wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap 2 tin 11

Total questions: 78

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Quản lý tài nguyên hệ thống

d)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

2.

Phương án nào sau đây nêu đúng thiết bị mà hệ điều hành quản lý?

a)

Bộ nhớ

b)

Thiết bị ngoại vi

c)

Các ứng dụng

d)

CPU

3.

Mô tả nào sau đây đúng khi nói về việc hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu?

a)

Quản lý bộ nhớ

b)

Quản lý tệp

c)

Quản lý mạng

d)

Quản lý thư mục

4.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về tiện ích mà hệ điều hành cung cấp để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Định dạng đĩa

b)

Kiểm tra lỗi đĩa

c)

Nén tệp

d)

Sao lưu dữ liệu

5.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng định nghĩa về hệ điều hành?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Phần mềm quản lý tài nguyên hệ thống

6.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Tổ chức thực hiện các chương trình

c)

Quản lý tài nguyên

d)

Quản lý thiết bị

7.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng điểm khác biệt giữa máy tính cá nhân và các siêu máy tính, máy chủ?

a)

Dễ sử dụng

b)

Sự thân thiện

c)

Tính năng đa nhiệm

d)

Hiệu suất xử lý

8.

Mô tả nào sau đây đúng khi nói về sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân?

a)

Giao diện đồ họa

b)

Cơ chế plug & play

c)

Tính năng bảo mật

d)

Khả năng kết nối mạng

9.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về cơ chế plug & play?

a)

Cắm vào là chạy

b)

Cần cài đặt phần mềm trước

c)

Tự động nhận diện thiết bị

d)

Chỉ hoạt động với một số thiết bị

10.

Phương án nào sau đây giải thích đúng

4 lines
11.

đây mô tả đúng về cơ chế plug & play?

a)

Cắm vào là chạy

b)

Cần cài đặt phần mềm trước

c)

Tự động nhận diện thiết bị

d)

Chỉ hoạt động với một số thiết bị

12.

Phương án nào sau đây giải thích đúng về bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Giao diện dễ sử dụng

b)

Cơ chế plug & play

c)

Hỗ trợ đa nhiệm

d)

Tăng cường bảo mật

13.

Mô tả nào sau đây đúng về vấn đề mà thiết bị ngoại vi gây phiền phức cho người sử dụng trong thời kỳ đầu?

a)

Cần có phần mềm riêng cho từng thiết bị

b)

Không tương thích với nhiều hệ điều hành

c)

Cài đặt phức tạp cho người sử dụng

d)

Đòi hỏi cấu hình hệ thống cao

14.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng tác dụng của cơ chế plug & play?

a)

Giúp cài đặt thiết bị nhanh chóng

b)

Tăng tốc độ xử lý hệ thống

c)

Giúp hệ điều hành nhận biết thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động

d)

Giảm chi phí bảo trì

15.

Mô tả nào sau đây đúng về giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện đồ họa

c)

Giao diện cảm ứng

d)

Giao diện 3D

16.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng cách mà giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Màu sắc

17.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng thành phần cơ bản của giao diện đồ họa?

a)

Menu

b)

Thanh công cụ

c)

Hộp thoại

d)

Cửa sổ

18.

Mô tả nào sau đây đúng về cửa sổ?

a)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Phương tiện hiển thị thông tin trên màn hình

c)

Giao diện người dùng

d)

Không gian làm việc cho nhiều ứng dụng

19.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng những gì ta có thể làm với cửa sổ?

a)

Thay đổi màu sắc

b)

Phóng to

c)

Chỉ định điểm làm việc

d)

Di chuyển vị trí cửa sổ

20.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về biểu tượng?

a)

Một dạng văn bản

b)

Một loại phần mềm

c)

Đại diện cho các tệp và ứng

21.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về biểu tượng?

a)

Một dạng văn bản

b)

Một loại phần mềm

c)

Đại diện cho các tệp và ứng dụng

d)

Một giao diện người dùng

22.

Mô tả nào sau đây đúng về chuột?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Phương tiện in ấn

d)

Thiết bị mạng

23.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành macOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành Windows

d)

Hệ điều hành Linux

24.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

25.

Mô tả nào sau đây đúng về công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản Windows 95?

a)

Bảng chọn Start

b)

Thanh trạng thái

c)

Thanh tác vụ

d)

Menu thông báo

26.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft?

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows 98

d)

Windows 10

27.

Mô tả nào sau đây đúng về nguồn gốc của LINUX?

a)

Windows

b)

macOS

c)

DOS

d)

UNIX

28.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng thiết bị di động thường được trang bị?

a)

Bàn phím cơ

b)

Màn hình LCD

c)

Camera kép

d)

Màn hình cảm ứng

29.

Phương án nào sau đây nêu đúng về cách truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng?

a)

Sử dụng thanh công việc

b)

Mở trình duyệt web

c)

Sử dụng phím tắt trên bàn phím

d)

Mở cửa sổ lệnh

30.

Mô tả nào sau đây đúng khi nói về tiện ích của File Explorer của Windows?

a)

Quản lý tệp và thư mục

b)

Tìm kiếm ứng dụng

c)

Chia sẻ dữ liệu trực tuyến

d)

Xem và quản lý tệp tin

31.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về thao tác quản lý tệp trên Ubuntu?

4 lines
32.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về thao tác quản lý tệp trên Ubuntu?

a)

Chỉ xem tệp mà không quản lý

b)

Chỉ xóa tệp mà không đổi tên

c)

Chỉ di chuyển tệp

d)

Đổi tên, xóa và di chuyển tệp

33.

Phương án nào sau đây giải thích đúng về cách làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Kéo và thả tệp

34.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng khái niệm về tiện ích?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một ứng dụng đơn giản

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Các chương trình giải trí

35.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về công việc mà tiện ích có thể hỗ trợ?

a)

Ứng dụng tính toán

b)

Chụp ảnh màn hình

c)

Gõ tiếng Việt

d)

Ghi âm giọng nói

36.

Mô tả nào sau đây đúng khi nói về đĩa cứng?

a)

Là đĩa nhựa dùng để lưu trữ dữ liệu

b)

Là đĩa CD chứa nhạc

c)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

d)

Là đĩa flash USB

37.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về cách dữ liệu được đọc, ghi?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng

d)

Các đầu từ theo các đường chéo

38.

Phương án nào sau đây nêu đúng về dung lượng dữ liệu mỗi cung?

a)

512 byte

b)

1024 byte

c)

256 byte

d)

2048 byte

39.

Mô tả nào sau đây đúng khi nói về đơn vị thực hiện việc đọc, ghi?

a)

Byte

b)

Cung

c)

Khối dữ liệu

d)

Đơn vị ghi

40.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng các lỗi có thể xảy ra với đĩa?

a)

Một số cung bị hỏng về vật lý

b)

Lỗi phần mềm

c)

Lỗi do virus

d)

Lỗi cấu hình

41.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về hậu quả của một liên cung mất liên kết?

a)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng

b)

Tạo thà

42.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về hậu quả của một liên cung mất liên kết?

a)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng

b)

Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi"

c)

Gây ra lỗi hệ thống

d)

Tạo ra tệp rác không cần thiết

43.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

Đĩa từ

c)

Đĩa flash

d)

Đĩa cứng

44.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng tiện ích mà thiết bị di động cung cấp cho người dùng?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Tải game

c)

Lập lịch làm việc

d)

Chia sẻ mạng xã hội

45.

Mô tả nào sau đây đúng về cách thực hiện quản lý ứng dụng?

a)

Xem các ứng dụng được tải và cài trên máy

b)

Chạy ứng dụng trực tuyến

c)

Cài đặt các ứng dụng mới từ Internet

d)

Xóa dữ liệu ứng dụng

46.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng yêu cầu của người sử dụng trong thời kỳ mới có máy tính chưa có hệ điều hành?

a)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

b)

Tải các chương trình có sẵn trên Internet

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ

d)

Sử dụng phần mềm trên đĩa mềm

47.

Mô tả nào sau đây đúng về các chương trình được cài sẵn trong bộ nhớ hiện nay?

a)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

d)

Cài sẵn trên đĩa CD

48.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về khái niệm phần cứng?

a)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

b)

Phần mềm điều khiển máy tính

c)

Thiết bị xử lý thông tin

d)

Môi trường lập trình

49.

Mô tả nào sau đây đúng về khái niệm hệ điều hành?

a)

Phần mềm điều khiển máy tính

b)

Nơi lưu trữ dữ liệu

c)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

d)

Chương trình giải trí

50.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về chương trình được viết dưới dạng ngôn ngữ lập trình bậc cao?

4 lines
51.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về chương trình được viết dưới dạng ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Chương trình được viết dưới dạng câu lệnh dễ hiểu cho con người

52.

Phương án nào sau đây nêu đúng về văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Văn bản mô tả các chức năng của chương trình

53.

Mô tả nào sau đây đúng khi nói về việc máy tính có thể chạy trực tiếp?

a)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình

b)

Chương trình được dịch thành mã nguồn

c)

Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

d)

Chương trình được biên dịch thành ngôn ngữ trung gian

54.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về việc dịch chương trình sang mã máy?

a)

Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng

b)

Sửa đổi phần mềm

c)

Giúp tăng hiệu suất chạy chương trình

d)

Giảm dung lượng của mã nguồn

55.

Phương án nào sau đây giải thích đúng về lý do việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đổi phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc và khó hiểu

d)

Mã máy dễ dàng chỉnh sửa

56.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

c)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

d)

Tạo điều kiện cho người dùng mua phần mềm

57.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng nào?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

58.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm để bán

b)

Phần mềm mã nguồn mở

c)

Phần mềm miễn phí

d)

Phần mềm không thể phân phối lại mà không có sự cho phép

59.

ào sau đây nêu đúng về phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm để bán

b)

Phần mềm mã nguồn mở

c)

Phần mềm miễn phí

d)

Phần mềm không thể phân phối lại mà không có sự cho phép

60.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

61.

Phương án nào sau đây nêu đúng đặc điểm của phần mềm tự do?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Không bị hạn chế về quyền sử dụng và phân phối

62.

Mô tả nào sau đây đúng khi nói về phần mềm nguồn mở?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là miễn phí

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Phần mềm được phát hành với mã nguồn mở cho phép người dùng sửa đổi

63.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

Phần mềm cho phép người dùng truy cập và sửa đổi mã nguồn

64.

Phương án nào sau đây giải thích đúng về mục đích sử dụng phần mềm thương mại?

a)

Được phát triển và bán để tạo lợi nhuận cho nhà sản xuất

b)

Trao đổi miễn phí giữa người dùng

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ cho cộng đồng

d)

Chỉ phục vụ cho mục đích giáo dục

65.

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng dạng mà phần mềm thương mại thường được bán?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Mã mở

66.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về giấy phép công cộng GNU GPL?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép chỉ áp dụng cho phần mềm miễn phí

d)

Giấy phép không cho phép sửa đổi

67.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về việc giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm?

4 lines
68.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây nêu đúng về việc giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm?

a)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn đ��� dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Quyền phân phối phần mềm mà không cần phải tuân theo bất kỳ quy định nào của giấy phép

69.

Câu 17: Phương án nào sau đây nêu đúng về cách giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm sự phát triển của các phần mềm nguồn mở?

a)

Công bố rõ ràng các thay đổi của các phiên bản

b)

Buộc phần phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở theo giấy phép GPL cũng phải mở theo GPL

c)

Cho phép các thay đổi được công bố theo bất kỳ giấy phép nào

d)

Không yêu cầu công khai mã nguồn khi phân phối phần mềm đã được sửa đổi

70.

Câu 18: Mô tả nào sau đây đúng khi nói về ý nghĩa của yêu cầu "người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc"?

a)

Đảm bảo tính minh bạch, trung thực và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở

b)

Công bố các thay đổi giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm, giúp họ quyết định xem có nên cập nhật hay không và giúp họ biết được nguồn gốc và lịch sử của phần mềm

c)

Giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

d)

Không cần công bố các thay đổi nếu chúng không ảnh hưởng đến chức năng chính của phần mềm

71.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về ưu điểm của phần mềm nguồn mở?

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Cho phép người dùng tùy chỉnh và phát triển thêm tính năng dựa trên mã nguồn có sẵn

72.

Câu 20: Phương án nào sau đây giải thích đúng về hệ quả của việ

4 lines
73.

Phương án nào sau đây giải thích đúng về hệ quả của việc mã nguồn của phần mềm nguồn mở có thể được tùy chỉnh?

a)

Nhiều phiên bản phần mềm khác nhau có thể được phát triển và sử dụng theo nhu cầu của người dùng

b)

Đem lại sự đa dạng và lựa chọn cho người dùng khi lựa chọn phần mềm

c)

Giúp giảm sự phụ thuộc vào nhà cung cấp phần mềm ban đầu

d)

Chỉ cho phép tùy chỉnh nếu được sự chấp thuận của tác giả ban đầu

74.

Phần mềm nào sau đây thuộc phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm đặt hàng

b)

Phần mềm đóng gói

c)

Phần mềm được phát triển và bán với mục đích thương mại

d)

Phần mềm miễn phí nhưng có thể yêu cầu trả phí để sử dụng một số tính năng

75.

Phương án nào sau đây nêu đúng về việc phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

c)

Nhà kiểm soát phần mềm

d)

Người dùng không có quyền truy cập mã nguồn để sửa đổi phần mềm

76.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng phần mềm có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

77.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu mở nào sau đây có thể thay thế Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

78.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về việc thiết kế phần mềm đặt hàng?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng nhưng không phải phát triển mới hoàn toàn