Font size
WorksheetsVUI HỌC TOÁN CÙNG EM
Total questions: 14
Worksheet time: 8mins
Cho các số: 156, 165, 298, 289, 388. Hãy sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
156, 165, 298, 289, 388
156, 165, 289, 298, 388
388, 298, 289, 165, 156
388, 165, 156, 298, 289
Số thích hợp điền vào chỗ chấm hỏi:
? - 37 = 448
485
488
411
486
Lớp 3A có 20 học sinh xếp thành hai hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
09 học sinh
10 học sinh
08 học sinh
20
Dãy tính: 4 + 4 + 4 + 4 + 4 ứng với phép nhân nào?
4 x 5
4 x 4
5 x 4
4 x 6
Số gồm 5 chục, 4 trăm và 2 đơn vị là:
542
452
425
524
Cho 148 < … < 152. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là:
151
150
149
160
Trong phép nhân: 2 x 7 = 14, có thừa số là:
7 và 14
2 và 7
14 và 2
2
Mai lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Mai đã lấy bao nhiêu chiếc đũa?
5 chiếc đũa
10 đôi đũa
10 chiếc đũa
5 đôi đũa
Muốn tìm Thừa số chưa biết, ta lấy Tích (a) Thừa số kia
Mỗi luống rau cải bắp có 4 hàng. Hỏi 2 luống rau có bao nhiêu hàng?
8
10
12
6
Muốn tìm Số bị trừ, ta lấy.....................................
Hiệu cộng với số trừ
Hiệu trừ với số trừ
Tổng trừ cho số hạng
Tích chia cho thừa số
Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
999
986
978
900
Mỗi cái bàn có 4 chân. Hỏi có 5 cái bàn bao nhiêu chân ?
20
25
30
35
3 x ...........= 24 Số điền vào chỗ chấm là?
8
9
10
4
