wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuộc thi về Luật Cảnh sát biển

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 19/11/2018.

b)

Ngày 01/01/2019.

c)

Ngày 01/7/2019.

2.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua vào ngày, tháng, năm nào?

a)

18/11/2018

b)

19/11/2018

c)

20/11/2018

3.

Nội dung quản lý nhà nước nào dưới đây được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định?

a)

Tổ chức, chỉ đạo hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam.

b)

Thực hiện chế độ, chính sách đối với Cảnh sát biển Việt Nam.

c)

Cả hai đáp án nêu trên đều đúng.

4.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam có số, ký hiệu là gì?

a)

Luật số 33/2018/QH14.

b)

Luật số 03/2018/QH13.

c)

Luật số 63/2018/QH13.

5.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam được Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam công bố vào ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 02/12/2018.

b)

Ngày 03/12/2018.

c)

Ngày 04/12/2018.

6.

Số, ký hiệu Lệnh công bố Luật Cảnh sát biển Việt Nam của Chủ tịch nước nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Lệnh số 02/2018/L-CTN.

b)

Lệnh số 12/2018/L-CTN.

c)

Lệnh số 22/2018/L-CTN.

7.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam thay thế cho văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Luật Biển Việt Nam năm 2012.

b)

Pháp lệnh lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam năm 1998.

c)

Pháp lệnh lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam năm 2008.

8.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định loại trang bị nào cho Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Tàu thuyền, máy bay và phương tiện khác.

b)

Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ, trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.

c)

Cả hai đáp án nêu trên đều đúng.

9.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định trang phục của Cảnh sát biển Việt Nam gồm những loại gì?

a)

Cảnh hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cảnh phục, lễ phục.

b)

Cấp hiệu, phù hiệu, cảnh phục, lễ phục.

c)

Cảnh phục, lễ

10.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định Cảnh sát biển Việt Nam có bao nhiêu chức năng?

a)

02 chức năng.

b)

03 chức năng.

c)

04 chức năng.

11.

Cấp nào quy định cảnh hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cảnh phục, lễ phục của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Bộ Quốc phòng.

c)

Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.

12.

Cấp nào có thẩm quyền quy định về màu sắc, cờ hiệu, phù hiệu và dấu hiệu nhận biết riêng của tàu thuyền, máy bay và các phương tiện khác của Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Bộ Quốc phòng.

c)

Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.

13.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định có mấy nhóm hành vi bị nghiêm cấm?

a)

5 nhóm hành vi bị nghiêm cấm.

b)

6 nhóm hành vi bị nghiêm cấm.

c)

7 nhóm hành vi bị nghiêm cấm.

14.

Tên giao dịch quốc tế của Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào?

a)

Vietnam Marine Police.

b)

Vietnam Border Guard.

c)

Vietnam Coast Guard.

15.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam nghiêm cấm cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện mấy nhóm hành vi?

a)

Hai nhóm hành vi.

b)

Ba nhóm hành vi.

c)

Bốn nhóm hành vi.

16.

Ngày truyền thống của lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định là ngày nào?

a)

Ngày 28 tháng 8 năm 1998.

b)

Ngày 28 tháng 8 năm 2008.

c)

Ngày 28 tháng 8 hằng năm.

17.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định mấy nhiệm vụ cho Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

06 nhiệm vụ.

b)

07 nhiệm vụ.

c)

08 nhiệm vụ.

18.

Cấp nào có thẩm quyền quy định chi tiết về hệ thống tổ chức của Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Bộ Quốc phòng.

19.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định Cảnh sát biển Việt Nam có bao nhiêu quyền hạn?

a)

9 quyền hạn.

b)

10 quyền hạn

c)

11 quyền hạn.

20.

Nội dung phối hợp nào dưới đây được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Trao đổi thông tin, tài liệu; đề xuất xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia, chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán quốc gia trên biển.

c)

Cả hai đáp án nêu trên đều đúng.

21.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam có bao nhiêu nghĩa vụ, trách nhiệm phải tuân thủ?

a)

05 nghĩa vụ, trách nhiệm.

b)

06 nghĩa vụ, trách nhiệm.

c)

07 nghĩa vụ, trách nhiệm.

22.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định bao nhiêu nguyên tắc phối hợp?

a)

04 nguyên tắc phối hợp.

b)

05 nguyên tắc phối hợp.

c)

06 nguyên tắc phối hợp.

23.

Trong trường hợp nào dưới đây Cảnh sát biển Việt Nam được hoạt động ngoài vùng biển Việt Nam?

a)

Trong trường hợp vì mục đích nhân đạo, hòa bình, đấu tranh phòng, chống tội phạm, vi phạm pháp luật.

b)

Truy đuổi tàu thuyền nước ngoài trong lãnh hải quốc gia khác.

c)

Cả hai đáp án nêu trên đều đúng.

24.

Ai là người quy định việc phối hợp giữa Cảnh sát biển Việt Nam và các lực lượng thuộc Bộ Quốc phòng?

a)

Thủ tướng Chính phủ.

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

c)

Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.

25.

Luật cảnh sát biển Việt Nam quy định Cảnh sát biển Việt Nam được sử dụng mấy biện pháp công tác cảnh sát biển?

a)

06 biện pháp.

b)

07 biện pháp.

c)

08 biện pháp.

26.

Biện pháp công tác Cảnh sát biển nào không được quy định trong Luật Cảnh biển Việt Nam?

a)

Biện pháp vũ trang.

b)

Biện pháp pháp luật.

c)

Biện pháp nhân đạo.

27.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định Cảnh sát biển Việt Nam thực hiện các biện pháp công tác Cảnh sát biển để làm gì?

a)

Để bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn trên biển theo quy định của pháp luật.

b)

Để tuần tra, kiểm tra, kiểm soát trong vùng biển Việt Nam.

c)

Cả hai đáp án nêu trên đều đúng.

28.

Theo Luật cảnh sát biển Việt Nam, ai là người có quyền quyết định sử dụng các biện pháp công tác Cảnh sát biển?

a)

Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.

b)

Chỉ huy cơ quan, đơn vị Cảnh sát biển Việt Nam.

c)

Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam.

29.

Khi quyết định sử dụng biện pháp công tác Cảnh sát biển, Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam phải chịu trách nhiệm như thế nào?

a)

Chịu trách nhiệm trước cấp trên về quyết định của mình.

b)

Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cấp trên về quyết định của mình.

c)

Chịu trách nhiệm trước nhân dân về quyết định của mình.

30.

Cảnh sát biển Việt Nam khi thực hiện nhiệm vụ tuần tra không kiểm tra, kiểm soát đối tượng nào?

a)

Người.

b)

Tàu, thuyền, hàng hóa, hành lý.

c)

Máy bay hoạt động ở vùng trời trên biển.

31.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định bao nhiêu trường hợp Cảnh sát biển Việt Nam được dừng tàu thuyền để kiểm tra, kiểm soát?

a)

05 trường hợp.

b)

06 trường hợp.

c)

07 trường hợp.

32.

Trong Quần đảo Trường Sa: Đảo nào có diện tích lớn nhất:

a)

Đảo Thị Tứ

b)

Đảo Trường Sa Lớn

c)

Đảo Ba Bình

d)

Đảo Song Tử Tây

33.

Khi thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát trên biển, Cảnh sát biển Việt Nam phải thực hiện những quy định gì về dấu hiệu nhận biết?

a)

Tàu thuyền, máy bay và các phương tiện khác của Cảnh sát biển Việt Nam phải có màu sắc, cờ hiệu, phù hiệu, dấu hiệu nhận biết.

b)

Phải treo Quốc kỳ Việt Nam và cờ hiệu Cảnh sát biển Việt Nam.

c)

Cả hai đáp án nêu trên đều đúng.

34.

Khi thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát cán bộ, chiến sĩ, phương tiện, tàu thuyền, máy bay Cảnh sát biển Việt Nam phải thể hiện dấu hiệu nhận biết không?

a)

Có.

b)

Không.

35.

Cán bộ, chiến sĩ cảnh sát biển Việt Nam có được sử dụng vũ khí quân dụng, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và được nổ súng quân dụng không?

a)

Có.

b)

Không.

36.

Hình thức hợp tác quốc tế nào dưới đây được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Trao đổi thông tin về an ninh, trật tự, an toàn trên biển.

b)

Tổ chức hoặc tham dự hội nghị, hội thảo quốc tế về an ninh, trật tự, an toàn và thực thi pháp luật trên biển.

c)

Cả hai đáp án nêu trên đều đúng.

37.

Theo quy định của Luật Cảnh sát biển Việt Nam cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam không được nổ súng trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Đối tượng là phụ nữ, người khuyết tật, trẻ em, người cao tuổi đang sử dụng vũ khí, vật liệu nổ tấn công hoặc chống trả, đe dọa tính mạng, sức khỏe của người thi hành công vụ hoặc người khác.

b)

Tàu thuyền có chở người hoặc có con tin.

c)

Cả hai trường hợp nêu trên, cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam đều không được nổ súng.

38.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định bao nhiêu nội dung hợp tác quốc tế?

a)

03 nội dung.

b)

04 nội dung.

c)

05 nội dung.

39.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định cơ quan nào công bố, thông báo, thay đổi cấp độ an ninh hàng hải đối với tàu thuyền đang hoạt động trong vùng biển Việt Nam?

a)

Bộ Quốc phòng.

b)

Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.

c)

Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.

40.

Cảnh sát biển Việt Nam thực hiện quyền truy đuổi tàu thuyền trên biển trong mấy trường hợp?

a)

Trong 02 trường hợp.

b)

Trong 03 trường hợp.

c)

Trong 04 trường hợp.

41.

Trong trường hợp nào dưới đây, Cảnh sát biển Việt Nam được đề nghị tổ chức, cá nhân nước ngoài đang hoạt động trong vùng biển Việt Nam hỗ trợ, giúp đỡ?

a)

Trong mọi trường hợp.

b)

Trong trường hợp khẩn cấp.

c)

Trong tuần tra, kiểm soát.

42.

Hiện nay có mấy Vùng cảnh sát biển?

a)

3 vùng.

b)

4 vùng.

c)

5 vùng.

43.

Cảnh sát biển Việt Nam hiện nay đã được trang bị máy bay tuần thám đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

44.

Trong năm 2018, BTL Vùng Cảnh sát biển 4 đã được Chủ tịch nước tặng thưởng Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng mấy?

a)

Hạng nhất

b)

Hạng nhì

c)

Hạng Ba

45.

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4 có trách nhiệm quản lý vùng biển từ đâu đến đâu?

a)

Từ Trà Vinh đến Kiên Giang

b)

Từ Bình Định đến Cà Mau.

c)

Từ Trà Vinh đến Bạc Liêu.

46.

Theo công ước về Luật biển quốc tế 1982, biển Việt Nam gồm các vùng sau:

a)

Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm luc địa.

d)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế.

47.

Theo Công ước của Liên Hợp Quốc về Luật Biển Quốc gia ven biển có quyền xác định vùng thềm lục địa tối thiểu và tối đa bao nhiêu hải lý?

a)

Tối thiểu 200 hải lý, tổi đa 400 hải lý

b)

Tối thiểu 200 hải lý, tối đa là 350 hải lý

c)

Tối thiểu 220 hải lý, tối đa là 400 hải lý

d)

Tối thiểu 250 hải lý, tối đa là 430 hải lý

48.

Ngày nào được ấn định là ngày mở ký công ước của Liên Hợp Quốc về Luật Biển?

a)

30/4/1982

b)

30/5/1982

c)

10/12/1982

d)

08/4/1982

49.

Công ước của Liên Hợp Quốc về Luật Biển được 150 quốc gia các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ Hội nghị đã thông qua vào ngày tháng năm nào?

a)

30/4/1982

b)

30/5/1982

c)

10/12/1982

d)

11/11/1982

50.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, vùng tiếp giáp lãnh hải được hiểu là vùng biển như thế nào?

a)

Nằm ngoài lãnh hải và tiếp liền với lãnh hải.

b)

Nằm trong lãnh hải và tiếp liền với nội thủy.

c)

Nằm ở vùng biển quốc tế.

51.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982 thì lãnh hải có chiều rộng bao nhiêu hải lý?

a)

10 hải lý.

b)

12 hải lý.

c)

14 hải lý.

52.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982 thì vùng tiếp giáp lãnh hải có chiều rộng bao nhiêu hải lý?

a)

12 hải lý.

b)

14 hải lý.

c)

16 hải lý.

53.

Theo Công ước Liên Hiệp Quốc về Luật biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế có chiều rộng bao nhiêu hải lý?

a)

Không quá 150 hải lý tính từ đường cơ sở.

b)

Không quá 200 hải lý tính từ đường cơ sở.

c)

Không quá 300 hải lý tính từ đường cơ sở.

54.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, vùng Đặc quyền kinh tế được hiểu là vùng biển như thế nào?

a)

Ngoài nội thủy và tiếp liền với nội thủy.

b)

Nằm ngoài lãnh hải và tiếp liền lãnh hải.

c)

Nằm ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải và tiếp liền vùng tiếp giáp lãnh hải.

55.

Theo Luật Biển Việt Nam, khi tiến hành bắt, tạm giữ, tạm giam người có hành vi vi phạm pháp luật, hoặc tạm giữ tàu thuyền nước ngoài, lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm thông báo ngay cho Bộ nào?

a)

Bộ Công an.

b)

Bộ Tư pháp.

c)

Tòa an nhân dân tối cáo.

d)

Bộ ngoại giao

56.

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (khóa IX) đã thông qua Nghị quyết về việc phê chuẩn Công ước của Liên Hợp quốc về Luật biển năm 1982 vào ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 23/6/1994

b)

Ngày 13/6/1994

c)

Ngày 11/6/1994

d)

Ngày 03/6/1994

57.

Công ước Luật biển của Liên Hợp quốc năm 1982 quy định có mấy loại đường cơ sở?

a)

Đường cơ sở thẳng

b)

Đường cơ sở thông thường

c)

Đường cơ sở thông thường và đường cơ sở thẳng

d)

Đường cơ sở thẳng thông thường

58.

Việt Nam là nước thứ mấy phê chuẩn Công ước Liên Hiệp quốc về Luật Biển năm 1982?

a)

Thứ 62

b)

Thứ 63

c)

Thứ 64

d)

Thứ 65

59.

Công ước Luật biển 1982 chính thức có hiệu lực từ ngày tháng năm nào?

a)

23/6/1994

b)

16/11/1993

c)

16/11/1994

d)

11/6/1994

60.

Tại các vùng biển đặc quyền kinh tế, vùng thềm lục địa quốc gia ven biển có quyền chủ quyền về những vấn đề gì?

a)

Thăm dò, khai thác, bảo quản tài nguyên.

b)

Các quốc gia khác có quyền tự do hàng hải và hàng không, quyền tự do đặt cáp và ống dẫn ngầm.

c)

Quyền tài phán đối với nghiên cứu khoa học biển, bảo vệ môi trường biển, lắp đặt và sử dụng các thiết bị, công trình.

d)

Đáp án A và B đúng.

61.

Biển Đông có bao nhiêu Vịnh biển?

a)

2 vịnh biển

b)

3 vịnh biển

c)

1 vịnh biển

d)

4 vịnh biển

62.

Theo công ước về Luật biển quốc tế 1982, đảo là

a)

Một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thuỷ triều lên, vùng đất này vẫn ở trên mặt nước…

b)

Một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc.

c)

Một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, vùng đất này ở trên mặt nước khi không có triều cường.

d)

Một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, không nối với đất liền bằng công trình cầu hay đường dẫn nào.

63.

Theo công ước về Luật biển quốc tế 1982, quần đảo là

a)

Là hệ thống các đảo, kể cả tự nhiên và nhân tạo không liên kết với đất liền bằng cầu, cống ngần, hay dải đất.

b)

Là hệ thống nhiều các vùng đất tự nhiên được xác định là đảo.

c)

Là một tổng thể các đảo, kể cả bộ phận của các đảo và các thành phần tự nhiên khác.

64.

Em hãy cho biết từ viết tắt DOC nghĩa là gì?

a)

DOC là tên viết tắt tiếng Anh của Tuyên bố về cách ứng xử của các bên trên Biển Đông năm 2002.

b)

DOC là tên viết tắt tiếng Anh của quyền tài phán trên Biển Đông

c)

DOC là tên viết tắt của tiếng Anh của Bộ Quy tắc ứng xử ở Biển Đông.

d)

Tất cả đều sai

65.

Quốc gia nào đầu tiên xác lập chủ quyền và là nước duy nhất quản lý liên tục, hòa bình, phù hợp với các quy định của luật pháp quốc tế đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Philippin

d)

Indonexia

66.

Hãy cho biết Luật biển Việt Nam có bao nhiều chương, điều luật?

a)

5 chương, 50 điều.

b)

7 chương, 55 điều

c)

9 chương 58 điều

d)

6 chương 13 điều

67.

Thủy triều đỏ là gì?

a)

Thuỷ triều đỏ được tạo ra bởi một khối lượng lớn tảo độc chúng sinh sôi nảy nở và chết đi với tốc độ cực nhanh.

b)

do khí độc từ các miệng núi lửa dưới đáy biển tạo ra.

c)

do rò rỉ các mỏ dầu dưới đáy biển tạo ra hiện tượng nước biển màu đỏ

d)

do sự thay đổi đột ngột của địa chất ở đáy biển.

68.

Em hãy cho biết phao số "0" có nghĩa là gì?

a)

Là điểm đầu tiên của hệ thống phao luồng để cho tàu thuyền vào cảng được thuận lợi và an toàn.

b)

Là biên giới quốc gia trên biển

c)

Là chủ quyền trên biển

d)

Là nhằm bảo vệ an ninh, bảo vệ các quyền lợi trên biển.

69.

UNCLOS là cụm từ viết tắt Tiếng Anh của?

a)

Bộ quy tắt ứng xử biển Đông

b)

Công ước Liên Hợp quốc về Luật Biển năm 1982

c)

Tên Quốc tế của Luật biển Việt Nam

d)

Tất cả điều sai

70.

Cơ sở pháp lý nào để khẳng định chủ quyền các vùng biển và thềm lục địa Việt Nam?

a)

Công ước Liên Hợp quốc về Luật Biển năm 1982 (UNCLOS)

b)

Luật Biển Việt Nam

c)

Hiến pháp 1992 (sữa đổi năm 2001).

d)

Cả a và b đúng.