wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Việt Nam

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam nằm ở rìa phía đông của bán đảo:

a)

Đông Dương

b)

Trung Hoa

c)

Ấn Độ

d)

Đông Phi

2.

Nước ta nằm ở vị trí nội chí tuyến bán cầu:

a)

Nam

b)

Tây

c)

Đông

d)

Bắc

3.

Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở tỉnh:

a)

Yên Bái

b)

Hà Giang

c)

Lào Cai

d)

Cao Bằng

4.

Điểm cực Nam của nước ta nằm ở tỉnh:

a)

Bạc Liêu

b)

Cà Mau

c)

Sóc Trăng

d)

Kiên Giang

5.

Điểm cực Đông của nước ta nằm ở tỉnh:

a)

Bình Thuận

b)

Quảng Ngãi

c)

Khánh Hòa

d)

Đà Nẵng

6.

Điểm cực Tây của nước ta nằm ở tỉnh:

a)

Lào Cai

b)

Điện Biên

c)

Lai Châu

d)

Sơn La

7.

Nước ta nằm ở nơi giao nhau của 2 vành đai sinh khoáng lớn là:

a)

Địa Trung Hải và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Địa Trung Hải

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

8.

Việt Nam nằm ở vị trí cầu nối giữa hai lục địa:

a)

Á - Mỹ và Úc

b)

Á - Âu và Oxtraylia

c)

Mỹ - Âu và Phi

d)

Phi - Âu và Úc

9.

Phía Bắc Việt Nam giáp:

a)

Lào

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia

d)

Thái Lan

10.

Phía Tây Việt Nam giáp:

a)

Trung Quốc

b)

Lào và Campuchia

c)

Thái Lan và Myanmar

d)

Malaysia

11.

Phía Đông Việt Nam giáp:

a)

Thái Lan

b)

Trung Quốc

c)

Biển Đông

d)

Ấn Độ Dương

12.

Lãnh thổ nước ta là một khối gì?

a)

Vùng đất và vùng biển

b)
  • Lãnh thổ nước ta là một khối THỐNG NHẤT, TOÀN VẸN, bao gồm: VÙNG ĐẤT, VÙNG BIỂN, VÙNG TRỜI

c)

Vùng đất và không gian trên biển

d)

Vùng đồng bằng và vùng núi

13.

Diện tích vùng đất của Việt Nam là bao nhiêu?

a)

250.000 km²

b)

331.344 km²

c)

400.000 km²

d)

500.000 km²

14.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta dài bao nhiêu?

a)

3.000 km

b)

Gần 5.000 km

c)

6.000 km

d)

4.000 km

15.

Đường bờ biển của Việt Nam dài bao nhiêu?

a)

2.000 km

b)

3.260 km

c)

4.000 km

d)

5.000 km

16.

Từ đâu đến đâu là đường bờ biển của Việt Nam?

a)

Từ Đà Nẵng đến Nha Trang

b)

Từ Móng Cái đến thành phố Hà Tiên

c)

Từ Hải Phòng đến Vũng Tàu

d)

Từ Quảng Ninh đến Ninh Thuận

17.

Vùng biển của Việt Nam có diện tích khoảng bao nhiêu?

a)

500.000 km²

b)

Khoảng 1 triệu km², gấp hơn 3 lần diện tích đất liền

c)

2 triệu km²

d)

3 triệu km²

18.

Vùng biển Việt Nam có bao nhiêu đảo lớn nhỏ?

a)

Hơn 2.000 đảo

b)

Hơn 4.000 đảo lớn nhỏ

c)

Hơn 5.000 đảo

d)

Hơn 3.000 đảo

19.

Có bao nhiêu quần đảo lớn thuộc chủ quyền của Việt Nam?

a)

1 quần đảo

b)

2 quần đảo lớn là Hoàng Sa và Trường Sa

c)

3 quần đảo

d)

4 quần đảo

20.

Vùng trời của nước ta là gì?

a)

Không gian ngoài vũ trụ

b)

Khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ nước ta

c)

Không gian bên trong trái đất

d)

Không gian ở giữa biển

21.

Nhiệt độ trung bình năm của Việt Nam cao do nguyên nhân nào?

a)

Nằm ở vùng khí hậu ôn đới

b)

Nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc

c)

Ảnh hưởng của gió mùa

d)

Ảnh hưởng của biển

22.

Sinh vật Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

Ít đa dạng

b)

Đa dạng, phong phú do nằm trên đường di lưu, di cư của nhiều loại sinh vật

c)

Không đa dạng

d)

. Đa dạng nhưng nghèo nàn

23.

Khu vực Đông Bắc:

a)

Nằm ở phía Đông của thung lũng sông Hồng

b)

Nằm ở phía Nam của thung lũng sông Hồng

c)

Nằm ở phía Tây của thung lũng sông Hồng

d)

Nằm ở phía Bắc của thung lũng sông Hồng

24.

Khu vực Tây Bắc:

a)

Nằm ở phía Tây của dãy Hoàng Liên Sơn

b)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

Nằm giữa sông Đà và sông Hồng

d)

Nằm giữa sông Hồng và sông Mê Kông

25.

Khu vực Trường Sơn Bắc:

a)

Nằm từ dãy Bạch Mã đến dãy Hoành Sơn

b)

Nằm từ sông Đà đến dãy Trường Sơn Nam

c)

Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã

d)

Nằm giữa sông Cả và sông Thái Bình

26.

Khu vực Trường Sơn Nam:

a)

Nằm từ dãy Bạch Mã đến đồng bằng sông Cửu Long

b)

Nằm ở phía Nam của dãy Bạch Mã

c)

Nằm ở phía Bắc

27.

Đặc điểm địa hình của khu vực Đông Bắc là gì?

a)

Chủ yếu là đồi núi thấp, có hướng vòng cung và địa hình Các-xtơ phổ biến.

b)

Địa hình núi cao và đồ sộ, đỉnh nhọn.

c)

Địa hình núi trung bình và thấp, chia cắt nhiều.

d)

Địa hình có nhiều đồng bằng phù sa.

28.

Đặc điểm địa hình của khu vực Tây Bắc là gì?

a)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa thấp.

b)

Địa hình cao và đồ sộ nhất nước ta, chủ yếu núi cao, núi trung bình ,hướng Tây Bắc - Đông Nam.

c)

Địa hình thấp và nhiều đồng cỏ.

d)

Địa hình bằng phẳng, ít đồi núi.

29.

Đặc điểm địa hình của khu vực Trường Sơn Bắc là gì?

a)

Địa hình thấp, chủ yếu là đồng bằng.

b)

Địa hình cao, chia cắt mạnh.

c)

Địa hình chủ yếu là núi thấp và trung bình, chạy song song và so le nhau , hướng Tây Bắc - Đông Nam., Nhiều cánh núi đâm ngang ra biển

d)

Địa hình bằng phẳng và ít núi đá.

30.

Đặc điểm địa hình của khu vực Trường Sơn Nam là gì?

a)

Địa hình bằng phẳng, thấp.

b)

Địa hình có nhiều sông suối nhỏ.

c)

Núi có dạng khối như Kon Tum, Cực Nam Trung Bộ, nhiều cánh núi đâm ngang ra biển và hai sườn Đông - Tây không đối xứng.Nhiều cao nguyên badan xếp tầng , Bán bình nguyên :ĐNB

d)

Chủ yếu là đồng bằng phù sa màu mỡ.

31.

Đặc điểm địa hình Việt Nam chiếm ưu thế?

a)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, chiếm tới 3/4 diện tích cả nước.

b)

Địa hình đồng bằng chiếm ưu thế.

c)

Địa hình chủ yếu là thung lũng.

d)

Địa hình chủ yếu là đồi trọc.

32.

Đồi núi cao trên 2000m chiếm bao nhiêu diện tích?

a)

5% diện tích lãnh thổ

b)

10% diện tích lãnh thổ

c)

Đồi núi cao trên 2000m chiếm 1% diện tích cả nước

d)

2% diện tích lãnh thổ

33.

Địa hình Việt Nam hình thành từ giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn Cổ kiến tạo

b)

Giai đoạn Nguyên sinh

c)

Giai đoạn Tân kiến tạo

d)

Giai đoạn Đệ Tứ

34.

Tính chất khí hậu của địa hình Việt Nam?

a)

Khô hạn bán sa mạc.

b)

Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Khí hậu cận nhiệt đới

d)

Khí hậu nhiệt đới lục địa

35.

Địa hình Việt Nam chịu tác động mạnh nhất của yếu tố nào?

a)

Địa hình bị chia cắt bởi sông ngòi

b)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

c)

Địa hình bị chia cắt bởi các cánh đồng

d)

Địa hình băng hà tác động

36.

Khu vực nào nằm ở tả ngạn sông Hồng, chủ yếu là đồi núi thấp?

a)

Khu vực núi Đông Bắc

b)

Khu vực núi Tây Bắc

c)

Khu vực Trường Sơn Bắc

d)

Khu vực Trường Sơn Nam

37.

Khu vực nào nằm ở hữu ngạn sông Hồng tới sông Cả, có địa hình cao nhất nước ta?

a)

Khu vực núi Đông Bắc

b)

Khu vực núi Tây Bắc

c)

Khu vực Trường Sơn Bắc

d)

Khu vực Trường Sơn Nam

38.

Đồng bằng nào có diện tích khoảng 15 nghìn km², được bồi đắp bởi phù sa sông Hồng và sông Thái Bình, có đê ngăn lũ, nhiều đồi, núi sót?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng ven biển miền Trung

d)

Đồng bằng Nam Bộ

39.

Đồng bằng nào rộng khoảng 40 nghìn km², có hệ thống kênh rạch chằng chịt, chịu ảnh hưởng của thủy triều, được bồi đắp bởi phù sa sông Mê Công?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng ven biển miền Trung

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng Nam Trung Bộ

40.

Khu vực nào có diện tích khoảng 15 nghìn km², được hình thành từ phù sa sông và biển, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ và hẹp?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng ven biển miền Trung

d)

Đồng bằng Bắc Bộ

41.

Khu vực nào gồm các khối núi Kon Tum, khối núi Cực Nam Trung Bộ, nghiêng về phía đông và nhiều cao nguyên xếp tầng?

a)

Khu vực núi Tây Bắc

b)

Khu vực núi Đông Bắc

c)

Khu vực Trường Sơn Bắc

d)

Khu vực núi Trường Sơn Nam

42.

Khu vực nào nằm từ phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã, là vùng núi thấp, chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

Khu vực núi Tây Bắc

b)

Khu vực núi Trường Sơn Bắc

c)

Khu vực núi Đông Bắc

d)

Khu vực núi Trường Sơn Nam

43.

Dạng địa hình nào chuyển tiếp giữa vùng núi và đồng bằng?

a)

Đồng bằng Nam Bộ

b)

Trung du, bán bình nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

44.

Thềm lục địa Việt Nam có đặc điểm như thế nào?

a)

Thềm lục địa hẹp ở vịnh Bắc Bộ và mở rộng ở Miền Trung

b)

Mở rộng ở khu vực vịnh Bắc Bộ và vùng biển phía Nam, ở Miền Trung sâu và thu hẹp hơn

c)

Thềm lục địa chủ yếu có độ sâu lớn

d)

Thềm lục địa bằng phẳng và ít chia cắt

45.

Dạng địa hình nào hình thành do nước mưa hòa tan đá vôi tạo ra dạng đặc trưng?

a)

Địa hình đồng bằng phù sa

b)

Địa hình đồi núi thấp

c)

Địa hình băng hà

d)

Địa hình Karst (các-xtơ)

46.

Khu vực núi Đông Bắc có đặc điểm gì?

a)

Nằm ở tả ngạn sông Hồng, chủ yếu là đồi núi thấp

b)

Có địa hình cao nhất nước ta

c)

Nhiều cao nguyên xếp tầng

d)

Chịu ảnh hưởng của thủy triều

47.

Khu vực núi Tây Bắc có đặc điểm gì?

a)

Chuyển tiếp giữa vùng núi và đồng bằng

b)

Nằm ở hữu ngạn sông Hồng tới sông Cả, có địa hình cao nhất nước ta

c)

Phân bố chủ yếu

48.

Khu vực núi Tây Bắc có đặc điểm gì?

a)

Chuyển tiếp giữa vùng núi và đồng bằng

b)

Nằm ở hữu ngạn sông Hồng tới sông Cả, có địa hình cao nhất nước ta

c)

Phân bố chủ yếu các đồng bằng nhỏ

d)

Đồi núi thấp và dốc về phía Tây

49.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm gì?

a)

Diện tích khoảng 15 nghìn km², được bồi đắp bởi phù sa sông Hồng và sông Thái Bình, có đê ngăn lũ, nhiều đồi, núi sót

b)

Có hệ thống kênh rạch chằng chịt

c)

Được hình thành từ các khối núi chính

d)

Chịu tác động của con người

50.

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm gì?

a)

Chủ yếu là đồi núi thấp

b)

Địa hình chủ yếu là núi cao

c)

Rộng khoảng 40 nghìn km², có hệ thống kênh rạch chằng chịt, chịu ảnh hưởng của thủy triều, được bồi đắp bởi phù sa sông Mê Công

d)

Các núi có độ cao trung bình

51.

Đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm gì?

a)

Diện tích khoảng 15 nghìn km², được hình thành từ phù sa sông và biển, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ và hẹp

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

c)

Các khối núi dốc đứng

d)

Đồi núi cao hơn 2000m

52.

Khu vực núi Trường Sơn Nam có đặc điểm gì?

a)

Gồm các khối núi Kon Tum, khối núi Cực Nam Trung Bộ, nghiêng về phía đông và nhiều cao nguyên xếp tầng

b)

Địa hình cao hơn 3000m

c)

Hướng vòng cung và không liên tục

d)

Nhiều đồi núi thấp

53.

Khu vực núi Trường Sơn Bắc có đặc điểm gì?

a)

Phân bố các đồng bằng nhỏ

b)

Nằm từ phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã, là vùng núi thấp, chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam

c)

Chủ yếu là các khối núi dốc đứng

d)

Địa hình chủ yếu là thung lũng

54.

Trung du, bán bình nguyên có đặc điểm gì?

a)

Dạng địa hình chuyển tiếp giữa vùng núi và đồng bằng

b)

Địa hình chủ yếu là núi thấp

c)

Các cánh đồng lớn

d)

Đồi núi thấp và chia cắt

55.

Thềm lục địa Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

Chỉ mở rộng ở vùng biển Nam Trung Bộ

b)

Độ sâu lớn và bằng phẳng

c)

Chủ yếu là núi thấp

d)

Mở rộng ở khu vực vịnh Bắc Bộ và vùng biển phía Nam, ở Miền Trung sâu và thu hẹp hơn

56.

Địa hình Karst (các-xtơ) có đặc điểm gì?

a)

Nước mưa hòa tan đá vôi tạo ra dạng địa hình đặc trưng

b)

Địa hình bằng phẳng với độ cao thấp

c)

Địa hình trũng và thấp

d)

Các khối núi dốc và không liên tục

57.

Tài nguyên khoáng sản của Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

Chỉ có một số loại khoáng sản

b)

Phân bố không đều

c)

Đa dạng, phong phú với trên 5000 mỏ, điểm quặng và 60 loại khoáng sản

d)

Chủ yếu là các mỏ trữ lượng lớn

58.

Phần lớn các mỏ khoáng sản ở nước ta có đặc điểm gì?

a)

Trữ lượng vừa và nhỏ, một số mỏ có giá trị kinh tế cao như than, dầu khí, sắt, đồng, bô-xit, đá vôi

b)

Trữ lượng lớn và đồng đều

c)

Chỉ có một số loại có giá trị kinh tế

d)

Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng

59.

Sự hình thành khoáng sản ở Việt Nam gắn liền với yếu tố nào?

a)

Tác động của con người

b)

Các điều kiện tự nhiên

c)

Lịch sử phát triển địa chất lâu dài và phức tạp

d)

Khí hậu gió mùa

60.

Than đá chủ yếu phân bố ở đâu?

a)

Nghệ An

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Quảng Ninh

61.

Dầu mỏ và khí tự nhiên chủ yếu phân bố ở đâu?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Thềm lục địa phía Nam

d)

Vùng núi Đông Bắc

62.

Bô-xit chủ yếu phân bố ở đâu?

a)

Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Bộ

d)

Nam Bộ

63.

Khoáng sản có đặc điểm gì về trữ lượng?

a)

Khoáng sản là loại tài nguyên cạn kiệt / hữu hạn

b)

Khoáng sản có thể tái tạo

c)

Trữ lượng vô hạn

d)

Dễ khai thác và sử dụng

64.

Tính chất nhiệt đới có biểu hiện nào?

a)

Lượng bức xạ lớn

b)

Lượng bức xạ nhỏ

c)

Cán cân bức xạ âm

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 20°C

65.

Cán cân bức xạ luôn có biểu hiện gì?

a)

Cán cân bức xạ âm

b)

Cán cân bức xạ luôn dương

c)

Cán cân bức xạ không ổn định

d)

Cán cân bức xạ thấp

66.

Nhiệt độ trung bình năm của Việt Nam là bao nhiêu?

a)

Dưới 15°C

b)

15 - 20°C

c)

Trên 20°C

d)

Trên 25°C

67.

Số giờ nắng trung bình ở Việt Nam là khoảng bao nhiêu?

a)

1.000 - 1.400 giờ/năm

b)

1.400 - 3.000 giờ/năm

c)

3.000 - 3.500 giờ/năm

d)

Dưới 1.000 giờ/năm

68.

Tính chất ẩm của Việt Nam có biểu hiện nào?

a)

Độ ẩm không khí thấp

b)

Lượng mưa lớn, từ 1.500 - 2.000 mm/năm

c)

Lượng mưa trung bình

d)

Không có mưa

69.

Độ ẩm không khí ở Việt Nam thường trên mức nào?

a)

Dưới 60%

b)

Trên 80%

c)

70% - 80%

d)

60% - 70%

70.

Cân bằng ẩm của Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

Cân bằng ẩm luôn âm

b)

Cân bằng ẩm luôn dương

c)

Cân bằng ẩm không ổn định

d)

Cân bằng ẩm thấp

71.

Nguyên nhân nào dẫn đến tính chất nhiệt đới của Việt Nam?

a)

Vị trí địa lí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu

b)

Khí hậu ôn đới

c)

Tác động của con người

d)

Thiên tai thường xuyên

72.

Nguyên nhân nào dẫn đến tính chất ẩm của Việt Nam?

a)

Nằm trong vùng khí hậu khô

b)

Không có ảnh hưởng của biển

c)

Giáp với biển Đông thông ra Thái Bình Dương rộng lớn, chịu ảnh hưởng của gió khi đi qua biển có độ ẩm lớn

d)

Địa hình núi cao