wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập môn lịch sử và địa lí 2/10

Total questions: 92

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi:

a)

Bạch Mã

b)

Trường Sơn Nam

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Trường Sơn Bắc

2.

Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta:

a)

Nam Bộ

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Bắc

3.

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta:

a)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung bộ

b)

Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ

c)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

d)

Nam Bộ

4.

Những nhân tố nào là nhân tố làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường

a)

Vị trí và hình dạng lãnh thổ

b)

Gió mùa

c)

Cả 2 ý trên đều đúng

5.

Hiện tượng này xảy ra ở vùng (miền) nào? (Điền 2 chữ)

(a)  

6.

Mưa phùn là loại mưa :

a)

Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông.

b)

Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông.

c)

Diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc.

d)

Diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc.

7.

Nước ta thuộc kiểu khí hậu nào?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới

d)

Khí hậu nhiệt đới

8.

Trong một năm, nước ta có mấy mùa gió chính?

a)

2 mùa

b)

3 mùa

c)

4 mùa

d)

1 mùa

9.

Hướng gió tháng 7 (mùa hạ) là hướng gió:...

a)

Tây Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Đông Bắc

10.

Hướng gió tháng 1 (mùa đông) là hướng gió: ...

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

11.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Khí hậu miền Bắc có mùa đông lạnh, mưa phùn.

b)

Khí hậu nước ta có sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam.

c)

Khí hậu nước ta có bốn mùa.

d)

Khí hậu miền Nam nóng quanh năm với mùa mưa và mùa khô rõ rệt.

12.

Khí hậu nóng và mưa nhiều có thuận lợi gì đối với nước ta?

a)

Phát triển nông nghiệp

b)

Cây cối phát triển

c)

Khai thác than đá

d)

Khai thác thủy điện

13.

Thiệt hại do lũ lụt gây ra là gì?

a)

Ngập úng

b)

Giảm chất lượng cây trồng

c)

Sạt lở đất

d)

Gia tăng sản xuất

e)

Tàn phá ruộng vườn

14.

Mùa khô ở miền Nam

a)

ban ngày không mưa

b)

ban ngày mưa

c)

ban ngày nắng chói chang

d)

ban ngày dịu mát

15.

Khí hậu nước ta nói chúng là

a)

lạnh

b)

hơi lạnh

c)

hơi nóng

d)

nóng

16.

Vào mùa đông, hướng thổi chiếm ưu thế của Tín phong bán cầu Bắc từ dãy Bạch Mã trở vào Nam là

a)

tây nam.

b)

đông bắc

c)

tây nam

d)

đông nam

17.

Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam do ở đây có

a)

sương muối.

b)

gió lạnh.

c)

mưa phùn.

d)

tuyết rơi.

18.

Các loại gió chính hoạt động ở nước ta là

a)

gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ.

b)

Tín phong Đông Bắc và gió Đông Nam.

.

c)

Tín phong bán cầu Bắc và gió mùa.

d)

gió mùa Đông Bắc và gió mùa Tây Nam

19.

Gió mùa Đông Bắc làm cho khí hậu Bắc Bộ nước ta có

a)

thời tiết lạnh ẩm, mưa nhiều. .

b)

nhiều thiên tai lũ quét, lở đất.

c)

nhiệt độ đồng nhất khắp nơi.

d)

một mùa đông lạnh và ít mưa

20.

Nửa đầu mùa đông, gió mùa Đông Bắc nước ta có tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng ấm.

c)

ấm áp.

d)

lạnh khô.

21.

Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Gió mùa Tây Nam.

c)

Tín phong bán cầu Bắc.

d)

Gió phơn Tây Nam.

22.

Nước ta có lượng mưa hàng năm lớn chủ yếu do

a)

các khối khí di chuyển qua biển.

b)

nhiệt độ cao, lượng bốc hơi lớn.

c)

địa hình có nhiều đồi núi thấp.

d)

Tín phong hoạt động quanh năm.

23.

Hướng chủ đạo của hai loại gió mùa chính ở nước ta là

a)

đông nam vào mùa đông và tây nam vào mùa hè.

b)

tây nam vào mùa hè và đông bắc vào mùa đông.

c)

đông bắc vào mùa đông và đông nam vào mùa hè.

d)

tây nam vào mùa đông và đông nam vào mùa hè.

24.

Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Gió mùa Tây Nam.

c)

Gió phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán Cầu Bắc.

25.

Mùa gió Đông Bắc ở nước ta diễn ra vào thời gian nào?

a)
  1. Từ tháng 10 đến tháng 3.

b)
  1. Từ tháng 11 đến tháng 4.

c)
  1. Từ tháng 12 đến tháng 5.

d)
  1. Từ tháng 4 đến tháng 9.

26.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)
  • đặc điểm sinh vật.

b)
  • vị trí nội chí tuyến.

c)
  • hình dạng lãnh thổ.

d)
  • vị trí giáp Biển Đông.

27.

 Đặc đểm thời tiết phổ biến trên cả nước vào mùa gió tây nam từ tháng 5 đến tháng 10:

a)
  •  Nóng ẩm, mưa nhiều

  •  

b)
  • Nóng, khô, ít mưa

  •  

c)
  • Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

d)
  •   Lạnh và khô

28.

Hiện tượng

nước trong sông, hồ tràn ngập một vùng đất

(a)  

29.

Các giọt nước lỏng ngưng tụ từ hơi nước trong khí quyển rồi trở nên đủ nặng để rơi xuống đất dưới tác động của trọng lực

(a)  

30.

Các thể vật liệu được cuốn trôi theo dòng nước hoặc lắng đọng lại ở bờ sông, bãi bồi” được gọi là gì?

(a)  

31.

Sông nào ở Việt Nam mang tên 1 loại hoa hay màu sắc?

(a)  

32.

Hồ nào ở Việt Nam có sự tích liên quan đến vỏ trấu

(a)  

33.

Hồ nào ở Việt Nam có sự tích liên quan đến loài rùa?

(a)  

34.

Dòng nước chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt lục địa các dòng sông hầu hết đều đổ ra biển” được gọi là gì?

(a)  

35.

Sông nào ở Việt Nam có nghĩa là trước hay một công cụ để trao đổi hàng hóa ?

(a)  

36.

Những khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền

(a)  

37.

Nhánh sông nhỏ cung cấp nước cho sông chính

(a)  

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về sông ngòi nước ta

a)

Sông có nhiều giá trị: thủy lợi, khai thác thủy sản, phát triển thủy điện, du lịch..

b)

Sông ngòi phân bố không đều trên khắp lãnh thổ

c)

Một số sông đóng băng vào mùa đông

d)

Sông ngòi có chế độ nước phân thành mùa lũ và mùa cạn

39.

Nước ta có nhiều sông suối, phần lớn là:

a)

Sông nhỏ, ngắn, dốc.

b)

Sông dài, nhiều phù sa bồi đắp.

c)

Thuộc loại trung bình, mạng lưới sông dày đặc.

d)

Sông bắt nguồn từ trong nước

40.

Phần lớn sông ngòi nước ta chảy theo hướng nào?

a)

Tây bắc - đông nam.

b)

Vòng cung.

c)

Hướng tây - đông.

d)

Tây bắc - đông nam và vòng cung

41.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm:

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

b)

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn.

c)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.

42.

Chế độ nước của sông ngòi nước ta:

a)

Sông ngòi đầy nước quanh năm

b)

Lũ vào thời kì mùa xuân.

c)

Hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt.

d)

Sông ngòi nhiều nước nhưng càng vè hạ lưu thì lượng nước càng giảm.

43.

Hồ Hòa Bình nằm trên sông nào?

a)

Sông Mã.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Đà.

d)

Sông Chảy

44.

Hồ Dầu Tiếng nằm trên sông nào?

a)

Sông Ba.

b)

Sông Sài Gòn.

c)

Sông Đồng Nai.

d)

Sông La Ngà

45.

Hệ thống sông không chảy theo hướng vòng cung và hướng tây bắc –đông nam của là

a)

Sông Kì Cùng-Bằng Giang

b)

Sông Hồng

c)

Sông Mã

d)

Sông Cả

46.

Sông chảy theo hướng vòng cung là

a)

Sông Chảy

b)

Sông Mã

c)

Sông Gâm

d)

Sông Mê Công

47.

Đỉnh lũ của sông ngòi Bắc Bộ vào tháng mấy:

a)

Tháng 6

b)

Tháng 7

c)

Tháng 8

d)

Tháng 9

48.

Mùa lũ của sông ngòi Trung Bộ:

a)

Mùa hè

b)

Mùa thu

c)

mùa xuân

d)

Mùa đông

49.

Đỉnh lũ của sông ngòi Nam Bộ vào tháng mấy:

a)

Tháng 7

b)

Tháng 8

c)

Tháng 9

d)

Tháng 10

50.

Lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào hai hệ thống sông nào của nước ta:

a)

Sông Hồng và sông Mã

b)

Sông Mã và sông Đồng Nai

c)

Sông Đồng Nai và sông Mê Công

d)

Sông Hồng và sông Mê Công

51.

Sông nào có giá trị thủy điện lớn nhất ở nước ta:

a)

Sông Mê Công

b)

Sông Mã

c)

Sông Cả

d)

Sông Đà

52.

Phần lớn các sông ở nước ta ngắn và dốc vì:

a)

Lãnh thổ hẹp, ngang.

b)

Địa hình nhiều đồi núi.

c)

Đồi núi lan ra sát biển.

d)

Tất cả đều đúng.

53.

Đặc điểm địa hình nước ta

a)

75 % diện tích là đồi núi.

b)

Chủ yếu là đồi núi thấp.

c)

cấu trúc địa hình đa dạng.

d)

100% là đồng bằng.

54.

Kể tên các dạng địa hình chịu tác động của con người

a)

Núi cao

b)

Ruộng bậc thang

c)

Đất trống, đồi núi trọc

d)

Kênh rạch

55.

Địa hình đồi núi được chia thành mấy khu vực?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

e)

Đông Nam.

56.

Địa hình nước ta có 2 hướng chính, đó là:

(a)  

57.

Vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm:

a)

nằm ở phía đông thung lũng sông Hồng

b)

Gồm có 4 cánh cung lớn

c)

Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích

d)

Thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam

58.

Địa hình Tây Bắc nước ta có đặc điểm:

a)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, cao nhất cả nước

b)

Gồm có 3 dải địa hình

c)

Phía đông là dãy Hoàng Liên Sơn, phía Tây là địa hình núi trung bình.

d)

Hướng núi vòng cung

59.

Khu vực núi vùng Trường Sơn Bắc nước ta có đặc điểm:

a)

Giới hạn từ phía Nam sông CẢ tới dãy BẠCH MÃ

b)

Được nâng cao ở 2 đầu, thấp và hẹp ngang.

c)

Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

d)

Địa hình gồm các cánh cung núi lớn.

e)

Địa hình tương phản giữa Đông và Tây.

60.

Khu vực núi Trường Sơn Nam nước ta có đặc điểm:

a)

Gồm các khối núi và cao nguyên.

b)

Địa hình núi với những đỉnh cao trên 2000m nghiêng dần về phía Đông.

c)

Các cao nguyên bazan xếp tầng với độ cao khác nhau.

d)

Địa hình cao ở 2 đầu, thấp ở giữa

61.

Địa hình bán bình nguyênvà đồi trung du là gì?

(a)  

62.

Theo em, Việt Nam có mấy khu vực đồi núi như đã học trong bài Đất nước nhiều đồi núi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:

a)

Tây Côn Lĩnh

b)

Ngọc Linh

c)

Phan-xi-phăng

d)

Pu-xi-lung

64.

Địa hình vùng núi nào cao nhất nước ta

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

65.

Địa hình đê sông đê biển chủ yêu ở khu vực nào

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng Miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

66.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Đông Bắc là

a)

Tây bắc-đông nam

b)

Vòng cung

c)

Tây-đông

d)

Đông bắc-tây nam

67.

Địa hình cacxto tập trung nhiều ở miền nào:

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Tây Nguyên

68.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là:

a)

Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước.

b)

Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao.

c)

Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng.

d)

Được chia thành nhiều đồng bằng nhỏ.

69.

Bờ biển nước ta dài (a)   km

70.

Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển:

a)

Vùng biển Bắc Bộ và Trung Bộ

b)

Vùng biển Trung Bộ và Nam Bộ.

c)

Vùng biển Bắc Bộ và Nam Bộ.

d)

Vùng biển Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ

71.

Đồng bằng lớn nhất nước ta:

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng

b)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng giữa núi vùng Tây Bắc

d)

Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

72.

Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông:

a)

Sông Hồng và sông Mã

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Đà và sông Mã

d)

Sông Đà và sông Cả

73.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

Gồm các khối núi và cao nguyên

b)

Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

c)

Có bốn cánh cung lớn

d)

Địa hình thấp và hẹp ngang

74.

Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long là

a)

được hình thành ở vùng hạ lưu sông

b)

thấp, bằng phẳng

c)

có đê ven sông

d)

diện tích rộng

75.

Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

c)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

76.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là

a)

xói mòn, rửa trôi.

b)

bồi tụ, mài mòn.

c)

xâm thực, bồi tụ.

d)

bồi tụ, xói mòn.

77.

Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Tây Bắc.

78.

Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Đông Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

79.

Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.

b)

có các khối núi cao và đồ sộ nhất nước ta.

c)

núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.

d)

có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.

b)

Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.

c)

Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.

d)

Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt

81.

Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.

b)

Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.

c)

Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.

d)

Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

82.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

bắc - nam.

b)

tây bắc - đông bắc.

c)

tây bắc - đông nam.

d)

tây - đông.

83.

Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của

a)

dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

khối núi cực Nam Trung Bộ.

c)

các dãy núi vùng Đông Bắc

d)

dãy Trường Sơn Bắc

84.

Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là

a)

tác động của vận động Tân kiến tạo.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

sự xuất hiện khá sớm của con người.

d)

vị trí địa lí giáp Biển Đông.

85.

Chiếm 85 % diện tích lãnh thổ nước ta là địa hình

a)

núi cao và trung bình

b)

đồi núi thấp và cao nguyên

c)

bán bình nguyên và đồi trung du

d)

đồng bằng và đồi núi thấp

86.

Dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung?

a)

Sông Gâm

b)

Tam Đảo

c)

Bắc Sơn

d)

Đông Triều

87.

Các khối núi đá vôi đồ sộ của vùng núi Đông Bắc nằm ở

a)

Lạng Sơn, Quảng Ninh

b)

Bắc Cạn, Hà Giang

c)

Hà Giang, Cao Bằng

d)

Lạng Sơn, Cao Bằng

88.

Phía Đông của vùng núi Tây Bắc là

a)

dãy núi Hoàng Liên Sơn

b)

dãy núi Pu Đen Đinh và Pu Sam Sao

c)

các cao nguyên đá vôi

d)

vùng núi trung bình

89.

Đỉnh núi cao nhất vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

Chư Yang Shin

b)

ngọc Krinh

c)

Ngọc Linh

d)

Bi Doup

90.

Các thung lũng sông có hướng vòng cung theo hướng các dãy núi ở vùng Đông Bắc là

a)

sông Thương, sông Cầu, sông Mã

b)

sông Cầu, sông Cả, sông Lục Nam

c)

sông Thương, sông Cầu, sông Chảy

d)

sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam

91.

Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ bởi phù sa của

a)

Sông Cầu và sông Hồng

b)

Sông Đà và sông Hồng

c)

Sông Thái Bình và sông Hồng

d)

Sông Đà và sông Thái Bình

92.

Gần 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phèn và đất mặn

b)

đất phù sa

c)

đất mặn và đất cát pha

d)

đất phèn và đất phù sa