Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 Grade 10 global ( No 3)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Improve

a)

Làm giảm

b)

Bảo vệ

c)

Cải thiện

d)

Sản xuất

2.

Organic

a)

thực phẩm vô cơ

b)

thực phẩm hữu cơ

c)

rau củ

d)

hoa quả

3.

Lifestyle

a)

lành mạnh

b)

phong cách sống

c)

phong cách

d)

tập thể thao

4.

Issue

a)

vấn đề

b)

khó khăn

c)

nghiên cứu

5.

Energy

a)

hoá học

b)

năng lượng

c)

xăng

d)

chất thải

6.

Encourage

a)

vui mừng

b)

khuyến khích,

động viên

c)

tìm kiếm

d)

vỗ vai

7.

Eco-friendly

a)

ô nhiễm

b)

thân thiện với

môi trường

c)

khí thải

d)

thân thiện với

thiên nhiên

8.

Chemical

a)

hoá chất

b)

hoá học

c)

vật lý

d)

sinh học

9.

Carbon footprint

a)

khí thải carbon

b)

ô nhiễm

c)

nhà máy

d)

dấu chân carbon

10.

Awareness

a)

sức khoẻ

b)

lành mạnh

c)

nhận thức

d)

não bộ

11.

Appliance

a)

thiết bị

b)

máy giặt

c)

tủ lạnh

d)

đồ điện

12.

Public transport 

a)

bến xe

b)

phương tiện đi lại

c)

phương tiện

công cộng

d)

xe bus

13.

Material

a)

đồ xây dựng

b)

đồ sắt thép

c)

nguyên liệu

d)

công cụ

14.

Global

a)

kết nối

b)

mạng lưới

c)

tín hiệu

d)

toàn cầu

15.

Electrical

a)

lưới điện

b)

thuộc về điện

c)

cột điện

d)

cao áp

16.

litter

a)

theo, chon theo

b)

rác thải

c)

dấu chân cacbon

d)

nhận thức

17.

loss = ?

a)

phá hủy

b)

mất

c)

ung thư

d)

hủy diệt

18.

What is it?

a)

spine

b)

skull

c)

blood

d)

heart

19.

What is it?

a)

brain

b)

nerves

c)

intestine

d)

lung

20.

Đâu là nghĩa đúng của từ "resource"?

a)

thiết bị

b)

tài nguyên

c)

vấn đề

d)

năng lượng

21.

join (v) = _____ (có thể chọn 2 đáp án)

a)

take part in

b)

participate in

c)

take part of

d)

participate to

22.

The dinner ______ by my mother now.

a)

is being prepared

b)

is prepared

c)

will be prepared

d)

be prepared

23.

respiratory là hình nào

a)
b)
24.

Acupuncture (n)

a)

Châm cứu

b)

ốm

c)

giảm cân

d)

khỏe mạnh

25.

allergy

a)

Ung thư

b)

Bệnh tật

c)

Tiêu hóa

d)

Dị ứng

26.

Consume

a)

Tiêu thụ, dùng

b)

Hợp chất

c)

Cảm hứng

d)

Ruột thừa

27.

complicated

a)

Phức tạp

b)

Hàn gắn

c)

Cổ vũ

d)

Đơn giản

28.

evidence

a)

Cơ bắp

b)

Nhân chứng

c)

Bằng chứng

d)

Chứng minh

29.

digestive

a)

Tiêu hóa

b)

Bệnh dịch

c)

Cách ly

d)

Biện pháp

30.

nerve

a)

Gia cầm

b)

Ruột

c)

Dây thần kinh

d)

Lo lắng

31.

respiratory

a)

Trách nhiệm

b)

Thuộc hô hấp

c)

Tuần hoàn

d)

Ung thư

32.

Lung

a)

Phổi

b)

Ruột

c)

Gan

d)

Não

33.
a)

clean up

b)

tidy up

c)

clear up

d)

cheer up

34.

Organic

a)

thực phẩm vô cơ

b)

thực phẩm hữu cơ

c)

rau củ

d)

hoa quả

35.

2. Most people are interested in leading a healthier, ................lifestyle.

2. Hầu hết mọi người đều quan tâm đến việc hướng tới một lối sống lành mạnh, thân thiện với môi trường.

a)

energy (n)

b)

emission (n)

c)

calculate (v)

d)

eco-friendly (adj)

36.

2. There is a lot of .................on the streets around the high school.

2. Có rất nhiều rác trên đường phố xung quanh trường trung học.

a)

litter (n)

b)

human (n, adj)

c)

refillable (adj)

d)

resource (n)

37.

Things that are ‘friendly’ or non harmful to earth

a)

Natural & Organic

b)

Take A Shower

c)

Eco-Friendly

d)

Waste Collection

38.

2.  If you have to ………………a green activity in your living area, what will you do?

a)

increase

b)

attend

c)

achieve

d)

organize

39.

Improve

a)

Làm giảm

b)

Bảo vệ

c)

Cải thiện

d)

Sản xuất

40.

Issue

a)

Đồng ý

b)

Chấp nhận

c)

Vấn đề

d)

Chủ dêd

41.

Awareness

a)

sức khoẻ

b)

lành mạnh

c)

nhận thức

d)

não bộ

42.

Calculate

a)

học hỏi

b)

tính toán

c)

nghiên cứu

d)

làm bài

43.

Emission

a)

ô nhiễm khí quyển

b)

nhà máy

c)

ống khói

d)

thải ra

44.

Encourage

a)

vui mừng

b)

khuyến khích,

động viên

c)

tìm kiếm

d)

vỗ vai

45.

Energy

a)

hoá học

b)

năng lượng

c)

xăng

d)

chất thải

46.

Estimate

a)

ước tính

b)

tính toán

c)

hình dung

d)

đoán

47.

Global

a)

kết nối

b)

mạng lưới

c)

tín hiệu

d)

toàn cầu

48.

Issue

a)

vấn đề

b)

khó khăn

c)

nghiên cứu

49.

Lifestyle

a)

lành mạnh

b)

phong cách sống

c)

phong cách

d)

tập thể thao

50.

Public transport 

a)

bến xe

b)

phương tiện đi lại

c)

phương tiện

công cộng

d)

xe bus

51.

Refillable

a)

chế tạo

b)

sửa chữa

c)

làm đầy

d)

bơm, chiết

52.

Resource

a)

trái đất

b)

tài nguyên

c)

vật liệu

d)

địa hình

53.

Sustainable

a)

cây xanh

b)

bền vững

c)

phát triển

d)

thân thiện

môi trường

54.

1. Runners are encouraged to carry ..................water bottles.

1. Người chạy được khuyến khích mang theo chai nước có thể đổ lại.

a)

issue (n)

b)

refillable (adj)

c)

sustainable (adj)

d)

resource (n)

55.

1. They promote the use of renewable .....................like soybean oil.

1. Họ thúc đẩy việc sử dụng các nguồn tài nguyên tái tạo như dầu đậu nành.

a)

resource (n)

b)

lifestyle (n)

c)

material (n)

d)

sustainable (adj)

56.

We must improve the built environment through .....................design and greener buildings.

Chúng ta phải cải thiện môi trường xây dựng thông qua thiết kế bền vững và các tòa nhà xanh hơn.

a)

sustainable (adj)

b)

material (n)

c)

human (n, adj)

d)

globally (adv)

57.

......(n.phr): sự kiện đã được lên kế hoạch

a)

planned event

b)

organise

c)

plot

d)

adopt

58.

causing no harm to the environment

a)

eco-friendly

b)

harmful

c)

friendly

d)

lifestyle

59.

write => PII ?

a)

wrote

b)

written

c)

write

60.

win => PII ?

a)

win

b)

won

c)

wined

61.

wake => PII ?

a)

wake

b)

woken

c)

waked

62.

understand => PII ?

a)

understand

b)

understood

c)

understanded

63.

throw => PII ?

a)

thrown

b)

threw

c)

throwed

64.

think

a)

thinked

b)

think

c)

thought

65.

take

a)

take

b)

taken

c)

took

66.

teach => PII ?

a)

teach

b)

teached

c)

taught

67.

spend =>PII ?

a)

spent

b)

spend

c)

spended

68.

do => PII ?

a)

do

b)

did

c)

done

69.

show => PII ?

a)

showed

b)

shown

c)

show

70.

see => PII ?

a)

see

b)

saw

c)

seen

71.

pay => PII ?

a)

pay

b)

paied

c)

paid

72.

lose => PII ?

a)

lost

b)

losen

c)

losed

73.

leave => PII ?

a)

leave

b)

left

c)

leaved

74.

V3/ed của "do" là (a)  

75.

V3/ed của "have" là (a)  

76.

V3/ed của "make" là (a)  

77.

V3/ed của "put" là (a)  

78.

V3/ed của "find" là (a)  

79.

V3/ed của "go" là .......

a)

went

b)

gone

80.

V3/ed của "be" là .......

a)

was / were

b)

been

81.

V3/ed của "write" là .......

a)

written

b)

wrote

82.

V3/ed của "eat" là .......

a)

ate

b)

eaten

83.

Past participle of GO is...

(a)  

84.

Past participle of MEET is...

(a)  

85.

Past participle of SEE is...

(a)  

86.

Past participle of BE is...

(a)  

87.

Past participle of " lose" is...

(a)  

88.

Past participle of " send" is...

(a)  

89.

Past participle of " bring" is...

(a)  

90.

Past participle of " catch" is...

(a)