Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kinh tế vĩ mô – Phần lý thuyết

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm:

a)

Với nguồn tài nguyên có giới hạn tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả để thỏa mãn cao nhất nhu cầu của xã hội.

b)

Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế.

c)

Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội.

d)

Các câu trên đều đúng.

2.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.

b)

Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao.

c)

Cao nhất của một quốc gia đạt được.

d)

Câu (a) và (b) đúng.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó.

b)

Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc.

c)

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được.

d)

Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế.

4.

Khi sản lượng thực tế YY nhỏ hơn sản lượng tiềm năng YpY_p , thì tỷ lệ thất nghiệp thực tế UU sẽ so với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên UnU_n :

a)

Nhỏ hơn

b)

Bằng

c)

Có thể bằng

d)

Lớn hơn

5.

Đồng nhất thức nào sau đây không thể hiện sự cân bằng:

a)

Y=C+I+GY = C + I + G

b)

C+I=C+SC + I = C + S

c)

S+T=I+GS + T = I + G

d)

S=f(Y)S = f(Y)

6.

Chỉ tiêu đo lường giá trị bằng tiền của toàn bộ hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định là:

a)

Thu nhập quốc gia.

b)

Tổng sản phẩm quốc gia.

c)

Sản phẩm quốc gia ròng.

d)

Thu nhập khả dụng.

7.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP danh nghĩa:

a)

Tính theo giá cố định.

b)

Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng.

c)

Tính cho một thời kỳ nhất định.

d)

Không cho phép tính giá trị hàng hóa trung gian.

8.

Theo phương pháp thu nhập, GDP là tổng của:

a)

Tiền lương, tiền lãi, lợi nhuận, thuế gián thu

b)

Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, thuế gián thu

c)

Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận

d)

Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián thu

9.

Độ dốc của hàm số tiêu dùng được quyết định bởi:

a)

Khuynh hướng tiêu dùng trung bình.

b)

Tổng số tiêu dùng tự định.

c)

Khuynh hướng tiêu dùng biên.

d)

Không có câu nào đúng.

10.

Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên là một hằng số thì đường tiêu dùng có dạng:

a)

Một đường thẳng.

b)

Một đường cong lồi.

c)

Một đường cong lõm.

d)

Một đường vừa cong lồi vừa cong lõm.

11.

Tại giao điểm của hai đường AS và AD trong đồ thị 45°, kết luận nào đúng nhất:

a)

Tổng cung hàng hóa và dịch vụ bằng tổng cầu hàng hóa và dịch vụ.

b)

Tổng thu nhập bằng tổng chi tiêu.

c)

Tổng sản lượng bằng tổng thu nhập.

d)

a, b, c đều đúng.

12.

Khi nền kinh tế đạt được mức toàn dụng, điều đó có nghĩa là:

a)

Không còn lạm phát.

b)

Không còn thất nghiệp.

c)

Vẫn tồn tại một tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp.

d)

a, b, c đều sai.

13.

Cách đo lường tốt nhất sự tăng trưởng trong khu vực công cộng là:

a)

Những khoản chi tiêu của các loại tài nguyên cạn kiệt và không cạn kiệt.

b)

Tỉ lệ phần trăm chi tiêu công cộng trong tổng sản lượng quốc dân.

c)

Tỉ lệ phần trăm chi tiêu về hàng hóa và dịch vụ của chính phủ trong tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tỉ lệ phần trăm chi chuyển nhượng của chính phủ trong tổng sản phẩm quốc dân.

14.

Hoạt động nào sau đây không phải là một trong những nguyên nhân quan trọng nhất của sự gia tăng trong chi tiêu công cộng:

a)

Xây dựng công trình phúc lợi công cộng.

b)

Những hoạt động điều chỉnh của Chính phủ.

c)

Chiến tranh.

d)

Quốc phòng.

15.

Đồng nhất thức nào sau đây thể hiện sự cân bằng:

a)

ST=IGS - T = I - G

b)

S+I=GTS + I = G - T

c)

S+I=G+TS + I = G + T

d)

S+T=I+GS + T = I + G

16.

Khi có sự thay đổi trong các khoản thuế hoặc chi chuyển nhượng, tiêu dùng sẽ:

a)

Thay đổi bằng với mức thay đổi của thuế hoặc chi chuyển nhượng.

b)

Thay đổi lớn hơn mức thay đổi của thuế hoặc chi chuyển nhượng.

c)

Thay đổi nhỏ hơn mức thay đổi của thuế hoặc chi chuyển nhượng.

d)

Các câu trên đều sai.

17.

Số nhân tiền tệ được định nghĩa là:

a)

Hệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.

b)

Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.

c)

Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị trong tổng cầu.

d)

Hệ số phản ánh lượng thay đổi trong mức cung tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.

18.

Trong điều kiện lý tưởng số nhân tiền tệ sẽ bằng:

a)

Một chia cho khuynh hướng tiết kiệm biên.

b)

Một chia cho khuynh hướng tiêu dùng biên.

c)

Một chia cho tỉ lệ cho vay.

d)

Một chia cho tỉ lệ dự trữ.

19.

Với vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương có thể:

a)

Ổn định được số nhân tiền.

b)

Tránh được cơn hoảng loạn tài chính.

c)

Tạo được niềm tin vào hệ thống ngân hàng.

d)

Cả ba vấn đề trên.

20.

Lãi suất chiết khấu là mức lãi suất:

a)

Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người gửi tiền.

b)

Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người vay tiền.

c)

Ngân hàng trung ương áp dụng đối với ngân hàng trung gian.

d)

Ngân hàng trung ương áp dụng đối với công chúng.

21.

Nếu ngân hàng trung ương làm cho lượng cung tiền gia tăng, tác động đúng là:

a)

Đường IS dịch chuyển sang phải.

b)

Đường LM dịch chuyển sang phải.

c)

Đường LM dịch chuyển sang trái.

d)

Chỉ có sự di chuyển dọc trên đường LM.

22.

Giả sử đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất. Sự dịch chuyển của đường LM do một sự gia tăng lượng tiền cung ứng sẽ:

a)

Không làm gia tăng sản lượng nhưng sẽ ảnh hưởng đến lãi suất.

b)

Gia tăng sản lượng và lãi suất.

c)

Làm giảm sản lượng và lãi suất.

d)

Làm gia tăng đầu tư và vì vậy gia tăng sản lượng.

23.

Trong mô hình cân bằng của Hicksian, lãi suất được quyết định bởi:

a)

Tiết kiệm và đầu tư.

b)

Mức cầu tiền và lượng cung tiền.

c)

Mối quan hệ giữa thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ.

d)

Mối quan hệ tiết kiệm đầu tư và lượng cung tiền.

24.

Từ điểm cân bằng ban đầu, một sự dịch chuyển đường IS sang phải sẽ dẫn đến:

a)

Sản lượng gia tăng và lãi suất gia tăng.

b)

Sản lượng và lãi suất giảm xuống.

c)

Sản lượng gia tăng lãi suất giảm xuống.

d)

Sản lượng giảm và lãi suất gia tăng.

25.

Đường tổng cung (AS) dịch chuyển do:

a)

Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi.

b)

Chính phủ tăng hay giảm các khoản đầu tư của chính phủ.

c)

Năng lực sản xuất của quốc gia như vốn, tài nguyên, lao động, kỹ thuật thay đổi về số lượng.

d)

Thu nhập quốc gia thay đổi.

26.

Đường tổng cầu (AD) dịch chuyển là do:

a)

Các nhân tố tác động đến C,I,G,X,MC, I, G, X, M thay đổi.

b)

Năng lực sản xuất của quốc gia thay đổi.

c)

Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi.

d)

Các câu trên đều sai.

27.

Trường hợp nào sau đây chỉ có ảnh hưởng đối với tổng cung ngắn hạn (không có ảnh hưởng đối với tổng cung dài hạn):

a)

Tiền lương danh nghĩa tăng.

b)

Nguồn nhân lực tăng.

28.

Khi nền kinh tế hoạt động ở mức toàn dụng, những chính sách kích thích tổng cầu sẽ có tác dụng dài hạn:

a)

Làm tăng lãi suất và sản lượng.

b)

Làm tăng sản lượng thực, mức giá không đổi.

c)

Làm tăng mức giá và lãi suất, sản lượng không đổi.

d)

Các câu trên đều sai.

29.

Trong một nền kinh tế, khi có sự đầu tư và chi tiêu quá mức của tư nhân, của chính phủ hoặc xuất khẩu tăng mạnh sẽ dẫn đến tình trạng:

a)

Lạm phát do phát hành tiền.

b)

Lạm phát do giá yếu tố sản xuất tăng lên.

c)

Lạm phát do cầu kéo.

d)

Lạm phát do chi phí đẩy.

30.

Mức giá chung trong nền kinh tế là:

a)

Chỉ số giá.

b)

Tỷ lệ lạm phát.

c)

a và b đều đúng.

d)

a và b đều sai.

31.

Theo thuyết số lượng tiền tệ thì:

a)

Mức giá tăng nhiều hơn so với tỷ lệ tăng lượng cung tiền tệ, sản lượng thực không đổi.

b)

Mức giá tăng cùng một tỷ lệ với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền, sản lượng thực không đổi.

c)

Mức giá tăng ít hơn so với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ, sản lượng thực không đổi.

d)

Mức giá không tăng, cho dù lượng cung tiền tệ tăng, sản lượng thực không đổi.

32.

Các nhà kinh tế học cho rằng:

a)

Có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp.

b)

Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp.

c)

Có sự đánh đổi giữa lạm phát do cầu và thất nghiệp trong ngắn hạn, không có sự đánh đổi trong dài hạn.

d)

Các câu trên đều đúng.

33.

Điểm vừa đủ (điểm trung hòa) trong hàm tiêu dùng của công dân tại đó:

a)

Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng C=YdC = Y_d .

b)

Tiết kiệm bằng không S=0S = 0 .

c)

Đường tiêu dùng cắt đường 4545^\circ .

d)

Các câu trên đều đúng.

34.

Khuynh hướng tiêu dùng biên là:

a)

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị.

b)

Phần tiêu dùng giảm xuống khi thu nhập khả dụng giảm bớt 1 đơn vị.

c)

Phần tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị.

d)

b và c đúng.

35.

Giả sử thuế ròng biên và đầu tư biên là 0, nếu thuế và chi tiêu của chính phủ cả hai đều tăng 8 tỷ, thì mức sản lượng sẽ:

a)

Giảm xuống.

b)

Tăng lên.

c)

Không đổi.

d)

Cả ba đều sai.

36.

Độ dốc của đường XMX - M âm, bởi vì:

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu giảm xuống khi sản lượng tăng lên.

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu giảm xuống khi sản lượng gia tăng.

c)

Xuất khẩu là hằng số trong khi nhập khẩu giảm xuống khi sản lượng gia tăng.

d)

Xuất khẩu là hằng số trong khi nhập khẩu gia tăng khi sản lượng tăng lên.

37.

Đường SIS - I (với hàm đầu tư theo sản lượng) có độ dốc dương vì:

a)

Tiết kiệm tăng nhanh hơn đầu tư tăng.

b)

Tiết kiệm và đầu tư tăng như nhau.

c)

Tiết kiệm gia tăng với tỉ lệ nhỏ hơn sự gia tăng của đầu tư.

d)

Không có câu nào đúng.

38.

Xuất phát từ điểm cân bằng, gia tăng xuất khẩu sẽ:

a)

Dẫn đến cân bằng thương mại.

b)

Tạo ra tiết kiệm để đầu tư trong nước.

c)

Tạo ra đầu tư để thực hiện tiết kiệm.

d)

Dẫn đến sự cân bằng sản lượng.

39.

Hàm cầu tiền phụ thuộc vào:

a)

Lãi suất và sản lượng.

b)

Chỉ có sản lượng.

c)

Chỉ có lãi suất.

d)

Nhu cầu thanh toán.

40.

Nếu lãi suất tăng lên sẽ dẫn đến giá chứng khoán trên thị trường:

a)

Giảm xuống.

b)

Không đủ thông tin để kết luận.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng lên.

41.

Nếu giá chứng khoán cao hơn mức giá cân bằng, lúc đó:

a)

Mức cầu về tiền cho đầu cơ tăng lên.

b)

Mức cầu về tiền cho đầu cơ giảm xuống.

c)

Lãi suất có xu hướng giảm xuống.

d)

Lãi suất có xu hướng tăng lên.

42.

Điểm cân bằng trên thị trường tiền tệ thay đổi là do:

a)

Ngân hàng trung ương thay đổi lượng cung tiền cho nền kinh tế.

b)

Sản lượng quốc gia thay đổi.

c)

Sự cạnh tranh giữa các ngân hàng trung gian.

d)

Các câu trên đều đúng.

43.

Điểm cân bằng chung cho một hệ thống kinh tế đòi hỏi:

a)

Đầu tư bằng tiết kiệm, nhưng mức cầu tiền có thể vượt quá hoặc nhỏ hơn lượng cung tiền.

b)

Mức cầu tiền bằng lượng cung tiền nhưng tiết kiệm có thể nhiều hơn hoặc ít hơn đầu tư.

c)

Đầu tư bằng tiết kiệm và mức cầu tiền bằng với lượng cung tiền.

d)

Lãi suất được quyết định trên thị trường tiền tệ và mức sản lượng được quyết định trên thị trường hàng hóa không cần có liên hệ giữa hai thị trường.

44.

Khi nền kinh tế nằm bên trái của đường IS và LM:

a)

Thị trường hàng hóa có cầu vượt quá, thị trường tiền tệ có cung vượt quá.

b)

Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cầu vượt quá.

c)

Thị trường hàng hóa có cung vượt quá, thị trường tiền tệ có cầu vượt quá.

d)

Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cung vượt quá.

45.

Trong mô hình IS-LM, khi chính phủ tăng chi tiêu và ngân hàng trung ương tăng lượng cung tiền thì:

a)

Sản lượng tăng, lãi suất có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

b)

Lãi suất giảm, sản lượng có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

c)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng.

d)

Sản lượng tăng, lãi suất giảm.

46.

Khi chính phủ cắt giảm chi tiêu ngân sách, nhưng không muốn sản lượng thay đổi, thì chính phủ sẽ áp dụng:

a)

Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp.

b)

Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ mở rộng.

c)

Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ thu hẹp.

d)

Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng.

47.

Đường tổng cầu ADAD dịch chuyển sang phải khi:

a)

Chính phủ tăng chi cho giáo dục và quốc phòng.

b)

Chính phủ giảm thuế thu nhập.

c)

Chi tiêu của các hộ gia đình tăng lên nhờ những dự kiến tốt đẹp về tương lai.

d)

Các trường hợp trên đều đúng.

48.

Yếu tố nào sau đây không có ảnh hưởng đối với tổng cầu:

a)

Khối lượng tiền.

b)

Tiến bộ kỹ thuật và công nghệ.

c)

Lãi suất.

d)

Chính sách tài khóa của chính phủ.

49.

Để nền kinh tế tăng trưởng bền vững, chính phủ nên:

a)

Tăng đầu tư cho giáo dục và đào tạo, để nâng cao chất lượng nguồn lao động.

b)

Khuyến khích đầu tư nghiên cứu và áp dụng kỹ thuật công nghệ mới.

c)

Giảm thuế để khuyến khích tăng đầu tư.

d)

Các câu trên đều đúng.

50.

Trong ngắn hạn, khi chính phủ áp dụng chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng, sẽ:

a)

Sản lượng tăng, mức giá chung không đổi.

b)

Sản lượng tăng, mức giá chung tăng.

c)

Sản lượng tăng, mức giá chung giảm.

d)

Sản lượng không đổi, mức giá chung tăng.

51.

Lạm phát xuất hiện có thể do các nguyên nhân:

a)

Tăng cung tiền.

b)

Tăng chi tiêu của chính phủ.

c)

Tăng lương và giá các yếu tố sản xuất.

d)

Cả 3 câu trên đúng.

52.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân của lạm phát cao:

a)

Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng phát hành tiền giấy.

b)

Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng nợ vay nước ngoài.

c)

Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng phát hành tín.

d)

Ngân sách chính phủ bội chi bất luận nó được tài trợ thế nào.

53.

Khi tỷ lệ lạm phát thực hiện thấp hơn tỷ lệ lạm phát kỳ vọng thì:

a)

Người đi vay được lợi.

b)

Người cho vay được lợi.

c)

Người cho vay bị thiệt.

d)

Các câu trên đều sai.

54.

Hiện tượng giảm phát xảy ra khi nào?

a)

Tỷ lệ tăng trưởng mức giá âm, mức giá chung giảm liên tục.

b)

Tỷ lệ lạm phát thực hiện nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát dự đoán.

c)

Cung tiền tăng nhanh hơn sản lượng thực.

d)

Chi tiêu của chính phủ tăng mạnh.

55.

Chính sách ổn định hóa kinh tế nhằm:

a)

Kiềm chế lạm phát, ổn định tỷ giá hối đoái.

b)

Giảm thất nghiệp.

c)

Giảm dao động của GDP thực, duy trì cân cân thương mại cân bằng.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

56.

Một quốc gia sẽ rơi vào tình trạng suy thoái kinh tế khi sản lượng quốc gia:

a)

Giảm trong 1 quý

b)

Không thay đổi

c)

Giảm liên tục trong 1 năm

d)

Giảm liên tục trong 2 quý

57.

“Chỉ số giá tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 4%4\% mỗi năm trong giai đoạn 2012–2015”, câu nói này thuộc:

a)

Kinh tế vi mô và thực chứng

b)

Kinh tế vĩ mô và thực chứng

c)

Kinh tế vi mô và chuẩn tắc

d)

Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc

58.

Phát biểu nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô:

a)

Lương tối thiểu ở doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài và doanh nghiệp trong nước chênh lệch nhau 3 lần.

b)

Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sách.

c)

Năm 2016 kim ngạch xuất khẩu gạo của Việt Nam tăng.

d)

Không câu nào đúng.

59.

Yếu tố nào sau đây không phải là một yếu tố chi phí:

a)

Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp.

b)

Tiền lương của người lao động.

c)

Trợ cấp trong kinh doanh.

d)

Tiền thuê đất.

60.

Khoản nào sau đây không phải là thuế gián thu trong kinh doanh

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thừa kế tài sản

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

b và c đúng

61.

....................được tính bằng cách cộng toàn bộ các yếu tố chi phí trên lãnh thổ một quốc gia trong một thời kỳ nhất định:

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc gia

c)

Sản phẩm quốc gia ròng

d)

Thu nhập khả dụng

62.

……………không nằm trong thu nhập cá nhân:

a)

Lợi nhuận của chủ doanh nghiệp

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

b và c đúng

63.

Thu nhập giảm làm cho tiêu dùng giảm, tiêu dùng giảm kéo mức thu nhập xuống, như vậy:

a)

Thu nhập là biến số của tiêu dùng.

b)

Tiêu dùng là biến số của thu nhập.

c)

Thu nhập và tiêu dùng đôi khi vừa là hàm số vừa là biến số.

d)

a, b, c đều đúng.

64.

Tổng cầu tăng thêm (1) làm sản lượng tăng thêm, cuối cùng lượng cầu tăng thêm (2) bằng đúng sản lượng tăng thêm. Như vậy:

a)

Tổng cầu tăng thêm (1) là ΔAD\Delta AD ban đầu.

b)

Tổng cầu tăng thêm (2) là ΔAD\Delta AD cuối cùng.

c)

a, b đều đúng.

d)

a, b đều sai.

65.

Giả sử sản lượng cân bằng đang ở mức thất nghiệp tự nhiên. Chính phủ muốn tăng chi tiêu thêm 55 tỷ đồng mà không muốn lạm phát cao xảy ra, thì chính phủ nên làm gì?

a)

Tăng thuế 55 tỷ.

b)

Tăng thuế hơn 55 tỷ.

c)

Giảm thuế 55 tỷ.

d)

Tăng thuế ít hơn 55 tỷ.

66.

Giả sử các tham số: MPT = 00 , MPI = 00 , MPC = 0,60{,}6 , MPM = 0,10{,}1 , C0=35C_0 = 35 , I0=105I_0 = 105 , T0=0T_0 = 0 , G=140G = 140 , X=40X = 40 , M0=35M_0 = 35 . Mức sản lượng cân bằng YY là bao nhiêu?

a)

Y=570Y = 570

b)

Y=900Y = 900

c)

Y=710Y = 710

d)

Gần bằng 360360

67.

Với số nhân tổng quát k=4k = 4 , nếu tổng cầu tự định tăng thêm ΔAD0=100\Delta AD_0 = 100 thì sản lượng ΔY\Delta Y sẽ tăng thêm bao nhiêu?

a)

ΔY=100\Delta Y = 100

b)

ΔY=250\Delta Y = 250

c)

ΔY=400\Delta Y = 400

d)

ΔY=400\Delta Y = -400

68.

Giả sử không có chính phủ và ngoại thương. Nếu tiêu dùng tự định là 3030 , đầu tư là 4040 , MPS = 0,10{,}1 , mức sản lượng cân bằng là bao nhiêu?

a)

7070

b)

430430

c)

700700

d)

400400

69.

Dựa trên số liệu của năm 2016 theo lãnh thổ: tổng đầu tư =300= 300 , đầu tư ròng =100= 100 (khấu hao =200= 200 ), tiền lương =460= 460 , tiền thuê đất =70= 70 , tiền trả lãi vay =50= 50 , lợi nhuận =120= 120 , thuế gián thu =100= 100 , thu nhập ròng từ nước ngoài =100= 100 , chỉ số giá năm 2016 =150= 150 , chỉ số giá năm 2015 =120= 120 (năm gốc =100= 100 ). GDP danh nghĩa theo giá thị trường năm 2016 là bao nhiêu?

a)

1,0001{,}000

b)

1,1001{,}100

c)

1,2001{,}200

d)

900900

70.

Dựa trên cùng số liệu năm 2016 ở câu trước, GNP danh nghĩa theo giá thị trường năm 2016 là bao nhiêu?

a)

900900

b)

1,0001{,}000

c)

1,1001{,}100

d)

1,2001{,}200

71.

Dựa trên cùng số liệu năm 2016 ở câu trước và chỉ số giá năm 2016 =150= 150 . GNP thực năm 2016 là bao nhiêu?

a)

600600

b)

777777

c)

733,33733{,}33

d)

916,66916{,}66

72.

Sử dụng dữ liệu sau cho năm 2017–2018: GDP danh nghĩa (tỷ USD): năm 2017 =20= 20 , năm 2018 =25,3= 25{,}3 ; hệ số giảm phát: năm 2017 =100= 100 , năm 2018 =115= 115 . GDP thực năm 2018 là bao nhiêu?

a)

25,325{,}3 tỷ USD

b)

29,0929{,}09 tỷ USD

c)

2222 tỷ USD

d)

23,723{,}7 tỷ USD

73.

Sử dụng cùng dữ liệu ở câu trước. Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2018 (so với năm 2017) tính theo GDP thực là bao nhiêu?

a)

26,5%26{,}5\%

b)

15%15\%

c)

20,9%20{,}9\%

d)

10%10\%

74.

Giả sử trong nền kinh tế có ba đơn vị sản xuất: A (lúa mì), B (bột mì), C (bánh mì). Giá trị xuất lượng của A là 500500 , A bán cho B làm nguyên liệu 450450 và đưa vào tồn kho 5050 . Giá trị xuất lượng của B là 700700 , B bán cho C làm nguyên liệu 600600 và đưa vào tồn kho 100100 . C sản xuất bánh mì bán cho người tiêu dùng cuối cùng 900900 . GDP của nền kinh tế là bao nhiêu?

a)

2,1002{,}100

b)

1,0501{,}050

c)

1,9501{,}950

d)

Các phương án trên đều sai

75.

Trong nền kinh tế đóng (không chính phủ), với hàm tiêu dùng C=1,000+0,75YdC = 1{,}000 + 0{,}75Y_dI=200I = 200 , mức sản lượng cân bằng là bao nhiêu?

a)

Y=1,200Y = 1{,}200

b)

Y=3,000Y = 3{,}000

c)

Y=4,800Y = 4{,}800

d)

Không có phương án đúng

76.

Nếu hàm tiêu dùng có dạng C=1,000+0,75YdC = 1{,}000 + 0{,}75Y_d thì hàm tiết kiệm SS có dạng nào?

a)

S=1,000+0,25YS = 1{,}000 + 0{,}25Y

b)

S=1,000+0,25YdS = -1{,}000 + 0{,}25Y_d

c)

S=1,000+0,75YdS = -1{,}000 + 0{,}75Y_d

d)

S=0,25YdS = 0{,}25Y_d

77.

Trong nền kinh tế đóng không có chính phủ, nếu đầu tư dự kiến là 400400 tỷ đồng và hàm tiêu dùng C=100+0,8YdC = 100 + 0{,}8Y_d , mức thu nhập cân bằng là bao nhiêu?

a)

2,5002{,}500 tỷ đồng

b)

1,0001{,}000 tỷ đồng

c)

2,0002{,}000 tỷ đồng

d)

Không có phương án đúng

78.

Nếu chi chuyển nhượng tăng 88 tỷ và khuynh hướng tiết kiệm biên MPS =0,3= 0{,}3 (tức MPC =0,7= 0{,}7 ) thì điều gì xảy ra?

a)

Tiêu dùng sẽ tăng thêm 5,65{,}6 tỷ.

b)

Tiêu dùng sẽ tăng ít hơn 5,65{,}6 tỷ.

c)

Tổng cầu tăng thêm 88 tỷ.

d)

Tổng cầu tăng thêm ít hơn 88 tỷ.