wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập vokabel Menschen B1.2 (bài 13, 14, 15)

Total questions: 66

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là nghĩa của ´´s Schloss´´

a)

cái thang

b)

lâu đài

c)

người hướng dẫn

d)

ổ khóa

2.

Đâu là nghĩa của ´´e Schlange´´

a)

công tắc

b)

con rắn

c)

hàng dài xếp hàng

d)

quầy giao dịch

3.

Đâu là nghĩa của ´´r Schalter´´

a)

công tắc

b)

con rắn

c)

hàng dài xếp hàng

d)

quầy giao dịch

4.

Dịch ´´ lỗi dịch thuật ´´ sang tiếng Đức

(a)  

5.

Nghĩa của từ ´´ erklären´´ là:

a)

nhận ra

b)

giải thích

c)

kể chuyện

d)

dịch thuật

6.

Dịch ´´ sự hiểu lầm´´ sang tiếng Đức

(a)  

7.

´´ luật sư, người bào chữa ´´ là:

(a)  

8.

`` cách phát âm ´´ là:

a)

die Wortbedeutung

b)

die Betonung

c)

die Aussprache

d)

die Übersetzungsfehler

9.

´´ chuyện hài ´´ là:

(a)  

10.

´´ sự nhấn nhá ´´ là:

a)

die Wortbedeutung

b)

die Aussprache

c)

die Betonung

d)

die Übersetzungsfehler

11.

Damit kann man ein Bild an die Wand hängen. Was ist das?

a)

das Schloss

b)

die Birne

c)

der Nagel

d)

der Hahn

12.

´´ cần, phải có ´´ là:

a)

benötigen

b)

herunterladen

c)

verhalten

d)

überzeugen

13.

´´ trách nghiệm pháp lí ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

14.

´´ thoải mái ´´ (về mặt vật lí)

a)

geistig

b)

bequem

c)

angenehm

d)

häufig

15.

Đồng nghĩa của ´´häufig´´ là:

a)

immer

b)

normallerweise

c)

oft

d)

nie

16.

´´ liên hệ, mở rộng mối quan hệ ´´ (cả 1 cụm) là:

(a)  

17.

´´ ứng xử ´´ (v) là:

(a)  

18.

´´ biểu cảm khuôn mặt ´´ là:

a)

Mimik

b)

Gestik

c)

Blickkontakt

d)

Haftung

19.

´´ thuyết phục ´´ là:

a)

herunterladen

b)

überzeugen

c)

benötigen

d)

übernehmen

20.

´´ giọng ´´ là:

a)

die Stilrichtung

b)

der Geschmack

c)

die Stimme

d)

das Gewürze

21.

´´ hướng phong cách ´´ (ghi cả giống)là:

(a)  

22.

´´ giàu có ´´ (adj) là:

(a)  

23.

´´ khẩu vị ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

24.

´´ sang trọng ´´ (adj) là:

(a)  

25.

´´ gia vị ´´ là:

a)

der Geschmack

b)

die Stimme

c)

das Gewürze

d)

die Stilrichtung

26.

´´ thay đổi ´´ (v) là:

(a)  

27.

´´ thiết kế ´´ là

a)

wegwerfen

b)

entwerfen

c)

ändern

d)

entdecken

28.

´´ cái tạp dề ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

29.

´´ khăn lau ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

30.

Đồng nghĩa với ´´kommen aus´´ là:

(a)  

31.

´´ bữa ăn ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

32.

´´ biểu cảm, biểu hiện khuôn mặt ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

33.

´´ cười ´´ (v) là:

(a)  

34.

´´ tư thế ngồi ´´ là:

a)

die Begrüßung

b)

die Sitzhaltung

c)

der Gesichtsausdruck

d)

die Geste

35.

´´ sự chào hỏi ´´ là:

a)

der Gesichtsausdruck

b)

die Geste

c)

die Begrüßung

d)

die Sitzhaltung

36.

´´ tán tỉnh ´´ là:

(a)  

37.

´´ kế toán ´´ là:

(a)  

38.

´´ thư kí ´´ là:

a)

das Unternehmen

b)

der Sekretär

c)

der Buchhalter

d)

der Korrespondent

39.

´´ hợp đồng ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

40.

´´ thông cáo báo chí ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

41.

´´ phiên dịch viên ´´ là:

a)

der Seketär

b)

der Dolmetcher

c)

der Korrespondent

d)

der Buchhalter

42.

Fulltime trong tiếng Đức là:

(a)  

43.

´´ sự trách nhiệm ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

44.

´´ sự quan tâm, chăm sóc ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

45.

´´ chấp nhận đơn hàng ´´ là:

(a)  

46.

´´ nghiên cứu ´´ (v) là:

(a)  

47.

´´ tài liệu ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

48.

´´ kết thúc ´´ (v) là:

(a)  

49.

´´ thành thạo ´´ (v) là:

(a)  

50.

´´ thành công ´´ (adj) là:

(a)  

51.

´´ sự hỗ trợ ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

52.

´´ thuộc về ´´ (v) là:

(a)  

53.

´´ phát triển ´´ (v) là:

a)

gehören

b)

beherrschen

c)

entwickeln

d)

unterstützen

54.

´´ ngắn ´´ (adj) là:

a)

kurz

b)

kurs

55.

´´ đồng thời ´´ là:

(a)  

56.

´´ phản ứng ´´ (v) là:

(a)  

57.

´´ lớn lên, trưởng thành ´´ (v) là:

(a)  

58.

´´ sự thực tập ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

59.

´´ hóa đơn ´´ (ghi cả giống) là:

(a)  

60.

´´ Đơn xin ứng tuyển việc làm ´´ là:

a)

Beschwerung

b)

Begabung

c)

Bewerbung

d)

Beschreibung

61.

´´ tim´´ là:

a)

Herz

b)

Mund

c)

Augen

d)

Kopf

62.

´´ tức giận (hoặc chua)´´ là:

(a)  

63.

Dịch động từ ´´ công khai, xuất bản ´´ sang tiếng Đức:

(a)  

64.

Dịch ´´ câu chuyện/ lịch sử ´´ sang tiếng Đức:

(a)  

65.

Dịch ´´ trải nghiệm ´´ (động từ) sang tiếng Đức:

(a)  

66.

`` cắn ´´ là:

a)

leihen

b)

bissen

c)

beißen

d)

erleben