wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Kỹ Thuật Điều Dưỡng

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những tai biến có thể gây tử vong cho người bệnh, khi tiêm tĩnh mạch là:

a)

Viêm tĩnh mạch

b)

Hoại tử mô tại vùng tiêm

c)

Shock

d)

Xuyên thủng tĩnh mạch

2.

Các phương pháp dùng thuốc, bao gồm:

a)

Ngậm, uống, ngấm qua niêm mạc, tiêm, ngoài da.

b)

Uống, ngoài da, tiêm.

c)

Uống, ngấm qua niêm mạc, ngoài da, tiêm.

d)

Ngậm, uống, ngoài da, tiêm

3.

Tai biến áp xe nóng là do:

a)

Quá trình tiêm.

b)

Tác dụng của thuốc.

c)

Tổn thương mô-hoại tử.

d)

Do vô khuẩn không tốt.

4.

Tiêm trong da là tiêm vào:

a)

Đầu dưới cơ delta.

b)

Mô liên kết lỏng lẽo dưới da.

c)

Lớp thượng bì.

d)

Hai bên rốn (cách rốn 5cm).

5.

Góc độ tiêm tĩnh mạch là:

a)

10-150

b)

450

c)

900

d)

300 -400

6.

Mục đích theo dõi dấu hiệu sinh tồn là:

a)

Giúp chẩn đoán bệnh.

b)

Theo dõi tình trạng, diễn tiến bệnh.

c)

Kết luận sự sống còn của người bệnh.

d)

Cả ba đều đúng.

7.

Thân nhiệt trung bình khi đo nhiệt độ nách là:

a)

360C - 370C.

b)

360C - <37,50C.

c)

36,50C - <37,50C.

d)

36,50C - <370C.

8.

Nhịp thở bình thường ở người lớn là:

a)

14 - 20 lần/phút.

b)

25 - 30 lần/phút.

c)

30 - 35 lần/phút.

d)

35 - 40 lần/phút

9.

Yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp là:

a)

Sau khi ăn no.

b)

Tuổi, giới tính, thay đổi tư thế.

c)

Vận động.

d)

Tất cả đều đúng

10.

Nguyên tắc đo huyết áp là:

a)

Trước khi đo cho người bệnh nghỉ 15 phút.

b)

Bơm nhồi khi không ghi nhận được kết quả.

c)

Dây dẫn khí của máy đo đặt dọc theo cánh tay.

d)

Để chi đo dọc theo thân của người bệnh.

11.

Cỡ kim dùng để tiêm bắp là:

a)

18 - 20G.

b)

21 - 23G.

c)

23 - 24G.

d)

25 - 26G

12.

Lượng thuốc dùng để tiêm bắp nông là:

a)

>5ml.

b)

2ml.

c)

3ml - 5ml.

d)

≤1ml.

13.

Cỡ kim dùng khi pha rút thuốc là:

a)

23G.

b)

25G.

c)

18G.

d)

22G

14.

Nguyên tắc đếm nhịp thở là:

a)

Quan sát bụng hay ngực nâng lên là 1 nhịp.

b)

Đếm 30 giây rồi nhân đôi.

c)

Nghỉ 15 phút trước đếm

d)

Báo cho người bệnh biết trước khi đếm.

15.

Góc độ tiêm bắp là:

a)

15 độ

b)

45 độ

c)

40 độ

d)

90 độ

16.

Dụng cụ tái sử dụng được chia thành

a)

Dụng cụ thiết yếu

b)

Dụng cụ bán thiết yếu

c)

Dụng cụ không thiết yếu

d)

Tất cả đều đúng

17.

Nhiễm khuẩn bệnh viện là nhiễm khuẩn xảy ra sau khi nhập viện

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

48 giờ

d)

72 giờ

18.

Dụng cụ phẫu thuật nội soi là dụng cụ

a)

Phải tiệt khuẩn

b)

Nên dùng một lần rồi bỏ

c)

Chỉ cần khử khuẩn bậc cao với dung dịch Cidex OPA (Orthophataldehyde)

d)

Là dụng cụ bán thiết yếu

19.

Khi di chuyển nạn nhân cần lưu ý

a)

Di chuyển càng nhanh càng tốt

b)

Giữ an toàn cho nạn nhân về mọi mặt

c)

Nên đứng bên trái để đỡ người bệnh

d)

Tất cả đều đúng.

20.

Vòng băng sau chồng lên bề mặt vòng băng trước

a)

1/2 - 2/3

b)

2/3 - 3/4

c)

1/3 - 3/4

d)

1/2 - 3/4

21.

Hậu quả xảy ra khi ngừng tim và tuần hoàn

a)

Ngừng hô hấp

b)

Thiếu oxy mô

c)

Toan chuyển hóa gây tổn thương cơ quan vĩnh viễn nếu không cứu chữa kịp thời

d)

Tất cả đều đúng

22.

Góc độ tiêm trong da là:

a)

15 độ

b)

45 độ

c)

40 độ

d)

90 độ

23.

Khi thuốc uống dễ gây nôn ói, điều dưỡng cần phải:

a)

Cho người bệnh uống thuốc thật nhanh.

b)

Ngậm đá trước khi uống, thêm ít đường cho dễ uống.

c)

Cho người bệnh uống nước ấm trước khi uống.

d)

Cho người bệnh dùng thuốc qua sonde dạ dày.

24.

Có mấy thời điểm bắt buộc nhân viên y tế phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định về vệ sinh tay

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

25.

Phong cách làm việc tại bệnh viện

a)

Tính chuyên nghiệp

b)

Ý thức học tập

c)

Yêu công việc

d)

Cả 3 đúng

26.

Cột garo cầm máu sau bao lâu mới phải nới garo

a)

10 phút/ lần

b)

20 phút/ lần

c)

30 phút/ lần

d)

60 phút/ lần

27.

Vị trí cột dây garo cầm máu:

a)

Phía dưới vết thương, cách mép vết thương 2cm

b)

Cột ngay tại vết thương

c)

Phía trên vết thương, cách mép vết thương 2- 5cm

d)

Phía dưới vết thương, cách mép vết thương 10- 15cm

28.

Tổng số giờ cột Garo không quá

a)

1 giờ

b)

3 giờ

c)

4 giờ

d)

6 giờ

29.

Thay găng khi nào là không đúng chỉ định:

a)

Ngay sau khi chăm sóc người bệnh

b)

Chuyển từ vùng sạch sang vùng nhiễm

c)

Khi găng tay bị thủng

d)

Trước khi đổi chăm sóc BN khác

30.

Trong trường hợp nạn nhân bị gãy xương cẳng tay kín, nên bất động xương gãy theo tư thế:

a)

Tư thế cơ năng

b)

Tư thế gãy

c)

Không cần cố định bằng nẹp

d)

Tư thế gập chi tối đa

31.

Trong các loại tổn thương sau, loại nào có nguy cơ nhiễm trùng cao

a)

Gãy xương kín

b)

Gãy xương hở

c)

Chấn thương cột sống kín

d)

Tất cả đều đúng

32.

Khi phát hiện nạn nhân bị gãy xương trong trường hợp hỏa hoạn, hành động xử trí ưu tiên là

a)

Nẹp cố định ngay

b)

Đảm bảo cấp cứu viên và nạn nhân được an toàn trước khi khi thực hiện

c)

Chuẩn bị nẹp dây buộc

d)

Cấp cứu hô hấp tuần hoàn

33.

Động mạch dùng để đo huyết áp ở chi trên

a)

Động mạch quay

b)

Động mạch trụ

c)

Động mạch nách

d)

Động mạch cánh tay

34.

Nguyên tắc dùng băng cuộn, câu nào sau đây SAI:

a)

Bệnh nhân phải nằm trên giường

b)

Băng từ ngọn chi đến gốc chi

c)

Mỗi cuộn băng phải cuộn đều tay, không quá chặt, không lỏng

d)

Bắt đầu bằng 2 vò

35.

Có mấy bước rửa tay mà nhân viên y tế phải tuân thủ nghiêm ngặt

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

Gọi là tăng huyết áp khi chỉ số huyết áp động mạch trên:

a)

100/60 mmHg

b)

110/60 mmHg

c)

130/80 mmHg

d)

140/90 mmHg

37.

Mục đích của việc ghi chép hồ sơ bệnh án

a)

Phục vụ cho chẩn đoán

b)

Theo dõi các diễn biến bệnh và dự đoán các biến chứng

c)

Theo dõi quá trình điều trị

d)

Tất cả đều đúng

38.

Kết quả thân nhiệt đo được của một người bệnh là 38 độ C, kết quả này được phân loại theo mức độ sốt là:

a)

Sốt nhẹ.

b)

Sốt vừa

c)

Sốt cao

d)

Không sốt

39.

Giấy tờ thuộc lâm sàng gồm:

a)

Phiếu kết qảu chụp X quang

b)

Phiếu kết quả vi sinh

c)

Phiếu kết quả xét nghiệm máu

d)

Phiếu thực hiện và công khai thuốc

40.

Khi lấy dấu hiệu sinh tồn cho người bệnh xong người điều dưỡng ghi vào phiếu nào

a)

Phiếu theo dõi chức năng sống

b)

Phiếu chăm sóc

c)

Phiếu theo dõi truyền dịch

d)

Phiếu thực hiện và công khai thuốc

41.

Số lần tim đập trong 1 phút gọi là

a)

Cường độ của mạch

b)

Tần số của mạch

c)

Nhịp điệu của mạch

d)

Sức căng của mạch

42.

Nguyên tắc đo huyết áp động mạch cho người bệnh:

a)

Cho người bệnh nghỉ ngơi 15 phút trước khi đo huyết áp

b)

Để chi đo huyết áp ở vị trí nào cũng được

c)

Bơm nhồi khi không ghi nhận chính xác kết quả

d)

Nghi ngờ kết quả thì tiến hành đo lại ngay

43.

Huyết áp kẹp khi hiệu số giữa huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương:

a)

≤ 20 mmHg

b)

40 mmHg

c)

50 mmHg

d)

60 mmHg

44.

Câu 44: Thủ tục cần thiết khi NB ra viện, NGOẠI TRỪ

a)

Hoàn thành hồ sơ bệnh án, các thủ tục ra viện

b)

Hướng dẫn cách phòng bệnh

c)

Phương tiện đi lại thuộc người bệnh quyết định

d)

Tái khám theo định kỳ

45.

Câu 45: Các dụng cụ thuộc mức độ lây nhiễm cao

1. Dụng cụ phẫu thuật       2. Catheter

3. Dụng cụ đặt tử cung       4. Dụng cụ nội soi ống tiêu hóa

a)

1, 2 Đúng

b)

1, 2, 3 Đúng

c)

1, 2, 3, 4 Đúng

d)

Chỉ 4 Đúng

46.

Câu 46: Giúp người bệnh duy trì nhiệt độ bằng cách:

a)

Đắp chăn, ủ ấm

b)

Cho NB nằm phòng kín, tránh gió lùa

c)

Xoa tay trước khi thăm khám

d)

Tất cả đều đúng

47.

Câu 47: Sơ cứu gãy xương cột sống, câu nào sau đây SAI:

a)

Đánh giá nhanh các tổn thương phối hợp

b)

Bệnh nhân không bị liệt tứ chi thì không cần bất động

c)

Đặc biệt khi gãy cột sống cổ, nếu sơ cứu không tốt sẽ gây tử vong.

d)

Trong khi khám tuyệt đối khong cho bệnh nhân ngồi dậy

48.

Câu 48: Yêu cầu cần đạt được kỹ thuật tiêm trong da, NGOẠI TRỪ

a)

Bộc lộ và sát khuẩn vùng tiêm

b)

Kéo căng da bệnh nhân

c)

Đâm kim vào một góc 45 độ

d)

Rút kim, không đè lên chỗ tiêm, băng lại

49.

Câu 49: Động mạch để đo huyết áp chi dưới

a)

Động mạch đùi chung

b)

Động mạch đùi sau

c)

Động mạch khoe

d)

Động mạch chày sau

50.

Câu 50: Không dùng thuốc qua đường uống trong các trường hợp:

a)

Hôn mê

b)

Nôn ói nhiều và liên tục

c)

Khối u ở thực quản

d)

Bệnh tâm thần không chịu uống thuốc

51.

Câu 51: Trước khi chuẩn bị dụng cụ tiêm thuốc, người điều dưỡng cần:

a)

Quan sát người bệnh

b)

Mang khẩu trang và rửa tay

c)

Mang găng tay sạch

d)

Mang găng tay vô khuẩn

52.

Câu 52: Tiêm dưới da là đưa thuốc vào

a)

Cơ vân

b)

Cơ trơn

c)

Lớp thượng bì

d)

Mô liên kết

53.

Câu 53: Tai biến thường gặp khi tiêm thuốc:

a)

Áp xe nóng

b)

Áp xe lạnh

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Tất cả các câu trên

54.

Vi khuẩn có mặt trong môi trường bệnh viện thường là sản phẩm của các đường lây truyền nào sau đây:

a)

Tiếp xúc

b)

Giọt bắn

c)

Không khí

d)

Tất cả đều đúng

55.

Mục đích của việc truyền máu, ngoại trừ

a)

Đưa thuốc vào cơ thể để điều trị bệnh

b)

Bồi hoàn lượng máu thiếu hụt trong cơ thể

c)

Bồi hoàn 1 số yếu tố đông máu bị thiếu hụt

d)

Ổn định nồng độ huyết sắc tố trong máu

56.

Phương pháp truyền máu an toàn nhất là

a)

Có thể truyền cùng nhóm máu hoặc khác nhóm máu

b)

Truyền máu đồng nhóm

c)

Truyền máu đồng nhóm và phải theo chỉ định của bác sĩ

d)

Tất cả đều sai

57.

Trước khi truyền máu cho người bệnh, người điều dưỡng cần

a)

Đọc kỹ y lệnh bác sĩ

b)

Lấy dấu sinh hiệu và ghi vào hồ sơ

c)

Giải thích lý do truyền máu cho người bệnh

d)

Tất cả đều đúng

58.

Yêu cầu theo dõi người bệnh khi truyền máu

a)

30 phút đầu khi truyền máu

b)

Liên tục trong suốt thời gian truyền máu

c)

Chỉ khi có dấu hiệu bất thường

d)

Theo dõi ít nhất là 3 lần trong 1 đơn vị máu

59.

Chỉ định vận chuyển người bệnh?

a)

Tất cả người bệnh không thể tự di chuyển

b)

Người bệnh gãy chân

c)

Người già

d)

Cả 3 đều đúng

60.

Vận chuyển người bệnh là nhiệm vụ thường xuyên của ai?

a)

Điều dưỡng

b)

Bác sỹ

c)

Kỹ thuật viên xét nghiệm

d)

Tất cả đều đúng

61.

Mục đích của tiêm truyền dung dịch là:

a)

Nuôi dưỡng người bệnh không tự ăn uống được

b)

Duy trì nồng độ thuốc nhiều giờ trong hệ thống tuần hoàn

c)

Cần thuốc vào cơ thể tác dụng nhanh dẫn đến mau lành bệnh

d)

Câu a và b đúng

62.

Nguyên nhân gây viêm tĩnh mạch khi truyền dịch

a)

Đưa vào tĩnh mạch một lượng dịch quá lớn

b)

Kỹ thuật tiêm truyền không vô khuẩn

c)

Tốc độ tiêm truyền quá chậm

d)

Khô

63.

Chai dịch truyền không được để quá:

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

48 giờ

d)

Không quá 2 ngày

64.

Kim luồn chỉ được thay mỗi:

a)

12 đến 24 giờ

b)

24 đến 48 giờ

c)

48 đến 72 giờ

d)

1 đến 2 ngày

65.

Mục đích của thay băng vết thương

a)

Phòng ngừa nhiểm khuẩn

b)

Giúp vết thương mau lành

c)

Hạn chế sự chảy máu

d)

Tất cả đều đúng

66.

Vết thương sâu dính nhiều đất , cát, chọn dung dịch nào để chăm sóc

a)

Nước muối sinh lý

b)

Oxy già

c)

Thuốc tím

d)

Betadin

67.

Nguyên tắc dùng băng cuộn

a)

Người thực hiện đứng đối diện với vùng băng

b)

Để ngửa cuộn băng khi băngg

c)

Băng vừa đủ chặt, không gây cản trở tuần hoàn, hô hấp

d)

Tất cả đều đúng

68.

Băng số 8 ở khuỷu áp dụng trong trường hợp

a)

Cầm máu động mạch cánh tay

b)

Hạn chế cử động vùng khuỷu

c)

Vết thương phần mềm vùng khuỷu

d)

Cố định xương gãy

69.

Bước đầu tiên khi tiến hành đặt garô là gì?

a)

Lót gạc chỗ định đặt garô.

b)

Ấn động mạch phía trên vết thương.

c)

Băng vết thương và làm các thủ tục cần thiết.

d)

Đặt garô rồi từ từ xoắn đến khi không thấy máu chảy.

70.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu sinh tồn

a)

Mạch, huyết áp

b)

Nhiệt độ

c)

Nhịp thở

d)

Nước tiểu

71.

Dấu hiệu sinh tồn được chỉ định thực hiện trong các trường hợp nào ?

a)

Khi NB đến khám sức khoẻ tại các cơ sở y tế

b)

Khi NB nhập viện, xuất viện, chuyển viện

c)

Khi NB có những diễn tiến bất thường: Khó thở, hôn mê…

d)

Tất cả đều đúng

72.

Mục đích của bất động trong sơ cứu gãy xương là:

a)

Giảm đau, giảm nguy cơ tổn thương them mạch máu, thần kinh, da, cơ

b)

Để bệnh nhân yên tâm

c)

Thuận tiện cho việc di chuyển bệnh nhân

d)

Tất cả đều đúng

73.

Có bao nhiêu dạng gãy xương?

a)

Gãy xương trong và gãy xương ngoài

b)

Gãy xương nặng và gãy xương nhẹ

c)

Gãy xương hở và gãy xương kín

d)

Gãy xương không cử động được và gãy xương cử động được

74.

Nguyên tắc cố định gãy xương hở?

a)

Đưa xương về vị trí ban đầu rồi cố định

b)

Giữ nguyên vị trí rồi cố định

c)

Chuyển ngay đến bệnh viện

d)

Cầm máu (nếu có), giữ nguyên vị trí xương gãy, chuyển ngay đến bệnh viện

75.

Theo Wallace, phần trăm bỏng khi bị bỏng thân mình phía trước là:

a)

18%

b)

9%

c)

36%

d)

20%

76.

Các biểu hiện lâm sàng của bệnh nhân sốc bao gồm, ngoại trừ:

a)

Bệnh nhân lơ mơ, mệt lả, hốt hoảng, nặng có thể hôn mê

b)

Huyết áp tụt, huyết áp tâm thu dưới 90mmHg

c)

Nhịp tim nhanh, mạch nhanh nhỏ, thở nhanh

d)

Tiểu nhiều, khát nhiều

77.

Tư thế xử trí cấp cứu sốc phản vệ là:

a)

Đầu cao, chân cao

b)

Đầu thấp, chân cao

c)

Đầu thấp, chân thấp

d)

Đầu cao, chân thấp

78.

Các triệu chứng tim mạch thường gặp trong sốc phản vệ bao gồm, ngoại trừ:

a)

Nhịp tim nhanh

b)

Mạch nhanh hoặc yếu, không bắt được

c)

Huyết áp tụt

d)

Tăng huyết áp

79.

Xử trí đầu tiên khi thấy bệnh nhân có các biểu hiện của sốc phản vệ khi đang tiêm thuốc là:

a)

Tiêm adrenalin

b)

Ngừng tiêm ngay lập tức

c)

Đặt đường truyền tĩnh mạch

d)

Cho bệnh nhân nằm tại chỗ, đầu thấp, chân cao

80.

Thuốc cơ bản nhất để điều trị sốc phản vệ là:

a)

Adrenalin

b)

Solumedrol

c)

Depersolon

d)

Metyl prednisolone

81.

Triệu chứng chắc chắn của gãy xương:

a)

Đau

b)

Sưng, bầm tím

c)

Mất cơ năng

d)

Nhìn biến dạng so với bên lành

82.

Mục đích của sơ cứu gãy xương, NGOẠI TRỪ:

a)

Hạn chế sự di lệch xương gãy

b)

Hạn chế tổn thương thêm (thần kinh, mạch máu)

c)

Di chuyển nạn nhân dễ dàng

d)

Phòng chống sốc cho nạn nhân

83.

Nguyên tắc cố định xương gãy

a)

Cố định, băng trực tiếp lên ổ gãy

b)

Thực hiện băng chỗ thuận tiện trước

c)

Chọn nẹp dài bằng chi gãy

d)

Băng vừa phải không quá chặt

84.

Khi tiêm thuốc nếu không đảm bảo vô khuẩn sẽ bị:

a)

Abces lạnh

b)

Abces nóng

c)

Phồng nơi tiêm

d)

Chảy máu

85.

Tiêm bắp là đưa thuốc vào

a)

Mô liên kết

b)

Lớp thượng bì

c)

Lòng mạch

d)

86.

Tiêm dưới da là đưa thuốc vào:

a)

Trong cơ

b)

Trong lòng mạch

c)

Mô liên kết

d)

Dưới thượng bì

87.

IM là kỹ thuật đưa thuốc vào:

a)

Dưới lớp thượng bì

b)

Mô liên kết

c)

d)

Tĩnh mạch

88.

SC là kỹ thuật đưa thuốc vào:

a)

Dưới lớp thượng bì

b)

Mô liên kết

c)

d)

Tĩnh mạch

89.

ID là kỹ thuật đưa thuốc vào:

a)

Dưới lớp thượng bì

b)

Mô liên kết

c)

d)

Tĩnh mạch

90.

IV là kỹ thuật đưa thuốc vào:

a)

Dưới lớp thượng bì

b)

Mô liên kết lỏng lẻo dưới da

c)

d)

Tĩnh mạch

91.

Những nguyên nhân thường gặp của sốc phản vệ bao gồm, ngoại trừ:

a)

Sốc do dị ứng với kháng sinh

b)

Sốc do dị ứng với vitamin C

c)

Sốc do dị ứng với thực phẩm

d)

Sốc do mất máu cấp

92.

Gãy xương hở là:

a)

Gãy xương kèm theo vết thương phần mềm

b)

Gãy xương kèm theo vết thương phần mềm ở gần ổ gãy

c)

Gãy xương kèm vết thương phần mềm thông với ổ gãy

d)

Gãy xương kèm theo thương tổn mạch máu, thần kinh

93.

Triệu chứng chắc chắn có gãy xương:

a)

Biến dạng chi

b)

Đau dữ dội ở chi

c)

Phù nề chi

d)

Chảy máu nhiều

94.

Triệu chứng nào là chắc chắn gãy xương:

a)

Sờ thấy điểm đau chói cố định

b)

Thấy máu chảy ra vết thương

c)

Sưng nề, bầm tím

d)

Cử động bất thường

95.

Triệu chứng chắc chắn có gãy xương, ngoại trừ:

a)

Đau chói

b)

Biến dạng chi

c)

Cử động bất thường

d)

Tiếng lạo xạo xương

96.

Xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị quyết định trong chẩn đoán gãy xương là:

a)

Siêu âm

b)

X quang

c)

Nội soi

d)

Chụp CT

97.

Chống chỉ định nới garô khi:

a)

Chi bị cắt cụt tự nhiên.

b)

Bệnh nhân than đau ở chi làm garô.

c)

Chi bị cắt cụt tự nhiên, garô đặt qúa lâu.

d)

Chi làm garô bị tê, tím tái

98.

Dây thắt động mạch (garô cầm máu) là biện pháp cầm máu:

a)

Tốt nhất.

b)

Chỉ thực hiện khi các biện pháp cầm máu khác thất bại.

c)

Có thể đặt ở bất cứ vị trí nào trên cơ thể.

d)

Có thể lưu trong thời gian dài > 24 giờ

99.

Mục đích của sơ cứu gãy xương là:

a)

Hạn chế sự di lệch của đầu xương bị gãy

b)

Hạn chế sự di lệch của đầu xương bị gãy, tránh gây tổn thương mạch máu, thần kinh, phần mềm

c)

An toàn cho nạn nhân.

d)

Giúp nạn nhân thoải mái, dễ chịu

100.

Mạch chậm trong những trường hợp sau, NGOẠI TRỪ

a)

Nhiệt độ cơ thể giảm

b)

Đau mạn tính

c)

Đau nặng

d)

Bệnh cường giáp

101.

Huyết áp tăng trong những thường hợp nào sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Nhiệt độ cơ thể tăng

b)

Vận động luyện tập

c)

Đau cấp và lo lắng

d)

Mất máu cấp

102.

Trung bình thân nhiệt tăng 10C thì mạch tăng:

a)

5 nhịp/phút

b)

8 nhịp/phút

c)

10 nhịp/phút

d)

12 nhịp/phút

103.

Theo JNC 7, Huyết áp tối đa bình thường có giới hạn:

a)

90 - 120 mmHg

b)

90 - <140 mmHg

c)

60 - <90 mmHg

d)

90 - 130 mmHg

104.

Theo JNC 7, Huyết áp tối đa bình thường có giới hạn:

a)

90 - 120 mmHg

b)

90 - <140 mmHg

c)

60 - <90 mmHg

d)

90 - 130 mmHg

105.

Ở người trưởng thành: Chỉ số HA: 120/60 mmHg, M: 70 lần/phút, nhịp thở: 18 lần/phút, nhiệt độ: 37,5oC. Nhận xét:

a)

Bình thường

b)

Mạch chậm

c)

Thở nhanh

d)

Sốt nhẹ

106.

Dung dịch nào sau đây được gọi là dung dịch ưu trương:

a)

Lactat ringer

b)

Glucose 30%

c)

Glucoza 5%

d)

NaCl 9‰

107.

Yếu tố sinh lý ảnh hưởng đến thân nhiệt là:

a)

Viêm phổi

b)

Tâm lý

c)

Lao

d)

Thương hàn

108.

Trong các thao tác rửa tay nội khoa sau đây, thao tác nào cần thực hiện đầu tiên:

a)

Miết mạnh các kẽ ngón tay

b)

Chà lòng bàn tay này lên lưng bàn tay kia

c)

Chà hai lòng bàn tay vào nhau

d)

Xoay đầu ngón tay vào lòng bàn tay

109.

Phản ứng sinh vật được áp dụng trong trường hợp:

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Truyền dịch

c)

Truyền máu

d)

Cho trẻ uống vaccine phòng bại liệt

110.

Quá trình tiêu diệt hoặc ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và các mầm bệnh trên da, niêm mạc được gọi là:

a)

Tiệt khuẩn

b)

Sát khuẩn

c)

Làm sạch

d)

Khử khuẩn

111.

Ưu điểm của thuốc đường uống:

a)

Đơn giản, đường tự nhiên, không cần tiệt trùng

b)

Tác dụng nhanh và hiệu quả

c)

Dùng dưới nhiều dạng thuốc

d)

Tác dụng tốt đối với các bệnh đường tiêu hóa

112.

Khi cho bệnh nhân dùng thuốc phải đạt được những mục tiêu nào dưới đây:

1. Bệnh nhân và gia đình hiểu được liệu pháp thuốc

2. Đạt được hiệu quả của các thuốc khi sử dụng

3. Không có các biến chứng liên quan đến đường dùng thuốc

4. Thuốc phải tốt và đắt tiền

a)

1,2 đúng

b)

1,2, 3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

113.

Nguyên tắc cấp cứu ngạt thở:

a)

Đem nạn nhân ra khỏi nguyên nhân gây ngạt thở

b)

Làm thông đường hô hấp

c)

Thực hiện hô hấp nhân tạo

d)

Cả 3 câu a, b, c đúng

114.

Nguyên tắc cố định xương ống tay gãy là:

a)

Cột dây chắc chỗ xương gãy

b)

Cố định hai đầu khớp xương gãy

c)

Bó nẹp và treo chỗ cánh tay gãy.

d)

Cố định khớp xương và treo tay

115.

Vết thương ở cùi chỏ, nếu dùng băng cuộn thì băng theo hình thức nào:

a)

Băng xoắn ốc

b)

Băng rắn quấn

c)

Băng rẻ quạt.

d)

Băng chữ nhân

116.

Gặp một nạn nhân cùng một lúc ngưng thở và đứt lìa cẳng tay, chảy máu nhiều, cấp cứu viên chỉ có một mình thì phải xử lí như thế nào?

a)

Cầm máu rồi hô hấp nhân tạo.

b)

Cầm máu rồi chuyển lên bệnh viện ngay.

c)

Làm hô hấp trước, cầm máu rồi chuyển thương.

d)

Làm hô hấp rồi chuyển đến bệnh viện để cầm máu.

117.

Thời gian rửa tay tối thiểu với xà bông và nước:

a)

10 - 15 giây

b)

15 - 20 giây

c)

30 - 40 giây

d)

50 - 60 giây

118.

Động mạch nào sau đây không dùng để bắt mạch:

a)

Động mạch (ÐM) Thái dương nông,

b)

ÐM cảnh chung

c)

ÐM mạch quay

d)

Động mạch chày trước

119.

Động mạch nào sau đây hay được dùng để bắt mạch nhất:

a)

Động mạch kheo

b)

ÐM cảnh chung

c)

ÐM mạch quay

d)

ÐM đùi

120.

Vị trí để nhiệt kế khi đo nhiệt ở miệng:

a)

Ðặt nhiệt kế ở khoang miệng

b)

Ðặt nhiệt kế ở trên lưỡi

c)

Ðặt nhiệt kế ở tiền đình miệng

d)

Ðặt nhiệt kế ở dưới lưỡi

121.

Khi nào thì được gọi là hạ huyết áp tư thế từ nằm sang ngồi:

a)

HATĐ hạ 25mmHg

b)

HATT hạ 10 mmHg

c)

HATĐ hạ 25mmHg và HATT hạ 10 mmHg

d)

HA hạ và kẹt

122.

Khi nào thì gọi là huyết áp kẹt:

a)

Hiệu số HA < 50mmHg

b)

Hiệu số HA < 40mmHg

c)

Hiệu số HA < 30mmHg

d)

Hiệu số HA < 20mmHg

123.

Trong kỹ thuật đếm mạch, câu nào đúng

a)

Đặt 2 ngón tay bất kỳ trên đường đi của động mạch

b)

Đặt 3 ngón tay bất kỳ trên đường đi của động mạc

c)

Đặt 3 ngón tay 1,2,3 trên đường đi của động mạch

d)

Đặt 3 ngón tay 2,3,4 trên đường đi của động mạch

124.

Những yếu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ của bệnh nhân:

a)

Sang chấn

b)

Nhịp ngày đêm

c)

Môi trường

d)

Tất cả điều đúng

125.

Công thức chuyển đổi nhiệt độ từ độ Faherenheit (F) thành nhiệt độ Celcius (C):

a)

(F+32) x 5/9 = C 0

b)

(F-32) x 9/5 = C 0

c)

(F+32) x 9/5 = C 0

d)

(F-32) x 5/9 = C 0

126.

Theo TCYTTG, trường hợp huyết áp nào được chẩn đoán là tăng huyết áp

a)

140/80 mmHg

b)

130/90 mmHg

c)

150/70 mmHg

d)

Tất cả điều đúng

127.

Yêu cầu cần đạt được kỹ thuật tiêm trong da, NGOẠI TRỪ:

a)

Bộc lộ và sát khuẩn vùng tiêm.

b)

Kéo căng da bệnh nhân.

c)

Ðâm kim vào một góc 450

d)

Ðẩy thuốc nhẹ nhàng, vùng tiêm nổi sẩn

128.

Kỹ thuật tiêm bắp, NGOẠI TRỪ:

a)

Sát khuẩn vùng tiêm bằng cồn 700

b)

Làm căng mặt da vùng định tiêm

c)

Bơm tiêm chếch 300- 450, mặt vát ngữa lên trên

d)

Hút thử xem có máu không

129.

Nguyên tắc tiêm truyền là nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

a)

Vô trùng

b)

Thử phản ứng thuốc

c)

Cho bệnh nhân nghĩ ngơi 15 phút trước khi tiêm truyền

d)

Tất cả điều đúng

130.

Những biến chứng có thể gặp khi chuyền dịch

a)

Tắc kim do máu cục

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Dị ứng shock phản vệ

d)

Tất cả điều đúng

131.

Những vị trí nào có thể dùng để tiêm trong da:

a)

Bả vai

b)

Ngực trên

c)

giữa đùi

d)

Mặt trước trong cẳng tay.

132.

Vô khuẩn ngoại khoa tuyệt đối hơn vô khuẩn nội khoa, Vì, Can thiệp ngoại khoa cần phải tuyệt đối vô khuẩn

a)

A, (A), (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân quả

b)

(A), (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả

c)

(A) đúng, (B) sai

d)

(A) sai, (B) đúng

133.

Thời gian khử khuẩn cần thiết của cồn 70 độ là:

a)

10 phút.

b)

15 phút.

c)

20 phút.

d)

25 phút.

134.

Thời gian khử khuẩn cần thiết của Chloramin 0,5% là:

a)

10 phút.

b)

15 phút.

c)

20 phút.

d)

30 phút.

135.

Thời gian khử khuẩn cần thiết của Presept 2,5g/ viên là:

a)

10 phút.

b)

15 phút.

c)

20 phút.

d)

30 phút.

136.

Thời gian tiệt khuẩn bằng hơi nóng khô (1800 C) thường là:

a)

15 phút

b)

30 phút.

c)

45 phút.

d)

60 phút

137.

Thời gian tiệt khuẩn bằng hơi nóng khô (1700 C) thường là:

a)

30 phút.

b)

45 phút.

c)

60 phút.

d)

120 phút

138.

Thời gian tiệt khuẩn bằng hơi nóng ẩm (1340 C; 2,026 Atmosphere) thường là:

a)

10 phút.

b)

15 phút.

c)

20 phút.

d)

30 phút.

139.

Thời gian tiệt khuẩn bằng hơi nóng ẩm (1210 C; 1, 1,036 Atmosphere) thường là:

a)

10 phút.

b)

15 phút.

c)

20 phút.

d)

30 phút.

140.

Mục tiêu của chăm sóc kiểm soát nhiễm khuẩn bao gồm:

a)

Duy trì sự phơi nhiễm với các tác nhân nhiễm trùng

b)

Duy trì sự lan rộng của nhiễm trùng

c)

Duy trì sự đề kháng với nhiễm trùng

d)

Bệnh nhân và gia đình học các kỹ thuật kiểm soát nhiễm khuẫn

141.

Dùng nẹp để bất động trong sơ cứu gãy xương cánh tay, NGOẠI TRỪ:

a)

Nạn nhân phải nằm để tránh choáng

b)

Cẳng tay gấp vuông góc với cánh tay

c)

Đặt 2 nẹp ở 2 mặt trước sau cánh tay.

d)

Lót bông vào 2 đầu nẹp sát với đầu xương

142.

Mục đích của bất động trong sơ cứu gãy xương:

a)

Giảm đau

b)

Phòng ngừa sốc.

c)

Giảm nguy cơ thương tổn thêm: mạch máu, thần kinh, da cơ.

d)

Tất cả đều đúng

143.

Động mạch được dùng để đo huyết áp ở chi dưới:

a)

Động mạch đùi chung

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch khoeo

d)

Động mạch cẳng chân

144.

CHỌN Ý ĐÚNG

a)

Người ta thường dùng các tia sau đây để tiệt khuẩn: tia cực tím, tia gamma.

b)

Tiệt khuẩn bằng hơi nóng ẩm là phương pháp tốt nhất cho tiệt khuẩn dụng cụ.

c)

Tiệt khuẩn bằng hóa chất rất phức tạp nhưng rất hữu hiệu.

d)

Thời gian tiệt khuẩn bằng hơi của kim loại thường là 10 phút.

145.

Mục tiêu của rửa tay thường quy là:

a)

Dự phòng lây nhiễm của bàn tay.

b)

Loại bỏ các tác nhân gây bệnh hiện trên da.

c)

Đề phòng sự lây nhiễm chéo.

d)

Các câu trên đều đúng.

146.

Năm đối chiếu khi tiêm truyền gồm có, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhãn thuốc

b)

Liều thuốc

c)

Chất lượng thuốc

d)

Số giường

147.

Kim tiêm trong da có:

a)

26 - 27G, chiều dài từ 0.6 - 1.3 cm.

b)

26 - 27G, chiều dài từ 1.0 - 1.5 cm

c)

26 - 27G, chiều dài từ 1.5 - 1.75 cm

d)

26 - 27G, chiều dài từ 1.5 - 2.0 cm.

148.

Kết quả thử phản ứng thuốc dương tính (++) khi nổi sẩn có đường kính:

a)

0.2 - 0.4 cm

b)

0.5 - 0.8 cm

c)

0.8 - 1.2 cm

d)

1.2 - 1.4 cm

149.

Kim tiêm bắp có:

a)

21 -23 G, chiều dài 1 - 2 cm.

b)

21 -23 G, chiều dài 2.5 - 4 cm.

c)

21 -23 G, chiều dài 3 - 4 cm.

d)

25G, chiều dài 2 - 3 cm.

150.

Các tai biến có thể xẩy ra của tiêm truyền, NGOẠI TRỪ:

a)

Đau vùng tiêm

b)

Nhiễm trùng

c)

Hoại tử

d)

Tắc mạch do mỡ

151.

Trong các mục đích của cố định gãy xương, câu nào sau đây SAI:

a)

Giảm đau

b)

Phòng ngừa sốt

c)

Chống nhiễm trùng

d)

Giảm nguy cơ thương tổn thêm mạch máu, thần kinh

152.

Sốc được xác định khi:

a)

Huyết áp tâm thu < 80 mmHg.

b)

Huyết âp tâm trương < 70 mmHg.

c)

Lượng nước tiểu < 50ml/giờ.

d)

Huyết áp trùng bình < 60 mmHg.

153.

Nguyên nhân gây sốc tim thường gặp:

a)

Nhồi máu cơ tim.

b)

Ngoại tâm thu.

c)

Ép tim.

d)

Nhồi máu phổi.

154.

Xử trí cấp cứu sốc cần:

a)

Truyền dịch nhanh để nâng huyết áp.

b)

Thở oxy liều cao.

c)

Đặt người bệnh tư thế đầu cao.

d)

Đặt 2 đường truyền tĩnh mạch ngoại biên.

155.

Biểu hiện da trong sốc là:

a)

Da xanh tái, lạnh, tím các đầu chi.

b)

Da nóng, vã mồ hôi.

c)

Da khô ẩm.

d)

Da xuất huyết.

156.

Biểu hiện hô hấp của sốc là:

a)

Thở chậm sâu.

b)

Thở nhanh nông.

c)

Thở có cơn ngưng thở.

d)

Thở rít.

157.

Tư thế người bệnh khi sốc huyết áp tụt:

a)

Tư thế đầu cao.

b)

Tư thế Fowler.

c)

Tư thế đầu cao nghiêng bên.

d)

Tư thế đầu thấp.

158.

Biểu hiện tuần hoàn của sốc là:

a)

Lúc đầu mạch chậm, huyết áp tụt - kẹp.

b)

Mạch nhanh, huyết áp tụt - kẹp.

c)

Huyết áp tăng trong giai đoạn đầu.

d)

Mạch nhanh nhỏ khó bắt, huyết áp tăng.

159.

Gọi là huyết áp kẹt khi hiệu số giữa huyết áp tối đa (HATT) và huyết áp tối thiểu (HATT) là:

a)

< 35mmHg

b)

< 30mmHg

c)

< 25mmHg

d)

<20mmHg

160.

Triệu chứng lâm sàng nào là chắc chắn ta nghĩ đến gãy xương:

a)

Mất cơ năng

b)

Cử động bất thường do chỗ gãy tạo ra

c)

Sưng đau

d)

Bầm tím

161.

Để xác định hình thức gãy xương ta dựa vào:

a)

Biến dạng chi bị tổn thương

b)

Trục xương không thẳng

c)

Hai chi không bằng nhau

d)

Chụp X quang

162.

Nhiệt độ được gọi là nhiệt độ trung tâm của cơ thể người là:

a)

Nhiệt độ đo được ở nách.

b)

Nhiệt độ đo được ở các mô sâu của cơ thể.

c)

Nhiệt độ đo được ở lưỡi.

d)

Nhiệt độ đo được ở trán.

163.

Nhiệt độ trung tâm cơ thể người hằng định:

a)

340 C- 340

b)

350 C- 360 C.

c)

36,50 C- 37,50 C.

d)

380 C- 390 C.

164.

Vị trí đo nhiệt độ mà kết quả được xem như là nhiệt độ trung tâm của cơ thể người là:

a)

Trực tràng.

b)

Miệng.

c)

Tai.

d)

Nách.

165.

Các yếu tố không ảnh hưởng đến nhiệt độ cơ thể người:

a)

Tuổi.

b)

Nhịp sinh học ngày đêm.

c)

Thai kỳ.

d)

Giới tính.

166.

Để đảm bảo an toàn khi thực hiện y lệnh thuốc cho bệnh nhi. Điều dưỡng cần nhận định thêm vấn đề gì?

a)

Tiền sử dị ứng

b)

Thể trạng

c)

Tri giác

d)

Điều kiện chăm sóc

167.

Thực hiện kỹ thuật tiêm bắp (Gentamycin) vào cơ nào trên bệnh nhi để đảm bảo an toàn.

a)

Cơ Delta

b)

Cơ vùng đùi

c)

Cơ mông

d)

Cơ vai

168.

Liều lượng thuốc Cefotaxim mà điều dưỡng phải thực hiện cho mỗi lần tiêm tĩnh mạch trên bệnh nhi.

a)

01 lọ Cefotaxim 1g

b)

02 lọ Cefotaxim 1g

c)

03 lọ Cefotaxim 1g

d)

1/3 lọ Cefotaxim 1g

169.

Những loại thuốc cần tác dụng nhanh nên dùng qua đường:

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm dưới da

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Bơm hậu môn

170.

Hãy xác định tần số mạch bình thường cho trẻ 1 tuổi :

a)

140 - 160 lần/phút

b)

130 - 150 lần/phút

c)

120 - 140 lần/phút

d)

100 - 120 lần/phút