wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tập Tính Động Vật

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong mùa sinh sản, một con chim đực có ngực đỏ thường bảo vệ lãnh thổ của chúng bằng cách tấn công những con đực khác. Thí nghiệm dùng các con chim giả có màu sắc khác nhau thì nó chỉ tấn công những con có bộ ngực đỏ. Điều này có thể do

a)

Chim Robin chỉ nhận biết được màu đỏ trong số các màu tự nhiên

b)

Chúng chỉ có phản ứng với những cá thể giống mình

c)

Màu đỏ ở ngực chim lạ là dấu hiệu khiêu khích đối với chúng

d)

Những con chim có ngực đỏ thường là những con khỏe mạnh nên được nhiều chim mái lựa

2.

Cảm nhận thấy nguy hiểm, con khỉ canh gác kêu lên báo hiệu cho các con khác trong bầy. Những con chim đậu quanh đó cũng vội vàng bay đi. Kích thích dấu hiệu làm xuất hiện tập tính tự vệ ở chim là

a)

Chim cũng nhìn thấy nguy hiểm như con khỉ

b)

Tiếng hú của khỉ

c)

Hình ảnh bỏ chạy của đàn khỉ

d)

Mùi đặc trưng của khỉ

3.

Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra giữa

a)

những cá thể cùng loài

b)

những cá thể khác loài

c)

những cá thể cùng lứa trong loài

d)

con với bố mẹ

4.

Sử dụng thiên địch trong nông nghiệp, là ứng dụng của loại tập tính:

a)

Hỗn hợp

b)

Thứ sinh.

c)

Bắt mồi

d)

Bẩm sinh.

5.

Một con ngỗng khi nhìn thấy bất cứ quả trứng nào nằm ngoài tổ sẽ tìm cách lăn nó vào tổ. Con tu hú khi đẻ nhờ vào tổ của các loài chim khác lại cố gắng đẩy trứng của chim chủ nhà ra khỏi tổ. Cả hai hoạt động này đều giống nhau ở chỗ

a)

Là những tập tính học được từ đồng loại

b)

Chỉ là những hành động rập khuôn mang tính chất bản năng

c)

Chúng không phân biệt được trứng của mình

d)

Chúng không biết ấp trứng

6.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính:

a)

kiếm ăn.

b)

sinh sản.

c)

di cư.

d)

bảo vệ lãnh thổ.

7.

Tập tính hỗn hợp ở động vật là:

a)

Là trường hợp cơ thể phản ứng trước những hoạt động phức tạp.

b)

Là sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh, được hình thành khi điều kiện sống thay đổi

c)

Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính thứ sinh.

d)

Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính bẩm sinh

8.

Khi một con gấu mon men đến tổ ong lấy mật, rất nhiều ong lính xông ra đốt nó, sau đó ong chết la liệt. Giải thích đúng về sự hi sinh của các con ong lính trong trường hợp này là

a)

Ong có tính hung hăng

b)

Chúng không biết hậu quả của việc mình làm

c)

Hành động này được khởi xướng từ con đầu đàn, còn những con khác bắt chước

d)

Do tập tính vị tha

9.

Đâu là tập tính học được (thứ sinh) ở động vật?

a)

Nhện chăng tơ.

b)

Khi nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ, những người qua đường dừng lại.

c)

Thú con bú sữa mẹ.

d)

Hổ săn mồi.

10.

Xét các trường hợp sau : (1) Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính (2) Không phải bất kỳ kích thích nào cũng làm xuất hiện tập tính (3) Kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính (4) Kích thích càng lặp lại càng dễ làm xuất hiện tập tính Có bao nhiêu trường hợp trên đây đúng về mối liên hệ giữa kích thích và sự xuất hiện tập tính ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là tập tính

a)

sinh sản

b)

di cư

c)

xã hội

d)

bảo vệ lãnh thổ

12.

Tập tính ở động vật được chia thành các loại

a)

bẩm sinh, học được, hỗn hợp.

b)

bẩm sinh, hỗn hợp

c)

học được, hỗn hợp.

d)

tự nhiên, nhân tạo

13.

Khi di cư, động vật trên cạn định hướng bằng cách nào?

a)

Định hướng nhờ hướng gió, khí hậu.

b)

Định hướng nhờ vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

c)

Định hướng nhờ nhiệt độ, độ dài ngày...

d)

Định hướng dựa vào thành phần hoá

14.

Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi

a)

số lượng các xinap trong cung phản xạ tăng lên

b)

kích thích của môi trường kéo dài

c)

kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần

d)

kích thích của môi trường mạnh mẽ

15.

Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của tập tính là

a)

kích thích → hệ thần kinh → cơ quan thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động

b)

kích thích → cơ quan thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động

c)

kích thích → cơ quan thực hiện→ hệ thần kinh → cơ quan thụ cảm → hành động

d)

kích thích → cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động

16.

Tập tính động vật là:

a)

Chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường, nhờ đó mà động vật tồn tại và phát triển.

b)

Các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống.

c)

Các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp chúng được bảo vệ.

d)

Các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não hộ.

17.

Trứng của loài chim "đẻ nhờ" thường nở sớm hơn trứng loài chim chủ, sau khi nở ra chim non đẩy trứng của chim chủ ra khỏi tổ để không bị cạnh tranh. Nguyên nhân của hành động này là:

a)

Bố mẹ chúng dạy

b)

Do trứng chim chủ làm chật tổ

c)

Do bản năng sinh tồn của chúng

d)

Chỉ có 1 số con chim non như vậy vì chúng hung hăng, ác độc

18.

Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?

a)

Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể.

b)

Rất bền vững và không thay đổi.

c)

Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định.

d)

Do kiểu gen quy định.

19.

Tuổi thọ của sinh vật do cái gì quyết định?

a)

Protein

b)

Gene

c)

mRNA

d)

Amino acid

20.

Dấu hiệu nào dưới đây không thể hiện sự sinh trưởng ở cây cam?

a)

Từ hạt nảy mầm biến đổi thành cây con.

b)

Từ một quả cam thành hai quả cam.

c)

Từ một cây con ban đầu thành cây trưởng thành.

d)

Từ hạt thành hạt nảy mầm.

21.

Đâu là dấu hiệu sinh trưởng của một con gà?

a)

Con gà đi bắt sâu và bới giun

b)

Quả trứng nở ra con gà, con là con lớn lên thành gà trưởng thành

c)

Con gà gáy vào buổi sáng

d)

Con gà không nhìn thấy gì khi vào buổi tối

22.

Cho thí nghiệm sau:

Bước 1. Trồng vài hạt lạc, đỗ, ngô,… đang nảy mầm vào chậu chứa đất ẩm.

Bước 2. Để nơi có ánh sáng và tưới nước hằng ngày.

Bước 3. Theo dõi và dùng thước đo chiều dài thân cây sau 3 ngày, 6 ngày, 9 ngày

Bước 4. Nhận xét kết quả và rút ra kết luận.

Thí nghiệm được thực hiện nhằm:

a)

chứng minh cây có sự sinh sản.

b)

chứng minh cây có sự sinh trưởng.

c)

chứng minh cây có sự phát triển.

d)

chứng minh cây có sự cảm ứng.

23.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

24.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?

a)

Cơ thể thực vật ra hoa

b)

Cơ thể thực vật tạo hạt

c)

Cơ thể thực vật tăng kích thước

d)

Cơ thể thực vật rụng lá, hoa

25.

Muỗi sống được khoảng bao nhiêu lâu?

a)

3 - 6 tháng

b)

1 - 3 tháng

c)

1 năm

d)

Cả A, B và C

26.

Vòng đời là gì?

a)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi

b)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già rồi chết đi

c)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.

d)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra và chết đi.

27.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tuổi thọ của sinh vật?

a)

Di truyền

b)

Chế độ ăn

c)

Lối sống lành mạnh

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Đâu là ứng dụng về hiểu biết sinh trưởng và phát triển:

a)

Diệt muỗi trong giai đoạn ấu trùng

b)

Tưới nước đều đặn cho cây phát triển rễ

c)

Cho gà mái ấp trứng để nở ra gà con

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam.

a)

Hạt nảy mầm → Cây con → Cây trưởng thành → Ra hoa kết quả.

b)

Hạt nảy mầm → Ra hoa kết quả → Cây non → Cây trưởng thành

c)

Hạt nảy mầm → Cây non → Cây trưởng thành → Cây con

d)

Hạt nảy mầm → Cây con → Cây non → Cây trưởng thành

30.

Một cây vừa mới được trồng xuống đất, thì đâu là dấu hiệu của sự phát triển?

a)

Cây chết khô dần

b)

Cây ra rễ, ra lá, ra hoa

c)

Lá cây bắt đầu rụng

d)

Rễ cây bắt đầu thối dần

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của động vật ở mọi giai đoạn là giống nhau.

b)

Vòng đời của động vật là khác nhau tùy thuộc vào đặc điểm của mỗi loài

c)

Sự sinh trưởng diễn ra liên tục còn sự phát triển chỉ diễn ra ở giai đoạn phôi.

d)

Sự phát triển diễn ra liên tục còn sự sinh trưởng chỉ diễn ra ở giai đoạn hậu phôi.

32.

Khía cạnh tế bào, ở sinh vật sinh sản vô tính, cá thể mẹ…. để sinh ra cá thể con. Điền vào chỗ chấm.

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Nảy chồi

d)

B và C

33.

Tuổi thọ của sinh vật là?

a)

Thời gian tán tỉnh bạn tình của sinh vật

b)

Thời gian sinh con của sinh vật

c)

Thời gian mà sinh vật chết

d)

Thời gian sống của sinh vật

34.

Dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng là?

a)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào

b)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của chiều cao

c)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của cân nặng

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

35.

Phát triển là gì?

a)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, gồm thay đổi chiều cao và cân nặng

b)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý

c)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm chiều cao, cân nặng

d)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý

36.

Sinh trưởng là gì?

a)

Quá trình tăng kích thước và tuổi của vật

b)

Quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể

c)

Quá trình tăng trọng lượng và tuổi tác của vật

d)

Cả 3 đáp án đều sai

37.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:

a)

tăng chiều dài cơ thể

b)

tăng về chiều ngang cơ thể

c)

tăng về khối lượng cơ thể

d)

tăng về khối lượng và kích thước cơ thể

38.

Tuổi thọ của sinh vật do cái gì quyết định?

a)

Protein

b)

Gene

c)

mRNA

d)

Amino acid

39.

Dấu hiệu nào dưới đây không thể hiện sự sinh trưởng ở cây cam?

a)

Từ hạt nảy mầm biến đổi thành cây con.

b)

Từ một quả cam thành hai quả cam.

c)

Từ một cây con ban đầu thành cây trưởng thành.

d)

Từ hạt thành hạt nảy mầm.

40.

Đâu là dấu hiệu sinh trưởng của một con gà?

a)

Con gà đi bắt sâu và bới giun

b)

Quả trứng nở ra con gà, con là con lớn lên thành gà trưởng thành

c)

Con gà gáy vào buổi sáng

d)

Con gà không nhìn thấy gì khi vào buổi tối

41.

Cho thí nghiệm sau:

Bước 1. Trồng vài hạt lạc, đỗ, ngô,… đang nảy mầm vào chậu chứa đất ẩm.

Bước 2. Để nơi có ánh sáng và tưới nước hằng ngày.

Bước 3. Theo dõi và dùng thước đo chiều dài thân cây sau 3 ngày, 6 ngày, 9 ngày.

Bước 4. Nhận xét kết quả và rút ra kết luận.

Thí nghiệm được thực hiện nhằm:

a)

chứng minh cây có sự sinh sản.

b)

chứng minh cây có sự sinh trưởng.

c)

chứng minh cây có sự phát triển.

d)

chứng minh cây có sự cảm ứng.

42.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

43.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?

a)

Cơ thể thực vật ra hoa

b)

Cơ thể thực vật tạo hạt

c)

Cơ thể thực vật tăng kích thước

d)

Cơ thể thực vật rụng lá, hoa

44.

Muỗi sống được khoảng bao nhiêu lâu?

a)

3 - 6 tháng

b)

1 - 3 tháng

c)

1 năm

d)

Cả A, B và C

45.

Vòng đời là gì?

a)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi

b)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già rồi chết đi

c)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.

d)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra và chết đi.

46.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tuổi thọ của sinh vật?

a)

Di truyền

b)

Chế độ ăn

c)

Lối sống lành mạnh

d)

Cả 3 đáp án trên

47.

Đâu là ứng dụng về hiểu biết sinh trưởng và phát triển:

a)

Diệt muỗi trong giai đoạn ấu trùng

b)

Tưới nước đều đặn cho cây phát triển rễ

c)

Cho gà mái ấp trứng để nở ra gà con

d)

Cả 3 đáp án trên

48.

Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam.

a)

Hạt nảy mầm → Cây con → Cây trưởng thành → Ra hoa kết quả.

b)

Hạt nảy mầm → Ra hoa kết quả → Cây non → Cây trưởng thành

c)

Hạt nảy mầm → Cây non → Cây trưởng thành → Cây con

d)

Hạt nảy mầm → Cây con → Cây non → Cây trưởng thành

49.

Một cây vừa mới được trồng xuống đất, thì đâu là dấu hiệu của sự phát triển?

a)

Cây chết khô dần

b)

Cây ra rễ, ra lá, ra hoa

c)

Lá cây bắt đầu rụng

d)

Rễ cây bắt đầu thối dần

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của động vật ở mọi giai đoạn là giống nhau.

b)

Vòng đời của động vật là khác nhau tùy thuộc vào đặc điểm của mỗi loài.

c)

Sự sinh trưởng diễn ra liên tục còn sự phát triển chỉ diễn ra ở giai đoạn phôi.

d)

Sự phát triển diễn ra liên tục còn sự sinh trưởng chỉ diễn ra ở giai đoạn hậu phôi.

51.

Khía cạnh tế bào, ở sinh vật sinh sản vô tính, cá thể mẹ…. để sinh ra cá thể con. Điền vào chỗ chấm.

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Nảy chồi

d)

B và C

52.

Tuổi thọ của sinh vật là?

a)

Thời gian tán tỉnh bạn tình của sinh vật

b)

Thời gian sinh con của sinh vật

c)

Thời gian mà sinh vật chết

d)

Thời gian sống của sinh vật

53.

Dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng là?

a)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào

b)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của chiều cao

c)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của cân nặng

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

54.

Phát triển là gì?

a)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, gồm thay đổi chiều cao và cân nặng

b)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý

c)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm chiều cao, cân nặng

d)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý

55.

Sinh trưởng là gì?

a)

Quá trình tăng kích thước và tuổi của vật

b)

Quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể

c)

Quá trình tăng trọng lượng và tuổi tác của vật

d)

Cả 3 đáp án đều sai

56.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:

a)

tăng chiều dài cơ thể

b)

tăng về chiều ngang cơ thể

c)

tăng về khối lượng cơ thể

d)

tăng về khối lượng và kích thước cơ thể

57.

sự sinh trưởng ở thực vật là quá trình:

a)

tăng chiều dài cơ thể

b)

tăng về chiều ngang cơ thể

c)

tăng về khối lượng cơ thể

d)

tăng về khối lượng và kích thước cơ thể

58.

Xitokinin có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và

a)

phát triển chồi bên, làm tăng sự hóa già của tế bào

b)

Phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào

c)

làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của tế bào

d)

làm chậm sự phát triển của chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào

59.

Khi nói về hai biện pháp: thắp đèn ban đêm ở các vườn trồng hoa cúc vào mùa thu và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng mía vào mùa đông, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hai biện pháp này đều có tác dụng kìm hãm sự ra hoa

b)

Hai biện pháp này đều có tác dụng kích thích sự ra hoa

c)

Biện pháp thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cúc vào mùa thu có tác dụng kìm hãm sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng trồng mía vào mùa đông có tác dụng kích thích sự ra hoa

d)

Biện pháp thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cúc vào mùa thu có tác dụng kích thích sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng trồng mía vào mùa đông có tác dụng kìm hãm sự ra hoa

60.

Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là

a)

làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm

d)

diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

61.

Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng?

a)

AIA

b)

Etilen

c)

Cytokinin

d)

GA

62.

Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?

a)

Cây ngày ngắn

b)

Cây ngày dài

c)

Cây trung tính

d)

Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính

63.

Vai trò chủ yếu của axit abxixic (AAB) là kìm hãm sự sinh trưởng của

a)

Cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

b)

Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

c)

Cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

d)

Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

64.

Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật

b)

Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên

c)

Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín

d)

Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm

65.

Người ta tiến hành thí nghiệm cắt hai đỉnh của hai cây hướng dương, sau đó bôi một lớp bột chứa axit indol axetic (AIA) lên vết cắt của một trong hai cây. Quan sát sự sinh trưởng, phát triển của 2 cây trong một thời gian. Cho biết các chỉ tiêu sinh lí và điều kiện ngoại cảnh khác của hai cây trên là giống nhau. Chỉ ra phát biểu sai về thí nghiệm trên?

a)

Cây được bôi một lớp chứa axit AIA có số lượng chồi bên nhiều hơn cây còn lại

b)

Một trong hai cây có số lượng chồi bên nhiều hơn cây còn lại

c)

AIA là một loại chất kích thích sinh trưởng

d)

Trong thí nghiệm trên việc cắt đỉnh của cây hướng dương nhằm mục đích loại bỏ nguồn sản xuất auxin

66.

Người ta xác định tuổi của cây cà chua theo số lá. Theo lí thuyết, khi đến lá thứ mấy thì cây sẽ bắt đầu ra hoa?

a)

Lá thứ 14

b)

Lá thứ 15

c)

Lá thứ 12

d)

Lá thứ 13

67.

Giberelin có vai trò:

a)

làm tăng số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

b)

làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

c)

làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bà

d)

làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân

68.

Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở

a)

Chồi nách

b)

c)

Đỉnh thân

d)

Rễ

69.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ

b)

Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên

c)

Mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên

d)

Mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ

70.

Khi nói về vai trò điều tiết quá trình sinh trưởng và phát triển của hoocmon thực vật, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sự phân hóa giới tính của hoa liên quan đến hàm lượng hoocmon trong cây

b)

Ở cây non nhiều rễ phụ thì đa phần sẽ phát triển thành cây đực

c)

Cây có rễ nhiều lá, có sự cân bằng hoocmon thì tỷ lệ hoa đực và hoa cái bằng nhau, giới tính đực cái cũng ở trạng thái cân bằng

d)

Cây có nhiều rễ và ít lá, có sự cân bằng hoocmon thì tỷ lệ hoa đực bằng hoa cái, giới tính đực cái cũng ở trạng thái cân bằng

71.

Trong sản xuất nông nghiệp, người ta nhổ mạ lên rồi cấy nhằm mục đích:

a)

Giúp cây lúa đẻ nhánh tốt

b)

Làm đứt đỉnh rễ giúp bộ rễ phát triển mạnh

c)

Làm đất thoáng khí

d)

Kìm hãm sự phát triển của lúa chống lốp đổ

72.

Người ta sử dụng auxin tự nhiên và auxin nhân tạo nhằm mục đích

a)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

b)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

c)

Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết,  tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật,  diệt cỏ

d)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt,  nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

73.

Câu 16. Phitocrom là sắc tố cảm nhận quang chu kì

a)

và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

b)

và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

c)

và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa trong các lá cần ánh sáng để quang hợp

d)

nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

74.

Câu 17. Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:

a)

Tăng chiều dài cơ thể

b)

Tăng về chiều ngang cơ thể

c)

Tăng về khối lượng cơ thể

d)

Tăng về khối lượng và kích thước cơ thể

75.

Câu 18. Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này:

a)

Chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày

b)

Chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày

c)

Ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh

d)

Ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối

76.

Câu 19. Hoocmon thực vật có tính chuyên hóa:

a)

Cao hơn hoocmon ở động vật bậc cao

b)

Thấp hơn hoocmon ở động vật bậc cao

c)

Vừa phải

d)

Không có tính chuyên hóa

77.

Câu 20. Chất nào sau đây là sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật?

a)

Diệp lục b

b)

Carotenoit

c)

Phitocrom

d)

Diệp lục a