Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về một số hợp chất của lưu huỳnh

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2:

a)

SO2 làm mất màu dung dịch thuốc tím

b)

SO2 làm mất màu nước Br2

c)

SO2 là chất khí, màu vàng

d)

SO2 làm mất màu cánh hoa hồng

2.

Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:

a)

0; +2; +4; +6

b)

-2; 0; +4; +6

c)

-2; 0; +2; +4

d)

0; +2; +3; +6;

3.

Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây:

a)

H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O

b)

H2SO4 đặc + 2HI →I2 + SO2 + 2H2O

c)

2H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

d)

6H2SO4 đăc + 2Fe →Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

4.

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng:

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch muối Mg2+ .

c)

dung dịch chứa ion Ba2+ .

d)

thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2.

5.

Các khí sinh ra khi cho đường saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, dư gồm:

a)

H2S và CO2.

b)

H2S và SO2.

c)

SO3 và CO2.

d)

SO2 và CO2.

6.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây:

a)

Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.

b)

Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.

c)

Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.

d)

Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.

7.

Để hở lọ dung dịch H2S lâu ngày trong không khí thấy có hiện tượng:

a)

Không hiện tượng

b)

Kết tủa trắng

c)

Vẩn đục đen

d)

Vẩn đục vàng

8.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là:

a)

Vôi sống.

b)

Cát.

c)

Lưu huỳnh.

d)

Muối ăn.

9.

Cho các kim loại: Zn, K, Cu, Pt, Ag, Na, Mg, Al. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Khí nào sau đây có mùi trứng thối ?

a)

SO2

b)

O3

c)

H2S

d)

SO3

11.

Cả axit H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng đều tác dụng được với tập hợp các chất sau:

a)

Fe, Cu, Al2O3, Pb(NO3)2

b)

Zn, BaCl2, Ag2O, NaHCO3

c)

Fe2O3, Ba(NO3)2, Al, NaCl

d)

Au, ZnO, BaCl2, KOH

12.

Tính chất hóa học đặc trưng của dung dịch H2S là:

a)

Tính axit yếu, tính khử mạnh

b)

Tính axit yếu, tính oxi hóa mạnh

c)

Tính axit mạnh, tính khử yếu

d)

Tính axit mạnh, tính oxi hóa yếu

13.

Nhiều người khi đào giếng sâu hay thám hiểm vào các hầm mộ thường bị ngất hoặc có thể dẫn đến tử vong là do hít phải khí:

a)

O2

b)

SO2

c)

H2S

d)

Cl.

14.

Chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là:

a)

Khí H2S

b)

H2SO4 đặc

c)

Khí SO2

d)

Dung dịch Fe2(SO4)3

15.

Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các hợp chất: SO2, H2S , H2SO4 , CuSO4 lần lượt là:

a)

0,+4,+6,+6

b)

+4,-2,+6,+6

c)

0,+4,+6,-6

d)

+4,+2,+6,+6

16.

Câu nào sau đây sai khi nhận định về khí H2S

a)

Là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí

b)

Tan ít trong H2O

c)

Chất rất độc

d)

Làm đổi màu quý tím ẩm

17.

Phản ứng nào sau đây S đơn chất thể hiện tính oxi hóa?

a)

S + Zn --> ZnS

b)

S + O2 --> SO2

c)

S + 2H2SO4 --> 3SO2 + 2H2O

d)

S + 3F2 --> SF6

18.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn

b)

Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương.

c)

Các số oxi hóa đặc trưng của lưu huỳnh trong hợp chất là -2, +4, +6.

d)

Trong tự nhiên lưu huỳnh chỉ có ở dạng hợp chất.

19.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Ag

b)

Cu

c)

Zn

d)

Fe

20.

Phản ứng nào dưới đây SO2 thể hiện là một oxit axit?

a)

SO2 + 2H2S --> 3S + 2H2O

b)

SO2 + Br2 +2H2O --> H2SO4 + 2HBr

c)

2SO2 + O2 --> 2SO3

d)

SO2 + NaOH --> NaHSO3

21.

Khí nào dưới đây là một trong những nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit?

a)

O3

b)

SO2

c)

N2

d)

O2

22.

Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch mất nhãn, không màu: Na2SO4, NaNO3?

a)

Quỳ tím

b)

dd AgNO3

c)

dd Ba(OH)2

d)

dd HCl

23.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Dd H2SO4 loãng là một axit yếu.

b)

Dd H2SO4 đặc vừa có tính oxi hóa mạnh, vừa có tính khử.

c)

Dd H2SO4 đặc nóng có thể oxi hóa được hầu hết các kim loại trừ Au, Pt.

d)

Khi pha loãng H2SO4 đặc phải rót từ từ nước vào axit.

24.

Cho 3,25 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh, sản phẩm thu được sau phản ứng

a)

ZnS

b)

ZnS và S

c)

ZnS và Zn

d)

ZnS, Zn và S.

25.

Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm tạo thành là:

a)

S + H2SO4

b)

O3 + S.

c)

SO3 + H2.

d)

S + H2O.

26.

Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là

a)

SO2

b)

SO3

c)

O2

d)

H2S

27.

Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng xảy ra?

a)

Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S.

b)

Dẫn khí SO2 qua dung dịch NaOH.

c)

Cho lá Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Rót dung dịch H2SO4 vào dung dịch BaCl2.

28.

Số oxi hoá của S trong các hợp chất sau: FeS2, NaHSO4 lần lượt là

a)

-2, +4.

b)

-1, +6.

c)

-2, +6.

d)

-1, +4.

29.

Hiện tượng xảy ra khi để cánh hoa hồng trong bình đựng khí SO2 là

a)

cánh hoa héo dần

b)

cánh hoa chuyển sang màu đỏ

c)

cánh hoa chuyển sang màu xanh

d)

cánh hoa mất màu dần dần

30.

Hòa tan 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng dư. Thể tích khí SO2 thu được (đktc) là:

a)

4,48 lít

b)

2,24 lít

c)

6,72 lít

d)

8,96 lít

31.

Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp đầu là:

a)

50,91%

b)

76,36%

c)

25,45%

d)

12,73%

32.

Hấp thụ 4,48 lít SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

a)

18,9

b)

25,2

c)

20,8

d)

23,0