NEW
Font size
WorksheetsMIT_2024 .05.09
Total questions: 40
Worksheet time: 38mins
Câu 1. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với tổn thất do hao mòn tự nhiên hoặc do bản chất vốn có của tài sản, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
A.Không chịu trách nhiệm bồi thường (trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm)
B.Chịu trách nhiệm bồi thường 70% tổn thất
C.Chịu trách nhiệm bồi thường 50% tổn thất
D.Chịu trách nhiệm bồi thường 30% tổn thất
Câu 2. Rủi ro là khả năng biến cố bất thường có hậu quả thiệt hại hoặc mang lại không như mong đợi. Trong trường hợp người chịu ảnh hưởng của rủi ro có thể gặp hậu quả xấu nhưng cũng có thể đạt được sự gia tăng lợi ích thì rủi ro đó là:
A.Rủi ro thuần túy
B.Rủi ro đầu cơ
C.Rủi ro chung
D.Rủi ro riêng
Câu 3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng điền vào chỗ ______ trong câu sau: "Hợp đồng bảo hiểm trùng là trường hợp có từ hai hợp đồng bảo hiểm trở lên để bảo hiểm cho cùng phạm vi, _______, thời hạn và sự kiện bảo hiểm mà tổng số tiền bảo hiểm vượt quá giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm"
A. Bên mua bảo hiểm
B. Đối tượng
C.Người được bảo hiểm
D.A, B, C đúng
Câu 4. Chọn phương án đúng nhất về bảo hiểm trùng:
A.Đối tượng bảo hiểm được bảo vệ bằng ít nhất hai hợp đồng bảo hiểm
B.Rủi ro gây ra tổn thất thuộc rủi ro được bảo hiểm của một trong số các hợp đồng bảo hiểm cho đối tượng bảo hiểm đó.
C.Các hợp đồng bảo hiểm phải có cùng phạm vi, đối tượng, thời hạn và sự kiện bảo hiểm
D.A, B đúng
E.A, C đúng
Câu 5. Anh A mua BH vật chất xe, ông A bán cho ông B và có văn bản đề nghị DNBH chuyển giao HĐBH cho ông B và DNBH chấp nhận. Việc chuyển giao này được thực hiện theo nguyên tắc nào?
A. Thế quyền
B.Trung thực tuyệt đối
C.Quyền lợi có thể được
D.Nguyên tắc bồi thường
Câu 6. . Nguyên tắc rủi ro ngẫu nhiên:
A.tiền bồi thường mà NĐBH nhận được không vượt quá thiệt hại thực tế trong sự kiện BH, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong HĐBH
B.Các bên tham gia HĐBH phải cung cấp thông tin, thực hiện các quyền và nghĩa vụ một cách trung thực trên cơ sở tin tưởng tuyệt đối lẫn nhau.
C.Rủi ro được bảo hiểm phải là rủi ro bất ngờ, không lường trước được.
D.BMBH phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm phù hợp với HĐBH.
Câu 7.Chọn phương án sai về đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm thiệt hại:
A.Bất kỳ lợi ích kinh tế mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất
B.Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất
C.Nghĩa vụ theo pháp luật mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất
D.Trách nhiệm dân sự mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất
Câu 8. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc:
A.Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách.
B.Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
C. Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc
D. A, B, C đúng.
Câu 9.Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc do cơ quan nào ban hành quy định về điều kiện, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu?
A. Chính phủ
B.Bộ Công Thương
C.Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam
D.Bộ Tài Chính
Câu 10.Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc không bao gồm:
A.Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
B.Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc
C.Bảo hiểm khám chữa bệnh bắt buộc
Câu 11. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:
A.Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
B.Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
C.Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
D.Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị.
Câu 13. Chọn phương án đúng khi bên mua bảo hiểm rút một phần giá trị tài khoản đối với bảo hiểm liên kết đơn vị:
A.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí rút trước hạn
B. Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chấm dứt hợp đồng trước hạn
C.Bên mua bảo hiểm không phải chịu phí
D.Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chuyển đỗi quỹ liên kết đơn vị
Câu 14.Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, các khoản phí được khấu trừ từ giá trị tài khoản của bên mua bảo hiểm gồm:
A.Phí ban đầu
B.Phí rủi ro
C.Phí quản lý hợp đồng
D.Phí quản lý quỹ
E.B, C đúng
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
A.Là sản phẩm kết hợp giữa sản phẩm bảo hiểm và sản phẩm ngân hàng
B.Là sản phẩm ngân hàng và được ngân hàng đảm bảo mức lãi suất cố định
C.Là sản phẩm bảo hiểm vừa có yếu tố bảo vệ vừa có yếu tố đầu tư
D.Là sản phẩm bảo hiểm bán qua ngân hàng và được ngân hàng đảm bảo mức lãi suất cố định.
Câu 16.Giống nhau giữa liên kết chung và liên kết đơn vị
A.Quyền lợi HĐ liên kết đầu tư được tách bạch giữa phần rủi ro và đầu tư
B.BMBH được linh hoạt xác định phí và số tiền bảo hiểm.
C.BMBH được cam kết lãi suất đầu tư tối thiểu
D.A, B đúng
E.B,C đúng
Câu 17.Khi tham gia bảo hiểm y tế chi phí cơ bản, người được bảo hiểm có thể được nhận quyền lợi điều trị nội trú nào sau đây:
A.Chi phí giường bệnh
B.Chi phí xét nghiệm, thuốc điều trị trong thời gian điều trị nội trú
C.Chi phí nha khoa
D.A, B, C đúng
E.A, B đúng
Câu 18.Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ cấp bảo hiểm tạm thời cho Bên mua bảo hiểm kể từ thời điểm nào:
A.Doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm cho Người được bảo hiểm
B.Doang nghiệp bảo hiểm nhận yêu cầu của Bên mua bảo hiểm
C.Doanh nghiệp bảo hiểm nhận yêu cầu bảo hiểm và phí bảo hiểm tạm tính của Bên mua bảo hiểm
D.A, B đúng
Câu 19.Thời gian cân nhắc tham gia bảo hiểm được áp dụng với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, sức khỏe có thời hạn:
A.Trên 1 năm
B.Từ 1 năm trở lên
C.Từ 1 năm trở xuống
Câu 20.Nếu Doanh nghiệp bảo hiểm muốn NĐBH bổ sung triệu chứng bệnh có sẵn, các dấu hiệu khởi phát thì được xem xét tối đa bao nhiêu tháng trước ngày hiệu lực hợp đồng?
A.36 tháng
B.60 tháng
C.12 tháng
Câu 21.Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hỏi lịch sử khám chữa bệnh trong vòng bao nhiêu năm?
A.1 năm
B.3 năm
C.5 năm
D.10 năm
Câu 22. Hợp đồng vô hiệu trong trường hợp nào
A.Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm xảy ra tổn thất
B.Không có đối tượng bảo hiểm tại thời điểm xảy ra tổn thất
C.Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng.
D.A, B đúng
Câu 23.Hợp đồng vô hiệu trong trường hợp nào
A.Người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản cho Bên mua bảo hiểm mua bảo hiểm sức khỏe cho mình
B.Bên mua bảo hiểm là người chưa thành niên
C.Bên mua bảo hiểm mua bảo hiểm nhân thọ cho cha, mẹ mình
D.Bên mua bảo hiểm mua cho người lao động có quan hệ lao động với Bên mua bảo hiểm
Câu 24.Giải quyết tranh chấp hợp đồng bảo hiểm
A.Hòa giải, trọng tài, tòa án
B.Hòa giải, trọng tài
C.Hòa giải, tòa án
D.Trọng tài, tòa án
Câu 25.Chọn phương án đúng về phương thức giải quyết tranh chấp về hợp đồng bảo hiểm.
A.Tranh chấp về HĐBH giải quyết qua lượng các bên. KHông thương lượng được giải quyết qua hòa giải hoặc trọng tài hoặc tòa án theo thỏa thuận trong HĐBH và quy định pháp luật.
B.Tranh chấp về HĐBH giải quyết qua lượng các bên. KHông thương lượng được giải quyết qua hòa giải hoặc trọng tài theo thỏa thuận trong HĐBH và quy định pháp luật.
C.Tranh chấp về HĐBH giải quyết qua lượng các bên. KHông thương lượng được giải quyết qua hòa giải hoặc tòa án theo thỏa thuận trong HĐBH và quy định pháp luật.
D.Tranh chấp về HĐBH giải quyết qua lượng các bên. KHông thương lượng được giải quyết qua trọng tài hoặc tòa án theo thỏa thuận trong HĐBH và quy định pháp luật.
Câu 26.Doanh nghiệp bảo hiểm X đơn phương chấm dứt hợp đồng vào ngày 1/1/2022 và không đóng phí sau thời gian gia hạn. Chọn phương án đúng
A.Khách hàng và Doanh nghiệp bảo hiểm X có thể thỏa thuận khôi phục vào bất cứ thời điểm nào trước ngày 1/1/2024 và không đóng bù phí còn thiếu
B.Khách hàng và Doanh nghiệp bảo hiểm X có thể thỏa thuận khôi phục vào bất cứ thời điểm nào sau ngày 1/1/2024
C.Khách hàng và Doanh nghiệp bảo hiểm X có thể thỏa thuận khôi phục vào bất cứ thời điểm nào trước ngày 1/1/2024 và đã đóng bù phí còn thiếu
D.Hợp đồng không thể khôi phục
Câu 27.Trong bảo hiểm sức khỏe, trường hợp NĐBH chết, thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba, Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng
Câu 28.Chọn đáp án đúng nhất: Nguyên tắc xác định phí bảo hiểm, đối với hợp đồng bảo hiểm nhóm là:
A.Xác định chung một mức phí cho tất cả các nhóm, không dựa trên cơ sở đặc điểm của từng nhóm
B.Xác định riêng cho từng nhóm, dựa trên cơ sở đặc điểm của nhóm
C.Xác định trên cơ sở đảm bảo quyền lợi cho các thành viên tham gia bảo hiểm và chi phí hành chính của nhóm
D.Được xác định lại hàng năm
E.B, C, D đúng
Câu 29. Nguyên tắc thẩm định đối với hợp đồng bảo hiểm nhóm là:
A.Tiến hành riêng đối với từng người được bảo hiểm
B.Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bảo hiểm đối với một thành viên trong nhóm
C.Thẩm định dựa trên quy mô nhóm, đặc điểm phân bổ của nhóm tốc độ luân chuyển thành viên trong nhóm, mức độ ổn định của nhóm, cơ chế đóng góp, mức quyền lợi xác định.
D.A, B đúng.
Câu 30.Chọn phương án đúng nhất về xây dựng và ban hành quy tắc, điều khoản và biểu phí bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm:
A.Bộ Tài chính ban hành quy tắc, điều khoản bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với từng loại hình bảo hiểm bắt buộc
B.Các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp bảo hiểm phải đăng ký và được Bộ Tài chính chấp thuận phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm trước khi triển khai
C.Ngoài loại hình bảo hiểm bắt buộc, đối với các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm chủ động xây dựng quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
D.A, B đúng
E.A, B, C đúng
Câu 31. Vốn cổ phần nước ngoài cho DNBH phi nhân thọ nước ngoài tối thiểu là bao nhiêu phần trăm?
A.25%
B.49%
C.65%
D.100%
Câu 32. Theo hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm được cấp trên cơ sở khiếu nại được lập, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ bồi thường cho những sự kiện bảo hiểm xảy ra vào thời điểm nào sau đây:
A.Sự kiện bảo hiểm xảy ra trước ngày bắt đầu hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm (nhưng trong thời gian hiệu lực của hồi tố) và khiếu nại của bên thứ ba được lập trong thời hạn của hợp đồng bảo hiểm
B.Sự kiện bảo hiểm xảy ra trước ngày bắt đầu hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm, được phát hiện trong thời hạn của hợp đồng bảo hiểm
C.Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời hạn hợp đồng bảo hiểm và khiếu nại của bên thứ ba có thể được lập sau khi hết thời hạn hợp đồng bảo hiểm
D.Sự kiện bảo hiểm xảy ra trước ngày bắt đầu hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm, được phát hiện trong thời hạn bảo hiểm và khiếu nại của bên thứ ba được lập sau thời hạn của hợp đồng bảo hiểm.
Câu 33. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đối với hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm phát sinh khi:Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm phát sinh khi:
A.Ngay khi người được bảo hiểm gây ra thiệt hại cho người thứ ba
B.Người thứ ba yêu cầu người được bảo hiểm bồi thường do có hành vi gây thiệt hại cho người thứ ba trong thời hạn bảo hiểm
C.A, B đúng
D.A, B sai
Câu 34.Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm phát sinh khi:
A.Người thứ ba yêu cầu người được bảo hiểm bồi thường do có hành vi gây thiệt hại cho người thứ ba trong thời hạn bảo hiểm
B.Người thứ ba yêu cầu người được bảo hiểm bồi thường do có hành vi gây thiệt hại cho người thứ ba
C.Doanh nghiệp bảo hiểm yêu cầu người được bảo hiểm bồi thường do có hành vi gây thiệt hại cho người thứ ba trong thời hạn bảo hiểm
D.A, B, C đúng
Câu 35.Trong bảo hiểm nhân thọ, việc chứng nhận bị liệt hoàn toàn và không thể phục hồi chức năng của các bộ phận có thể được thực hiện:
A.Ngay sau khi sự kiện BH
B.Sau khi kết thúc việc điều trị
C.Không sớm hơn 180 ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện BH
D.A,B đúng.
Câu 36.Quyền lợi thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong bảo hiểm sức khỏe:
A.NĐBH bị liệt hoàn toàn và không thể phục hồi một tay và một chân
B.NĐBH bị liệt hoàn toàn và không thể phục hồi một tay hoặc một chân
C.NĐBH bị liệt hoàn toàn và không thể phục hồi một tay và một mắt
D.A,C đúng
E.B,C đúng
Câu 37.Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với bảo hiểm tài sản, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
A.Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm hoặc khuyến nghị, yêu cầu người được bảo hiểm áp dụng các biện pháp đề phòng, hạn chế rủi ro.
B.Đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn cho đối tượng bảo hiểm
C.Tăng phí bảo hiểm ngay thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn cho đối tượng bảo hiểm
D.A, B, C đúng
Câu 38. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, điều kiện tối thiểu về mức cổ đông góp vốn thành lập doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm dưới hình thức công ty cổ phần:
A.40% vốn điều lệ
B.30% vốn điều lệ
C.20% vốn điều lệ
D.10% vốn điều lệ
Câu 39. ông A mua vé máy bay từ Hà Nội vào HCM ngày 3/2. Do thời tiết mưa bão, ông quyết định đổi lịch bay sang ngày 6/2. Đây được coi là:
A.Né tránh rủi ro
B.Kiểm soát rủi ro
C.Chấp nhận rủi ro
D.Chuyển giao rủi ro
Câu 40. Doanh nghiệp bảo hiểm thuê ngoài một bên khác tham gia hoạt động kinh doanh bảo hiểm. Thuê bên ngoài để làm công việc gì?
A.Phạm vi, nội dung hoạt động; thời gian, địa điểm hoạt động; quyền và nghĩa vụ của công ty bảo hiểm và bên cung cấp dịch vụ thuê ngoài; tiêu chuẩn, chất lượng kết quả; cơ chế, trách nhiệm cung cấp thông tin; phương pháp dự phòng, khắc phục thiệt hại, bồi thường bên cung cấp dịch vụ; …
B.Trừ các hoạt động: kiểm soát nội bộ; kiểm toán nội bộ; quản trị rủi ro; tư vấn, giới thiệt, chào bán sản phẩm BH, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm; …
C.A, B đúng
Câu 12. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:
A.Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
B.Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
C. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
D.Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị.
