Font size
WorksheetsLượng từ và Mạo từ
Total questions: 60
Worksheet time: 31mins
Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?
United States
Philippines
Japan
United Kingdom
"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)
Đếm được
Không đếm được
Số ít
Số nhiều
Nhắc đến lần đầu
"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)
hour
honest
bee
house
university
I have ______ car. ________ car is red.
a / the
a / a
the / the
the / a
Dùng "the" trước từ nào sau đây?
Hanoi
Red River
Japan
Europe
Không dùng mạo từ với _________.
Hồ, núi, đồi, đảo
Nhóm hồ, dãy núi, quần đảo
Đại dương
Kênh đào
"an" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
"the" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Một hay nhiều hơn một vật đã xác định
Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?
a
an
the
None
I like _______ rice with my curry.
a
an
the
None
She is ____ beautiful girl.
a
an
the
None
Khi vật thể hay nhóm vật thể là duy nhất ta sẽ dùng mạo từ nào?
an
a
the
_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.
e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.
e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.
a
an
the
Ø
_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).
e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...
a
an
the
Ø
There isn't________airport near the place where I live.________nearest airport is 70 miles away.
(mạo từ "a", "an" đứng trước 1 danh từ số ít đếm được khi nhắc tới lần đầu, "the" dùng với từ đã được nhắc tới trước đó / với so sánh hơn nhất)
an / the
an / a
an / X
a / the
Những trường hợp nào dùng THE?
(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
danh từ chỉ một vật duy nhất (Earth, Sun, Moon,...)
Nghề nghiệp (doctor,...)
tên tất cả các quốc gia (Vietnam, United Kingdom)
danh từ đã được đề cập từ trước
số thứ tự (first, second,...)
Những trường hợp nào không sử dụng mạo từ?
(có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
bữa ăn (dinner)
núi (Mount Everest)
dịp đặc biệt trong năm (Christmas, New Year,...)
Tên quốc gia có Union, State, Republic, Kingdom (United State, Dominican Republic,...)
thế kỷ (twenties,...)
Trường hợp nào dùng sai mạo từ?
This is the man I have met.
I go to school at 8 am.
I got a dozen of eggs
He is firefighter.
_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.
e.g. Life would be easier without _____ pandemic.
a
an
the
Ø
_____ + danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.
e.g. _____ cosmetics are expensive.
a
an
the
Ø
I want to be an astronaut and travel to _______ moon.
a
an
the
0
_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.
e.g. I started the course in _______ January.
a
an
the
Ø
_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.
e.g. Life would be easier without _____ pandemic.
a
an
the
Ø
Where is _____ pen that I lent you yesterday?
a
an
the
Ø
There is _________ cat in the table.
a
an
the
None
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
boys
shelves
keies
strawberrys
people
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Khi nào sử dụng How much?
Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được
Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được
Để hỏi giá tiền
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
Some dùng với danh từ....
đếm được số nhiều và không đếm được
đếm được số ít và không đếm được
đếm được số ít và số nhiều
không đếm được mà thôi
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
"A LOT OF" dùng với danh từ: _____
không đếm được
đếm được
cả 2
Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:
a few
a little
many
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
2. _____________bread do you have?
how many
how much
Sindy has only ____________ flowers.
a little
a few
any
much
Put ______________ cooking oil in the pan.
a few
a little
many
any
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
. I often have ___ slices of bread for breakfast
any
a
some
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Viết dạng số nhiều của "woman"
(a)
Viết dạng số nhiều của "child"
(a)
Viết dạng số nhiều của "man"
(a)
Điền dạng danh từ phù hợp vào chỗ trống
............like shopping
woman
women
womans
