wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lượng từ và Mạo từ

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?

a)

United States

b)

Philippines

c)

Japan

d)

United Kingdom

2.

"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

c)

Số ít

d)

Số nhiều

e)

Nhắc đến lần đầu

3.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

4.

I have ______ car. ________ car is red.

a)

a / the

b)

a / a

c)

the / the

d)

the / a

5.

Dùng "the" trước từ nào sau đây?

a)

Hanoi

b)

Red River

c)

Japan

d)

Europe

6.

Không dùng mạo từ với _________.

a)

Hồ, núi, đồi, đảo

b)

Nhóm hồ, dãy núi, quần đảo

c)

Đại dương

d)

Kênh đào

7.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

8.

"the" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Danh từ số nhiều

e)

Một hay nhiều hơn một vật đã xác định

9.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

10.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

11.

She is ____ beautiful girl.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

12.

Khi vật thể hay nhóm vật thể là duy nhất ta sẽ dùng mạo từ nào?

a)

an 

b)

a   

c)

the

13.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

14.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

15.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

16.

There isn't________airport near the place where I live.________nearest airport is 70 miles away.


(mạo từ "a", "an" đứng trước 1 danh từ số ít đếm được khi nhắc tới lần đầu, "the" dùng với từ đã được nhắc tới trước đó / với so sánh hơn nhất)

a)

an / the

b)

an / a

c)

an / X

d)

a / the

17.

Những trường hợp nào dùng THE?

(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

danh từ chỉ một vật duy nhất (Earth, Sun, Moon,...)

b)

Nghề nghiệp (doctor,...)

c)

tên tất cả các quốc gia (Vietnam, United Kingdom)

d)

danh từ đã được đề cập từ trước

e)

số thứ tự (first, second,...)

18.

Những trường hợp nào không sử dụng mạo từ?


(có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

bữa ăn (dinner)

b)

núi (Mount Everest)

c)

dịp đặc biệt trong năm (Christmas, New Year,...)

d)

Tên quốc gia có Union, State, Republic, Kingdom (United State, Dominican Republic,...)

e)

thế kỷ (twenties,...)

19.

Trường hợp nào dùng sai mạo từ?

a)

This is the man I have met.

b)

I go to school at 8 am.

c)

I got a dozen of eggs

d)

He is firefighter.

20.

_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.

e.g. Life would be easier without _____ pandemic.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

21.

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

22.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

23.
What do you usually have for ___ breakfast?
a)
a
b)
an
c)
the
d)
zero article 
24.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

25.

_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.

e.g. Life would be easier without _____ pandemic.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

26.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

27.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

28.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

29.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

30.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

31.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

32.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

33.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

34.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

35.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

36.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

37.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

38.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

39.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

40.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

41.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

42.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

43.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

44.

Some dùng với danh từ....

a)

đếm được số nhiều và không đếm được

b)

đếm được số ít và không đếm được

c)

đếm được số ít và số nhiều

d)

không đếm được mà thôi

45.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

46.

"A LOT OF" dùng với danh từ: _____

a)

không đếm được

b)

đếm được

c)

cả 2

47.

Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:

a)

a few

b)

a little

c)

many

48.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

49.

Sindy has only ____________ flowers.

a)

a little

b)

a few

c)

any

d)

much

50.

Put ______________ cooking oil in the pan.

a)

a few

b)

a little

c)

many

d)

any

51.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

52.

. I often have ___ slices of bread for breakfast

a)

any

b)

a

c)

some

53.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

54.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

55.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

56.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

57.

Viết dạng số nhiều của "woman"

(a)  

58.

Viết dạng số nhiều của "child"

(a)  

59.

Viết dạng số nhiều của "man"

(a)  

60.

Điền dạng danh từ phù hợp vào chỗ trống

............like shopping

a)

woman

b)

women

c)

womans