Worksheetskiem tra chu han bai 3
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Chọn cách đọc đúng của từ sau: 上
うえ
した
なか
そと
Chọn cách đọc đúng của từ sau: 下
うえ
した
なか
そと
Chọn cách đọc đúng của từ sau: 上手
へた
じょうず
にがて
とくい
Chọn cách đọc đúng của từ sau: 下手
へた
じょうず
にがて
とくい
Chọn cách đọc đúng của từ sau: 上下
うえした
したうえ
じょうげ
じょうか
Chữ hán nào ứng với cách đọc sau: なか
上
下
中
外
Từ nào ứng với cách đọc sau: そと
上
下
中
外
Chọn cách đọc đúng của từ sau: 中国
じゅうごく
はずこく
ほかごく
ちゅうごく
Chọn cách đọc đúng của từ sau: 中学校
じゅうがっこう
ちゅうがっこう
はずがっこう
ほかがっこう
Chọn cách đọc đúng của từ sau: 一年中
いちねんじゅう
いちねんちゅう
いちねんほか
いちねんはず
Chọn chữ hán ứng với cách đọc sau: がいこく
中国
外国
前国
後国
Chọn cách đọc đúng của chữ Hán sau: 外す
げす
はすす
はずす
ほかす
Chọn chữ hán thích hợp cho cách đọc sau: みぎ
前
後
右
左
Chọn cách đọc đúng cho chữ hán sau: 左
まえ
うしろ
みぎ
ひだり
Chọn cách đọc đúng cho chữ hán sau: 右手
まえて
うしろて
みぎて
ひだりて
Chọn chữ hán thích hợp cho cách đọc sau: さゆう
前後
上下
中外
左右
Chọn cách đọc đúng của chữ hán sau: 人工的
じんこうてき
じんくてき
にんこうてき
にんくてき
Chọn cách đọc đúng của chữ hán sau: 工夫
こうふう
くふう
こうふ
くふ
Chọn chữ hán thích hợp với cách đọc sau: まえ
前
後
右
左
Chọn chữ hán thích hợp cho cách đọc sau: さんねんまえ
三年左
三年右
三年前
三年後
Chọn chữ Hán thích hợp cho cách đọc sau: ごぜん
午上
午下
午前
午後
Chọn chữ Hán thích hợp cho cách đọc sau: うしろ
上ろ
下ろ
前ろ
後ろ
Chọn chữ Hán phù hợp cho cách đọc sau: あとで
上で
下で
前で
後で
Chọn cách đọc thích hợp của chữ Hán sau: 午後
ごぜん
ごご
ごじょう
ごか
Chọn cách đọc đúng của chữ Hán: 門
まん
もん
みん
めん
Chọn cách đọc đúng của chữ Hán: 入門
にゅうまん
にゅうもん
にゅうみん
にゅうめん
Chọn cách đọc đúng của chữ Hán: 間
かん
もん
あいだ
すいだ
Chọn chữ Hán thích hợp với cách đọc: じかん
時門
時聞
時門
時間
Chọn cách đọc đúng của chữ Hán: 間に合う
まにあう
みにあう
めにあう
もにあう
Chọn chữ Hán thích hợp cách đọc: にんげん
人門
人間
入門
入間
Chọn cách đọc ứng với chữ Hán: 東
きた
みなみ
にし
ひがし
Chọn chữ Hán thích hợp với cách đọc: みなみ
北
南
西
東
Chọn cách đọc đúng của chữ Hán: 西
ひがし
にし
みなみ
きた
Chọn chữ Hán thích hợp ứng với cách đọc: きたぐち
北口
南口
東口
西口
Chọn chữ Hán ứng với cách đọc: ほくとう
南西
南北
北東
東南
Tìm chữ Hán thích hợp cho từ sau: とうなんアジア
東南アジア
南北アジア
西南アジア
北東アジア
