wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4

Total questions: 75

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Sự khác nhau cơ bản giữa NHTM và các tổ chức tài chính phi ngân hàng?

a)

Tổ chức tài chính phi ngân hàng có thể cung cấp dịch vụ thanh toán

b)

Tổ chức tài chính phi ngân hàng không nhận tiền gửi không kỳ hạn và không cung cấp dịch vụ thanh toán

c)

Tổ chức tài chính phi ngân hàng nhận tiền gửi không kỳ hạn

d)

Tổ chức tài chính phi ngân hàng phải tạo lập dự trữ bắt buộc

2.

Các tổ chức nhận tiền gửi bao gồm?

a)

NHTM

b)

Quỹ hưu trí

c)

Quỹ đầu tư

d)

Ngân hàng đầu tư

3.

Khi một người đã mua bảo hiểm, người đó sẽ ít cẩn thận hơn với đốt tượng bảo hiểm, điều này được gọi là?

a)

Rủi ro đạo đức

b)

Lựa chọn nghịch

c)

Bất cân xứng nhờ thông tin

d)

Tính kinh tế nhờ quy mô

4.

Quỹ đầu tư là?

a)

Là một thị trường nhỏ mà doanh nghiệp bán có phiếu và trái phiếu nhằm tăng quỹ

b)

Là một quỹ do chính phủ thành lập nhằm tăng vốn doanh nghiệp

c)

Bán cổ phiếu và trái phiêu cho công ty nhỏ, ít tên tuổi để giúp các công ty này tiết kiệm chi phí lãi suất nếu vay vốn ngân hàng

d)

Là một tổ chức chuyên bán chứng chỉ quỹ ra công chúng và sử dụng số tiền mua được để mua các loại cổ phiếu, trái phiếu trên thị trường chứng khoán

5.

Nghiệp vụ tài sản có của NHTM

a)

Nhận tiền gửi của khách hàng

b)

Bán chứng chỉ tiền gửi cho khác hàng

c)

Cho vay chiết khấu giấy tờ có giá của khách hàng

d)

Tái chiết khâu các giấy tờ có giá tại NHTW

6.

Các quỹ đầu tư cung cấp riêng lẻ cho các nhà đầu tư có những lợi ích nào sau đây?

a)

Giảm chi phí giao dịch

b)

Đa dạng hóa danh mục đầu tư

c)

Giả rủi ro do bất cân xứng thông tin

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

7.

Các quỹ dự phòng nghiệp vụ của công ty bảo hiểm được sử dụng như thế nào?

a)

Chỉ trả tiền bảo hiểm và tiền bồi thường cho khách hàng

b)

Chỉ sử dụng để đầu tư theo danh mục của pháp luật quy định

c)

Sử dụng để đầu tư vào tất cả các lĩnh vực mà công ty bảo hiểm muốn đầu tư

d)

Chỉ trả tiền bảo hiểm và tiền bồi thường cho khách hàng, sử dụng để đầu tư theo danh mục của pháp luật quy định

8.

Công ty tài chính kinh doanh KHÔNG có đặc điểm?

a)

Cấp tín dụng cho khách hàng cá nhân

b)

Cấp tín dụng ngắn hạn cho khách hàng doanh nghiệp

c)

Cấp tín dụng dưới hình thức bao thanh toán cho khách hàng doanh nghiệp

d)

Câp tín dụng trung và dài hạn cho doanh nghiệp

9.

Điều kiện để các NHTM tạo tiền chuyển khoản là?

a)

Các NHTM hoạt động trong cùng một hệ thống và có sự liên kết với nhau, các NHTM thực hiện nghiệp vụ tín dụng và thanh toán không dùng tiền mặt với khách hàng

b)

Các NHTM hoạt động trong cùng một hệ thống

c)

Khách hàng rút tiền ra khỏi hệ thống ngân hàng

d)

Các NHTM hoạt động trong cùng một hệ thống và có sự liên kết với nhau, ngân hàng và khách cho vay bằng tiền mặt

10.

Các trung gian tài chính có tất cả các đặc điểm sau, trừ?

a)

Đa dạng hóa rủi ro

b)

Tập trung nguồn lực từ những người tiết kiệm nhỏ

c)

Tăng chi phí giao dịch

d)

Tạo ra tính thanh khoản

11.

Quỹ đầu tưu được quản lý bởi?

a)

Các nhà đầu tư nắm giữu chứng chỉ đầu tư

b)

Công ty quản lý đầu tư

c)

NHTM

d)

Hội đồng quản trị do các nhà đầu tư bầu ra

12.

Quỹ đầu tư mở không có đặc điểm?

a)

Chứng chỉ quỹ được giao dịch trên thị trường chứng khoán sơ cấp

b)

Thực hiện mua và bán chứng chỉ quỹ đầu tư trực tiếp với các nhà đầu tư

c)

Nhà đầu tư có thể bán lại chứng chỉ quỹ cho quỹ đầu tư vào bất kỳ thời điểm nào

d)

Quỹ đầu tư mở thường đầu tư vào các chứng khoán có tính thanh khoản cao

13.

Quỹ đầu tư đóng có đặc điểm?

a)

Chứng chỉ quỹ không giao dịch trên thị trường chứng khoán

b)

Thực hiện mua và bán các chứng chỉ quỹ đầu tư trực tiếp với các nhà đầu tư

c)

Chứng chỉ quỹ được gaio dịch trên thị trường chứng khoán thứ cấp

d)

Nhà đầu tư có thể bán lại chứng chỉ quỹ cho quỹ đầu tư vào bất kì thời điểm nào

14.

Đâu là vấn đề liên quan tới rủi ro lựa chọn nghịch?

a)

Người cho vay không xác định được đâu là người đi vay có rủi ro cao và người đi vay có rủi ro thấp

b)

Người cho vay không xác định được người đi vay có sử dụng tiền vay đúng mụch đích không

c)

Sau khi mua bảo hiểm nhân thọ, khách hàng có thể chơi các trò mạo hiểm cao

d)

Không có đáp án đúng

15.

Công ty bảo hiểm có thể thực hiện chức năng tạo vốn và cung ứng vốn của một trung gian tài chính vì?

a)

Có sự chênh lệch về thời gian của số phí bảo hiểm thu được và số tiền bảo hiểm, tiền bồi thường mà công ty bảo hiểm phải trả

b)

Có sự chênh lệch về quy mô của số phí bảo hiểm thu được và số tiền bảo hiểm, tiền bồi thường mà công ty bảo hiểm phải trả

c)

Có sự chênh lệch về thời gian và quy mô của số phí bảo hiểm thu được và số tiền bảo hiểm, tiền bồi thường mà công ty bảo hiểm phải thanh toán

d)

Công ty bảo hiểm thu được nhiều phí bảo hiểm nên có thể cho vay toàn bộ số phí bảo hiểm thu được

16.

Công ty tài chính bán hàng không có đặc điểm gì?

a)

Thường là công ty con của tập đoàn sản xuất kinh doanh lớn

b)

Thường cho khách hàng cá nhân vay vốn để mua sản phẩm của công ty mẹ

c)

Thường cho khách hàng cá nhân vay vốn để mua sản phẩm của công ty khác

d)

Giúp công ty mẹ tăng doanh số bán hàng

17.

Hệ thống của NHTM có thể tạo ra số tiền gửi tối đa khi thỏa mãn điều kiện? (1)tỷ lệ dụ trữ bắt buộc bằng 0; (2)tỷ lệ dự trữ vượt mức bằng 0; (3) tỷ lệ thanh toán bằng tiền mặt 0; (4)tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 10%

a)

(1), (2)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

Cả 4

18.

Công ty tài chính khác NHTM ở đặc điểm nào? (1)Công ty tài chính không nhận tiền gửi ngắn hạn; (2) Công ty tài chính không nhận phát hành trái phiếu; (3) Công ty tài chính không được cho vay ngắn hạn; (4) Công ty tài chính không thực hiện chức năng trung gian thanh toán

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (4)

c)

(1), (2), (4)

d)

(1), (4)

19.

Khi người cho vay thiếu thông tin về người đi vay, người cho vay có thể gặp những rủi ro nào? (1)Không thu hồi được vốn; (2)Thông tin không cân xứng; (3)Độ rủi ro của khoán vay thấp

a)

(1)

b)

(2); (3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

20.

Chức năng của bảo hiểm là?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp

b)

Giúp giải quyết các vấn đề xã hội

c)

Kinh doanh và xuất khẩu vô hình

d)

Bồi thường tổn thất

21.

Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ đầu tư khác nhau ở những đặc điểm nào?

a)

Chủ thể phát hành, quyền của người sở hữu

b)

Quyền của người sở hữu

c)

Chủ thể phát hành

d)

Mục đích phát hành

22.

Tổ chức nào sau đây thực hiện chức năng trung gian thanh toán?

a)

NHTM

b)

Quỹ đầu tư

c)

Công ty tài chính

d)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

23.

Các nguồn vốn mà NHTM có thể huy động bao gồm? (1)Nguồn vốn chủ sở hữu, (2) Nguồn vốn tiền gửi, (3)Nguồn vốn đi vay, (4)Nguồn vốn từ phát hành giấy tờ có giá

a)

(1), (2)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

Cả 4

24.

Chức năng trung gian thanh toán của NHTM được thể hiện nhue thế nào?

a)

NHTM là cầu nối giữa người tiết kiệm và người thiếu vốn

b)

NHTM thay toán toàn bộ cho khách hàng

c)

NHTM thực hiện nghiệp vụ tín dụng và thanh toán không dùng tiền mặt với khách hàng để tạo ra tiền chuyển khoản

d)

NHTM thu hộ tiền cho khách hàng

25.

Định chế nào sau đây không có chức năng cho vay tín dụng?

a)

Các NHTM

b)

Các công ty bảo hiểm

c)

Các công ty tài chính

26.

Định chế nào sau đây không có chức năng cho vay tín dụng?

a)

Các NHTM

b)

Các công ty bảo hiểm

c)

Các công ty tài chính

27.

Nhân tố nào không ảnh hưởng đến hệ số mở rộng của tiền gửi ngân hàng?

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tỷ lệ dự trữ quá mức

c)

Tỷ lệ giữa tiền chuyển khoản và tiền trong lưu thông

d)

Lãi suất tái chiết khấu giảm

28.

Vai trò của các tổ chức tài chính trung gian?

a)

Giảm bớt chi phí giao dịch

b)

Giảm bớt chi phí lưu thông

c)

Kích thích tập trung nguồn vốn nhỏ và vừa của nền kinh tế

d)

Thu hút các chủ thể đầu tư

29.

Loại hình nào không phải công ty tài chính?

a)

Công ty tài chính bán hàng

b)

Công ty tài chính tiêu dùng

c)

Công ty tài chính thương mại

d)

Công ty tài chính tín dụng

30.

Nghiệp vụ tài sản có sử dụng vốn không bao gồm hoạt động

a)

Cho vay

b)

Đầu tư chứng khoán

c)

Thanh toán nợ gốc

d)

Hoạt động ngân quỹ

31.

các hoạt động của TTTC không chính thức sẽ không có sự xuất hiện của chủ thể

a)

Sở giao dịch chứng khoán

b)

Người mô giới

c)

Người cung vốn

d)

Người cần vốn

32.

chứng khoán nào sau đây là chứng khoán vốn

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Tín phiếu ngân hàng

c)

Cổ phiếu của công ty bảo hiểm

d)

Kỳ phiếu ngân hàng

33.

Tài sàn tài chính có thể là: tài sản thuê tài chính(1); tín phiếu kho bạc(2); trái phiếu và cố phiếu(3); thương phiếu doanh nghiệp(4)

a)

2,3

b)

1,2

c)

2,4

d)

1,2,3

34.

chuyển giao nguồn tài chính không cần thông qua việc mua bán các tài sản tài chính là đặc điểm của thị trường nào

a)

Thị trường tín dụng thuê mua

b)

Thi trường cho vay trực tiếp

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường hối đoái

35.

thị trường chứng khoán thứ cấp có đặc trưng: hoạt động liên tục(1); làm tăng qui mô vốn đầu tư của XH(2); Nhà đầu tư vừa là người mua vừa là người bán chứng khoán(3); người mô giới phải có tư cách pháp nhân(4)

a)

1,2,3

b)

1,3

c)

1,4

d)

2

36.

hạn chế của việc luân chuyển nguồn tài chính từ người có khả năng cung ứng sang người có nhu cầu thông qua quan hệ quen biết là

a)

Quy mô vốn nhỏ

b)

Không thể thỏa thuận lãi suất

c)

Thời gian luân chuyển vốn chậm

d)

Chi phí cao

37.

cổ phiếu ưu đãi khác trái phiếu ở chỗ: có lợi tức biến đổi(1); không có thời hạn(2); tăng vốn cho DN phát hành (3); có rủi ro cao hơn(4)

a)

1,2,3

b)

2,4

c)

1,4

38.

hàng hóa của thị trường tiền tệ là : cố phiếu(1); thương phiếu (2); kỳ phiếu ngân hàng(3); trái phiếu chính phủ(4)

a)

1,2,4

b)

1,2,3

c)

1,4

d)

2,3

39.

sự khác biệt giữa cố phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi là: có lợi tức biến đổi(1); đem lại quyền bỏ phiếu(2); đem lại quyền sở hữu đối với cty phát hành (3); được chia sẽ cổ tức sau (4)

a)

2,3,4

b)

1,2,3

c)

1,2,4

d)

2,3

40.

chứng khoán được chia thành chứng khoán vốn và chứng khoán nợ là căn cứ vào tiêu thức nào?

a)

Thời hạn CK

b)

Tính chất chủ thế phát hành

c)

Tính chất CK

d)

Tính chất pháp lý của CK

41.

các kênh luân chuyển vốn từ người có khả năng cung ứng sang người có nhu cầu là: dựa trên quan hệ quen biết(1); qua trung gian tài chính(2); qua mua bán chứng khoán(3); qua mua bán hàng hóa

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,2,3

d)

1,2,3,4

42.

đâu không phải là đặc điểm của tín phiếu ngân hàng

a)

Do ngân hàng trung ương phát hành

b)

Phát hành và bán của NHTM

c)

Phát hành rộng rãi ra công chúng

d)

Khối lương phát hành lớn

43.

bộ phận của thị trường vốn chuyển giao vốn thông qua mua bán CK

a)

Thị trường liên ngân hàng

b)

Thị trường ck trung và dài hạn

c)

Thị trường tín dụng thuê mua

d)

Trị trường cho vay dài hạn trực tiếp

44.

chủ thể giữ vai trò trung gian trên thị trường tiền tệ là

a)

Kho bạc nhà nước

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Người mô giới

45.

khi cố định các nhân tố khác lãi suất tín dụng dài hạn tăng thì giá trái phiếu sẽ

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Không xác định

46.

Chính phủ được phát hành chứng khoán nào

a)

Cổ phiếu

b)

Kỳ phiếu ngân hàng

c)

Trái phiếu

d)

Thương phiếu

47.

Công cụ nào có thể được ngân hàng trung ương sử dụng mua bán trên thị trường tiền tệ

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Cổ phiếu

d)

Trái phiếu ngân hàng

48.

Một chứng khoán thanh khoản cao là chứng khoán

a)

Chuyển đổi thành tiền nhanh nhất với chi phí thấp nhất

b)

Phát hành dễ dàng nhất

c)

Xác định giá giao dịch nhanh nhất

d)

Dễ dàng chuyển đối thành chứng khoán khác

49.

Thị trường chứng khoán nào sẽ giúp cho công ty cổ phần huy động vốn

a)

Thị trường chứng khoán sơ cấp

b)

Thị trường chứng khoán thứ cấp

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường hối đoái

50.

Mối quán hệ giữa TTCK sơ cấp và TTCK thứ cấp thể hiện

a)

TTCK thứ cấp tinh thanh khoản có CK

b)

TTCK sơ cấp cung cấp vốn cho TTCK thứ cấp

c)

TTCK thứ cấp cung cấp vốn cho TTCK sơ cấp

d)

TTCK thứ cấp cung cấp hàng hóa cho TTCK sơ cấp

51.

Rào cản cho việc lưu chuyển vốn trực tiếp qua thị trường tài chính là:

a)

Chi phí thông tin

b)

Chi phí giao dịch

c)

Không có đáp án đúng

52.

Những tổ chức nào sau đây được làm trung gian thanh toán:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Quỹ đầu tư

c)

Công ty tài chính

53.

Định chế tài chính nào sau đây không có chức năng cho vay tín dụng ?

a)

Các ngân hàng thương mại.

b)

Các công ty bảo hiểm.

c)

Các công ty tài chính.

54.

Chức năng nào không phải của ngân hàng thương mại?

a)

trung gian tín dụng

b)

trung gian thanh toán

c)

phát hành tiền

d)

tạo tiền

55.

Hệ thống NHTM tạo ra hình thức tiền nào?

a)

Tiền đúc lẻ

b)

Tiền giấy

c)

Tiền chuyển khoản

d)

Tiền mặt

56.

Ngân hàng trung ương có không kiểm soát được việc tạo tiền của NHTM. Đúng/Sai?

(a)  

57.

Cơ chế tài chính của các công ty tài chính?

(a)  

58.

Các nhân tố ảnh hưởng đến hệ số mở rộng tiền gửi của ngân hàng. Chọn đáp án sai:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tỷ lệ dự trữ quá mức

c)

Tỷ lệ giữa tiền chuyển khoản và tiền trong lưu thông

d)

Lãi suất tái chiết khấu giảm

59.

Điền vào chỗ trống: “Trung gian tài chính là các tổ chức hoạt động trên lĩnh vực tài chính tiền tệ, trong đó chủ yếu và thường xuyên cung cấp các sản phẩm, dịch vụ … cho khách hàng”

(a)  

60.

Đâu không phải chức năng của các tổ chức tài chính trung gian:

a)

Tạo vốn

b)

Cung ứng vốn

c)

Kiểm soát

d)

Thu hồi vốn

61.

Vai trò của các tổ chức tài chính trung gian:

a)

Giảm bớt chi phí giao dịch

b)

Giảm bớt chi phí lưu thông

c)

Kích thích tập trung nguồn vốn nhỏ và vừa của nền kinh tế

d)

Thu hút các chủ thể đầu tư

62.

Cơ sở tạo tiền chuyển khoản:

a)

Có hệ thống ngân hàng 2 cấp và liên kết với nhau và thực hiện hoạt động tín dụng không dùng tiền mặt

b)

Giao dịch bằng hình thức chuyển khoản và ký sec

c)

Các ngân hàng trích lập quỹ dự trữ bắt buộc ở NHTW và có nhiệm vụ luân chuyển dòng tiền trong hệ thống ngân hàng.

d)

Huy động được vốn từ các chủ thể cung vốn bằng tiền chuyển khoản.

63.

Nguồn vốn chủ yếu của các ngân hàng thương mại

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Nguồn vốn tiền gửi

c)

Nguồn vốn đi vay

d)

Nguồn vốn huy động trong thanh toán.

64.

Loại hình nào không phải là công ty tài chính:

a)

Công ty tài chính bán hàng

b)

Công ty tài chính tiêu dùng

c)

Công ty tài chính thương mại

d)

Công ty tài chính tín dụng

65.

Các tổ chức nhận tiền gửi không bao gồm:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Quỹ hưu trí

c)

Tổ chức liên hiệp tín dụng

d)

Ngân hàng tương trợ

66.

Quỹ tài chính của công ty bảo hiểm thương mại KHÔNG hình thành từ:

a)

Sự hỗ trợ của ngân sách nhà nước

b)

Phí bảo hiểm

c)

Lãi đầu tưLãi đầu tư

67.

Thông thường, trên thế giới, bảo hiểm xã hội

a)

Mang tính tự nguyện

b)

Mang tính bắt buộc

68.

Các định chế tài chính cung cấp tất cả các dịch vụ sau, TRỪ

a)

Đa dạng hoá rủi ro

b)

Tập trung nguồn lực của các nhà tiết kiệm lẻ

c)

Tăng chi phí giao dịch

d)

Tạo ra tính thanh khoản

69.

Nghiệp vụ tài sản có – sử dụng vốn không bao gồm hoạt động

a)

Cho vay

b)

Đầu tư chứng khoán

c)

Thanh toán nợ gốc

d)

Hoạt động ngân quỹ

70.

Nguồn vốn chủ yếu của ngân hàng chính sách

a)

Xã hội hóa

b)

Nhà nước

c)

Cổ phiếu

d)

Trái phiếu

71.

Quỹ đầu tư nào chấp nhận việc mua lại chứng chỉ quỹ của mình khi nhà đầu tư yêu cầu:

a)

Quỹ đầu tư mở

b)

Quỹ đầu tư đóng

c)

Không có quỹ đầu tư nào cho phép như vậy

72.

Các quỹ đầu tư đóng không mua lại chứng chỉ quỹ, do vậy

a)

Các nhà đầu tư không thể mua đi bán lại chứng chỉ quỹ đóng

b)

Các nhà đầu tư sẽ không thích tham gia quỹ đóng

c)

Thị trường phái sinh với chứng chỉ quỹ này phát triển mạnh

73.

Điều kiện vốn hoạt động NHTM:

a)

Trên 10.000 tỷ đồng

b)

Trên 5.000 tỷ đồng

c)

Trên 1.000 tỷ đồng

d)

Trên 500 triệu đồng

74.

Thời hạn hoạt động của công ty tài chính

a)

Không xác định

b)

100 năm

c)

50 năm

d)

70 năm

75.

“Giấy bạc ngân hàng” thực chất là:

a)

Một loại tín tệ

b)

Tiền được làm bằng giấy

c)

Tiền được ra đời thông qua tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng.

d)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các NHTM tạo ra.