wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ 11. CHƯƠNG 2. BÀI 4

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 11: Trong phản ứng hoá hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

A. chất oxi hoá.

b)

B. base.

c)

C. chất khử.

d)

D. acid.

2.

Câu 1: Ở trạng thái tự nhiên nguyên tố Nitrogen

a)

A. tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

B. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

D. tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.


3.

Câu 2: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitrogen là

a)

A. 1s22s22p1.

b)

B. 1s22s22p5.

c)

C. 1s22s22p4.   

d)

D. 1s22s22p3.

4.

Câu 3: Tính chất nào sau đây không đúng với nitrogen?

a)

A. Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

B. Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

C. Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

D. Nitrogen nặng hơn không khí.

5.

Câu 5: Công thức hoá học của diêm tiêu Chile là

a)

A. Ca(NO3)2.

b)

B. NH4NO3.

c)

C. NH4Cl.

d)

D. NaNO3.

6.

Câu 6: Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

A. Tinh bột.

b)

B. Cellulose.

c)

C. Protein.

d)

D. Glucose.

7.

Câu 7: Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là


a)

A. 0 và +5.

b)

B. -3 và 0.

c)

C. -3 và +5.

d)

D. -2 và +4.

8.

Câu 8: Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?


a)

A. 14N

b)

B. 13N

c)

C. 15N.

d)

D. 12N.

9.

Câu 9: Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

A. chất khử.

b)

B. chất oxi hoá.

c)

C. acid.

d)

D. base.

10.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

A. NO.

b)

B. N2O.

c)

C. NH3.

d)

D. NO2.

11.

Câu 11: Trong phản ứng hoá hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

A. chất oxi hoá.

b)

B. base.

c)

C. chất khử.

d)

D. acid.

12.

Câu 12: Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

A. Phân kali.

b)

B. Phân đạm ammonium

c)

C. Phân lân.

d)

D. Phân đạm nitrate.

13.

Câu 13: Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là KHÔNG đúng?

a)

A. Có ba liên kết đơn bền vững.

b)

B. Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá là -3.

c)

C. Có liên kết cộng hoá trị có cực.

d)

D. Thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử.

14.

Câu 14: Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?

a)

A. Không màu và nhẹ hơn không khí.

b)

B. Hoá hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.

c)

C. Thể hiện tính oxi hoá mạnh ở điều kiện thường.

d)

D. Khó hoá lỏng và ít tan trong nước.

15.

Câu 15: Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?

a)

A. Nitrogen có tính oxi hoá mạnh.

b)

B. Nitrogen rất bền với nhiệt.

c)

C. Nitrogen khó hoá lỏng.

d)

D. Nitrogen không có cực.