wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra số 1. KHTN - Vật lí 99

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

2.

Một vật thực hiện công khi

a)

giá của lực vuông góc với phương chuyển động

b)

giá của lực song song với phương chuyển động.

c)

lực đó làm vật biến dạng.

d)

lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó dịch chuyển.

3.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

4.

Đơn vị của công suất có thể là

a)

kW

b)

W

c)

kg

d)

km/h

5.

Công thức tính công suất là

a)

P=A.sP=A.s

b)

P=AsP=\frac{A}{s}

c)

P=AtP=\frac{A}{t}

d)

P=A.tP=A.t

6.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

7.
Động năng là dạng năng lượng do vật
a)
chuyển động mà có
b)
nhận được từ vật khác mà có
c)
đứng yên mà có
d)
va chạm mà có
8.

Khi khối lượng giảm đi bốn lần và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ.

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 8 lần

9.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

10.

Câu 6: Một ô tô khối lượng 50kg đang chuyển động với vận tốc 20m/s. Động năng của ô tô là?

a)

A. 129,6 KJ

b)

B. 10 kJ

c)

C. 0J

d)

D. 1 kJ

11.

Vật nào có động năng?

a)

Một quả táo đang rơi xuống từ trên cây

b)

Một bình nước đặt trên bàn

c)

Một bát đựng súp nóng

d)

Một ô tô đang đỗ trong gara

12.

Đâu là dạng năng lượng do chuyển động?

a)

Năng lượng của xăng dầu

b)

Năng lượng của gió đang thổi

c)

Năng lượng của cánh cung bị uống cong

d)

Năng lượng hóa học

13.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

14.

Thế năng trọng trường của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

15.

Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là:

a)

A= 105J

b)

A= 108J

c)

A= 106J

d)

A= 104J

16.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

17.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

18.

Biểu thức tính công cơ học là:

a)

A = F . t

b)

A = P . s

c)

A = F. s

d)

A = P / t

19.

Công thức tính cơ năng là:

a)

Wc = Wđ + Wt

b)

Wc = Wđ - Wt

c)

Wc = Wđ.Wt

d)

Wc = Wđ : Wt

20.

Công thức nào đã được học từ đầu năm tới nay?

a)

Wc = Wđ+Wt

b)

Wđ = ½ m.v2

c)

Wt =P.h

d)

A=F.s

e)

P=A/t