wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP BỔ TRỢ CUỐI TUẦN 2 - 5K-MT

Total questions: 75

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số thì:

a)

Ta cộng hai tử số với nhau, cộng hai mẫu số với nhau

b)

Ta cộng hai tử số với nhau, mẫu số giữ nguyên

c)

Ta giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số với nhau

d)

Ta cộng hai tử số với nhau, nhân hai mẫu số với nhau

2.

Tính rồi rút gọn 512+14\frac{5}{12}+\frac{1}{4}

a)

23\frac{2}{3}

b)

38\frac{3}{8}

c)

812\frac{8}{12}

d)

616\frac{6}{16}

3.

Tính 5 + 29\frac{2}{9}

a)

79\frac{7}{9}

b)

439\frac{43}{9}

c)

479\frac{47}{9}

d)

529\frac{52}{9}

4.

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số thì:

a)

Ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, cộng hai mẫu số với nhau.

b)

Ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, trừ mẫu số của phân số thứ nhất cho mẫu số của phân số thứ hai

c)

Ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, giữ nguyên mẫu số

d)

Ta nhân tử số của phân số thứ nhất với tử số của phân số thứ hai, giữ nguyên mẫu số

5.

Hoa nói rằng “Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó”. Theo em, Hoa nói đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

7.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

8.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 2112= 21 : 312 : 3 = ....\frac{21}{12}=\ \frac{21\ :\ 3}{12\ :\ 3}\ =\ ....  

a)

712\frac{7}{12}  

b)

214\frac{21}{4}  

c)

74\frac{7}{4}  

9.

Các phân số  56; 34; 712; 23\frac{5}{\text{6}};\ \frac{3}{\text{4}};\ \frac{7}{\text{12}};\ \frac{2}{\text{3}} xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 


a)

23;34;56;712\frac{\text{2}}{\text{3}};\frac{\text{3}}{\text{4}};\frac{\text{5}}{\text{6}};\frac{7}{\text{12}}  

b)

712; 23; 34; 56\frac{\text{7}}{\text{12}};\ \frac{2}{\text{3}};\ \frac{3}{\text{4}};\ \frac{\text{5}}{\text{6}}  

c)

56;712;23;34\frac{\text{5}}{\text{6}};\frac{7}{\text{12}};\frac{\text{2}}{\text{3}};\frac{3}{\text{4}}  

d)

712;34;56;23\frac{7}{\text{12}};\frac{\text{3}}{\text{4}};\frac{\text{5}}{\text{6}};\frac{\text{2}}{\text{3}}  

10.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

11.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

53\frac{5}{3}

c)

67\frac{6}{7}

12.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

13.

Một xe ô tô giờ thứ nhất chạy được  311\frac{3}{11}  quãng đường, giờ thứ hai chạy được  411\frac{4}{11}  quãng đường. Hỏi sau hai giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu phần của quãng đường?


a)

7711\frac{77}{11}  

b)

722\frac{7}{22}  

c)

711\frac{7}{11}  

d)

7722\frac{77}{22}  

14.

Có một cái bánh, Lan ăn hết  38\frac{3}{8}  cái bánh, Mai ăn hết  58\frac{5}{8}  cái bánh. Hỏi cả hai bạn đã ăn bao nhiêu phần cái bánh?

a)

Hai bạn đã ăn hết 1 cái bánh.

b)

Hai bạn đã ăn  816\frac{8}{16}  cái bánh.

c)

Hai bạn đã ăn  98\frac{9}{8}  cái bánh.

d)

Hai bạn đã ăn  45\frac{4}{5}  cái bánh.

15.

 Tính 4×5×612×15×9\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}  

a)

4×5×612×15×9=4×5×612×15×9=4×3081=1281\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}=\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}=\frac{4\times30}{81}=\frac{12}{81}  

b)

4×5×612×15×9=20×612×15×9=1201×3×9=209\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}=\frac{20\times6}{12\times15\times9}=\frac{120}{1\times3\times9}=\frac{20}{9}  

c)

4×5×612×15×9=41×51×6123×153×9=1×1×6231×3×9=227\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}=\frac{4^1\times5^1\times6}{12^3\times15^3\times9}=\frac{1\times1\times6^2}{3^1\times3\times9}=\frac{2}{27}  

16.

Thế nào là phân số thập phân?

a)

Là những phân số có mẫu chia hết cho 10; 100; 1000;...

b)

Là những phân số có tử số là 10; 100; 1000;...

c)

Là những phân số có mẫu số là 10; 100; 1000;...

d)

Là những phân số có tử số chia hết cho 10; 100; 1000;...

17.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

105\frac{10}{5}  

b)

220\frac{2}{20}  

c)

6100\frac{6}{100}  

d)

10023\frac{100}{23}  

18.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

(được chọn nhiều đáp án đúng)

a)

210\frac{2}{10}  

b)

34200\frac{34}{200}  

c)

211100\frac{21}{1100}  

d)

23100\frac{23}{100}  

e)

101\frac{10}{1}  

19.

Phân số nào không phải là số thập phân?

a)

3100\frac{3}{100}  

b)

10120\frac{10}{120}  

c)

231000\frac{23}{1000}  

d)

110\frac{1}{10}  

20.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về phân số thập phân?

a)

Bất kì phân số nào cũng có thể viết thành số thập phân.

b)

Không thể viết phân số nào thành phân số thập phân.

c)

Ta chỉ có thể thực hiện quy đồng mới chuyển thành phân số thập phân.

d)

Một phân số có thể viết thành phân số thập phân.

21.

Phân số 32\frac{3}{2}  có thể viết thành phân số thập phân không?

a)

b)

Không

22.

Viết phân số 225\frac{2}{25}  thành phân số thập phân.

(a)  

23.

Viết phân số 75\frac{7}{5}  thành phân số thập phân có mẫu là 100.

(a)  

24.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

105\frac{10}{5}  

b)

220\frac{2}{20}  

c)

6100\frac{6}{100}  

d)

10023\frac{100}{23}  

25.

Phân số nào không phải là số thập phân?

a)

3100\frac{3}{100}  

b)

10120\frac{10}{120}  

c)

231000\frac{23}{1000}  

d)

110\frac{1}{10}  

26.

Phân số 32\frac{3}{2}  có thể viết thành phân số thập phân không?

a)

b)

Không

27.

Viết phân số  35\frac{3}{5}  thành phân số thập phân. Ta được phân số nào dưới đây?

a)

610\frac{6}{10}  

b)

310\frac{3}{10}  

c)

3050\frac{30}{50}  

d)

60100\frac{60}{100}  

28.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

23\frac{2}{3}  

29.

Rút gọn rồi tính:   618  x  244  =  ?\frac{6}{18}\ \ x\ \ \frac{24}{4}\ \ =\ \ ?  


a)

2

b)

3

c)

14472\frac{144}{72}  

d)

13\frac{1}{3}  

30.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

31.

Trên bãi có 40 con bò và có số trâu bằng 1/5 số bò. Hỏi trên bài đó có mấy con trâu?

a)

7 con

b)

8 con

c)

5 con

d)

34 con

32.

So sánh hai phân số: 157 \frac{15}{7}\  và 1914\frac{19}{14}  

a)

157 >1914\frac{15}{7}\ >\frac{19}{14}  

b)

157 < 1914\frac{15}{7}\ <\ \frac{19}{14}  

c)

157 = 1914\frac{15}{7}\ =\ \frac{19}{14}  

33.

Câu 2. Muốn cộng hai phân số khác mẫu, ta ....................

a)

rút gọn phân số

b)

quy đồng mẫu số hai phân số

c)

quy động mẫu số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó

34.

Câu 4. Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta .........................

a)

quy đồng mẫu số hai phân số

b)

quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó

c)

quy đồng mẫu số hai phân số rồi cộng hai phân số đó

35.

Câu 11. Tính 12×83=...\frac{1}{2}\times\frac{8}{3}=...  

a)

76\frac{7}{6}  

b)

86=43\frac{8}{6}=\frac{4}{3}  

c)

96=32\frac{9}{6}=\frac{3}{2}  

d)

106=53\frac{10}{6}=\frac{5}{3}  

36.

Điền vào chỗ chấm :     325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}  

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

37.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

38.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

39.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

40.

Kết quả của phép tính:  37  ÷  58  =  ?\frac{3}{7}\ \ \div\ \ \frac{5}{8}\ \ =\ \ ?  


a)

1556\frac{15}{56}  

b)

5615\frac{56}{15}  

c)

3524\frac{35}{24}  

d)

2435\frac{24}{35}  

41.

 Kết quả của phép tính:   1021 ÷ 57  =  ?\frac{10}{21}\ \div\ \frac{5}{7}\ \ =\ \ ?  


a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

50147\frac{50}{147}  

d)

10570\frac{105}{70}  

42.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

43.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

44.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

45.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

320m\frac{3}{20}m  

b)

1220m\frac{12}{20}m  

c)

125m\frac{12}{5}m  

d)

925m\frac{9}{25}m  

46.

Câu 1. Công thức nào thể hiện đúng tính chất kết hợp của phép cộng?

a)

A. a + b + c = a + (b + c)

b)

B. a + b + c = (a + b) + c

c)

C. (a + b) + c = a + (b + c)

47.

Câu 2. Công thức nào thể hiện đúng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng?

a)

A. a x b + c = a x b + a x c

b)

B. a x (b + c) = a x b + a x c

c)

C a x (b + c) = a x b + c

48.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

37\frac{3}{7}

b)

4105\frac{4}{105}

c)

69200\frac{69}{200}

d)

71000\frac{7}{1000}

49.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

50.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

51.

Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng để:

a)

Để xưng hô

b)

Để thay thế cho danh từ, động từ, tính từ

c)

Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Để hỏi về người, sự vật

52.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:


Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Ta, người

53.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

54.

Từ nào là đại từ trong câu sau:


Ai làm cho bể kia đầy.

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

a)

Ai

b)

c)

Bể

d)

Ao

55.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

56.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:


Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ tớ thay thế cho từ Lan

b)

Từ tớ thay thế cho từ chúng mình

c)

Từ tớ thay thế cho từ Huệ

d)

Từ tớ thay thế cho từ Lan và từ Huệ

57.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:


Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

58.

Có thể thay thế từ được in đậm ở câu văn dưới đây bằng đại từ nào trong các đại từ sau: "Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ."

a)

Quạ

b)

Chú

c)

d)

Hắn

59.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

60.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ ba trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, chúng ta, nó, chúng nó

c)

Nó chúng nó, cậu, các cậu

d)

Hắn, họ, nó, chúng nó

61.

Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng để:

a)

Để xưng hô

b)

Để thay thế cho danh từ, động từ, tính từ

c)

Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Để hỏi về người, sự vật

62.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:


Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Ta, người

63.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

64.

Từ nào là đại từ trong câu sau:


Ai làm cho bể kia đầy.

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

a)

Ai

b)

c)

Bể

d)

Ao

65.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

66.

Đại từ nào sau đây không phải để hỏi về không gian?

a)

Ở đâu

b)

Nơi đâu

c)

Khi nào

d)

Chỗ nào

67.

Đại từ hắn thay thế cho từ hay cụm từ nào trong đoạn văn sau:


Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

“người thợ quét vôi”

b)

“nó”

c)

“thằng sếp Tây”

d)

“cái bàn”

68.

Đâu là đại từ dùng để hỏi trong các đại từ sau?

a)

Chúng tôi

b)

Chúng ta

c)

Chúng nó

d)

Ai

69.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

70.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:


Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ tớ thay thế cho từ Lan

b)

Từ tớ thay thế cho từ chúng mình

c)

Từ tớ thay thế cho từ Huệ

d)

Từ tớ thay thế cho từ Lan và từ Huệ

71.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:


Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

72.

Có thể thay thế từ được in đậm ở câu văn dưới đây bằng đại từ nào trong các đại từ sau: "Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ."

a)

Quạ

b)

Chú

c)

d)

Hắn

73.

Đại từ ta trong đoạn thơ dưới đây dùng để chỉ ai?


Trái đất trẻ của bạn trẻ năm châu

Vàng, trắng, đen… dù da khác màu

Ta là nụ, là hoa của đất

Gió đẫm hương thơm, nắng tô thắm sắc

Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!

Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!

(Bài ca về trái đất – Định Hải)

a)

Đại từ ta chỉ những bạn trẻ nói riêng và con người trên trái đất nói chung

b)

Đại từ ta chỉ những bạn trẻ có màu da vàng

c)

Đại từ ta chỉ nụ và hoa

d)

Đại từ ta chỉ trái đất

74.

Xác định ngôi của hai đại từ xưng hô trong đoạn thơ sau:


"Quê hương anh nước mặn đồng chua

Làng tôi nghèo đất cày lên sỏi đá."

a)

Đại từ anh chỉ ngôi thứ nhất, đại từ tôi chỉ ngôi thứ hai

b)

Đại từ anh chỉ ngôi thứ hai, đại từ tôi chỉ ngôi thứ nhất

c)

Đại từ anh chỉ ngôi thứ ba, đại từ tôi chỉ ngôi thứ nhất

d)

Đại từ anh chỉ ngôi thứ nhất, đại từ tôi chỉ ngôi thứ ba

75.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ