Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sửa lỗi dùng từ

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Xác định các từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng trong các trường hợp sau đây:

a)

bạc mạng

b)

bạt mạng

2.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

chín muồi

b)

chín mùi

3.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng:

a)

Chính chắn

b)

Chín chắn

4.

Xác định từ có hình thức, ngữ âm chính tả đúng

a)

Lãng mạng

b)

Lãng mạn

5.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

chỉnh chu

b)

chỉn chu

6.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

Chua sót

b)

Chua xót

7.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

cọ xát

b)

cọ sát

8.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

dành giật

b)

giành giật

9.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

dấu diếm

b)

giấu giếm

10.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

dè sẻn

b)

dè xẻn

11.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

đọc giả

b)

độc giả

12.

Xác định những từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

đường sá

b)

đường xá

13.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

Chuẩn đoán

b)

Chẩn đoán

14.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

khắc khe

b)

khắt khe

15.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

khảng khái

b)

khẳng khái

16.

Xác định các từ ngữ có hình thức, ngữ âm đúng

a)

nhận chức

b)

nhậm chức

17.

Xác định từ có hình thức ngữ âm , chính tả đúng

a)

Tham quan

b)

Thăm quan

18.

Xác định từ ngữ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

suông sẻ

b)

suôn sẻ

19.

Xác định các từ ngữ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

Xúc tích

b)

Súc tích

20.

Xác định từ ngữ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

Chia sẻ

b)

Chia xẻ