Font size
WorksheetsÔn tập vokabel Menschen B1.2 (bài 13, 14, 15)
Total questions: 66
Worksheet time: 53mins
Đâu là nghĩa của ´´s Schloss´´
cái thang
lâu đài
người hướng dẫn
ổ khóa
Đâu là nghĩa của ´´e Schlange´´
công tắc
con rắn
hàng dài xếp hàng
quầy giao dịch
Đâu là nghĩa của ´´r Schalter´´
công tắc
con rắn
hàng dài xếp hàng
quầy giao dịch
Dịch ´´ lỗi dịch thuật ´´ sang tiếng Đức
(a)
Nghĩa của từ ´´ erklären´´ là:
nhận ra
giải thích
kể chuyện
dịch thuật
Dịch ´´ sự hiểu lầm´´ sang tiếng Đức
(a)
´´ luật sư, người bào chữa ´´ là:
(a)
`` cách phát âm ´´ là:
die Wortbedeutung
die Betonung
die Aussprache
die Übersetzungsfehler
´´ chuyện hài ´´ là:
(a)
´´ sự nhấn nhá ´´ là:
die Wortbedeutung
die Aussprache
die Betonung
die Übersetzungsfehler
Damit kann man ein Bild an die Wand hängen. Was ist das?
das Schloss
die Birne
der Nagel
der Hahn
´´ cần, phải có ´´ là:
benötigen
herunterladen
verhalten
überzeugen
´´ trách nghiệm pháp lí ´´ (ghi cả giống) là:
(a)
´´ thoải mái ´´ (về mặt vật lí)
geistig
bequem
angenehm
häufig
Đồng nghĩa của ´´häufig´´ là:
immer
normallerweise
oft
nie
´´ liên hệ, mở rộng mối quan hệ ´´ (cả 1 cụm) là:
(a)
´´ ứng xử ´´ (v) là:
(a)
´´ biểu cảm khuôn mặt ´´ là:
Mimik
Gestik
Blickkontakt
Haftung
´´ thuyết phục ´´ là:
herunterladen
überzeugen
benötigen
übernehmen
´´ giọng ´´ là:
die Stilrichtung
der Geschmack
die Stimme
das Gewürze
´´ hướng phong cách ´´ (ghi cả giống)là:
(a)
´´ giàu có ´´ (adj) là:
(a)
´´ khẩu vị ´´ (ghi cả giống) là:
(a)
´´ sang trọng ´´ (adj) là:
(a)
´´ gia vị ´´ là:
der Geschmack
die Stimme
das Gewürze
die Stilrichtung
´´ thay đổi ´´ (v) là:
(a)
´´ thiết kế ´´ là
wegwerfen
entwerfen
ändern
entdecken
´´ cái tạp dề ´´ (ghi cả giống) là:
(a)
´´ khăn lau ´´ (ghi cả giống) là:
(a)
Đồng nghĩa với ´´kommen aus´´ là:
(a)
´´ bữa ăn ´´ (ghi cả giống) là:
(a)
´´ biểu cảm, biểu hiện khuôn mặt ´´ (ghi cả giống) là:
(a)
´´ cười ´´ (v) là:
(a)
´´ tư thế ngồi ´´ là:
die Begrüßung
die Sitzhaltung
der Gesichtsausdruck
die Geste
´´ sự chào hỏi ´´ là:
der Gesichtsausdruck
die Geste
die Begrüßung
die Sitzhaltung
´´ tán tỉnh ´´ là:
(a)
´´ kế toán ´´ là:
(a)
´´ thư kí ´´ là:
das Unternehmen
der Sekretär
der Buchhalter
der Korrespondent
´´ hợp đồng ´´ (ghi cả giống) là:
(a)
´´ thông cáo báo chí ´´ (ghi cả giống) là:
(a)
´´ phiên dịch viên ´´ là:
der Seketär
der Dolmetcher
der Korrespondent
der Buchhalter
Fulltime trong tiếng Đức là:
(a)
´´ sự trách nhiệm ´´ (ghi cả giống) là:
(a)
´´ sự quan tâm, chăm sóc ´´ (ghi cả giống) là:
(a)
´´ chấp nhận đơn hàng ´´ là:
(a)
´´ nghiên cứu ´´ (v) là:
(a)
´´ tài liệu ´´ (ghi cả giống) là:
(a)
´´ kết thúc ´´ (v) là:
(a)
´´ thành thạo ´´ (v) là:
(a)
´´ thành công ´´ (adj) là:
(a)
´´ sự hỗ trợ ´´ (ghi cả giống) là:
(a)
´´ thuộc về ´´ (v) là:
(a)
´´ phát triển ´´ (v) là:
gehören
beherrschen
entwickeln
unterstützen
´´ ngắn ´´ (adj) là:
kurz
kurs
´´ đồng thời ´´ là:
(a)
´´ phản ứng ´´ (v) là:
(a)
´´ lớn lên, trưởng thành ´´ (v) là:
(a)
´´ sự thực tập ´´ (ghi cả giống) là:
(a)
´´ hóa đơn ´´ (ghi cả giống) là:
(a)
´´ Đơn xin ứng tuyển việc làm ´´ là:
Beschwerung
Begabung
Bewerbung
Beschreibung
´´ tim´´ là:
Herz
Mund
Augen
Kopf
´´ tức giận (hoặc chua)´´ là:
(a)
Dịch động từ ´´ công khai, xuất bản ´´ sang tiếng Đức:
(a)
Dịch ´´ câu chuyện/ lịch sử ´´ sang tiếng Đức:
(a)
Dịch ´´ trải nghiệm ´´ (động từ) sang tiếng Đức:
(a)
`` cắn ´´ là:
leihen
bissen
beißen
erleben
