Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ HỌC CHƯƠNG 5

Total questions: 76

Worksheet time: 19hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Một trong những chức năng của tiền là: 
a)
A. Được chấp nhận chung.
b)
B. Được làm bằng kim loại có giá trị.
c)
C. Cất trữ giá trị.
d)
D. Có thể mang theo.
2.
Câu 2. Hạng mục nào sau đây không thuộc về tài sản có của một Ngân hàng Thương mại(có nghĩa là thuộc tài sản nợ): 
a)
A. Tiền gửi bắt buộc tại ngân hàng trung ương (dự trữ bắt buộc)
b)
B. Tiền gửi tiết kiệm
c)
C. Cho vay
d)
D. Tất cả đều thuộc về tài sản có của ngân hàng thương mại
3.
Câu 3. Chức năng nào sau đây không thuộc về chức năng hoạt động của NHTW: 
a)
A. Quản lý tiền tệ
b)
B. Kiểm soát lượng cung ứng tiền trong nền kinh tế
c)
C. Kinh doanh tiền tệ
d)
D. Đảm bảo cho hệ thống ngân hàng hoạt động không bị trục trặc và cứu vãn hệ thống ngân hàng khi cần thiết
4.
Câu 4. Câu nào sau đây mô tả rõ nhất cách thức sự gia tăng cung tiền làm dịch chuyển đường tổng cầu: 
a)
A. Đường cung tiền dịch chuyển sang trái, lãi suất tăng, đầu tư giảm, AD dịch sang trái
b)
B. Đường cung tiền dịch chuyển sang phải, lãi suất giảm, đầu tư tăng, AD dịch sang phải
c)
C. Đường MS dịch chuyển sang phải, mức giá tăng, tiêu dùng giảm, AD dịch sang trái
d)
D. Đường MS dịch chuyển sang trái, mức giá giảm, tiêu dùng tăng, AD dịch sang phải
5.
Câu 5. Khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền sẽ: 
a)
A. Giảm
b)
B. Tăng
c)
C. Không xác định được
d)
D. Không thay đổi
6.
Câu 6. NHTW bán trái phiếu trên thị trường mở thuộc chính sách: 
a)
A. Tài khóa mở rộng
b)
B. Tài khóa thắt chặt (thu hẹp)
c)
C. Tiền tệ thắt chặt
d)
D. Tiền tệ mở rộng
7.
Câu 7. Ba công cụ nào sau đây NHTW có thể sử dụng để giảm cung tiền: 
a)
A. Mua trái phiếu CP, giảm tỷ lệ dự trữ bb, giảm lãi suất chiết khấu
b)
B. Mua trái phiếu CP, tăng tỷ lệ dự trữ bb, tăng lãi suất chiết khấu
c)
C. Bán trái phiếu CP, giảm tỷ lệ dự trữ bb, giảm lãi suất chiết khấu
d)
D. Bán trái phiếu CP, tăng tỷ lệ dự trữ bb, tăng lãi suất chiết khấu
8.
Câu 8. Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở khi nền kinh tế:
a)
A. Có thất nghiệp.
b)
B. Suy thoái.
c)
C. Lạm phát.
d)
D. Có quá nhiều chứng khoán.
9.
Câu 9. Chính sách tiền tệ mở rộng nhằm mục đích:
a)
A. Tăng lượng tiền sẵn có để cho vay.
b)
B. Giảm chi tiêu của doanh nghiệp.
c)
C. Giảm giá hàng hóa và dịch vụ.
d)
D. Phân phối lại thu nhập.
10.
Câu 10. NHTW mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở thuộc chính sách: 
a)
A. Tài khóa mở rộng
b)
B. Tài khóa thắt chặt (thu hẹp)
c)
C. Tiền tệ thắt chặt
d)
D. Tiền tệ mở rộng
11.
Câu 11. Nghiệp vụ mua trên thị trường mở (mua các loại giấy tờ có giá) của NHTW: 
a)
A. Làm tăng dự trữ, tăng khoản cho vay và tăng cung tiền.
b)
B. Làm giảm dự trữ, giảm khoản cho vay và giảm cung tiền.
c)
C. Làm tăng dự trữ, tăng khoản cho vay và giảm cung tiền.
d)
D. Làm giảm dự trữ, giảm khoản cho vay và tăng cung tiền.
12.
Câu 12. Khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì: 
a)
A. Số nhân tiền giảm, cầu tiền tăng
b)
B. Số nhân tiền giảm, cầu tiền giảm
c)
C. Số nhân tiền tăng, cung tiền tăng
d)
D. Số nhân tiền giảm, cung tiền giảm
13.
Câu 13. Ba công cụ nào sau đây NHTW có thể sử dụng để tăng cung tiền: 
a)
A. Mua trái phiếu CP, giảm tỷ lệ dự trữ bb, giảm lãi suất chiết khấu
b)
B. Mua trái phiếu CP, tăng tỷ lệ dự trữ bb, tăng lãi suất chiết khấu
c)
C. Bán trái phiếu CP, giảm tỷ lệ dự trữ bb, giảm lãi suất chiết khấu
d)
D. Bán trái phiếu CP, tăng tỷ lệ dự trữ bb, tăng lãi suất chiết khấu
14.
Câu 14. Những công cụ nào dưới đây làm thay đổi khối lượng tiền: 
a)
A. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu, trái phiếu DN
b)
B. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất, trái phiếu chính phủ
c)
C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu, trái phiếu chính phủ
d)
D. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu, thuế của chính phủ
15.
Câu 15. Khi NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì: 
a)
A. Số nhân tiền giảm, cầu tiền tăng
b)
B. Số nhân tiền giảm, cầu tiền giảm
c)
C. Số nhân tiền tăng, cung tiền tăng
d)
D. Số nhân tiền giảm, cung tiền giảm
16.
Câu 16. Muốn tăng cung tiền, NHTW có thể: 
a)
A. Giảm lãi suất chiết khấu
b)
B. Bán trái phiếu trên thị trường mở
c)
C. Tăng tỷ lệ dự trữ bb
d)
D. Tất cả các câu trên
17.
Câu 17. Việc NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bb thuộc về chính sách: 
a)
A. Tiền tệ thắt chặt
b)
B. Tiền tệ mở rộng
c)
C. Tài khóa thắt chặt
d)
D. Tài khóa mở rộng
18.
Câu 18. Giả sử dbb = 10%, dty = 0. NHTW bán 1.000 tỷ đồng trái phiếu CP ra ngoài thị trường.Thì cung tiền sẽ:
a)
A. Tăng 1.000 tỷ đồng
b)
B. Tăng 10.000 tỷ đồng
c)
C. Giảm 1.000 tỷ đồng
d)
D. Giảm 10.000 tỷ đồng
19.
Câu 19. Chính sách tiền tệ do NHTW thực hiện liên quan tới: 
a)
A. Chi tiêu của doanh nghiệp và thuế.
b)
B. Lãi suất và chính sách cho vay.
c)
C. Giá cả và tiền lương.
d)
D. Thuế quan và kiểm soát tỷ giá.
20.
Câu 20. Yếu tố nào sau đây hạn chế khả năng “tạo tiền” của Ngân hàng: 
a)
A. Người dân tăng giữ tiền mặt.
b)
B. Người dân giảm giữ tiền mặt.
c)
C. Tăng sử dụng thẻ tín dụng.
d)
D. Thuế thu nhập thấp hơn.
21.
Câu 21. Nếu NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, thì cung tiền: 
a)
A. Không tác động tới cung tiền
b)
B. Cung tiền tăng
c)
C. Cung tiền giảm
d)
D. Tất cả các lựa chọn đều đúng
22.
Câu 22. Mục tiêu của chính sách tiền tệ mở rộng là: 
a)
A. Tăng lãi suất
b)
B. Giảm tổng cầu
c)
C. Giảm cung tiền
d)
D. Tăng tổng cầu
23.
Câu 23. Khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ: 
a)
A. Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn.
b)
B. Không tác động đến hoạt động của ngân hàng thương mại
c)
C. Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm xuống.
d)
D. Dẫn tới việc gia tăng các khoản tiền gởi và cho vay của ngân hàng thương mại.
24.
Câu 24. Khi 1 người chuyển 30 trđ từ tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn sang tài khoản tiền gửi có thể viết sẽ thì: 
a)
A. M1 và M2 đều không đổi
b)
B. M1 và M2 đều tăng
c)
C. M1 giảm, M2 không đổi
d)
D. M1 tăng, M2 không đổi
25.
Câu 25. Giả sử: cầu tiền không đổi, trong khi cung tiền tăng. Kết quả là: 
a)
A. Cung trái phiếu tăng do lãi suất tăng lên.
b)
B. Cung trái phiếu tăng do lãi suất giảm xuống.
c)
C. Cầu trái phiếu tăng do lãi suất tăng lên.
d)
D. Cầu trái phiếu tăng do lãi suất giảm xuống.
26.
Câu 26. Để thay đổi lượng cung tiền, NHTW sử dụng công cụ: 
a)
A. Thuế suất.
b)
B. Chi chuyển nhượng.
c)
C. Mua bán chứng khoán của chính phủ.
d)
D. Chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ.
27.
Câu 27. Giả sử dbb = 10%, dty = 0. NHTW mua 1.000 tỷ đồng trái phiếu CP ngoài thị trường.Thì cung tiền sẽ:
a)
A. Tăng 1.000 tỷ đồng
b)
B. Tăng 10.000 tỷ đồng
c)
C. Giảm 1.000 tỷ đồng
d)
D. Giảm 10.000 tỷ đồng
28.
Câu 28. Giả sử 1 ngân hàng không có dự trữ tùy ý, nếu NH này nhận được khoản tiền gửi là 10 tỷ đồng, và NH có thể cho vay tối đa 9 tỷ đồng, thì tỷ lệ dự trữ bắt buộc là: 
a)
A. 5%
b)
B. 10%
c)
C. 20%
d)
D. 25%
29.
Câu 29. Khi cầu tiền được biểu diễn bằng đồ thị với trục tung là lãi suất còn trục hoành là lượng tiền thì sự gia tăng trong lãi suất sẽ: 
a)
A. Làm tăng lượng cầu tiền.
b)
B. Làm tăng cầu tiền.
c)
C. Làm giảm lượng cầu tiền.
d)
D. Làm giảm cầu tiền.
30.
Câu 30. Giả sử làn sóng lạc quan của các nhà đầu tư và người tiêu dùng làm tăng chi tiêu.Nếu Ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ (thu hẹp) thì điều đó sẽ làm: 
a)
A. Tăng chi tiêu chính phủ và giảm thuế.
b)
B. Giảm chi tiêu chính phủ và tăng thuế.
c)
C. Tăng cung tiền và giảm lãi suất.
d)
D. Giảm cung tiền và tăng lãi suất.
31.
Câu 31. Công cụ nào sau đây không phải là một ví dụ về chính sách tiền tệ: 
a)
A. Thay đổi lãi suất.
b)
B. Ngân hàng trung ương mua bán chứng khoán trên thị trường mở.
c)
C. Tăng lãi suất chiết khấu.
d)
D. Thuế.
32.
Câu 32. Giả sử giá nguyên liệu tăng làm tổng cung ngắn hạn giảm. Nếu NHTW không thực hiện bất kỳ hành động nào thì giá nguyên liệu cao hơn sẽ làm: 
a)
A. Đường tổng cầu tiếp tục sang phải và giá sẽ tăng.
b)
B. Dịch chuyển đường tổng cầu sang phải và đường tổng cung ngắn hạn sang trái, giá sẽ tăng.
c)
C. Thất nghiệp cao hơn và mức giá cao hơn.
d)
D. cả a và b
e)
E. cả b và c
33.
Câu 33. Giả sử làn sóng bi quan của các nhà đầu tư và người tiêu dùng làm giảm chi tiêu.Nếu Ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ (mở rộng) thì điều đó sẽ làm: 
a)
A. Tăng chi tiêu chính phủ và giảm thuế.
b)
B. Giảm chi tiêu chính phủ và tăng thuế.
c)
C. Tăng cung tiền và giảm lãi suất.
d)
D. Giảm cung tiền và tăng lãi suất.
34.
Câu 34. Giải pháp đối với lạm phát cầu kéo (demand-pull inflation) là: 
a)
A. Tăng chi tiêu chính phủ, thu nhập và thuế.
b)
B. Giảm chi tiêu chính phủ, thu nhập và thuế.
c)
C. Tăng thuế thu nhập và giảm chi tiêu chính phủ.
d)
D. Tăng lãi suất, thuế thu nhập và chi tiêu chính phủ.
35.
Câu 35. Nếu muốn giảm cung ứng tiền, NHTW có thể 
a)
A. Mua trái phiếu trên thị trường mở
b)
B. Giảm lãi suất chiết khấu
c)
C. Tăng lãi suất chiết khấu
d)
D. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
36.
Câu 36. Giả sử bạn rút 50 triệu đồng từ tài khoản tiết kiệm và gửi vào tài khoản không kỳ hạn.M1 và M2 sẽ thay đổi như thế nào? 
a)
A. M1 tăng và M2 giảm
b)
B. M1 tăng và M2 không đổi
c)
C. Cả M1 và M2 đều tăng
d)
D. M2 tăng và M1 không đổi
37.
Câu 37. Hoạt động thị trường mở: 
a)
A. Liên quan đến việc NHTW mua và bán trái phiếu chính phủ.
b)
B. Có thể làm thay đổi lượng tiền gửi tại ngân hàng thương mại (NHTM) nhưng không làm thay đổi cung tiền.
c)
C. Liên quan đến việc NHTW cho các NHTM vay tiền.
d)
D. Liên quan đến việc NHTW kiểm soát tỷ giá hối đoái.
38.
Câu 38. NHTW mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở khi: 
a)
A. Có thất nghiệp
b)
B. Nền kinh tế suy thoái
c)
C. Nền kinh tế lạm phát
d)
D. Có quá nhiều chứng khoán
39.
Câu 39. Giá trị của số nhân tiền tăng khi: 
a)
A. Các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn.
b)
B. Lãi suất chiết khấu giảm.
c)
C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm.
d)
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
40.
Câu 40. Trong điều kiện nền kinh tế đang có lạm phát cao, NHTW thực thi chính sách tiền tệ thắt chặt bằng cách: 
a)
A. Giảm lãi suất chiết khấu
b)
B. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
c)
C. Mua chứng khoán trên thị trường mở
d)
D. Bán trái phiếu chính phủ ra ngoài thị trường
41.
Câu 41. Một nền kinh tế giả định có 1000 tờ 200 đồng. Nếu mọi người giữ toànbộtiền dưới dạng tiền gởi không kỳ hạn và các Ngân hàng có tỷ lệ dự trữ là 10%, khối lượng tiền sẽ là:
a)
A. 200.000 đồng.
b)
B. 2.000.000 đồng.
c)
C. 2.200.000 đồng.
d)
D. a, b, c đều sai.
42.
Câu 42. Lãi suất chiết khấu là mức lãi suất: 
a)
A. NH trung gian áp dụng đối với người gửi tiền.
b)
B. NH trung gian áp dụng đối với người vay tiền.
c)
C. NHTW áp dụng đối với các NH trung gian.
d)
D. NHTW áp dụng đối với công chúng.
43.
Câu 43. Giả sử rằng tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10%. Dự trữ của các ngân hàng là 60$, tiền gửi không kỳ hạn là 600$. Giả sử Ngân hàng Trung ương bán 10 tỉ$ trái phiếu Chính phủ chcho các ngân hàng. Điều này sẽ: 
a)
A. làm tăng dự trữ của các ngân hàng thành 70 tỉ$ và tăng cung tiền 100 tỉ$.
b)
B. làm tăng dự trữ của các ngân hàng thành 70 tỉ$ và giảm cung tiền 100 tỉ$.
c)
C. làm giảm dự trữ của các ngân hàng còn 50 tỉ$ và tăng cung tiền 100 tỉ$.
d)
D. làm giảm dự trữ của các ngân hàng còn 50 tỉ$ và giảm cung tiền 100 tỉ$.
44.
Câu 44. NHTW bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở khi: 
a)
A. Có thất nghiệp
b)
B. Nền kinh tế suy thoái
c)
C. Nền kinh tế lạm phát
d)
D. Có quá nhiều chứng khoán
45.
Câu 45. Để tăng cung tiền và giảm lãi suất, NHTW sẽ: 
a)
A. Tăng dự trữ bắt buộc.
b)
B. Bán trái phiếu trên thị trường mở.
c)
C. Mua trái phiếu trên thị trường mở.
d)
D. Tăng lãi suất chiết khấu.
46.
Câu 46. Mục tiêu của chính sách tiền tệ mở rộng (kích thích tiền tệ) là: 
a)
A. Tăng lãi suất.
b)
B. Giảm tổng cầu.
c)
C. Giảm cung tiền.
d)
D. Tăng tổng cầu.
47.
Câu 47. Để giảm cung tiền, NHTW sẽ: 
a)
A. Giảm dự trữ bắt buộc.
b)
B. Bán trái phiếu trên thị trường mở.
c)
C. Mua trái phiếu trên thị trường mở.
d)
D. Giảm lãi suất chiết khấu.
48.
Câu 48. NHTW tăng lãi suất chiết khấu, sẽ làm cho:
a)
A. Cung tiền tăng
b)
B. Cung tiền giảm
c)
C. Lãi suất giảm làm cầu tiền tăng
d)
D. Lãi suất tăng làm cầu tiền giảm
49.
Câu 49. Khi cung tiền tệ tăng, các yếu tố khác không đổi sẽ làm: 
a)
A. Lãi suất tăng do đó đầu tư giảm.
b)
B. Lãi suất giảm do đó đầu tư giảm.
c)
C. Lãi suất tăng do đó đầu tư tăng.
d)
D. Lãi suất giảm do đó đầu tư tăng.
50.
Câu 50. Với trục tung biểu diễn lãi suất, trục hoành biểu diễn lượng tiền. Đường Cung Tiền:
a)
A. Dốc xuống từ trái sang phải
b)
B. Thẳng đứng
c)
C. Dốc lên từ trái sang phải
d)
D. Nằm ngang
51.
Câu 51. Lãi suất tăng lên sẽ dẫn đến giá trái phiếu trên thị trường: 
a)
A. Giảm xuống.
b)
B. Không thay đổi.
c)
C. Tăng lên.
d)
D. a, b, c đều sai.
52.
Câu 52. Đâu là trật tự thích hợp khi NHTW thay đổi chính sách tiền tệ: 
a)
A. Cầu tiền thay đổi, đầu tư thay đổi và tổng cầu thay đổi.
b)
B. Cung tiền thay đổi, tổng cầu thay đổi và sau đó đầu tư thay đổi.
c)
C. Cung tiền thay đổi, lãi suất thay đổi, đầu tư thay đổi và tổng cầu thay đổi.
d)
D. Cung tiền không đổi nhưng đầu tư tăng lên.
53.
Câu 53. Điều gì sau đây không phải là một trở ngại cho sự thành công của chính sách: 
a)
A. Vấn đề thực hiện.
b)
B. Vấn đề lập kế hoạch.
c)
C. Xung đột mục tiêu.
d)
D. Vấn đề toàn dụng lao động
54.
Câu 54. Ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách: 
a)
A. Bán chứng khoán cho công chúng.
b)
B. Bán Trái phiếu cho ngân hàng trung ương.
c)
C. Nhận tiền gửi.
d)
D. Cho khách hàng vay tiền.
55.
Câu 55. Chính phủ có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách: 
a)
A. Bán chứng khoán của chính phủ trên thị trường mở.
b)
B. Tăng lãi suất chiết khấu.
c)
C. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
d)
D. Các câu trên đều đúng.
56.
Câu 56. Chính sách tiền tệ do NHTW thực hiện liên quan tới: 
a)
A. Chi tiêu của chính phủ và thuế
b)
B. Lãi suất và đầu tư tư nhân
c)
C. Giá cả và tiền lương
d)
D. Thuế xuất nhập khẩu và tỷ giá hối đoái
57.
Câu 57. Chính sách tiền tệ có độ trễ vì:
a)
A. Lãi suất ngắn hạn không thay đổi nhanh chóng.
b)
B. Đầu tư của doanh nghiệp không thay đổi ngay khi lãi suất thay đổi.
c)
C. Người tiêu dùng phản ứng nhanh chóng với sự thay đổi lãi suất.
d)
D. Chính phủ cần có thời gian thực hiện.
58.
Câu 58. Số nhân tiền tệ có mối quan hệ: 
a)
A. Tỷ lệ thuận với tỷ lệ dự trữ
b)
B. Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ
c)
C. Tỷ lệ nghịch với lãi suất.
d)
D. Tỷ lệ nghịch với khuynh hướng tiêu dùng biên.
59.
Câu 59. Chính sách tài khóa do chính phủ thực hiện liên quan tới: 
a)
A. Chi tiêu của CP và thuế
b)
B. Lãi suất và đầu tư tư nhân
c)
C. Giá cả và tiền lương
d)
D. Thuế xuất nhập khẩu và tỷ giá hối đoái
60.
Câu 60. Chính sách tiền tệ thắt chặt được sử dụng khi nền kinh tế rơi vào tình trạng: 
a)
A. Thất nghiệp tăng
b)
B. Lạm phát tăng
c)
C. Thất nghiệp giảm
d)
D. Lạm phát giảm
61.
Câu 61. Vai trò của Ngân hàng Trung ương (NHTW) trong thị trường ngoại hối: 
a)
A. Giảm bớt những dao động của giá trị đồng nội tệ.
b)
B. Ảnh hưởng đến lãi suất và việc cho vay của ngân hàng thương mại.
c)
C. Đáp ứng những yêu cầu của chính phủ trong các giao dịch ngoại hối.
d)
D. Tất cả các câu trên.
62.
Câu 62. Công cụ nào sau đây không phải là 1 ví dụ về chính sách tiền tệ: 
a)
A. Lãi suất nhận gửi
b)
B. NHTW mua bán trái phiếu CP
c)
C. Lãi suất chiết khấu
d)
D. Thuế
63.
Câu 63. Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì: 
a)
A. Tiền là công cụ trao đổi, phương tiện thanh toán, cất trữ giá trị và đơn vị hạch toán.
b)
B. Tiền biểu hiện cho sự giàu có và quyết định sức mua của xã hội.
c)
C. Sự thay đổi cung tiền và lãi suất, từ đó tác động đến mức giá, sản lượng và việc làm.
d)
D. Mọi nền kinh tế ngày nay đều là nền kinh tế tiền tệ.
64.
Câu 64. Hiện tượng ban đầu của việc giảm cung tiền là: 
a)
A. Giảm mức giá
b)
B. Giảm lãi suất
c)
C. Tăng mức giá
d)
D. Tăng lãi suất
65.
Câu 65. Đường cung tiền dịch chuyển sang trái là do: 
a)
A. Chính phủ tăng chi tiêu
b)
B. Chính phủ giảm thuế
c)
C. Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
d)
D. Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
66.
Câu 66. Nếu nền kinh tế lâm vào tình trạng suy thoái, chính sách tiền tệ phù hợp sẽ là:
a)
A. Mua trái phiếu CP, giảm tỷ lệ dự trữ bb, giảm lãi suất chiết khấu
b)
B. Mua trái phiếu CP, tăng tỷ lệ dự trữ bb, tăng lãi suất chiết khấu
c)
C. Bán trái phiếu CP, giảm tỷ lệ dự trữ bb, giảm lãi suất chiết khấu
d)
D. Bán trái phiếu CP, tăng tỷ lệ dự trữ bb, tăng lãi suất chiết khấu
67.
Câu 67. Ý nào sau đây đúng về hoạt động thị trường mở: 
a)
A. Liên quan đến việc NHTW mua và bán các trái phiếu chính phủ
b)
B. Liên quan đến việc NHTW cho các Ngân hàng thương mại vay tiền
c)
C. Liên quan đến việc NHTW kiểm soát tỷ giá hối đoái
d)
D. Liên quan đến việc NHTW mua và bán các trái phiếu công ty
68.
Câu 68. Chính phủ có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách:
a)
A. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
b)
B. Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở
c)
C. Tăng lãi suất chiết khấu
d)
D. Tất cả các lựa chọn đều đúng
69.
Câu 69. Để giảm lạm phát, chính phủ cần điều hành phối hợp chính sách tài khóa và tiền tệ nào sau đây: 
a)
A. Giảm chi tiêu chính phủ và giảm lãi suất chiết khấu
b)
B. Giảm thuế và chính phủ mua trái phiếu
c)
C. Tăng thuế và chính phủ bán trái phiếu
d)
D. Tăng chi tiêu chính phủ và tăng lãi suất chiết khấu
70.
Câu 70. Các công cụ chính làm thay đổi lượng cung tiền của NHTW là: 
a)
A. Đầu tư tư nhân
b)
B. Lãi suất ngân hàng
c)
C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu, hoạt động thị trường mở
d)
D. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu, hạn chế việc chi tiêu của chính phủ
71.
Câu 71. Việc NHTW mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở thuộc về chính sách:
a)
A. Tiền tệ thắt chặt
b)
B. Tài khóa thắt chặt
c)
C. Tài khóa mở rộng
d)
D. Tiền tệ mở rộng
72.
Câu 72. Việc NHTW bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở thuộc về chính sách:
a)
A. Tiền tệ thắt chặt
b)
B. Tài khóa thắt chặt
c)
C. Tài khóa mở rộng
d)
D. Tiền tệ mở rộng
73.
Câu 73. Nếu nền kinh tế đang lạm phát, chính sách tiền tệ phù hợp sẽ là: 
a)
A. Mua trái phiếu CP, giảm tỷ lệ dự trữ bb, giảm lãi suất chiết khấu
b)
B. Mua trái phiếu CP, tăng tỷ lệ dự trữ bb, tăng lãi suất chiết khấu
c)
C. Bán trái phiếu CP, giảm tỷ lệ dự trữ bb, giảm lãi suất chiết khấu
d)
D. Bán trái phiếu CP, tăng tỷ lệ dự trữ bb, tăng lãi suất chiết khấu
74.
Câu 74. Những công cụ nào sau đây làm thay đổi khối lượng tiền: 
a)
A. Tỷ lệ dự trữ, lãi suất chiết khấu, trái phiếu doanh nghiệp
b)
B. Tỷ lệ dự trữ bb, lãi suất chiết khấu, trái phiếu Chính phủ
c)
C. Tỷ lệ dự trữ bb, lãi suất, trái phiếu Chính phủ
d)
D. Tỷ lệ dự trữ bb, lãi suất chiết khấu, thuế của Chính phủ
75.
Câu 75. Trên thị trường tiền tệ, nếu lượng cung tiền vượt quá lượng cầu tiền thì thị trường sẽ: 
a)
A. Dư cung tiền do đó lãi suất giảm
b)
B. Dư cung tiền do đó lãi suất tăng
c)
C. Dư cầu tiền do đó lãi suất giảm
d)
D. Dư cầu tiền do đó lãi suất tăng
76.
Câu 76. NHTW giảm lãi suất chiết khấu sẽ làm cho: 
a)
A. Cung tiền giảm
b)
B. Cung tiền tăng
c)
C. Lãi suất giảm làm cầu tiền tăng
d)
D. Lãi suất tăng làm cầu tiền giảm