Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem tra chu han bai 3

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cách đọc đúng của từ sau: 上

a)

うえ

b)

した

c)

なか

d)

そと

2.

Chọn cách đọc đúng của từ sau:  下

a)

うえ

b)

した

c)

なか

d)

そと

3.

Chọn cách đọc đúng của từ sau:   上手

a)

へた

b)

じょうず

c)

にがて

d)

とくい

4.

Chọn cách đọc đúng của từ sau: 下手

a)

へた

b)

じょうず

c)

にがて

d)

とくい

5.

Chọn cách đọc đúng của từ sau:    上下

a)

うえした

b)

したうえ

c)

じょうげ

d)

じょうか

6.

Chữ hán nào ứng với cách đọc sau:    なか

a)

上

b)

下

c)

中

d)

外

7.

Từ nào ứng với cách đọc sau:    そと

a)

上

b)

下

c)

中

d)

外

8.

Chọn cách đọc đúng của từ sau:     中国

a)

じゅうごく

b)

はずこく

c)

ほかごく

d)

ちゅうごく

9.

Chọn cách đọc đúng của từ sau:    中学校

a)

じゅうがっこう

b)

ちゅうがっこう

c)

はずがっこう

d)

ほかがっこう

10.

Chọn cách đọc đúng của từ sau:    一年中

a)

いちねんじゅう

b)

いちねんちゅう

c)

いちねんほか

d)

いちねんはず

11.

Chọn chữ hán ứng với cách đọc sau: がいこく

a)

中国

b)

外国

c)

前国

d)

後国

12.

Chọn cách đọc đúng của chữ Hán sau: 外す

a)

げす

b)

はすす

c)

はずす

d)

ほかす

13.

Chọn chữ hán thích hợp cho cách đọc sau: みぎ

a)

前

b)

後

c)

右

d)

左

14.

Chọn cách đọc đúng cho chữ hán sau: 左

a)

まえ

b)

うしろ

c)

みぎ

d)

ひだり

15.

Chọn cách đọc đúng cho chữ hán sau: 右手

a)

まえて

b)

うしろて

c)

みぎて

d)

ひだりて

16.

Chọn chữ hán thích hợp cho cách đọc sau: さゆう

a)

前後

b)

上下

c)

中外

d)

左右

17.

Chọn cách đọc đúng của chữ hán sau: 人工的

a)

じんこうてき

b)

じんくてき

c)

にんこうてき

d)

にんくてき

18.

Chọn cách đọc đúng của chữ hán sau: 工夫

a)

こうふう

b)

くふう

c)

こうふ

d)

くふ

19.

Chọn chữ hán thích hợp với cách đọc sau: まえ

a)

前

b)

後

c)

右

d)

左

20.

Chọn chữ hán thích hợp cho cách đọc sau: さんねんまえ

a)

三年左

b)

三年右

c)

三年前

d)

三年後

21.

Chọn chữ Hán thích hợp cho cách đọc sau: ごぜん

a)

午上

b)

午下

c)

午前

d)

午後

22.

Chọn chữ Hán thích hợp cho cách đọc sau: うしろ

a)

上ろ

b)

下ろ

c)

前ろ

d)

後ろ

23.

Chọn chữ Hán phù hợp cho cách đọc sau: あとで

a)

上で

b)

下で

c)

前で

d)

後で

24.

Chọn cách đọc thích hợp của chữ Hán sau: 午後

a)

ごぜん

b)

ごご

c)

ごじょう

d)

ごか

25.

Chọn cách đọc đúng của chữ Hán: 門

a)

まん

b)

もん

c)

みん

d)

めん

26.

Chọn cách đọc đúng của chữ Hán: 入門

a)

にゅうまん

b)

にゅうもん

c)

にゅうみん

d)

にゅうめん

27.

Chọn cách đọc đúng của chữ Hán: 間

a)

かん

b)

もん

c)

あいだ

d)

すいだ

28.

Chọn chữ Hán thích hợp với cách đọc: じかん

a)

時門

b)

時聞

c)

時門

d)

時間

29.

Chọn cách đọc đúng của chữ Hán: 間に合う

a)

まにあう

b)

みにあう

c)

めにあう

d)

もにあう

30.

Chọn chữ Hán thích hợp cách đọc: にんげん

a)

人門

b)

人間

c)

入門

d)

入間

31.

Chọn cách đọc ứng với chữ Hán: 東

a)

きた

b)

みなみ

c)

にし

d)

ひがし

32.

Chọn chữ Hán thích hợp với cách đọc: みなみ

a)

北

b)

南

c)

西

d)

東

33.

Chọn cách đọc đúng của chữ Hán: 西

a)

ひがし

b)

にし

c)

みなみ

d)

きた

34.

Chọn chữ Hán thích hợp ứng với cách đọc: きたぐち

a)

北口

b)

南口

c)

東口

d)

西口

35.

Chọn chữ Hán ứng với cách đọc: ほくとう

a)

南西

b)

南北

c)

北東

d)

東南

36.

Tìm chữ Hán thích hợp cho từ sau: とうなんアジア

a)

東南アジア

b)

南北アジア

c)

西南アジア

d)

北東アジア