NEW
Font size
WorksheetsSC2 bài 5
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Từ '그리고' có nghĩa là gì?
và, đồng thời
tuy nhiên
nhưng
thế nhưng
Từ nào có nghĩa là 'thư' trong tiếng Hàn?
엽서
편지
카드
봉투
Từ '우편번호' có nghĩa là gì?
bưu kiện
tem
mã bưu chính
địa chỉ
Từ nào có nghĩa là 'hỏng hóc' trong tiếng Hàn?
눈싸움
깨지다
고장 나다
무게를 재다
Từ '빠른우편' có nghĩa là gì?
bưu thiếp
điện tín nhanh
phong bì
thư đảm bảo
Từ nào có nghĩa là 'bưu thiếp' trong tiếng Hàn?
엽서
편지
우표
주소
Từ nào có nghĩa là 'cân' trong tiếng Hàn?
무게를 재다
고장 나다
한턱내다
깨지다
Từ '귀하' có nghĩa là gì?
quý khách, các ngài
kính thư
địa chỉ
bưu phẩm
Từ nào có nghĩa là 'đãi, khao' trong tiếng Hàn?
편지
우표
수포
한턱내다
Dịch câu sang tiếng Hàn:
Vì đến trễ nên tôi không thể gặp được các bạn của mình.
늦어서 친구들을 만날 수 있어요.
나는 친구들을 만날 수 없어서 늦었어요.
늦게 와서 치구들을 만나지 못했어요.
Dịch câu sang tiếng Hàn:
Vì không có phong bì nên tôi vẫn chưa thể gửi được thư.
나는 봉투가 없어서 편지를 보낼 수 있어.
편지를 보낼 수 없어서 봉투가 필요해요.
봉투가 없어서 편지를 아직 못 부쳤어요.
Dịch câu sang tiếng Hàn:
Nếu thời tiết đẹp thì tôi sẽ đi dã ngoại cùng bạn bè.
날씨가 좋으면 친구들과 야외를 갈 겁니다.
비가 오면 나는 친구들과 영화를 볼 겁니다.
날씨가 나쁘면 나는 집에 있을 겁니다.
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu:
제가 다음 주에 ____ 사람은 스티븐 씨예요.
만난
만나는
만나
