Font size
WorksheetsC19- Read-T1-P1- How tennis rackets have changed
Total questions: 23
Worksheet time: 23mins
thành tựu (n)
/əˈtʃiːvmənt/
(a)
impossible or very difficult to believe, unbelievable
/ɪnˈkredəbl/
(a)
các giải đấu lớn
(a)
người ngoài cuộc
/ˈaʊtˌsaɪ.dər/
(a)
to be the explanation or cause of something, explain (phrasal verb)
(a) for
(adj) /ˈvɪz.ə.bəl/: có thể nhìn thấy
(a)
(adj) /ˈsʌt.əl/: tinh tế, khó thấy
(a)
(n) /strɪŋ/: sợi dây, chuỗi
(a)
(adj) /ˈvɜː.tɪ.kəl/: thẳng đứng
(a)
/ˌhɒr.ɪˈzɒn.təl/: nằm ngang
(a)
(v) /twiːk/: điều chỉnh nhỏ
(a)
(n) /eɪˈliːt/: tầng lớp ưu tú
(a)
(adj) /dɛns/: dày đặc, đông đúc
(a)
(n) /kəmˈpɛt.ɪ.tɪv ædˈvɑːn.tɪdʒ/: lợi thế cạnh tranh
(a)
(n) /ˈtɒp.spɪn/: độ xoáy xuống (của bóng)
(a)
(adj) /ˈfɔːr.mər/: cái trước, điều trước/ cái sau/ điều sau
... - (a)
(n) /ɡʌt/: ruột, lòng
(a)
(n) /kaʊ ɪnˈtɛs.tɪn/: ruột bò
(a)
adj) /ˈdjʊə.rə.bəl/: bền bỉ, lâu bền
(a)
(n) /ˈæd.ɪ.tɪv/: chất phụ gia
(a)
(phrase) /bi əˈtrɪb.juː.tɪd tuː/: được cho là do, được gán cho
(a)
(v) /moʊld/: đúc, tạo khuôn
(a)
(v) /ænˈtɪs.ɪ.peɪt/: dự đoán, mong chờ
(a)
