WorksheetsUnit 2 Grade 10 global ( No 3)
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Improve
Làm giảm
Bảo vệ
Cải thiện
Sản xuất
Organic
thực phẩm vô cơ
thực phẩm hữu cơ
rau củ
hoa quả
Lifestyle
lành mạnh
phong cách sống
phong cách
tập thể thao
Issue
vấn đề
khó khăn
nghiên cứu
Energy
hoá học
năng lượng
xăng
chất thải
Encourage
vui mừng
khuyến khích,
động viên
tìm kiếm
vỗ vai
Eco-friendly
ô nhiễm
thân thiện với
môi trường
khí thải
thân thiện với
thiên nhiên
Chemical
hoá chất
hoá học
vật lý
sinh học
Carbon footprint
khí thải carbon
ô nhiễm
nhà máy
dấu chân carbon
Awareness
sức khoẻ
lành mạnh
nhận thức
não bộ
Appliance
thiết bị
máy giặt
tủ lạnh
đồ điện
Public transport
bến xe
phương tiện đi lại
phương tiện
công cộng
xe bus
Material
đồ xây dựng
đồ sắt thép
nguyên liệu
công cụ
Global
kết nối
mạng lưới
tín hiệu
toàn cầu
Electrical
lưới điện
thuộc về điện
cột điện
cao áp
litter
theo, chon theo
rác thải
dấu chân cacbon
nhận thức
loss = ?
phá hủy
mất
ung thư
hủy diệt
What is it?
spine
skull
blood
heart
What is it?
brain
nerves
intestine
lung
Đâu là nghĩa đúng của từ "resource"?
thiết bị
tài nguyên
vấn đề
năng lượng
join (v) = _____ (có thể chọn 2 đáp án)
take part in
participate in
take part of
participate to
The dinner ______ by my mother now.
is being prepared
is prepared
will be prepared
be prepared
respiratory là hình nào
Acupuncture (n)
Châm cứu
ốm
giảm cân
khỏe mạnh
allergy
Ung thư
Bệnh tật
Tiêu hóa
Dị ứng
Consume
Tiêu thụ, dùng
Hợp chất
Cảm hứng
Ruột thừa
complicated
Phức tạp
Hàn gắn
Cổ vũ
Đơn giản
evidence
Cơ bắp
Nhân chứng
Bằng chứng
Chứng minh
digestive
Tiêu hóa
Bệnh dịch
Cách ly
Biện pháp
nerve
Gia cầm
Ruột
Dây thần kinh
Lo lắng
respiratory
Trách nhiệm
Thuộc hô hấp
Tuần hoàn
Ung thư
Lung
Phổi
Ruột
Gan
Não
clean up
tidy up
clear up
cheer up
Organic
thực phẩm vô cơ
thực phẩm hữu cơ
rau củ
hoa quả
2. Most people are interested in leading a healthier, ................lifestyle.
2. Hầu hết mọi người đều quan tâm đến việc hướng tới một lối sống lành mạnh, thân thiện với môi trường.
energy (n)
emission (n)
calculate (v)
eco-friendly (adj)
2. There is a lot of .................on the streets around the high school.
2. Có rất nhiều rác trên đường phố xung quanh trường trung học.
litter (n)
human (n, adj)
refillable (adj)
resource (n)
Things that are ‘friendly’ or non harmful to earth
Natural & Organic
Take A Shower
Eco-Friendly
Waste Collection
2. If you have to ………………a green activity in your living area, what will you do?
increase
attend
achieve
organize
Improve
Làm giảm
Bảo vệ
Cải thiện
Sản xuất
Issue
Đồng ý
Chấp nhận
Vấn đề
Chủ dêd
Awareness
sức khoẻ
lành mạnh
nhận thức
não bộ
Calculate
học hỏi
tính toán
nghiên cứu
làm bài
Emission
ô nhiễm khí quyển
nhà máy
ống khói
thải ra
Encourage
vui mừng
khuyến khích,
động viên
tìm kiếm
vỗ vai
Energy
hoá học
năng lượng
xăng
chất thải
Estimate
ước tính
tính toán
hình dung
đoán
Global
kết nối
mạng lưới
tín hiệu
toàn cầu
Issue
vấn đề
khó khăn
nghiên cứu
Lifestyle
lành mạnh
phong cách sống
phong cách
tập thể thao
Public transport
bến xe
phương tiện đi lại
phương tiện
công cộng
xe bus
Refillable
chế tạo
sửa chữa
làm đầy
bơm, chiết
Resource
trái đất
tài nguyên
vật liệu
địa hình
Sustainable
cây xanh
bền vững
phát triển
thân thiện
môi trường
1. Runners are encouraged to carry ..................water bottles.
1. Người chạy được khuyến khích mang theo chai nước có thể đổ lại.
issue (n)
refillable (adj)
sustainable (adj)
resource (n)
1. They promote the use of renewable .....................like soybean oil.
1. Họ thúc đẩy việc sử dụng các nguồn tài nguyên tái tạo như dầu đậu nành.
resource (n)
lifestyle (n)
material (n)
sustainable (adj)
We must improve the built environment through .....................design and greener buildings.
Chúng ta phải cải thiện môi trường xây dựng thông qua thiết kế bền vững và các tòa nhà xanh hơn.
sustainable (adj)
material (n)
human (n, adj)
globally (adv)
......(n.phr): sự kiện đã được lên kế hoạch
planned event
organise
plot
adopt
causing no harm to the environment
eco-friendly
harmful
friendly
lifestyle
write => PII ?
wrote
written
write
win => PII ?
win
won
wined
wake => PII ?
wake
woken
waked
understand => PII ?
understand
understood
understanded
throw => PII ?
thrown
threw
throwed
think
thinked
think
thought
take
take
taken
took
teach => PII ?
teach
teached
taught
spend =>PII ?
spent
spend
spended
do => PII ?
do
did
done
show => PII ?
showed
shown
show
see => PII ?
see
saw
seen
pay => PII ?
pay
paied
paid
lose => PII ?
lost
losen
losed
leave => PII ?
leave
left
leaved
V3/ed của "do" là (a)
V3/ed của "have" là (a)
V3/ed của "make" là (a)
V3/ed của "put" là (a)
V3/ed của "find" là (a)
V3/ed của "go" là .......
went
gone
V3/ed của "be" là .......
was / were
been
V3/ed của "write" là .......
written
wrote
V3/ed của "eat" là .......
ate
eaten
Past participle of GO is...
(a)
Past participle of MEET is...
(a)
Past participle of SEE is...
(a)
Past participle of BE is...
(a)
Past participle of " lose" is...
(a)
Past participle of " send" is...
(a)
Past participle of " bring" is...
(a)
Past participle of " catch" is...
(a)
