wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập buổi 6

Total questions: 20

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

你好

a)

Xin chào

b)

Bạn

c)

Khoẻ, tốt

d)

Ngày mai

2.

Dịch nghĩa: 今天你去哪儿?

(a)  

3.

Điền chỗ trống: 明天我去。。。取钱

(a)  

4.

Chữ 不 khi đi với thanh 4 thì biến âm thành thanh mấy?

a)

Thanh 1

b)

Thanh 2

c)

Thanh 3

d)

Thanh 4

5.

Khi hai thanh 3 đi liền nhau thì thanh 3 thứ nhất đọc thành thanh mấy?

a)

Thanh 1

b)

Thanh 2

c)

Thanh 3

d)

Thanh 4

6.

寄信

(a)  

7.

Bưu điện

a)

yóujú 邮局

b)

yōujù 忧惧

c)

yǒujū 有句

8.

你爸爸是老师吗?

a)

Mẹ bạn đi đâu

b)

Bố bạn đi bưu điện phải không?

c)

Bố bạn là giáo viên phải không?

d)

Bạn là giáo viên phải không?

9.

Dịch nghĩa: 对不起

(a)  

10.

Dịch nghĩa: 没关系

(a)  

11.

Trả lời câu hỏi: 你忙吗?

4 lines
12.

Trả lời câu hỏi: 汉语难不难?

4 lines
13.

Trả lời câu hỏi: 昨天你学英语吗?

4 lines
14.

再见

(a)  

15.

Dịch tiếng Trung: Hôm nay là thứ mấy?

4 lines
16.

Dịch tiếng Trung: Ngày mai tôi về trường học, bạn có về không?

4 lines
17.

这/ 这儿

a)

Đây/ở đây

b)

Đó/ chỗ đó

c)

Bên kia

18.

这是我哥哥

a)

Đây là anh trai tôi

b)

Đó là anh trai tôi

c)

Đây là em trai tôi

d)

Đó là em gái tôi

19.

Dịch tiếng Trung: con ngựa to

4 lines
20.

你好吗?

a)

Xin chào

b)

Tạm biệt

c)

Bạn tốt

d)

Bạn khoẻ không