wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Lý Bệnh

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sinh lý bệnh là môn học về:

a)

Cấu tạo hình thái của cơ thể, cơ quan, mô và tế bào.

b)

Chức năng của cơ thể, cơ quan, mô và tế bào.

c)

Rối loạn chức năng của cơ thể, cơ quan, mô và tế bào khi chúng bị bệnh.

d)

Rối loạn cấu tạo hình thái của cơ thể, cơ quan, mô và tế bào khi chúng bị bệnh.

2.

Sinh lý bệnh khởi phát từ đâu đến đâu:

a)

Từ tổng quát tới cụ thể.

b)

Từ quy luật tới hiện tượng.

c)

Từ tổng quát tới hiện tượng.

d)

Từ thực tiễn tới lý luận.

3.

Sinh lý bệnh giúp trả lời câu hỏi:

a)

Cơ quan thực hiện chức năng gì?

b)

Bệnh diễn tiến theo quy luật nào?

c)

Thành phần cấu tạo nên cơ quan, mô, tế bào là gì?

d)

Cấu trúc và quá trình hóa học diễn ra trong cơ thể như thế nào?

4.

Nguồn nghiên cứu chủ yếu giúp hình thành môn sinh lý bệnh:

a)

Nghiên cứu áp dụng của sinh lý học và nghiên cứu bệnh học.

b)

Nghiên cứu áp dụng của sinh lý học và nghiên cứu hóa sinh.

c)

Nghiên cứu bệnh học và nghiên cứu hóa sinh.

d)

Nghiên cứu áp dụng của sinh lý học và nghiên cứu giải phẫu bệnh.

5.

Nội dung của sinh lý bệnh:

a)

Sinh lý bệnh miễn dịch và Sinh lý bệnh cơ quan-hệ thống.

b)

Sinh lý bệnh miễn dịch và Sinh lý bệnh đại cương.

c)

Sinh lý bệnh miễn dịch và Sinh lý học.

d)

Sinh lý bệnh cơ quan-hệ thống và Sinh lý bệnh đại cương.

6.

Nghiên cứu sự thay đổi trong các hoạt động hô hấp khi cơ quan này bị bệnh, là thuộc nhóm:

a)

Sinh lý bệnh đại cương.

b)

Sinh lý bệnh cơ quan.

c)

Sinh lý học.

d)

Bệnh học.

7.

Nghiên cứu quá trình bệnh lý chung: viêm, sốt, rối loạn chuyển hóa, thuộc nhóm:

a)

Sinh lý bệnh đại cương.

b)

Sinh lý bệnh cơ quan.

c)

Sinh lý học.

d)

Bệnh học.

8.

Nghiên cứu quá trình bệnh lý chung: viêm, sốt, rối loạn chuyển hóa, thuộc nhóm:

a)

Sinh lý bệnh đại cương.

b)

Sinh lý bệnh cơ quan.

c)

Sinh lý học.

d)

Bệnh học.

9.

Bệnh học được cấu thành từ 2 môn:

a)

Sinh lý học và giải phẫu học.

b)

Sinh lý học và giải phẫu bệnh.

c)

Sinh lý bệnh và giải phẫu học.

d)

Sinh lý bệnh và giải phẫu bệnh.

10.

Môn cơ sở trực tiếp và quan trọng nhất của sinh lý bệnh:

a)

Sinh lý học và bệnh học.

b)

Sinh lý học và hóa sinh.

c)

Sinh lý học và giải phẫu bệnh.

d)

Sinh lý học và dược lý học.

11.

Sinh lý bệnh là cơ sở của môn:

a)

Bệnh học cơ sở.

b)

Bệnh học lâm sàng.

c)

Dự phòng biến chứng và hậu quả xấu của bệnh.

d)

Tất cả đều đúng.

12.

Tính chất của sinh lý bệnh:

a)

Tính tổng hợp.

b)

Cơ sở của y học hiện đại.

c)

Là môn lý luận.

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Vai trò của sinh lý bệnh:

a)

Tạo cơ sở về kiến thức để học tốt các môn lâm sàng.

b)

Tạo cơ sở về phương pháp để học tốt các môn lâm sàng.

c)

Tạo cơ sở về kiến thức và phương pháp để học tốt các môn lâm sàng.

d)

Tạo cơ sở về kiến thức và phương pháp để học tốt các môn tiền lâm sàng.

14.

Sinh lý bệnh là môn lý luận, giúp gợi ý:

a)

Chẩn đoán, tiên lượng bệnh.

b)

Chỉ định các xét nghiệm.

c)

Biện luận các kết quả xét nghiệm và nghiệm pháp thăm dò.

d)

Tất cả đều đúng.

15.

Phương pháp nghiên cứu trong sinh lý bệnh:

a)

Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm.

b)

Phương pháp nghiên cứu cắt ngang.

c)

Phương pháp nghiên cứu bệnh học.

d)

Phương pháp nghiên cứu mô tả.

16.

Y lý trừu trượng được rút ra từ:

a)

Quan sát và chứng minh.

b)

Quan sát và suy luận.

c)

Quan sát và chứng minh.

d)

Chứng minh và kiểm nghiệm.

17.

Phương pháp thực nghiệm trong Y học được nâng cao do nhà khoa học:

a)

Hippocrates.

b)

Pythagore.

c)

Claude Bernard.

d)

Vesali.

18.

Các bước trong nghiên cứu thực nghiệm:

a)

Quan sát - Đề giả thuyết - Chứng minh giả thuyết.

b)

Đề giả thuyết - Chứng minh giả thuyết.

c)

Quan sát – Chứng minh – Đề giả thuyết

d)

Chứng minh – Quan sát – Đề giả thuyết.

19.

Phương pháp thực nghiệm trong Y học được nâng cao do nhà khoa học:

a)

Hippocrates.

b)

Pythagore.

c)

Claude Bernard.

d)

Vesali

20.

Các bước trong nghiên cứu thực nghiệm:

a)

Quan sát - Đề giả thuyết - Chứng minh giả thuyết.

b)

Đề giả thuyết - Chứng minh - Quan sát đối chiếu thực tế.

c)

Quan sát - Chứng minh - Đề giả thuyết.

d)

Chứng minh - Quan sát - Đề giả thuyết.

21.

Ai là người quan sát được dịch mũi trong suốt, máu ở tim thì đỏ, máu ở lách thì sẫm hơn:

a)

Pythagore.

b)

Hippocrates.

c)

Wirchow.

d)

Frend.

22.

Hippocrates cho rằng dịch mũi do não tiết ra, thể hiện tình trạng cơ thể bị lạnh là thuộc bước nào trong phương pháp nghiên cứu thực nghiệm:

a)

Quan sát.

b)

Chứng minh.

c)

Đề giả thuyết.

d)

Tất cả đều đúng.

23.

Đức tính phải có khi làm thực nghiệm:

a)

Tỉ mỉ, chính xác.

b)

Chính xác, trung thực.

c)

Tỉ mỉ, trung thực.

d)

Tỉ mỉ, chính xác, trung thực.

24.

Thu thập đầy đủ thông tin, triệu chứng chính xác, tỉ mỉ là bước nào trong phương pháp nghiên cứu thực nghiệm:

a)

Quan sát.

b)

Đề giả thuyết.

c)

Chứng minh giả thuyết.

d)

Quan sát và đề giả thuyết.

25.

Cắt nghĩa, giải thích các dữ kiện thu được bằng cách vận dụng khối kiến thức đã học và tích lũy được là bước nào trong phương pháp nghiên cứu thực nghiệm:

a)

Quan sát.

b)

Đề giả thuyết.

c)

Chứng minh giả thuyết.

d)

Quan sát và đề giả thuyết.

26.

Chẩn đoán sơ bộ là bước nào trong phương pháp nghiên cứu thực nghiệm:

a)

Quan sát.

b)

Đề giả thuyết.

c)

Chứng minh giả thuyết.

d)

Quan sát và chứng minh.

27.

Chỉ định xét nghiệm là bước nào trong phương pháp nghiên cứu thực nghiệm:

a)

Quan sát.

b)

Đề giả thuyết.

c)

Chứng minh giả thuyết.

d)

Quan sát và chứng minh.

28.

Sinh thuyết, mổ xác là bước nào trong phương pháp nghiên cứu thực nghiệm:

a)

Quan sát.

b)

Đề giả thuyết.

c)

Chứng minh giả thuyết.

d)

Quan sát và chứng minh.

29.

Điều trị thử là bước nào trong phương pháp nghiên cứu thực nghiệm:

a)

Quan sát.

b)

Đề giả thuyết.

c)

Chứng minh giả thuyết.

d)

Quan sát và chứng minh.

30.

Ai cho rằng bệnh là sự mất cân bằng âm dương, và sự rối loạn tương sinh tương khắc của ngũ hành trong cơ thể:

a)

Trung Quốc.

b)

Hyppocrates.

c)

Vesali.

d)

Pythagore.

31.

Thời Mông muội, người ta nhận định bệnh liên quan:

a)

Siêu linh.

b)

Âm dương.

c)

4 nguyên tố.

d)

4 chất dịch.

32.

Ai cho rằng bệnh là sự mất cân bằng của 4 nguyên tố: thổ, khí, hỏa, thủy:

a)

Trung Quốc.

b)

Pythagore.

c)

Hyppocrates.

d)

Harvey.

33.

Ai cho rằng bệnh là sự mất cân bằng về tỷ lệ và quan hệ của 4 chất dịch: đỏ, nhầy, đen, vàng:

a)

Trung Quốc.

b)

Pythagore.

c)

Hyppocrates.

d)

Harvey.

34.

Quan niệm về bệnh mang tính duy vật và biện chứng thuộc thời đại:

a)

Thời Mông muội.

b)

Thời các nền văn minh cổ đại.

c)

Thời kỳ Trung cổ và Phục hưng.

d)

Thế kỷ XX.

35.

Nguyên tắc chữa bệnh là kích thích mặt yếu (bổ), chế áp mặt mạnh (tả) là của ai:

a)

Trung Quốc.

b)

Pythagore.

c)

Hyppocrates.

d)

Galen.

36.

Cách chữa bệnh: bổ sung cái thiếu và yếu, loại bỏ cái mạnh và thừa, là của:

a)

Trung Quốc.

b)

Pythagore.

c)

Hyppocrates.

d)

Galen.

37.

Ai là ông tổ của nền Y học cổ truyền và Y học hiện đại:

a)

Hoa Đà.

b)

Pythagore.

c)

Hyppocrates.

d)

Galen.

38.

Ai là tác giả của "lời thề thầy thuốc":

a)

Hoa Đà.

b)

Pythagore.

c)

Hyppocrates.

d)

Galen.

39.

Thuyết Pneuma (sinh khí) cho rằng bệnh là do hít phải khí "xấu" không trong sạch thuộc nền văn minh:

a)

Trung Quốc.

b)

Hy Lạp và La Mã cổ đại.

c)

Cổ Ai Cập.

d)

Cổ Ấn Độ.

40.

Bệnh thuộc quá trình sinh-lão-bệnh-tử :

a)

Trung Quốc.

b)

Hy Lạp và La Mã cổ đại.

c)

Cổ Ai Cập.

d)

Cổ Ấn Độ.

41.

Người khơi nguồn cho môn Giải phẫu học :

a)

Vesali.

b)

Harvey.

c)

Paracelsus.

d)

Descarte.

42.

Người khơi nguồn cho môn Sinh lý học :

a)

Vesali.

b)

Harvey.

c)

Paracelsus.

d)

Descarte

43.

Tác giả của thuyết cơ học :

a)

Harvey.

b)

Descarte.

c)

Sylvius.

d)

Stalil.

44.

Tác giả của thuyết hóa học:

a)

Harvey

b)

Descarte

c)

Sylvius

d)

Stalil

45.

Tác giả của thuyết lực sống:

a)

Harvey

b)

Descarte

c)

Sylvius

d)

Stalil

46.

Sinh vật có những hoạt động sống và không bị thối rửa là nhờ trong chúng có lực sống:

a)

Thuyết cơ học

b)

Thuyết hóa học

c)

Thuyết lực sống

d)

Tất cả đều đúng

47.

Y học cổ truyền hoàn toàn tiến sang thời y học hiện đại:

a)

Thời kỳ Trung cổ

b)

Thời kỳ Phục hưng

c)

Thế kỷ 18 - 19

d)

Thế kỷ 21

48.

Ai cho rằng bệnh là do các tế bào bị tổn thương:

a)

Wirchow

b)

Claude Benard

c)

Frend

d)

Pavlov

49.

Ai là người sáng lập ra môn Giải phẫu bệnh:

a)

Wirchow

b)

Claude Bernard

c)

Frend

d)

Pavlov

50.

Ai là người sáng lập ra môn Y học Thực nghiệm:

a)

Wirchow

b)

Claude Bernard

c)

Frend

d)

Pavlov

51.

Ai đề ra "Thuyết rối loạn hằng định nội môi":

a)

Wirchow

b)

Claude Bernard

c)

Frend

d)

Pavlov

52.

Ai cho rằng: bệnh là rối loạn và mất cân bằng giữa ý thức, tiềm năng, bản năng:

a)

Wirchow

b)

Claude Bernard

c)

Frend

d)

Pavlov

53.

Nguyên nhân gây bệnh riêng cho người, động vật ít mắc hoặc không mắc:

a)

Bệnh do thay đổi môi trường sinh thái

b)

Bệnh do nghề nghiệp

c)

Bệnh do rối loạn hoạt động tâm thần

d)

Tất cả đều đúng

54.

Phân loại bệnh theo:

a)

Triệu chứng của bệnh

b)

Tuổi và giới

c)

Mức độ nặng nhẹ của bệnh

d)

Biến chứng của bệnh

55.

Bệnh xứ lạnh, bệnh nhiệt đới là phân loại bệnh theo:

a)

Nguyên nhân gây bệnh

b)

Bệnh sinh

c)

Sinh thái, địa dư

d)

Tuổi và giới

56.

Không có biểu hiện lâm sàng nào, là thuộc thời kỳ nào của bệnh:

a)

Thời kỳ ủ bệnh

b)

Thời kỳ khởi phát

c)

Thời kỳ toàn phát

d)

Thời kỳ kết thúc

57.

Bệnh diễn tiến thành mạn tính, thuộc thời kỳ nào của bệnh:

a)

Thời kỳ ủ bệnh

b)

Thời kỳ khởi phát

c)

Thời kỳ toàn phát

d)

Thời kỳ kết thúc

58.

Triệu chứng đầy đủ và điển hình nhất, thuộc thời kỳ nào của bệnh:

a)

Thời kỳ ủ bệnh

b)

Thời kỳ khởi phát

c)

Thời kỳ toàn phát

d)

Thời kỳ kết thúc

59.

Một tập hợp các phản ứng tại chỗ và toàn thân trước tác nhân gây bệnh, diễn biến theo thời gian:

a)

Quá trình bệnh lý.

b)

Trạng thái bệnh lý.

c)

Quá trình bệnh lý và trạng thái bệnh lý.

d)

Quá trình bệnh lý hoặc trạng thái bệnh lý.

60.

Một tập hợp các phản ứng tại chỗ và toàn thân trước tác nhân gây bệnh, diễn biến rất chậm theo thời gian:

a)

Quá trình bệnh lý.

b)

Trạng thái bệnh lý.

c)

Quá trình bệnh lý hoặc trạng thái bệnh lý.

d)

Quá trình bệnh lý và trạng thái bệnh lý.

61.

Trường hợp vết thương đưa đến sẹo:

a)

Trạng thái bệnh lý là hậu quả của quá trình bệnh lý.

b)

Quá trình bệnh lý là hậu quả của trạng thái bệnh lý.

c)

Quá trình bệnh lý.

d)

Trạng thái bệnh lý.

62.

Từ lúc bệnh nguyên tác dụng lên cơ thể cho đến khi xuất hiện những dấu hiệu đầu tiên:

a)

Thời kỳ tiềm tàng.

b)

Thời kỳ khởi phát.

c)

Thời kỳ toàn phát.

d)

Thời kỳ kết thúc.

63.

Từ vài biểu hiện đầu tiên cho tới khi có đầy đủ các triệu chứng điển hình của bệnh:

a)

Thời kỳ tiềm tàng.

b)

Thời kỳ khởi phát.

c)

Thời kỳ toàn phát.

d)

Thời kỳ kết thúc.

64.

Các triệu chứng của bệnh xuất hiện đầy đủ:

a)

Thời kỳ tiềm tàng.

b)

Thời kỳ khởi phát.

c)

Thời kỳ toàn phát.

d)

Thời kỳ kết thúc.

65.

Bệnh chuyển sang mạn tính, thuộc thời kỳ:

a)

Thời kỳ tiềm tàng.

b)

Thời kỳ khởi phát.

c)

Thời kỳ toàn phát.

d)

Thời kỳ kết thúc.

66.

Giai đoạn bệnh đang có chuyển sang bệnh khác, thuộc thời kỳ:

a)

Thời kỳ tiềm tàng.

b)

Thời kỳ khởi phát.

c)

Thời kỳ toàn phát.

d)

Thời kỳ kết thúc.

67.

Giai đoạn bệnh để lại trạng thái bệnh lý, thuộc thời kỳ:

a)

Thời kỳ tiềm tàng.

b)

Thời kỳ khởi phát.

c)

Thời kỳ toàn phát.

d)

Thời kỳ kết thúc.

68.

Giai đoạn nào của quá trình tử vong có biểu hiện: kéo dài nhiều giờ tới vài ngày, biểu hiện khó thở, hạ huyết áp, tim nhanh và yếu, tri giác giảm:

a)

Giai đoạn tiền hấp hối.

b)

Giai đoạn hấp hối.

c)

Giai đoạn chết lâm.

d)

Giai đoạn chết sinh học.

69.

Giai đoạn nào của quá trình tử vong có biểu hiện: não chết hẳn, điện não chỉ là số không:

a)

Giai đoạn tiền hấp hối.

b)

Giai đoạn hấp hối.

c)

Giai đoạn chết lâm sàng.

d)

Giai đoạn chết sinh học.

70.

Giai đoạn nào của quá trình tử vong có biểu hiện: các chức năng dần dần suy giảm toàn bộ, kéo dài 2 - 4 phút:

a)

Giai đoạn tiền hấp hối.

b)

Giai đoạn hấp hối.

c)

Giai đoạn chết lâm sàng.

d)

Giai đoạn chết sinh học.

71.

Giai đoạn nào của quá trình tử vong có biểu hiện: các dấu hiệu bên ngoài của sự sống không còn nữa do các trung tâm sinh tồn ở não ngừng hoạt động. Tuy nhiên nhiều tế bào trong cơ thể vẫn còn sống:

a)

Giai đoạn tiền hấp hối.

b)

Giai đoạn hấp hối.

c)

Giai đoạn chết lâm sàng.

d)

Giai đoạn chết sinh học.

72.

Cấp cứu hồi sinh có thể giúp hồi sinh khi đã chết lâm sàng trong trường hợp:

a)

Chết đột ngột ở một cơ thể không suy kiệt.

b)

Chết sau một quá trình suy kiệt.

c)

Não thiếu oxy trên 10 phút.

d)

Não thiếu oxy trên 20 phút.

73.

Trường hợp nào thì không thể cấp cứu hồi sinh ở bệnh nhân đã chết lâm sàng:

a)

Chết đột ngột ở một cơ thể không suy kiệt.

b)

Chết sau một quá trình suy kiệt.

c)

Não thiếu oxy trong 3 phút.

d)

Não thiếu oxy trong 6 phút.

74.

Từ lúc tổn thương não đến khi cấp cứu hồi sinh bệnh nhân trong bao lâu thì để lại di chứng não:

a)

Não thiếu oxy trong 3 phút.

b)

Não thiếu oxy trong 6 phút.

c)

Não thiếu oxy sau 6 phút.

d)

Não thiếu oxy sau 10 phút.

75.

Não có thể chịu được thiếu oxy trong:

a)

3 phút.

b)

6 phút.

c)

9 phút.

d)

12 phút.

76.

Bệnh nguyên học là môn học nghiên cứu về:

a)

Nguyên nhân gây bệnh.

b)

Các điều kiện thuận lợi hay không thuận lợi.

c)

Nguyên nhân gây bệnh và các điều kiện thuận lợi hay không thuận lợi.

d)

Quy luật về sự phát sinh của một bệ

77.

Ý nghĩa của môn bệnh nguyên học:

a)

Nâng cao trình độ lý luận của y học.

b)

Vai trò quan trọng trong phòng bệnh vả điều trị.

c)

Nâng cao trình độ lý luận của y học và vai trò quan trọng trong phòng bệnh và điều trị.

d)

Tất cả đều sai.

78.

Thuyết nào cho rằng: nhiều sinh vật cấp thấp có thể tự sinh (tóc bẩn sinh ra chấy):

a)

Thuyết một nguyên nhân.

b)

Thuyết tự sinh.

c)

Thuyết điều kiện.

d)

Thuyết thể tạng.

79.

Thuyết nào cho rằng: mọi bệnh đều do vi khuẩn:

a)

Thuyết một nguyên nhân.

b)

Thuyết tự sinh.

c)

Thuyết điều kiện

d)

Thuyết thể tạng.

80.

Thuyết nào cho rằng: để gây bệnh phải có một tập hợp các điều kiện, mỗi điều kiện quan trọng ngang nhau, trong đó nguyên nhân cũng chỉ là một điều kiện:

a)

Thuyết một nguyên nhân.

b)

Thuyết tự sinh.

c)

Thuyết điều kiện.

d)

Thuyết thể tạng.

81.

Con người chỉ có thể tiếp cận được hiện tượng, cái biểu hiện bên ngoài mà không bao giờ nhận thức được bàn chất của sự vật:

a)

Thuyết một nguyên nhân.

b)

Thuyết tự sinh.

c)

Thuyết bất khả tri.

d)

Thuyết thể tạng.

82.

Thuyết nào cho rằng: bệnh có thể tự phát, không cần nguyên nhân; hoặc nếu có nguyên nhân thì cùng 1 nguyên nhân:

a)

Thuyết một nguyên nhân.

b)

Thuyết tự sinh.

c)

Thuyết điều kiện

d)

Thuyết thể tạng.

83.

Ai là tác giả của thí nghiệm "bình cổ cong":

a)

Pasteur.

b)

Wirchow.

c)

Claud Bernard.

d)

Frend.

84.

Mổ xác, thấy 95% số người có tổn thương lao nguyên thủy, mặc dù lúc sống đa số cơ thể này không biểu hiện bệnh lao là bằng chứng của thuyết:

a)

Thuyết một nguyên nhân.

b)

Thuyết tự sinh.

c)

Thuyết điều kiện

d)

Thuyết thể tạng.

85.

Ai đề ra Thuyết điều kiện:

a)

Pasteur.

b)

Pherorn.

c)

Wirchow.

d)

Frend.

86.

Cùng mắc lao nhưng mỗi cơ thể biểu hiện một khác: nặng, nhẹ hoặc không biểu hiện lâm sàng là của thuyết:

a)

Thuyết một nguyên nhân

b)

Thuyết tự sinh

c)

Thuyết điều kiện

d)

Thuyết thể tạng

87.

Thuyết nào cho rằng: vi khuẩn lao thì không bao giờ gây được bệnh vì đó mới chỉ là một trong vô số điều kiện của bệnh lao:

a)

Thuyết một nguyên nhân

b)

Thuyết tự sinh

c)

Thuyết điều kiện

d)

Thuyết thể tạng

88.

Thuyết nào cho rằng: bệnh tự phát, không cần một nguyên nhân cụ thể nào:

a)

Thuyết một nguyên nhân

b)

Thuyết tự sinh

c)

Thuyết điều kiện

d)

Thuyết thể tạng

89.

Thuyết nào cho rằng: nhiễm lao có thể không phát bệnh, hoặc phát với các thể nặng nhẹ khác nhau:

a)

Thuyết một nguyên nhân

b)

Thuyết tự sinh

c)

Thuyết điều kiện

d)

Thuyết thể tạng

90.

Bệnh nguyên được xếp thành mấy nhóm lớn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Nguyên nhân gây bệnh thuộc yếu tố bên ngoài:

a)

Yếu tố di truyền

b)

Yếu tố sinh học

c)

Các khuyết tật bẩm sinh

d)

Thể tạng

92.

Nguyên nhân gây bệnh thuộc yếu tố bên trong:

a)

Yếu tố sinh học

b)

Yếu tố hóa học và độc chất

c)

Thể tạng

d)

Yếu tố cơ học

93.

Chấn thương là nguyên nhân gây bệnh thuộc yếu tố:

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

94.

Áp suất, dòng điện là nguyên nhân gây bệnh thuộc yếu tố:

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

95.

Khi lên cao, không khí loãng gây thiếu oxy cho cơ thể và các triệu chứng đặc trưng là nguyên nhân gây bệnh thuộc yếu tố:

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

96.

Vi khuẩn, virus là nguyên nhân gây bệnh thuộc yếu tố:

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

97.

Bệnh hiếm gặp ở động vật:

a)

Liên quan vai trò thần kinh cao cấp

b)

Liên quan chuyển hóa

c)

Liên quan vai trò chức năng thận

d)

Liên quan vai trò hô hấp

98.

Bệnh liên quan tâm lý xã hội:

a)

Tai nạn máy bay

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Hoang tưởng

d)

Chấn thương

99.

Bệnh liên quan với trình độ vật chất của xã hội:

a)

Bệnh nghề nghiệp

b)

Bệnh do tự ám thị

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Tai n