Font size
WorksheetsLý thuyết dạng 1 - 2 chương 5 HH9
Total questions: 55
Worksheet time: 59mins
Một đường tròn được xác định khi biết .....
tâm của của đường tròn đó.
tâm và độ dài bán kính của đường tròn đó.
đường kính của đường tròn đó.
3 điểm không thẳng hàng thuộc đường tròn đó
Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.
ba đường cao
ba đường trung trực
ba đường trung tuyến
ba đường phân giác
Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính BC
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AC
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AB
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn tâm A
Nếu ta có ΔABC nội tiếp (O) và có BC là đường kính của (O) thì
suy ra ΔABC vuông ở A
suy ra ΔABC vuông ở B
suy ra ΔABC vuông ở C
suy ra ΔABC cân ở A
Nếu ΔABC vuông tại C
thì 3 điểm A, B, C cùng thuộc đường tròn đường kính (a)
Nếu tam giác có góc vuông .......
thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên ngoài tam giác.
thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên trong tam giác.
thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh lớn nhất.
thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh nhỏ nhất
Trong tất cả các dây của đường tròn thì dây có độ dài lớn nhất là .....
dây BC
dây BD
đưuòng kính AB
dây BE
Xét (O) có AB là một dây không qua tâm và M là trung điểm của AB
suy ra OM⊥AB tại M
suy OM là đường phân giác của
⟹ΔOAB ca^n
∠MOA=∠MOB
Nếu đường tròn(O) có AB là một dây cung và OH vuông góc AB tại H
suy ra H là trung điểm AB
suy ra: HA = HB = HO
sauy ra OH là đưuòng trung trực của AB
suy ra OH là đường phân giác của tam giác OAB
Nếu điểm A thuộc đường tròn (O;R) thì
OA=R
OA<R
OA>R
OA=R
Cho hai cung EF và PQ . Biết cung EF lớn hơn cung PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?
EF < PQ
EF = PQ
EF > PQ
Trong tất cả các dây của đường tròn, dây có độ dài lớn nhất là .....
dây BC
dây BD
đường kính AB
dây BE
Xét (O) có AB là dây không qua tâm và M là trung điểm của AB
suy ra OM⊥AB tại M
suy OM là tiền đề của
⟹ΔOAB ca^n
∠MOA=∠MOB
Nếu đường tròn (O) có AB là một dây cung và OH vuông góc AB tại H
suy ra H là trung điểm AB
suy ra: HA = HB = HO
sau đó ra OH là đường trung trực của AB
suy ra OH là đường phân giác của tam giác OAB
Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Định nghĩa nào sau đây là đúng?
A. AB > CD
B. AB = CD
C. AB < CD
D. AB ≤ CD
Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì… với dây đó.
A. nhỏ hơn
B. bằng
C. lớn hơn
D. vuông góc
Cho đường tròn (O) có bán kính R = 5 cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 3 cm. Dây AB dài tính toán?
A. AB = 6 cm
B. AB = 8 cm
C. AB = 10 cm
D. AB = 12 cm
Đường tròn (O; 5cm) là hình gồm tất cả các điểm thuộc O cố định một khoảng
bằng 5cm
nhỏ hơn hoặc bằng 5cm
lớn hơn 5cm
nhỏ hơn 5cm
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là
trọng tâm của tam giác
trực tâm của tam giác
giao điểm ba đường trung trực của tam giác
giao điểm ba đường trong tam giác
Tam giác ABC vuông tại A có bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là 10cm, cạnh huyền BC có độ dài là
10cm
5cm
20cm
2,5cm
Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì .........dây ấy.
đi qua trung điểm
vuông góc
bằng
nhỏ hơn
Đường tròn (O;5cm) là hình gồm tất cả các điểm cách điểm O cố định một khoảng
bằng 5cm
nhỏ hơn hoặc bằng 5cm
lớn hơn 5cm
nhỏ hơn 5cm
Cho đường tròn (O) có bán kính R = 5 cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 3 cm. Tính độ dài dây AB?
A. AB = 6 cm
B. AB = 8 cm
C. AB = 10 cm
D. AB = 12 cm
“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp
A. nhỏ hơn
B. bằng
C. song song
D. vuông góc
Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB > CD
B. AB = CD
C. AB < CD
D. AB ≤ CD
Đường tròn được xác định khi
Biết tâm và bán kính của đường tròn.
Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.
Biết ba điểm không thẳng hàng.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Số tâm đối xứng của đường tròn là
1
2
Vô số
4
Tâm đối xứng của đường tròn là
Điểm bất kì bên trong đường tròn.
Điểm bất kì bên ngoài đường tròn.
Điểm bất kì trên đường tròn.
Tâm của đường tròn.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn?
Đường tròn không có trục đối xứng.
Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính.
Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau.
Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính.
Hình bên có bao nhiêu trục đối xứng?
1
Vô số
2
4
Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?
Điểm M nằm ngoài đường tròn.
Điểm M nằm trong đường tròn.
Điểm M nằm trên đường tròn.
Điểm M không thuộc đường tròn.
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
Trung điểm cạnh huyền.
Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.
Giao ba đường cao.
Giao ba đường trung tuyến.
Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM > R. Chọn khẳng định đúng?
Điểm M nằm ngoài đường tròn.
Điểm M nằm trên đường tròn.
Điểm M nằm trong đường tròn.
Điểm M không thuộc đường tròn.
Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?
bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.
bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn.
bằng nửa cạnh huyền.
bằng 4cm.
Cho hai đường tròn tâm O và O' có d=OO' và bán kính lần lượt R và R'.Trong các câu sau,câu nào sai?
Điều kiện cần và đủ để hai đường tròn đã cho cắt nhau là: R-R'<d<R+R'
Điều kiện cần và đủ để hai đường tròn đã cho cắt nhau là: |R-R'|<d<R+R'
Điều kiện cần và đủ để hai đường tròn đã cho cắt nhau là R,R' và d là độ dài ba cạnh của một tam giác
tất cả đều đúng
Gọi d là khoảng cách 2 tâm của (O, R) và (O', r) với 0 < r < R. Để (O) và (O') tiếp xúc trong thì:
R - r < d < R + r
d = R - r
d > R + r
d = R + r
Cho 2 đường tròn (O;R) và (O’;r), R > r
Trong các phát biểu sau phát biểu nào là phát biểu sai
Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau khi và chỉ khi R - r < OO' < R + r
Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài khi và chỉ khi OO’ = R - r
Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc trong khi và chỉ khi OO’ = R - r
Hai đường tròn (O) và (O’) gọi là ngoài nhau khi và chỉ khi OO’ > R + r
Cho hình vẽ. Ký hiệu đường tròn trên hình vẽ là
Đường tròn (O; 5cm)
Đường tròn O; 5cm
Đường tròn (5cm; O)
Đường tròn (O)
Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA < R thì điểm A
nằm trong đường tròn (O; R)
nằm ngoài đường tròn (O; R)
thuộc đường tròn (O; R)
Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA = R thì điểm A
nằm trong đường tròn (O; R)
nằm ngoài đường tròn (O; R)
thuộc đường tròn (O; R)
Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA > R thì điểm A
nằm trong đường tròn (O; R)
nằm ngoài đường tròn (O; R)
thuộc đường tròn (O; R)
Vẽ được bao nhiêu đường tròn đi qua 2 điểm?
1
2
vô số
Vẽ được bao nhiêu đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng?
1
2
vô số
Đường tròn đi qua 3 đỉnh của một tam giác gọi là
đường tròn ngoại tiếp tam giác.
đường tròn nội tiếp tam giác.
Một đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
1
2
Vô số.
Tâm đối xứng của đường tròn là
Điểm bất kì bên trong đường tròn.
Điểm bất kì bên ngoài đường tròn.
Điểm bất kì trên đường tròn.
Tâm của đường tròn.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn?
Đường tròn không có trục đối xứng.
Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính.
Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau.
Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung?
1
2
3
4
Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn
Đường tròn không có trục đối xứng
Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính
Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau
Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
trung điểm cạnh huyền
trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn
giao ba đường cao
giao ba đường trung trực
Cho tam giác ABC có các đường cao BD, CE. Chọn khẳng định đúng
Bốn điểm B,E,D,C cùng nằm trên một đường tròn
Năm điểm A,B,E,D,C cùng nằm trên một đường tròn
Cả A,B đều sai
Cả A,B đều đúng
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 15cm, AC = 20cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
R = 25cm
R = 12.5 cm
R = 15 cm
R = 20 cm
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
R = 26 cm
R = 13 cm
R = 6,5 cm
R = 6
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12 cm, BC = 5 cm. Tính bán kính đường tròn đi qua bốn đỉnh A,B,C,D
R = 7,5 cm
R = 13 cm
R = 6 cm
R = 6,5 cm
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Tính bán kính đường tròn đi qua bốn đỉnh A,B,C,D
5 cm
10 cm
6 cm
2,5
