wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Bài 1 - 6 tin học K11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Đáp án khác

2.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Định dạng đĩa

b)

Nén tệp

c)

Kiểm tra lỗi đĩa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Đáp án khác

4.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)

Giao diện đồ họa

b)

Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

5.

Cơ chế lug & play có thể hiểu là?

a)

Cắm và chạy

b)

Cắm vào là chạy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

6.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Đáp án khác

7.

Thời kì đầu thiết bị ngoại vi gây phiền phức cho người sử dụng vì?

a)

Mỗi thiết bị ngoại vi của một hãng đòi hỏi phải có một phần mềm điều khiển riêng

b)

Việc cài đặt khó khăn với người ít hiểu biết về tính năng và hoạt động của thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án

8.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

9.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

10.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

Đáp án khác

11.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

12.

Thiết bị di đông cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Em có thể thực hiện quản lý ứng dụng bằng cách?

a)

Xem các ứng dụng được tải và cài trên máy

b)

Xóa ứng dụng không cần thiết

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

14.

Ngày nay có nhiều thiết bị được điểu hiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

Tất cả đều đúng

15.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

16.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

17.

Để máy tính có thể chạy trực tiếp thì?

a)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình

b)

Chương trình được dịch thành mã nguồn

c)

Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

d)

Đáp án khác

18.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đối phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc

d)

Đáp án khác

19.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

20.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

21.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

22.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Đâu là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Đáp án khác

25.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Đáp án khác

26.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Đáp án khác

27.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong, ngoài

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính

b)

Thực hiện các chương trình máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

29.

CPU được cấu tạo từ?

a)

Bộ số học và lôgic

b)

Bộ điều khiển

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

30.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

31.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển và bộ số học logic

d)

Bộ nhớ ROM

32.

Đồng hồ xung được dùng để?

a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

Đáp án khác

33.

Tần số đồng hồ xung là?

a)

Hz

b)

kHz

c)

GHz

d)

Đáp án khác

34.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

35.

Thanh ghi là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Đáp án khác

36.

RAM là?

a)

Bộ nhớ có thể ghi được

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Không dữ được lâu dài các dữ liệt tạm thời

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

ROM là?

a)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

b)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

38.

Bộ nhớ ngoài có thể đặt ở đâu?

a)

Bên ngoài thân máy

b)

Bên trong thân máy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

39.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Không cần nguồn nuôi

c)

Có dung lượng lớn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

MB, GB

b)

GB, TB

c)

Hz

d)

Đáp án khác

41.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Đáp án khác

42.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0 và 1,2

c)

1,2,3

d)

0 và 3,4

43.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

45.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Đáp án khác

46.

Ghép đôi với thiết bị trước khi kết nối để?

a)

Có môi trường trung gian kết nối

b)

Dễ dàng kết nối

c)

Trao đổi tham số kết nối

d)

Đáp án khác

47.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máu quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

48.

Đâu là thiết bị ra?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

51.

Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép?

a)

Xem thư mục và tệp

b)

Nhận xét thư mục và tệp

c)

Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

c)

Dễ dàng tìm kiếm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

54.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

55.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Cầu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Đĩa trực tuyến

d)

Đáp án khác

56.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

57.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng….?

a)

Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi

b)

Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

58.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

59.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

60.

Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác