Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LMS Lý thuyết tài chính tiền tệ - EM3511 (HUST)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống tài chính có vai trò gì sau đây?

a)

Đáp ứng nhu cầu về vốn cho phát triển kinh tế.

b)

Tạo tiền cho hệ thống ngân hàng.

c)

Cung cấp tiền cho Nhà nước.

d)

Đảm bảo ổn định nền kinh tế xã hội.

2.

Xét về bản chất, quan hệ tài chính là:

a)

Quá trình tiêu dùng hàng hoá.

b)

Quá trình mua bán.

c)

Quá trình sản xuất.

d)

Quá trình chuyển dịch các nguồn vốn.

3.

Khối tiền M2 không có thành phần nào sau đây?

a)

Giấy tờ có giá.

b)

Tiền gửi có kỳ hạn.

c)

Tiền gửi không kỳ hạn.

d)

Tiền mặt.

4.

Tiền đề khách quan quyết định sự ra đời của tiền?

a)

Xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Xã hội có sự phân hoá giai cấp.

c)

Gắn liền với quá trình trao đổi trực tiếp hàng hoá.

d)

Nền sản xuất hàng hoá mở rộng gắn liền với quá trình trao đổi gián tiếp.

5.

Khối tiền tệ có tính thanh khoản cao nhất là:

a)

Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn.

b)

Tiền gửi tiết kiệm.

c)

Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn.

d)

Tiền mặt và tiền gửi tiết kiệm.

6.

Hình thái giá trị chung xuất hiện khi nào?

a)

Cả 3 phương án còn lại đều sai.

b)

Sau khi có phân công lao động xã hội lần thứ nhất.

c)

Sau khi có phân công lao động xã hội lần thứ hai.

d)

Sau khi xã hội nguyên thủy tan rã.

7.

"Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:

a)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra.

b)

Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng.

c)

Một loại tín tệ.

d)

Tiền được làm bằng giấy.

8.

Hoạt động tài chính bao gồm các hoạt động:

a)

Phân phối lần đầu và phân phối lại.

b)

Phân phối lần đầu.

c)

Phân phối lần đầu và phân phối lại tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị.

d)

Phân phối lại.

9.

Tài chính là gì?

a)

Hoạt động tài chính luôn gắn với sự vận động độc lập tương đối của các luồng giá trị dưới hình thái tiền tệ thông qua việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

b)

Cả hai phương án đều sai.

c)

Cả hai phương án đều đúng.

d)

Quá trình phân phối các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu của các chủ thể kinh tế.

10.

Tiền tệ là:

a)

Cả 3 phương án còn lại đều đúng.

b)

Một phạm trù kinh tế và cũng là một phạm trù lịch sử.

c)

Một loại hàng hóa đặc biệt.

d)

Vật ngang giá dùng trong trao đổi.

11.

Theo lý thuyết về dự tính về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thì:

a)

Sự ưa thích của các nhà đầu tư có tổ chức quyết định lãi suất dài hạn.

b)

Các nhà đầu tư không có sự khác biệt giữa việc nắm giữ các trái phiếu dài hạn và ngắn hạn.

c)

Môi trường ưu tiên và thị trường phân cách làm cho cấu trúc kỳ hạn trở thành không có ý nghĩa.

d)

Lãi suất dài hạn phụ thuộc vào dự tính của nhà đầu tư về các lãi suất ngắn hạn trong tương lai.

12.

Lãi suất danh nghĩa tăng lên có thể do:

a)

Lạm phát dự kiến đã tăng lên và lãi suất thực đã tăng lên.

b)

Lạm phát dự kiến đã tăng lên.

c)

Không có đáp án đúng.

d)

Lãi suất thực đã tăng lên.

13.

Lãi suất là

a)

Phần giá trị tăng thêm khi cho vay.

b)

Giá của quyền sử dụng vốn vay trong thời gian nhất định.

c)

Thu nhập của người có vốn đầu tư.

d)

Tổng số tiền thu được từ cho vay vốn.

14.

Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì có yếu tố

a)

Thâm hụt cán cân vãng lai.

b)

Khấu hao.

c)

Cả 3 phương án còn lại đều sai.

d)

Lạm phát.

15.

Ảnh hưởng của lãi suất ở tầm vĩ mô:

a)

Tác động đến đồng nội tệ, điều tiết tỷ giá, tăng trưởng kinh tế.

b)

Tác động tới các chỉ tiêu kinh tế: GDP, lạm phát, nợ công, XNK.

c)

Tác động trực tiếp đến lượng cung tiền.

d)

Các phương án còn lại đều đúng.

16.

Bạn phải gửi 1 số tiền vào ngân hàng là bao nhiêu nếu sau 7 năm nữa bạn sẽ nhận được 50.000$ (cho biết lãi suất ngân hàng là 10%/1năm):

a)

25 659,91.

b)

25 000,00.

c)

28 223,70.

d)

29 411,76.

17.

Bạn sẽ phải trả bao nhiêu cho một trái phiếu 1,000 USD với tỷ suất coupon là 10% chi trả hàng năm và kỳ hạn thanh toán là 5 năm. Giả sử mức lợi tức thị trường yêu cầu là 12%?

a)

927.90 USD.

b)

1,075.82 USD.

c)

1,000.00 USD.

d)

981.40 USD.

18.

Bạn vay 10.000 USD để mua xe trong 3 năm với lãi suất 6%/năm. Theo hợp đồng vay, bạn phải trả làm ba lần bằng nhau (cả gốc lẫn lãi) vào cuối mỗi năm trong 3 năm. Vậy, mỗi năm bạn phải trả:

a)

2.763 USD.

b)

3.970 USD.

c)

3.933 USD.

d)

3.741 USD.

19.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giá của trái phiếu sẽ:

a)

Không có cơ sở để xác định.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

20.

Khi nền kinh tế đang tăng trưởng, lãi suất thị trường có thể:

a)

Cả 3 phương án đều sai.

b)

Cao hơn do nhu cầu đầu tư cao hơn.

c)

Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống.

d)

Thấp hơn do nhu cầu vay vốn thấp hơn.

21.

Các công cụ tài chính bao gồm:

a)

Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt.

b)

Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi.

c)

Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng (Bank’s Acceptances).

d)

Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính.

22.

Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:

a)

Thời hạn chuyển giao vốn.

b)

Thời hạn, phương thức chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia.

c)

Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro.

d)

Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất.

23.

Chức năng duy nhất của thị trường tài chính là:

a)

Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp được quảng bá hoạt động và sản phẩm.

b)

Đáp ứng nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế.

c)

Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư.

d)

Tổ chức các hoạt động tài chính.

24.

Công cụ nào không phải là hàng hoá của thị trường tiền tệ:

a)

Tín phiếu kho bạc.

b)

Chứng chỉ tiền gửi.

c)

Trái phiếu chính phủ.

d)

Thương phiếu.

25.

Công cụ nào sau đây có tính lỏng và độ an toàn cao nhất:

a)

Chứng chỉ tiền gửi.

b)

Hợp đồng mua lại.

c)

Tín phiếu kho bạc.

d)

Thương phiếu.

26.

Người sở hữu cổ phiếu và trái phiếu đều được hưởng:

a)

Lãi suất cố định.

b)

Không câu nào đúng.

c)

Thu nhập phụ thuộc vào hoạt động của công ty.

d)

Được quyền bầu cử tại đại hội cổ đông.

27.

Sắp xếp thứ tự theo mức độ an toàn của các công cụ tài chính sau: (1) Tín phiếu kho bạc, (2) Cổ phiếu công ty, (3) Trái phiếu chính phủ (4) Trái phiếu công ty

a)

(1)-(3)-(2)-(4).

b)

(1)-(3)-(4)-(2).

c)

(1)-(2)-(3)-(4).

d)

(3)-(1)-(4)-(2).

28.

Thị trường chứng khoán sơ cấp là:

a)

Thị trường tạo tính thanh khoản cho chứng khoán.

b)

3 phương án còn lại đều sai.

c)

Thị trường phát hành chứng khoán.

d)

Thị trường mua đi bán lại chứng khoán.

29.

Thị trường tiền tệ được hiểu là:

a)

Thị trường tín dụng trung, dài hạn và thị trường chứng khoán.

b)

Thị trường mở.

c)

Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn dưới một năm.

d)

Thị trường chứng khoán.

30.

Thị trường trong đó vốn được chuyển từ những người thừa vốn sang những người cần vốn được gọi là:

a)

Thị trường vốn phái sinh (derivative exchange market).

b)

Thị trường vốn khả dụng (fund available market).

c)

Thị trường tài chính.

d)

Thị trường hàng hóa.

31.

Sự phân biệt giữa NHTM và các tổ chức tài chính phi ngân hàng thể hiện qua:

a)

Huy động vốn và sử dụng vốn.

b)

Sử dụng vốn.

c)

Các phương án còn lại đều sai.

d)

Huy động vốn.

32.

Tín dụng ngân hàng KHÔNG có đặc điểm:

a)

Khối lượng tín dụng thường lớn.

b)

Thời hạn tín dụng gồm có ngắn, trung và dài hạn.

c)

Thủ tục vay mượn thường đơn giản, nhanh gọn.

d)

Phạm vi tín dụng thường rất rộng.

33.

Các công ty bảo hiểm giống NHTM ở chỗ:

a)

Đều huy động tiền gửi không kỳ hạn.

b)

Đều cung cấp các dịch vụ ngân hàng.

c)

Đều là các trung gian tài chính.

d)

Đều cung cấp các dịch vụ bảo hiểm.

34.

Chức năng trung gian thanh toán của NHTM là:

a)

Thu hộ tiền cho khách hàng.

b)

Chi hộ tiền cho khách hàng.

c)

Nhận tiền gửi của khách hàng.

d)

Thu hộ và chi hộ tiền cho khách hàng.

35.

Khả năng mở rộng tiền gửi tối đa của các ngân hàng phụ thuộc vào:

a)

Tỷ lệ thanh toán bằng tiền mặt so với tiền gửi.

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

c)

Các phương án còn lại đều đúng.

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tỷ lệ dự trữ vượt mức.

36.

Mệnh đề nào sau đây là KHÔNG chính xác:

a)

Các ngân hàng thương mại là các trung gian tài chính.

b)

Hiệp hội tiết kiệm và cho vay là trung gian tài chính.

c)

Các trung gian tài chính làm tăng tính hiệu quả của nền kinh tế.

d)

Tất cả các trung gian tài chính là các công ty bảo hiểm.

37.

Nếu 1 ngân hàng có được 100 triệu đồng tiền gửi thanh toán, và tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 15%, thì ngân hàng này sẽ:

a)

Có 15 triệu dự trữ vượt mức.

b)

Có 85 triệu dự trữ vượt mức.

c)

Có 100 triệu dự trữ vượt mức.

d)

Có 85 triệu dự trữ bắt buộc.

38.

Nguồn vốn nào trong bảng cân đối kế toán của NHTM có chi phí vốn thấp nhất ?

a)

Vay từ các NHTM khác.

b)

Tiền gửi có kỳ hạn.

c)

Tiền gửi tiết kiệm.

d)

Tiền gửi không kỳ hạn.

39.

NHTM có chức năng:

a)

Trung gian tín dụng.

b)

Trung gian thanh toán.

c)

Tạo tiền gửi.

d)

Các phương án còn lại đều đúng.

40.

Sự khác nhau căn bản giữa một ngân hàng thương mại và một công ty tài chính là:

a)

Ngân hàng thương mại được phép nhận tiền gửi.

b)

Ngân hàng thương mại không được thu phí của khách hàng.

c)

Ngân hàng thương mại không được phép tham gia hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoán.

d)

Ngân hàng thương mại không được phép dùng tiền gửi của khách hàng để đầu tư trung dài hạn, trừ trường hợp đầu tư trực tiếp vào các doanh nghiệp.

41.

Các giải pháp để tài trợ thâm hụt NSNN bao gồm:

a)

Tăng thuế, tăng phát hành tiền và phát thành trái phiếu chính phủ.

b)

Phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát thành trái phiếu chính phủ.

c)

Tăng thuế, tăng phát hành tiền và vay nợ trong và ngoài nước.

d)

Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu chính phủ và tín phiếu kho bạc.

42.

Chi thường xuyên của chính phủ nhằm:

a)

Duy trì duy trì hoạt động thường xuyên của Nhà nước.

b)

Trả nợ của chính phủ.

c)

Viện trợ.

d)

Xây dựng kết cấu cơ sở hạ tầng.

43.

Chọn nguyên tắc cân đối NSNN đúng?

a)

Thu NS = Chi NS.

b)

Thu NS (không bao gồm vay nợ) – Chi NS thường xuyên > 0.

c)

Thu NSNN – Chi thường xuyên > Chi đầu tư + trả nợ (cả tín dụng NN).

d)

Thu NS – Chi NS > 0.

44.

Ngân sách nhà nước là?

a)

Một báo cáo về các khoản thu và chi của một đất nước trong khoảng thời gian xác định.

b)

Một bản dự trù kinh phí hàng năm của các cơ quan trung ương thuộc một quốc gia trong khoảng thời gian xác định.

c)

Một bản dự thu và dự chi của một đất nước cho các công trình trọng điểm trong khoảng thời gian xác định.

d)

Một bản dự thu và dự chi của một nhà nước trong khoảng thời gian xác định.

45.

Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với bản chất của NSNN:

a)

NSNN phục vụ lợi ích toàn xã hội.

b)

NSNN luôn gắn chặt với sở hữu nhà nước.

c)

Các phương án còn lại đều sai.

d)

NSNN luôn vận động thường xuyên và liên tục.

46.

Quan hệ phân phối trong NSNN là loại quan hệ phân phối nào?

a)

Có hoàn trả.

b)

Không hoàn trả .

c)

Quan hệ phân phối nội bộ.

d)

Hoàn trả có điều kiện.

47.

Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế bởi vì:

a)

Thuế là công cụ để kích thích nhập khẩu và thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá hiện nay.

b)

Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về Thuế thường được phổ biến thành Luật hay do Bộ Tài chính trực tiếp ban hành.

c)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách Nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền KTQD.

d)

Chính sách Thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia.

48.

Vai trò của tài chính công:

a)

Ổn định kinh tế - xã hội.

b)

Đầu tư tăng trưởng và điều chỉnh cơ cấu kinh tế.

c)

Thực hiện công bằng xã hội.

d)

Các phương án còn lại đều đúng.

49.

Viện phí của một bệnh viện công lập được xếp vào:

a)

Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp.

b)

Nguồn thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước.

c)

Nguồn kinh phí xây dựng cơ bản do nhà nước cấp.

d)

Nguồn kinh phí thường xuyên do NSNN cấp.

50.

Năm ngân sách là quá trình:

a)

Thực hiện và quyết toán NSNN.

b)

Lập và thực hiện NSNN.

c)

Các phương án còn lại đều sai.

d)

Lập, thực hiện và quyết toán NSNN.

51.

Các quan hệ tài chính chủ yếu trong doanh nghiệp:

a)

Quan hệ tài chính giữa doanh nghiệp với Nhà nước.

b)

Các phương án còn lại đều đúng.

c)

Quan hệ tài chính giữa doanh nghiệp với thị trường.

d)

Quan hệ trong nội bộ doanh nghiệp.

52.

Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?

a)

Cổ tức cổ phần ưu đãi.

b)

Các phương án còn lại đều đúng.

c)

Lãi vay.

d)

Cổ tức cổ phần thường.

53.

Doanh nghiệp có thể huy động vốn chủ sở hữu từ:

a)

Vốn góp ban đầu, lợi nhuận không chia và phát hành trái phiếu.

b)

Vốn góp ban đầu, lợi nhuận không chia và tín dụng Ngân hàng.

c)

Vốn góp ban đầu, vốn từ phát hành cổ phiếu và tín dụng thương mại.

d)

Vốn góp ban đầu, lợi nhuận không chia và vốn từ phát hành cổ phiếu.

54.

Đặc điểm vốn lưu động là gì?

a)

Hoàn thành một vòng tuần hoàn sau một chu kỳ kinh doanh.

b)

Các phương án còn lại đều đúng.

c)

Trong quá trình chu chuyển luôn thay đổi hình thái biểu hiện.

d)

Chuyển toàn bộ giá trị ngay trong một lần và được hoàn lại toàn bộ sau mỗi chu kỳ kinh doanh.

55.

Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận.

b)

Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông.

c)

Doanh số tối đa.

d)

Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý.

56.

Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò:

a)

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả.

b)

Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Các phương án còn lại đều đúng.

d)

Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

57.

Quyết định huy động vốn còn được gọi là:

a)

Quyết định phân chia lợi nhuận.

b)

Các phương án còn lại đều sai.

c)

Quyết định tài trợ.

d)

Quyết định đầu tư.

58.

Tài chính doanh nghiệp được định nghĩa là:

a)

Là hệ thống các quan hệ kinh tế, tiền tệ có tính chất phân phối dưới hình thức giá trị gắn liền với việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ/nguồn lực trong doanh nghiệp nhằm thực hiện được mục tiêu của doanh nghiệp.

b)

Tổng giá trị các khoản tài sản doanh nghiệp hiện có.

c)

Toàn bộ nguồn vốn do chủ sở hữu bảo ra và vốn huy động từ bên ngoài.

d)

Toàn bộ nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu đc lợi ích kinh tế trong tương lai.

59.

Thu nhập của doanh nghiệp gồm:

a)

Các phương án còn lại đều đúng.

b)

Thu nhập khác.

c)

Doanh thu về bán sản phẩm hàng hóa, cung ứng dịch vụ cho khách hàng.

d)

Thu nhập từ hoạt động đầu tư tài chính.

60.

Về mặt tài chính, DN nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ của DN?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Cả 2 phương án đều sai.

c)

Công ty cổ phần.

d)

Cả 2 phương án đều đúng.

61.

Đâu KHÔNG phải là chức năng của NHTW?

a)

Phát hành tiền.

b)

Quản lý hệ thống thanh toán.

c)

Kiểm soát chính sách tài khóa.

d)

Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng.

62.

Cặp mục tiêu thống nhất với nhau cả trong ngắn hạn và dài hạn:

a)

Tăng trưởng kinh tế và ổn định giá cả.

b)

Tăng trưởng kinh tế và ổn định tỷ giá hối đoái.

c)

Các phương án còn lại đều sai.

d)

Tăng trưởng kinh tế và tạo nhiều việc làm.

63.

Đâu là dấu hiệu của chính sách tiền tệ thắt chặt?

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

b)

Tăng lãi suất chiết khấu và tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

c)

Tăng hạn mức chiết khấu.

d)

Tăng lãi suất chiết khấu.

64.

Khi Ngân hàng Trung ương mua vào một lượng tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm.

b)

Không thay đổi.

c)

Không có cơ sở để xác định.

d)

Tăng.

65.

Ngân hàng Trung ương có nhiệm vụ:

a)

Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước.

b)

Các phương án còn lại đều sai.

c)

Phát hành tiền và làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước.

d)

Phát hành tiền.

66.

NHTW là ngân hàng của chính phủ vì lý do nào dưới đây?

a)

Là ngân hàng thuộc sở hữu của chính phủ.

b)

Là ngân hàng thuộc sở hữu của chính phủ; mở tài khoản và đại lý tài chính cho chính phủ.

c)

Là ngân hàng do chính phủ thành lập.

d)

Mở tài khoản và đại lý tài chính cho chính phủ.

67.

Quan điểm về chính sách tiền tệ của Keynesian có những ưu điểm gì?

a)

Điều chỉnh làm phát.

b)

Các phương án còn lại đều đúng.

c)

Tạo ổn định.

d)

Kích thích hoạt động kinh tế.

68.

Quan điểm về chính sách tiền tệ của Neo-Keynesian có những ưu điểm gì?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Điều chỉnh linh hoạt.

c)

Cả 3 phương án còn lại đều đúng.

d)

Đầu tư công và tư nhân và giảm thiểu biến động kinh tế.

69.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG tham gia vào quá trình cung tiền?

a)

Các tổ chức nhận tiền gửi.

b)

NHTW.

c)

Uỷ ban Quốc hội.

d)

Người đi vay.

70.

Theo quan điểm của Neo-Keynesian chính sách tiền tệ bao gồm:

a)

Cả 3 phương án còn lại đều đúng.

b)

Sự linh hoạt trong chính sách tiền tệ và đầu tư công và đầu tư tư nhân.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Kiểm soát lạm phát.

71.

Cán cân nào sau đây còn được gọi là cán cân hữu hình:

a)

Cán cân thu nhập.

b)

Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều.

c)

Cán cân thương mại.

d)

Cán cân dịch vụ.

72.

Cán cân thanh toán quốc tế của một nước có thực sự là cân đối hay không?

a)

Không.

b)

Cân đối chỉ khi có sự can thiệp của Chính phủ.

c)

Có.

d)

Cân đối chỉ là ngẫu nhiên tạm thời.

73.

Cán cân thanh toán thặng dư hay thâm hụt, điều này hàm ý:

a)

Sự thặng dư, thâm hụt của các cân tổng thể.

b)

Sự thặng dư, thâm hụt của các cân vốn.

c)

Sự thặng dư, thâm hụt của một hoặc một nhóm cán cân bộ phận nhất định trong cán cân thanh toán.

d)

Sự thặng dư, thâm hụt của các cân vãng lai.

74.

Đặc trưng của thị trường ngoại hối là:

a)

Hoạt động mua bán ngoại tệ diễn ra suốt 24h.

b)

Mang tính toàn cầu.

c)

Được tiêu chuẩn hoá cao.

d)

Tất cả các đáp án trên.

75.

Đâu là nhiệm vụ và chức năng của IMF?

a)

Giám sát và đánh giá tình hình kinh tế toàn cầu; cung cấp tài trợ tài chính.

b)

Hỗ trợ các nước trong việc thực hiện chính sách kinh tế.

c)

Khuyến khích hợp tác tài chính toàn cầu; phát triển hệ thống tài chính quốc tế và xây dựng khả năng phòng ngừa rủi ro tài chính.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

76.

Tài chính quốc tế là hệ thống những quan hệ kinh tế nảy sinh giữa:

a)

Các chủ thể của một nước với các tổ chức quốc tế.

b)

Các chủ thể ở nước ngoài.

c)

Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác và với các tổ chức quốc tế.

d)

Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác.

77.

Thị trường ngoại hối là nơi ...?

a)

Giao dịch mua bán công cụ ghi ngoại tệ.

b)

Diễn ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau.

c)

Giao dịch mua bán kim loại quý.

d)

Diễn ra hoạt động mua bán cổ phần và trái phiếu ghi ngoại tệ.

78.

Tổ chức tài chính Quốc tế IMF được hình thành ở hệ thống tiền tệ:

a)

Jamaica.

b)

Bretton woods.

c)

Thứ nhất.

d)

Thứ hai.

79.

Tỷ giá ngoại hối được hiểu là:

a)

Quan hệ so sánh về giá trị giữa các đồng tiền có liên quan.

b)

Đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng của đồng tiền nước khác.

c)

Giá cả 1 đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng đơn vị tiền tệ của nước khác.

d)

Tất cả các đáp án trên.

80.

Tỷ giá niêm yết gián tiếp cho biết gì?

a)

Bao nhiêu đơn vị nội tệ bạn cần có để đổi lấy 1 đơn vị ngoại tệ.

b)

Bao nhiêu đơn vị tiền tệ bạn phải có để đổi lấy 1 USD.

c)

1 đơn vị ngoại tệ trị giá bao nhiêu USD.

d)

Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị nội tệ.