wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH bài 1

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò nào sau đây của DNA

a)

Làm khuôn cho quá trình dịch mã ở Ribosome

b)

Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ

c)

Có codon mở đầu để ribosome nhận biết gắn vào

d)

Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân đến tế bào chất

2.

Quá trình tái bản DNA diễn ra khi nào

a)

trước khi dịch mã

b)

trước khi phiên mã

c)

khi tế bào đang phân chia

d)

trước khi tế bào phân chia

3.

Một đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide

hay một phân tử RNA được gọi là

a)

codon

b)
mã di truyền
c)

gene

d)

anticodon

4.

Mỗi gene mã hoá chuỗi polypeptide điển hình gồm các vùng theo trình tự là

a)

Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

b)

Vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá

c)

Vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc

d)

Vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng khởi động.

5.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong quá trình tái bản DNA là

a)

giữ lại 1 mạch của DNA ban đầu

b)

mạch mới được tổng hợp luôn theo chiều

3' -> 5'

c)

một mạch được tổng hợp liên tục mạch còn lại tổng hợp gián đoạn

d)

A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogen, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogen

6.

Nguyên tắc bổ sung trong quá trình tái bản DNA là

a)

giữ lại 1 mạch của DNA ban đầu

b)

mạch mới được tổng hợp luôn theo chiều

3' -> 5'

c)

một mạch được tổng hợp liên tục mạch còn lại tổng hợp gián đoạn

d)

A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogen, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogen

7.

Cơ chế nửa gián đoạn trong quá trình tái bản DNA là

a)

giữ lại 1 mạch của DNA ban đầu

b)

mạch mới được tổng hợp luôn theo chiều

3' -> 5'

c)

một mạch được tổng hợp liên tục mạch còn lại tổng hợp gián đoạn

d)

A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogen, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogen

8.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nối có vai trò

a)

nối các đoạn Okazaki

b)

giúp DNA xoắn lại

c)

nối các nu của môi trường tạo mạch mới

d)

nối 2 mạnh đơnn của DNA tạo DNA xoắn kép

9.

Trong quá trình tái bản DNA, chiều tổng hợp mạch mới là

a)

3' -> 5'

b)

5' -> 3'

c)

5' -> 5'

d)

3' -> 3'

10.

Đoạn Okaizaki xuất hiện khi các Nu môi trường liên kết với các Nu mạch nào của DNA

a)

3' -> 5'

b)

5' -> 3'

c)

5' -> 5'

d)

3' -> 3'

11.

Đoạn Okaizaki xuất hiện trong quá trình nào?

(1) tự tái bản; (2) phiên mã; (3) dịch mã

a)

1

b)

2

c)

1,2

d)

1,2,3

12.

Vùng kết thúc của gene là vùng

a)

mang tính hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

b)

mang tính hiệu kết thúc quá trình phiên mã

c)

quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein

d)

mang thông tin mã hoá các amino acid

13.

Khi nói về quá trình tái bản, trong một chạc sao chép, mạch nào trên DNA

làm khuôn mẫu tổng hợp mạch liên tục

a)

3' -> 5'

b)

5' -> 3'

c)

mạch khuôn mẫu

d)

cả 2 mạch của DNA

14.

Vùng điều hoà là vùng

a)

quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein

b)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

c)

mang thông tin mã hoá các amino acid

d)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

15.

Thứ tự các bước trong quá trình tái bản DNA là

(1) tổng hợp các mạch DNA mới

(2) hai phân tử DNA được tạo thành

(3) tháo xoắn phân tử DNA

a)

1 -> 2 -> 3

b)

3 -> 2 -> 1

c)

3 -> 1 -> 2

d)

2 - > 3 -> 1

16.

ý nghĩa của quá trình tái bản DNA là

a)

đảm bảo tính ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ tế bào

b)

giúp gia tăng và tích luỹ vật liệu di truyền trong tế bào

c)

giúp cho quá trình phiên mã và dịch mã tổng hợp protein

d)

giúp sự đổi mới vật chất di truyền tạo sự đa dạng của sinh vật

17.

ở sinh vật nhân thực, gene là gì

a)

Một đoạn DNA chứa thông tin di truyền mã hoá 1 chuỗi polypeptide hay 1 phân tử RNA

b)

Một đoạn DNA qui định thông tin cấu trúc 1 loại protein

c)

Một phân tử DNA chứa thông tin di truyền mã hoá 1 chuỗi polypeptide hay 1 phân tử RNA

d)

Một phân tử DNA qui định thông tin cấu trúc 1 loại protein

18.

Mã di truyền là

a)

mã bộ 1

b)

mã bộ 2

c)

mã bộ 3

d)

mã bộ 4

19.

Mã di truyền mang tính thoái hoá nghĩa là

a)

có một bộ mã bộ 3 không mã hoá amino acid

b)

một mã bộ 3 chỉ mã hoá 1 amino acid

c)

tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền

d)

nhiều bộ 3 khác nhay cùng xác định 1 loại amino acid

20.

Mã di truyền mang tính phổ biến nghĩa là

a)

có một bộ mã bộ 3 không mã hoá amino acid

b)

một mã bộ 3 chỉ mã hoá 1 amino acid

c)

tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền

d)

nhiều bộ 3 khác nhay cùng xác định 1 loại amino acid

21.

Mã di truyền mang tính đặc hiệu nghĩa là

a)

có một bộ mã bộ 3 không mã hoá amino acid

b)

một mã bộ 3 chỉ mã hoá 1 amino acid

c)

tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền

d)

nhiều bộ 3 khác nhay cùng xác định 1 loại amino acid

22.

Mã di truyền được đọc từ 1 điểm xác định theo

a)

từng bộ 3 nu

b)

từng nu

c)

nhiều nu

d)

tuỳ từng loại sinh vật

23.

Bộ 3 mở đầu trên mRNA là

a)

5'UAA3'

b)

5'AUG3'

c)

5'UAG3'

d)

5'UGA3'

24.

Bộ 3 mở đầu trên DNA là

a)

3'TAC5'

b)

5'UAG3'

c)

5'UAG3'

d)

3'ACT5'

25.

Bộ 3 kết thúc trên DNA là

a)

5'UAA3'
5'UAG3'
5'UGA3'

b)

3'ATT5'
3'ATC5'
3'ACT5'

c)

3'ATC5'
3'AAT5'
3'ACT5'

d)

5'UUA3'
5'UAG3'
5'UGA3'

26.

Bộ 3 kết thúc trên mRNA là

a)

5'UAA3'
5'UAG3'
5'UGA3'

b)

5'AUG3'
5'UAG3'
5'UGA3'

c)

5'UAG3'
5'AUG3'
5'UUA3'

d)

5'UGA3'
5'UAG3'
5'UUA3'

27.

Bộ 3 mở đầu trên DNA là

a)

3'TAC5'

b)

5'UAG3'

c)

5'UAG3'

d)

3'ACT5'

28.

có bao nhiêu loại mã bộ ba

a)

4

b)

16

c)

27

d)

64

29.

với 2 loại nu A và U có thể tạo ra bao nhiêu loại mã bộ 3 có nghĩa (tương ứng amino acid)

a)

7

b)

8

c)

16

d)

27

30.

với 3 loại nu A , C và U có thể tạo ra bao nhiêu loại mã bộ 3 có nghĩa (tương ứng amino acid)

a)

23

b)

24

c)

26

d)

27

31.

với 4 loại nu A , C , G và U có thể tạo ra bao nhiêu loại mã bộ 3 có nghĩa (tương ứng amino acid)

a)

61

b)

63

c)

64

d)

27

32.

Một phân tử mRNA được phiên mã từ mạch gốc của một gene cấu trúc với 2 loại nu A và T có thể tạo ra bao nhiêu loại mã bộ ba có nghĩa?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

27

33.

Một phân tử mRNA được phiên mã từ mạch gốc của một gene cấu trúc với 3 loại nu A , C và T có thể tạo ra bao nhiêu loại mã bộ ba có nghĩa?

a)

23

b)

24

c)

26

d)

27

34.

Một phân tử mRNA được phiên mã từ mạch gốc của một gene cấu trúc với 4 loại nu A , C , G và T có thể tạo ra bao nhiêu loại mã bộ ba có nghĩa?

a)

61

b)

63

c)

64

d)

27

35.

Bộ ba codon có ở phân tử

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

36.

Bộ ba anticodon có ở phân tử

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

37.

Bộ ba triplet có ở phân tử

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

38.

Ở sinh vật nhân sơ, amino acid mở đầu là

a)

Methionine

b)

Formyl Methionine

c)

Tritophan

d)

Glutamic

39.

Ở sinh vật nhân thực, amino acid mở đầu là

a)

Methionine

b)

Formyl Methionine

c)

Tritophan

d)

Glutamic

40.

Có bao nhiêu loại amino acid

a)

4

b)

20

c)

64

d)

10 mũ 14

41.

Chức năng của tRNA

a)

tham gia cấu tạo ribosome

b)

truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ

c)

vận chuyển amino acid và dịch mã di truyền

d)

truyền đạt thông tin di truyền từ nhân -> tế bào chất

42.

Chức năng của rRNA

a)

tham gia cấu tạo ribosome

b)

truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ

c)

vận chuyển amino acid và dịch mã di truyền

d)

truyền đạt thông tin di truyền từ nhân -> tế bào chất

43.

Chức năng của mRNA

a)

tham gia cấu tạo ribosome

b)

truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ

c)

vận chuyển amino acid và dịch mã di truyền

d)

truyền đạt thông tin di truyền từ nhân -> tế bào chất