Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 5

Total questions: 81

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
a)

pen

b)

pencil

2.

RUBBER

a)

b)

c)

d)

3.

TABLE

a)

b)

c)

d)

4.

CRAYON

a)

b)

c)

d)

5.

BOOK

a)

b)

c)

d)

6.

a)

RULER

b)

RULAR

c)

RULLER

7.

a)

PEN

b)

PAN

c)

PON

8.

a)

BEG

b)

BAG

9.

MATCH

a)

1.

PENCIL

b)

2.

TABLE

c)

3.

DESK

d)

4.

RULER

10.

MATCH

a)

1.

CHAIR

b)

2.

BAG

c)

3.

PEN

d)

4.

CRAYON

11.
Question Image

ORDER ( SẮP XẾP CHỮ THÀNH CÂU ĐÚNG)

a)

IT'S

1.

1

b)

A

2.

2

c)

PEN

3.

3

12.
Question Image

ORDER ( SẮP XẾP CHỮ THÀNH CÂU ĐÚNG)

a)

IT'S

1.

1

b)

A

2.

2

c)

RUBBER

3.

3

13.
Question Image

ORDER ( SẮP XẾP CHỮ THÀNH CÂU ĐÚNG)

a)

WHAT

1.

1

b)

IS

2.

2

c)

IT

3.

3

d)

?

4.

4

14.

R (a)   LER

Choose from the below words
U
A
E
15.

FILL ( điền vào chỗ trống)

TAB​ (a)  

Choose from the below words
EL
LE
16.

FILL ( điền vào chỗ trống)

b​ (a)   k

Choose from the below words
ee
oo
17.

match

18.

match

19.

ruler

a)
b)
c)
d)
20.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

21.

what is it?

a)

pencil sharpener

b)

pencil

c)

pencil case

d)

rubber

22.

từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"

a)

pen

b)

pensil

c)

pencil

d)

pecil

23.

What is it?

a)

It's a backpack.

b)

It's school.

c)

It's schoolthings.

d)

It's a bagpack.

24.

pen

a)

bút mực

b)

bút chì

c)

sách

d)

vở

25.

pencil

a)

bút

b)

thước kẻ

c)

bút chì

d)

tẩy

26.

từ nào dưới đây nghĩa là "thước kẻ"

a)

ruler

b)

ruller

c)

runner

d)

rule

27.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

28.

pen

a)
b)
c)
d)
e)
29.

ruler

a)
b)
c)
d)
e)
30.

eraser

a)
b)
c)
d)
e)
31.

book

a)
b)
c)
d)
e)
32.

pencil

a)
b)
c)
d)
e)
33.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

34.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

35.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

36.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

37.
a)

book

b)

rubber

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

38.

a)

book

b)

rubber

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

39.

a)

rubber

b)

book

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

40.

a)

rubber

b)

book

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

41.

What subject is this?

It's _______.

a)

art

b)

chemistry

c)

English

d)

Maths

42.

Môn Địa Lý

a)

Geography

b)

Maths

c)

Literature

d)

Physic

43.

Môn hóa học

a)

Chemistry

b)

Maths

c)

Physic

d)

Information Technology

44.

Môn ngữ văn

a)

Literature

b)

Biology

c)

Geography

d)

Physical education

45.

What subject is this?

Nhìn hình các em đoán đây là môn học gì?

(a)  

46.

Môn Tiếng Anh

a)

Math

b)

English

c)

Biology

d)

Chemistry

47.

Biology nghĩa là:

a)

Môn Hóa Học

b)

Môn Toán

c)

Môn Sinh Học

d)

Môn Lịch Sử

48.

P.E

a)

Môn Thể Dục

b)

Môn Toán

c)

Môn Văn

d)

Môn Âm Nhạc

49.

Môn Lịch Sử

a)

Geophagy

b)

History

c)

Art

d)

Math

50.

"Thứ năm" được viết thế nào?

a)
Tuesday
b)
Wednesday
c)
Thursday
d)
Friday
51.

a)

Wednesday

b)

Thursday

c)

Saturday

d)

Sunday

52.

a)

Friday

b)

Saturday

c)

Monday

d)

Thursday

53.

a)

Sunday

b)

Tuesday

c)

Monday

d)

Friday

54.

a)

thứ tư

b)

thứ năm

c)

Thứ sáu

d)

Thứ bảy

55.

What is "Science" in Vietnamese?

a)

Môn Tiếng Anh

b)

Môn Mĩ thuật

c)

Môn Tiếng Anh

d)

Môn Khoa học

56.

What is "Maths" in Vietnamese?

a)

Môn Toán

b)

Môn Tiếng Việt

c)

Môn Thể dục

d)

Môn Khoa học

57.

What is "Subject" in Vietnamese?

a)

Môn Thể dục

b)

Môn học

c)

Môn Âm nhạc

d)

Môn Tiếng Anh

58.

Từ viết khác của từ "Maths" (Môn Toán)

a)

Mathematic

b)

Mathemetics

c)

Mathematics

d)

Mathamatics

59.

What subjects do you have?

a)

English

b)

Science

c)

Mathematics

d)

Vietnamese

60.

What subjects do you have?

a)

English

b)

Science

c)

Maths

d)

Vietnamese

61.

What subjects do you have today?

a)

I have Maths.

b)

I have Vietnamese.

c)

I have Art.

d)

I have English.

62.

What subjects do you have?

a)

I have Vietnamese.

b)

I have Art.

c)

I have Maths and English.

d)

I have Maths.

63.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:

Vi_tname_e

a)

e, s

b)

e, z

c)

i, s

d)

i, c

64.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:

S_ie_ce

a)

c, n

b)

s, n

c)

c, s

d)

e, c

65.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Su_je_t

a)

p, e

b)

t, t

c)

p, c

d)

b, c

66.

What ______ do you have on Mondays?

a)

English

b)

subject

c)

subjects

d)

Mathematics

67.

Sắp xếp:

subjects/ you/ do/ have/ What/ today/ ?

(a)  

68.

Sắp xếp:

have/ English/ Maths/ and/ I/ .

(a)  

69.

Điền vào chỗ trống với số chữ cái tương ứng với số gạch chân (chữ cái đầu đã được cho) :

I have S______ and V_________.

(a)  

70.

June to

a)

Tháng 6

b)

Tháng 7

c)

Tháng 8

d)

Tháng 9

71.

April to

a)

Tháng 4

b)

Tháng 3

c)

Tháng 2

d)

Tháng 5

72.

October to

a)

Tháng 3

b)

Tháng1

c)

Tháng12

d)

THáng 10

e)

Tháng 11

73.

February to

a)

Tháng2

b)

Tháng4

c)

Tháng 6

d)

Tháng 7

e)

Tháng 8

74.

September to

a)

Tháng 6

b)

Tháng 2

c)

Tháng 9

d)

Tháng 10

e)

Tháng 11

75.

August to

a)

tháng 8

b)

Tháng 7

c)

Tháng 4

d)

Tháng 2

76.

July to

a)

Tháng 6

b)

Tháng 7

c)

Tháng 5

77.

December to

a)

Tháng 2

b)

Tháng 12

c)

Tháng 3

d)

Tháng 11

78.

March to

a)

Tháng 3

b)

Tháng 4

c)

Tháng 5

d)

Tháng 6

e)

Tháng 7

79.

January to

a)

Tháng 3

b)

Tháng 5

c)

Tháng 7

d)

Tháng 8

e)

Tháng 1

80.

May to

a)

Tháng 7

b)

Tháng 8

c)

Tháng 5

d)

Tháng 6

81.

November to

a)

Tháng 10

b)

Tháng 12

c)

Tháng 9

d)

Tháng 11