wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 6

Total questions: 28

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng: S + O2 -> SO2 . Trong phản ứng trên O2 đóng vai trò là

a)

Chất khử     

b)

Chất oxi hóa 

c)

Môi trường

d)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

2.

Ozon không được dùng để:

a)

Chữa sâu răng (trong y học).

b)

Hàn cắt KL

c)

Sát trùng nước sinh hoạt.     

d)

Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.

3.

Trong phòng thí nghiệm, để thu khí oxi người ta dùng phương pháp đẩy nước. Tính chất nào sau đây là cơ sở để áp dụng phương pháp này với khí oxi:

a)

Oxi có nhiệt độ hóa lỏng thấp: -183oC.

b)

Oxi tan rất ít trong nước.

c)

Oxi là khí nặng hơn không khí.

d)

Oxi là chất khí ở nhiệt độ thường.

4.

Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà – Lào Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn, nhờ đó bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn. Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày

a)

Ozon là một khí độc.

b)

Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.

c)

Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.

d)

Ozon có tính tẩy màu.

5.

Cấu hình electron lớp ng̣oài cùng của nguyên tử nguyên tố O, S đều có dạng là

a)

ns2np1

b)

ns2np4

c)

ns2np6

d)

ns2 np5 

6.

Nguyên tố lưu huỳnh có ký hiệu là

a)

O

b)

K

c)

S

d)

Cl

7.

Lưu huỳnh đioxit có công thức là

a)

SO2

b)

SO3

c)

H2O

d)

S

8.

Lưu huỳnh trioxit có công thức là

a)

SO2

b)

H2O

c)

SO3

d)

S

9.

Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh

a)

Chất rắn màu vàng

b)

S không tan trong nước

c)

S có tính oxi hóa yếu hơn oxi

d)

Có 7e ngoài cùng

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nhận xét về H2S và SO2?

a)

Đều độc

b)

Tồn tại dạng khí

c)

Đều có thành phần của lưu huỳnh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

11.

Biết số oxi hóa đặc trưng của S thường gặp là: -2, 0, +4, +6. Câu nào sau đây diễn tả đúng nhất về tính chất hóa học của lưu huỳnh (S)?

a)

Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

b)

Lưu huỳnh có tính khử

c)

Lưu huỳnh có tính oxi hóa

d)

Lưu huỳnh có tính chất của một phi kim

12.

Axit sunfuric có công thức hóa học là

a)

H2CO3

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

H2S

13.

Hiđro sunfua có công thức hóa học là

a)

H2S

b)

H2CO3

c)

H2SO4

d)

H2SO3

14.

Biết số oxi hóa đặc trưng của S thường gặp là: -2, 0, +4, +6. Xét về tính oxi hóa – khử, câu nào sau đây diễn tả đúng nhất về tính chất hóa học của SO2

a)

SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

b)

SO2 có tính khử

c)

SO2 có tính oxi hóa

d)

SO2 chỉ có tính chất của một oxit

15.

Biết số oxi hóa đặc trưng của S thường gặp là: -2, 0, +4, +6. Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

SO2

b)

H2SO4

c)

O3

d)

H2S

16.

Biết số oxi hóa đặc trưng của S thường gặp là: -2, 0, +4, +6. Chất nào dưới đây không thể hiện tính khử trong tất cả các phản ứng hóa học?

a)

SO3

b)

SO2

c)

H2S

d)

S

17.

Cho phản ứng: Mg + H2SO4 (đặc) -> MgSO4 + SO2 + H2O. Trong phản ứng trên H2SO4 đặc đóng vai trò là

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Môi trường

d)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

18.

Cho phản ứng: S + 2H2SO4 đặc  ->  3SO2  + 2H2O. Trong phản ứng này H2SO4

a)

Là chất khử 

b)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

c)

Không phải chất oxi hóa, không phải chất khử

d)

Là chất oxi hóa

19.

Cho phản ứng: SO2 + 2H2S -> 3S + 2H2O. Phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của H2S trong phản ứng trên?

a)

H2S là chất khử 

b)

H2S là chất oxi hóa

c)

H2S bị khử

d)

H2S là axit

20.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Fe

d)

Au

21.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Zn

c)

Ag

d)

Au

22.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Ag

d)

Al

23.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa ?

a)

2NaOH + SO2 -> Na2SO3 + H2O

b)

H2O + SO2  -> H2SO3

c)

H2S + SO2 -> 3S + H2O

d)

SO2 + Br2 + 2H2O -> H2SO4 + 2HBr

24.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào SO2 đóng vai trò là chất khử ?

a)

2KOH + SO2 -> K2SO3 + H2O

b)

H2O + SO2 ->  H2SO3

c)

H2S + SO2 -> 3S + H2O

d)

SO2 + Br2 + 2H2O -> H2SO4 + 2HBr

25.

Cho sơ đồ phản ứng:  Al +  X -> Al2(SO4)3 + H2S + H2O. Hỏi X là chất nào trong những chất sau?

a)

H2SO4 loãng

b)

H2S

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 đặc, nguội

26.

Biết số oxi hóa đặc trưng của S thường gặp là: -2, 0, +4, +6. Cho các chất: S, SO2, H2S, H2SO4. Có mấy chất trong số 4 chất đã cho vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, nóng là

a)

FeSO4, H2O

b)

Fe2(SO4)3, H2O

c)

FeSO4, SO2, H2O

d)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O

28.

Để nhận biết ion SO42- ta thường dùng dung dịch nào sau đây?

a)

KCl

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaOH