wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3+4

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Website Bolero.net sử dụng hình thức Thương mại điện tử nào?

a)

B2C

b)

C2C

c)

G2C

d)

B2B

2.

Chữ ký điện tử là gì

a)

Là thông tin đi kèm theo dữ liệu (văn bản, hình ảnh, video...) nhằm mục đích xác
định người chủ của dữ liệu đó

b)

Là một dạng chữ ký số

c)

Là chữ ký số có sử dụng hệ mật mã bất đối xứng

d)

Là chữ ký số có sử dụng hệ mật mã đối xứng

3.

Hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyền thống ở điểm nào?

a)

Quy định về chữ ký, con dấu

b)

Được pháp luật thừa nhận

c)

Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch

d)

Phương tiện thực hiện giao kết

4.

Quy trình cơ bản để thực hiện một giao dịch mua hàng qua mạng thông
qua Website của khách hàng là:

a)

Đặt hàng, kết nối, thỏa thuận, thanh toán, giao hàng

b)

Thỏa thuận, đặt hàng, kết nối, thanh toán, giao hàng

c)

Kết nối, đặt hàng, thỏa thuận, thanh toán, giao hàng

d)

Đặt hàng, thỏa thuận, kết nối, thanh toán, giao hàng

5.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở

a)

Đối tượng của hợp đồng

b)

Chủ thể của hợp đồng

c)

Chủ thể của hợp đồng

d)

Nội dung của hợp đồng

6.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?

a)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

b)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

c)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia


d)

Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

7.

Chứng thư số là gì?

a)

Là thông tin đi kèm theo dữ liệu (văn bản, hình ảnh, video...) nhằm mục đích xác
định người chủ của dữ liệu đó

b)

Là thông điệp dữ liệu do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử phát
hành nhằm xác nhận tổ chức, cá nhân được chứng thực là người ký chữ ký điện tử.

c)

Là một dạng chứng thư điện tử số có sử dụng hệ mật mã đối xứng

d)

Là một dạng chứng thư điện tử có sử dụng hệ mật mã bất đối xứn

8.

Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử?

a)

Khoá bí mật của người ký

b)

Thông điệp nhận được

c)

Bản rút gọn của thông điệp

d)

Kết quả so sánh hai bản tóm lược

9.

Dịch vụ kết nối người bán hàng, khách hàng và các ngân hàng liên quan để
thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử được gọi là gì?

a)

Dịch vụ thanh toán trực tuyến - payment processing service

b)

Ngân hàng phát hành - issuing bank

c)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank

d)

Người bán - merchant.

10.

Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền
thống?

a)

Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua
thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

b)

Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện t

c)

Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn

d)

Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau

11.

Thực hiện hợp đồng điện tử là

a)

Là quá trình ký kết và thanh toán, phân phối hàng hóa,

b)

Bao gồm thanh toán, phân phối hàng hóa, xử lý chứng từ điện tử

c)

Là quá trình đàm phán, tạo lập và ký kết hợp đồng

d)

Cả ba phương án trên

12.

Điểm khác biệt giữa hợp đồng truyền thống được đưa lên Web và Hợp
đồng điện tử hình thành qua thư điện tử?

a)

Hợp đồng do một bên soạn sẵn

b)

Sử dụng chữ ký số

c)

Nội dung của hợp đồng

d)

Thanh toán điện tử

13.

Hình thức thanh toán nào sau đây có thể không sử dụng tài khoản ngân
hàng

a)

Cổng thanh toán điện tử

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ tín dụng

d)

Ví điện tử

14.

Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyền thống

a)

Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch

b)

Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng

c)

Địa chỉ các bên

d)

Quy định về các hình thức thanh toán điện tử

15.

Đâu không phải là yêu cầu của chữ ký số

a)

Xác thực chủ thể

b)

Tránh giả mạo chủ thể

c)

Chữ ký số giống nhau trên các văn bản ký khác nhau

d)

Kiểm soát thay đổi văn bẳn sau khi ký

16.

Đâu không phải là hình thức thanh toán điện tử?

a)

Ví điện tử

b)

Thư tín dụng L/C

c)

Thẻ tín dụng

d)

Trả tiền mặt

17.

Theo Luật Giao dịch điện tử năm 2005, hành vi nào sau đây KHÔNG bị cấm

a)

Người giao dịch có quyền tự nguyện lựa chọn sử dụng phương tiện điện tử để
thực hiện giao dịch. Các bên tự thỏa thuận về việc lựa chọn loại công nghệ để
thực hiện giao dịch điện tử.

b)

Tạo ra hoặc phát tán chương trình phần mềm làm rối loạn, thay đổi, phá hoại hệ
thống điều hành hoặc có hành vi khác nhằm phá hoại hạ tầng công nghệ về giao
dịch điện tử

c)

Thay đổi, xoá, huỷ, giả mạo, sao chép, tiết lộ, hiển thị, di chuyển trái phép một phần
hoặc toàn bộ thông điệp dữ liệu.

d)

Cản trở việc lựa chọn sử dụng giao dịch điện tử; cản trở hoặc ngăn chặn trái phép
quá trình truyền, gửi, nhận thông điệp dữ liệu

18.

Khẳng định nào sau đây là sai về ví điện tử

a)

Ví điện tử vô hiệu khi tài khoản ngân hàng vô hiệu

b)

Ví điện tử dùng để thanh toán cho các giao dịch mua sắm trên mạng

c)

Không cho phép đăng ký thẻ tín dụng

d)

Cả ba phương án trên đều sai

19.

Một người sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản than
toán bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng
Vietcombank. Trong trường hợp này, ông sử dụng loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng - credit card

b)

Thẻ ghi nợ - debit card.

c)

Ví điện tử - e-wallet

d)

Thẻ mua hàng - charge card

20.

Các giai đoạn của qui trình mua hàng B2B

a)

Tìm kiếm thông tin, làm hợp đồng, thanh toán, nhận hàng

b)

Tìm kiếm thông tin, Đánh giá, Mua hàng, Hoạt động sau mua hàng

c)

Trả giá, làm hợp đồng, thanh toán, nhận hàng

d)

Đấu giá, làm hợp đồng, thanh toán, nhận hàng

21.

Chứng thư điện tử là gì?

a)

Là một dạng chứng thư số có sử dụng hệ mật mã bất đối xứng

b)

Là một dạng chứng thư số có sử dụng hệ mật mã đối xứng

c)

Là thông điệp dữ liệu do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử
phát hành nhằm xác nhận tổ chức, cá nhân được chứng thực là người ký chữ ký
điện tử

d)

Là thông tin đi kèm theo dữ liệu (văn bản, hình ảnh, video...) nhằm mục đích xác
định người chủ của dữ liệu đó

22.

Yếu tố nào được sử dụng để xác thực một chữ ký số?

a)

Khóa công khai của người gửi

b)

Khóa riêng của người gửi

c)

Khóa riêng của người nhận

d)

Khóa công khai của người nhận

23.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ thông minh

c)

Tiền điện tử

d)

Thẻ tín dụng

24.

Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam: Giao dịch điện tử là giao dịch được

thực hiện bằng …

a)

Máy tính và internet

b)

Phương tiện điện tử và mạng viễn thông

c)

Máy tính và các phương tiện điện tử

d)

Phương tiện điện tử

25.

Khi có rủi ro trong thanh toán điện tử, đối tượng nào là người phải chịu mọi
phí tổn?

a)

Ngân hàng

b)

Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng

c)

Người bán hàng

d)

Người mua hàng

26.

Website Ebay.com sử dụng hình thức Thương mại điện tử nào ?

a)

B2C

b)

C2C

c)

G2C

d)

B2B

27.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền
gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào:

a)

Thẻ thanh toán điện tử

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Thẻ tín dụng

28.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?

a)

An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

d)

Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp

29.

Hợp đồng điện tử không được hình thành qua dạng nào sau đây?

a)

Hình thành qua giao dịch tự động

b)

Hợp đồng truyền thống được đưa lên Web

c)

Hình thành qua Chat

d)

Hình thành qua thư điện tử

30.

Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng là công
cụ thanh toán được gọi là gì?

a)

Ngân hàng phát hành - issuing bank

b)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank.

c)

Nhà cung cấp dịch vụ - processor.

d)

Người bán - merchant.

31.

Quá trình “dán phong bì số” trong giao dịch điện tử sử dụng chữ ký số thì
cần sử dụng khóa nào?

a)

Khóa công khai của người nhận

b)

Khóa bí mật của người gửi

c)

Khóa công khai của người gửi

d)

Khóa bí mật của người nhận

32.

Để kiểm tra tính xác thực chữ ký số của người gửi thì người nhận cần sử
dụng khóa nào?

a)

Khóa công khai của người nhận

b)

Khóa bí mật của người gửi

c)

Khóa bí mật của người nhận

d)

Khóa công khai của người gửi

33.

Quá trình “mở phong bì số” trong giao dịch điện tử sử dụng chữ ký số thì
cần sử dụng khóa nào?

a)

Khóa công khai của người gửi

b)

Khóa bí mật của người gửi

c)

Khóa bí mật của người nhận

d)

Khóa công khai của người nhận

34.

Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây?

a)

Tìm kiếm sản phẩm

b)

Tính toán giá, lập hóa đơn

c)

Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử

d)

Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm

35.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở điểm
nào?

a)

Hình thức của hợp đồng

b)

Đối tượng của hợp đồng

c)

Chủ thể của hợp đồng

d)

Nội dung của hợp đồng

36.

Chỉ ra mệnh đề không đúng?

a)

Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội
dung

b)

Khi người mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đồng được hình thành và
người bán có thể nhận được tiền ngay sau đó

c)

Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để
mua.

d)

Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng
do cửa hàng tổng hợp tên cơ sở các chọn lựa của người mua trước đó

37.

Đâu không phải là yêu cầu của chữ ký số

a)

Tránh giả mạo chủ thể

b)

Xác thực chủ thể

c)

Chữ ký số giống nhau trên các văn bản ký khác nhau

d)

Nội dung văn bản thay đổi sau khi ký

38.

Khi thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng
cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó
thông tin tài khoản để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì?

a)

Ngân hàng điện tử - online banking

b)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator

c)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct

d)

Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card

39.

Theo Luật Giao dịch điện tử năm 2005

a)

Giao dịch điện tử là đàm phán, thương thảo, thống nhất trên các phương tiện điện
tử

b)

Giao dịch điện tử là ký kết hợp đồng trên các phương tiện điện tử

c)

Giao dịch điện tử là thanh toán hoá đơn trên các phương tiện điện tử

d)

Giao dịch điện tử là giao dịch được thực hiện bằng phương tiện điện tử

40.

Nội dung trên chứng chỉ số (chứng thư số) không có thông tin nào?

a)

Thông tin về chủ thuê bao

b)

Thời hạn sử dụng

c)

Khóa bí mật của chủ thuê bao

d)

Chữ ký số của cơ quan chứng thực

41.

Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện
điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới
dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong ……………

a)

OECD

b)

Luật mẫu về thương mại điện tử Uncitral

c)

Dự thảo pháp lệnh thương mại điện tử của Việt Nam

d)

Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng trong TMĐT

42.

Hợp đồng điện tử cần phải sử dụng chữ ký số là vì

a)

Vấn đề mạo danh giao dịch

b)

Cả ba phương án trên

c)

Vấn đề bí mật giao dịch

d)

Vấn đề an toàn giao dịch

43.

Để mã hóa dữ liệu cho hợp đồng điện tử mà chỉ có người nhận có thể giải
mã được thì người gửi cần sử dụng khóa nào?

a)

Khóa bí mật của người gửi

b)

Khóa công khai của người nhận

c)

Khóa bí mật của người nhận

d)

Khóa bí mật của người nhận

44.

Đâu không phải là đặc điểm của hợp đồng điện tử

a)

Các ban ký kết phải gặp nhau trực tiếp

b)

Hình thức thể hiện bằng thông điệp dữ liệu

c)

Hợp đồng điện tử tạo ra, truyền gửi và lưu trữ bởi các phương tiện điện tử

d)

Phạm vi ký kết rộng, có tính phức tạp về kỹ thuật, công nghệ

45.

Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người
bán được gọi là gì

a)

Phê duyệt - approval

b)

Xác thực - authorization.

c)

Mua hàng - procurement

d)

Thanh toán - settlement.

46.

Các bước ký kết hợp đồng B2C

a)

Đăng ký thành viên, Tìm kiếm lựa chọn sản phẩm, Lựa chọn cách thức mua
hàng, Lựa chọn phương thức thanh toán, Cung cấp các thông tin giao nhận
hàng

b)

Cung cấp các thông tin giao nhận hàng, Lựa chọn phương thức thanh toán, Đăng ký
thành viên, Tìm kiếm lựa chọn sản phẩm, Lựa chọn cách thức mua hàng

c)

Lựa chọn cách thức mua hàng, Đăng ký thành viên, Tìm kiếm lựa chọn sản phẩm,
Lựa chọn phương thức thanh toán, Cung cấp các thông tin giao nhận hàng

d)

Lựa chọn cách thức mua hàng, Đăng ký thành viên, Lựa chọn phương thức thanh
toán, Tìm kiếm lựa chọn sản phẩm, Cung cấp các thông tin giao nhận hàng

47.

Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam (Đ17): Thời điểm gửi thông điệp dữ
liệu là thời điểm thông điệp dữ liệu này nhập vào hệ thống thông tin…

a)

Nằm trong sự kiểm soát của người nhận và người gửi

b)

Dưới sự kiểm soát của người nhận

c)

Dưới sự kiểm soát của người khởi tạo

d)

Dưới sự kiểm soát của người khởi tạo

48.

Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam: Hợp đồng điện tử là

a)

Hợp đồng mà các bên tham gia phải có chữ ký điện tử và sử dụng các phương tiện
điện tử để thực hiện

b)

Hợp đồng được thiết lập dưới dạng thông tin được tạo ra, được gửi đi, được
nhận và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử

c)

Hợp đồng giữa doanh nghiệp và cá nhân có sử dụng các phương tiện điện tử để
thực hiện

d)

Hợp đồng giữa doanh nghiệp và doanh nghiệp có sử dụng các phương tiện điện tử
để thực hiện

49.

Một loại thẻ thanh toán không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các
khoản chi tiêu, mua sắm hàng tháng. Đây là loại thẻ nào:

a)

Thẻ thanh toán điện tử

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ ghi nợ

50.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG cùng loại với các yếu tố khác

a)

ACH

b)

EFT

c)

ATM

d)

EDI

51.

Để ký lên văn bản điện tử do mình tạo ra thì người gửi cần sử dụng khóa
nào?

a)

Khóa công khai của người gửi

b)

Khóa bí mật của người gửi

c)

Khóa công khai của người nhận

d)

Khóa bí mật của người nhận

52.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh
toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu
một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được
trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ ghi nợ - debit card

b)

Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card

c)

Thẻ mua hàng - charge card

d)

Thẻ tín dụng - credit card.

53.

Yếu tố nào được sử dụng để tạo ra một chữ ký số?

a)

Khóa công khai của người gửi

b)

Khóa riêng của người gửi

c)

Khóa công khai của người nhận

d)

Khóa riêng của người nhận

54.

Đâu là hình thức của hợp đồng điện tử

a)

Mua sách qua mạng

b)

Đặt vé máy bay

c)

Đấu giá trực tuyến

d)

Cả ba phương án trên

55.

Trong việc tạo lập, xác thực chữ ký số, hệ mật được sử dụng để mã hoá và
xác thực là

a)

Hệ mật mã khoá công khai hoặc hệ mật mã khoá đối xứng

b)

Hệ mật mã khoá công khai

c)

Hệ mật mã khoá đối xứng

d)

Hệ mật mã khoá công khai và hệ mật mã khoá đối xứng

56.

Các tổ chức nào dưới đây không cung cấp dịch vụ chữ ký số

a)

VNPT-CA, Bkav-CA, Viettel-CA

b)

Các doanh nghiệp cung cấp phần mềm

c)

FPT-CA, Newtel-CA, SAFE-CA

d)

MISA-CA, CMC-CA, FASTCA

57.

Tài liệu nào sau đây không được coi là hợp đồng điện tử

a)

Catalog giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp được khách hàng tải về để xem

b)

Đơn đặt hàng trên các website B2C

c)

Email thống nhất về các nội dung mua hàng, thanh toán, vận chuyển và nhận hàng
giữa bên mua và bên bán

d)

Phiếu mua hàng được hình thành qua các giao dịch tự động trên website thương
mại điện tử có xác nhận của khách hàng

58.

Nội dung của chứng thư số không bao gồm?

a)

Khóa công khai của thuê bao

b)

Khóa bí mật của thuê bao

c)

Tên của thuê bao

d)

Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số

59.

Thẻ ghi nợ là loại thẻ cho phép

a)

Người dùng tiêu vượt mức tuỳ ý, không có giới hạn

b)

Người dùng chi tiêu phải để lại trong thẻ 1 mức tiền tối thiểu lớn hơn 0

c)

Người dùng chỉ được chi tiêu trong số tiền có trong thẻ

d)

Người dùng tiêu quá mức số tiền trong thẻ với một hạn mức xác định

60.

Đâu không phải là lợi ích của thanh toán điện tử với người tiêu dùng

a)

Tiếp cận với thị trường toàn cầu

b)

Phải đăng ký và sử dụng các hình thức thanh toán điện tử

c)

Phải đăng ký và sử dụng các hình thức thanh toán điện tử

d)

An toàn, bảo mật thông tin

61.

Trong giao dịch thương mại quốc tế, với những hợp đồng có giá trị lớn các
doanh nghiệp thường phải sử dụng hình thức thanh toán nào?

a)

Thanh toán bằng thư điện tử

b)

Thanh toán bằng thẻ

c)

Thanh toán bằng chữ ký số

d)

Thanh toán bằng chữ ký số

62.

Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và
số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là
gì?

a)

Mua hàng

b)

Xác thực

c)

Phê duyệt.

d)

Thanh toán

63.

Câu nào sau đây nói về hoá đơn điện tử là sai

a)

Hóa đơn điện tử đảm bảo nguyên tắc: xác định được số hóa đơn theo nguyên tắc
liên tục và trình tự thời gian, mỗi số hóa đơn đảm bảo chỉ được lập và sử dịnh một
lần duy nhất.

b)

Hóa đơn điện tử là tập hợp thông điệp dữ liệu về bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ
được tạo, lập, gửi, nhận, lưu trữ quản lý bằng phương tiện điện tử

c)

Hóa đơn điện tử do doanh nghiệp tự tạo lập, tự quản lý bằng phần mềm của
doanh nghiệp có sử dụng chữ ký số mà không cần sự cho phép của cơ quan
quản lý thuế

d)

Hóa đơn điện tử được khởi tạo, lập, xử lý trên hệ thống máy tính của tổ chức đã
được cấp mã số thuế khi bán hàng hóa, dịch vụ và được lưu trữ trên máy tính của
các bên theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

64.

Giao dịch điện tử được thực hiện tự động từng phần hoặc toàn bộ thông
qua hệ thống thông tin được thiết lặp sẵn được gọi là

a)

Giao dịch điện tử tự động giữa người mua và người bán

b)

Giao dịch điện tử

c)

Giao dịch điện tử tự động

d)

Giao dịch thương mại điện tử

65.

khi một ví điện tử liên kết với một tài khoản ngân hàng và tài khoản ngân
hàng bị tạm thời phong toả thì

a)

Ví điện tử vẫn sử dụng để thanh toán bình thường

b)

Có thể sử dụng ví điện tử để khôi phục tài khoản ngân hàng

c)

Có thể sử dụng ví điện tử để khôi phục tài khoản ngân hàng

d)

Sử dụng ví điện tử thay thế cho ngân hàng điện tử để thực hiện các giao dịch ngân
hàng điện tử khác

66.

Ví điện tử là

a)

Là một tài khoản online do người dùng tự tạo ra để lưu trữ tất cả thông tin cá nhân
của người dùng và thanh toán các giao dịch trực tuyến phổ biến hiện nay

b)

Là một tài khoản online do nhà cung cấp ví điện tử tạo ra để lưu trữ tất cả thông
tin cá nhân của người dùng và thanh toán các giao dịch trực tuyến phổ biến
hiện nay

c)

Là một tài khoản ngân hàng của người dùng để thanh toán các giao dịch trực tuyến
phổ biến hiện nay

d)

Là một tài khoản mạng ngang hàng của người dùng để thanh toán các giao dịch
trực tuyến phổ biến hiện nay

67.

Đâu không phải là điều kiện cần thiết để có thể phát triển hệ thống thanh
toán điện tử gồm:

a)

Hạ tầng an toàn bảo mật

b)

Hệ thống thanh toán ngân hàng

c)

Cơ sở pháp lý, Hạ tầng nhận thức và ứng dụng của xã hộ

d)

Tiền mặt

68.

Phương tiện thanh toán có nhiều tiện ích, tiết kiệm tiền mặt, an toàn, đơn
giản, linh hoạt là

a)

Hối phiếu

b)

Thẻ

c)

Lệnh phiếu

d)

Séc

69.

Đâu là khẳng định đúng về PayPal

a)

PayPal là một hệ thống xác thực các giao dịch và thanh toán trên internet

b)

PayPal là một hệ thống xác thực các giao dịch và thanh toán trên internet

c)

PayPal là một dạng thẻ cho phép thanh toán quốc tế

d)

PayPal là một ứng dụng thanh toán trực tuyến và chuyển tiền quốc tế thông qua
mạng Internet thay thế cho việc thanh toán phương thức tiền truyền thống

70.

Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet
banking tại Việt Nam là

a)

Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật

b)

Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng

c)

Thiếu vốn đầu tư và công nghệ

d)

Thị trường tiềm năng nhỏ

71.

Mr.John đăng ký sử dụng một dịch vụ thanh toán cho phép tập hợp tất cả
các hoá đơn Mr.John phải trả trong tháng từ các nhà cung cấp dịch vụ
khác nhau, và chỉ phải thực hiện một thanh toán duy nhất. Đây là ví dụ về
hình thức thanh toán điện tử nào

a)

Cổng thanh toán hoá đơn trực tuyến

b)

Ngân hàng điện tử

c)

Thẻ tín dụng ảo

d)

Thanh toán hoá đơn trực tuyến

72.

Thẻ tín dụng là loại thẻ cho phép

a)

Người dùng tiêu vượt mức tuỳ ý, không có giới hạn

b)

Người dùng chi tiêu phải để lại trong thẻ 1 mức tiền tối thiểu lớn hơn 0

c)

Người dùng tiêu quá mức số tiền trong thẻ với một hạn mức xác định

d)

Người dùng chỉ được chi tiêu trong số tiền có trong thẻ

73.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking

a)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

b)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

c)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực

d)

Truy cập mọi lúc

74.

Hai giao thức chủ yếu đảm bảo an toàn trong thanh toán điện tử là:

a)

SSL và SET

b)

HTTPS và SMTP

c)

SMTP và POP3

d)

SMTP và POP3

75.

Đối tượng nào không tham gia vào giao dịch thanh toán điện tử

a)

Bên nhận thanh toán (thường là bên cung cấp hàng hóa, dịch vụ)

b)

Bên vận chuyển hàng hoá

c)

ổ chức tài chính - ngân hàng và tổ chức cung cấp phương tiện, dịch vụ thanh toá

d)

Bên có nghĩa vụ thanh toán (thường là bên mua hàng hóa, dịch vụ)

76.

Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người
bán được gọi là gì?

a)

Xác thực - authorization

b)

Mua hàng - procurement

c)

Thanh toán - settlement

d)

Phê duyệt - approval