wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lesson 2

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

점심을 먹은 후에 차를 마셨어요." có nghĩa là gì?

a)

Sau khi ăn trưa tôi đã đi ngủ

b)

Sau khi ăn trưa tôi đã uống trà.

c)

Sau khi uống trà tôi đã ăn trưa.

d)

Sau khi học xong tôi uống trà.

2.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Sau khi học xong tôi gặp bạn."

a)

수업이 끝난 후에 친구를 만나요.

b)

수업이 끝난 후에 책을 빌려요.

c)

수업이 끝난 후에 차를 마셔요.

d)

수업이 끝난 후에 집에 가요.

3.

다 읽은 후에 빌려 드릴께요." có nghĩa là gì?

a)

Sau khi đọc xong mình sẽ trả lại sách.

b)

Sau khi đọc xong mình sẽ mượn sách.

c)

Sau khi đọc xong mình sẽ cho bạn mượn nhé.

d)

Sau khi đọc xong mình sẽ gặp bạn.

4.

샌드위치를 만든 후에 우유랑 먹었어요." có nghĩa là gì?

a)

Sau khi làm sandwich, tôi đã ăn cùng với sữa.

b)

Sau khi làm sandwich, tôi đã ăn cùng với sữa.

c)

Sau khi làm sandwich, tôi đã cho bạn sữa.

d)

Sau khi mua sandwich, tôi đã uống sữa.

5.

한국어를 잘 하려면 어떻게 해야 돼요?" có nghĩa là gì?

a)

Nếu muốn giảm cân thì phải làm thế nào?

b)

) Nếu muốn giỏi tiếng Hàn thì phải làm thế nào?

c)

Nếu muốn đi du lịch Hàn Quốc thì phải làm thế nào?

d)

Nếu muốn ăn món Hàn Quốc thì phải làm thế nào?

6.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Nếu muốn sử dụng thư viện thì cần có thẻ sinh viên."

a)

도서관을 이용하려면 학생증이 필요해요.

b)

도서관을 이용하려면 친구가 필요해요.

c)

도서관을 이용하려면 책이 필요해요

d)

도서관을 이용하려면 차가 필요해요.

7.

한국 드라마를 많이 봐야 돼요." có nghĩa là gì?

a)

Phải xem phim Nhật nhiều.

b)

Phải xem drama Hàn Quốc nhiều.

c)

Phải học tiếng Hàn nhiều.

d)

Phải gặp nhiều người Hàn Quốc.

8.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Phải học thuộc từ vựng nhiều."

a)

단어를 많이 외워야 돼요

b)

문법을 많이 외워야 돼요

c)

단어를 많이 읽어야 돼요.

d)

문장을 많이 외워야 돼요.

9.

살을 빼려면 운동을 열심히 해야 해요." có nghĩa là gì?

a)

Nếu muốn giảm cân thì phải ăn ít đi.

b)

Nếu muốn giảm cân thì phải tập thể dục chăm chỉ.

c)

Nếu muốn khỏe mạnh thì phải ăn uống đầy đủ.

d)

Nếu muốn giảm cân thì phải đi bộ nhiều.

10.

: Dịch câu sau sang tiếng Việt: 얼굴이 예뻐지려면 어떻게 해야 돼요?"

a)

Nếu muốn khỏe mạnh thì phải làm thế nào?

b)

Nếu muốn mặt xinh hơn thì phải làm thế nào?

c)

Nếu muốn học giỏi hơn thì phải làm thế nào?

d)

Nếu muốn có làn da đẹp thì phải làm thế nào?

11.

숙제를 꼭 해야 돼요

a)

phải học thuộc từ vựng nhiều

b)

nhất định phải làm bài tập

12.

한국어로 많이 말 해야 돼요

a)

phải nói chuyện nhiều bằng tiếng hàn

b)

phải học tiếng hàn nhiều

c)

phải xem phim nhiều

d)

phải gặp người hàn quốc nhiều

13.

한국어를 잘 하려면 어떻게 해야 돼요?

a)

nếu muốn mặt xinh hơn thì phải làm thế nào

b)

nếu muốn giảm cân thì tập thể dục

c)

nếu muốn giỏi tiếng hàn thì phải làm thế nào

d)

nếu muôn đến hàn quốc phải chuẩn bị gì

14.

수영하러 가다" có nghĩa là gì?

a)

) Đi xem phim

b)

Đi bơi

c)

Đi mua sắm

d)

Đi ăn tối

15.

방 청소를 하다" có nghĩa là gì?

a)

Dọn dẹp phòng

b)

) Làm bài tập

c)

mua sắm

d)

cắt tóc

16.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Đi họp."

a)

쇼핑을 하다

b)

수업이 끝나다

c)

모임에 가다

d)

영화를 보다