wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về giao dịch ngân hàng

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Quy định hiện hành về thời gian xử lý tra soát đối với giao dịch thẻ quốc tế của MB tại POS là bao lâu?

a)

Giao dịch tại POS MB là 1 ngày làm việc; tại POS NH khác là 45 ngày làm việc.

b)

Giao dịch tại POS MB là 4 ngày lịch; tại POS NH khác là 45 ngày lịch.

c)

Giao dịch tại POS MB là 3 ngày làm việc; tại POS NH khác là 40 ngày làm việc.

d)

Giao dịch tại POS MB là 3 ngày làm việc; tại POS NH khác là 45 ngày làm việc.

2.

Giao dịch Nộp tiền tại máy CRM của MB, trường hợp xảy ra sai lỗi có thể hoàn trả ngay cho khách hàng sau khi kiểm tra hệ thống hay không?

a)

Có thể hoàn trả ngay sau khi kiểm tra log hệ thống.

b)

- Nếu giao dịch tường minh sẽ được hoàn trả ngay.

c)

- Nếu giao dịch không tường minh - máy không nhận diện được số tờ và mệnh giá chỉ có thể hoàn trả sau kiểm quỹ và đối soát.

3.

Tìm kiếm điểm đặt phù hợp, hoàn thiện cơ sở hạ tầng đặt máy ATM/CRM là trách nhiệm của đơn vị nào?

a)

TT Kinh doanh số (K.NHS)

b)

P.QLML (K.ML&QLCL)

c)

CN/PGD vận hành

d)

CN/PGD phát triển máy

4.

Giao dịch rút/nộp tiền tại máy ATM/CRM của MB, trường hợp xảy ra lỗi, nếu là lỗi tường minh (hệ thống tự nhận diện được số tờ tiền kèm theo mệnh giá) thì có cần chờ kiểm quỹ để hoàn trả cho khách hàng hay không?

a)

Không cần kiểm quỹ vì máy đã nhận diện được số tờ và mệnh giá nên có thể hoàn luôn cho khách.

b)

Cần kiểm quỹ, đối soát để xác định đúng số tiền mới thực hiện hoàn trả.

5.

MB có cho phép ứng tiền mặt trên POS lắp đặt tại các ĐVCNT (merchant) không?

a)

b)

Không

6.

Thẻ ngân hàng khác có thực hiện được giao dịch rút tiền tại máy ATM/CRM của MB hay không?

a)

b)

Không

c)

chỉ nộp

d)

không được

7.

Máy CRM của MB cho phép chủ thẻ MB thực hiện các loại giao dịch:

a)

Nộp tiền

b)

Rút tiền

c)

Chuyển khoản

d)

Tất cả các phương án trên

8.

Theo quy trình đối soát xử lý thừa/thiếu quỹ ATM/CRM của MB, các loại chứng từ chi nhánh cần hoàn thiện gửi về Trung tâm Dịch vụ Vận hành số & thẻ gồm:

(a)  

9.

Theo quy trình đối soát xử lý thừa/thiếu quỹ ATM/CRM của MB, các loại chứng từ chi nhánh cần hoàn thiện gửi về Trung tâm Dịch vụ Vận hành số & thẻ gồm:

a)

Hồ sơ mở tài khoản của khách hàng có phát sinh giao dịch tra soát/khiếu nại

b)

Phiếu báo nợ/báo có giao dịch

c)

Biên bản kiểm quỹ và hồ sơ kèm theo (biên bản kiểm quỹ, biên bản gỡ kẹt) - đã được kiểm soát

d)

Không cần cung cấp chứng từ kèm theo.

10.

Thời gian xử lý tra sát, khiếu nại giao dịch thẻ quốc tế MB Visa tại ATM?

a)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc, ATM NH khác là 45 ngày làm việc.

b)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày lịch, ATM NH khác là 45 ngày lịch.

c)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc, ATM NH khác là 30 ngày làm việc.

d)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc, ATM NH khác là 40 ngày làm việc.

11.

Khách hàng rút tiền không dùng thẻ (Cash by code) tại máy ATM/CRM của MB, nếu giao dịch không thành công thì có thể thực hiện tra soát qua kênh nào?

a)

Chi nhánh/PGDMB

b)

247APP MB

c)

Tất cả các phương án trên

12.

Quy định hiện hành về thời gian xử lý tra soát đối với giao dịch thẻ quốc tế Visa MB tại máy ATM là bao lâu?

a)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc; tại ATM NH khác là 45 ngày làm việc.

b)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày lịch; tại ATM NH khác là 45 ngày lịch.

c)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc; tại ATM NH khác là 30 ngày làm việc.

d)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc; tại ATM NH khác là 40 ngày làm việc.

13.

Đối với Quy trình tra soát giao dịch rút tiền/nộp tiền cho KH MB tại ATM/CDM của MB. Trường hợp giao dịch nộp tiền của KH chưa hoàn tất và rời đi, KH sau đến nhận được tiền và hoàn trả lại cho CN/PGD thì CN/PGD xử lý như thế nào?

4 lines
14.

Thẻ ngân hàng khác có thể thực hiện giao dịch rút tiền tại máy ATM/CRM của MB được không ?

a)

b)

Không

15.

Đối với máy ATM thu hồi do không hiệu quả, chi nhánh được phép lưu giữ tối đa bao lâu trước khi lắp đặt tái sử dụng tại địa điểm mới của chi nhánh?

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

6 tháng

16.

Quy định hiện hành về thời gian xử lý tra soát đối với giao dịch thẻ quốc tế của MB tại máy ATM là bao lâu?

a)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc; tại ATM NH khác là 45 ngày làm việc.

b)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày lịch; tại ATM NH khác là 45 ngày lịch.

c)

Giao dịch tại ATM MB là 3 ngày làm việc; tại ATM NH khác là 45 ngày làm việc.

d)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc; tại ATM NH khác là 40 ngày làm việc.

17.

Việc giám sát trạng thái hoạt động của ATM/CRM của MB được thực hiện trên hệ thống nào?

a)

Cardportal

b)

T24

c)

BPM

d)

TMS

18.

Quy định hiện hành về thời gian xử lý tra soát đối với giao dịch thẻ quốc tế của MB tại POS là bao lâu?

a)

Giao dịch tại POS MB là 1 ngày làm việc; tại POS NH khác là 45 ngày làm việc.

b)

Giao dịch tại POS MB là 4 ngày lịch; tại POS NH khác là 45 ngày lịch.

c)

Giao dịch tại POS MB là 3 ngày làm việc; tại POS NH khác là 40 ngày làm việc.

d)

Giao dịch tại POS MB là 3 ngày làm việc; tại POS NH khác là 45 ngày làm việc.

19.

Thẻ HI Collection là loại thẻ nào ?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ nội địa

c)

Thẻ đa năng

d)

Thẻ ghi nợ quốc tế

20.

Dòng thẻ HI Collection MB liên kết với tổ chức thẻ quốc tế nào ?

a)

Visa

b)

Mastercard

c)

JCB

d)

Cả 3 trên

21.

Một số dấu hiệu nhận diện nghi ngờ chủ thẻ

4 lines
22.

Dòng thẻ HI Collection MB liên kết với tổ chức thẻ quốc tế nào ?

a)

Visa

b)

Mastercard

c)

JCB

d)

Cả 3 trên

23.

Một số dấu hiệu nhận diện nghi ngờ chủ thẻ RR

a)

Sai thông tin KH; hồ sơ thiếu theo danh mục (checklist); giả mạo hồ sơ; không đáp ứng chính sách sản phẩm của KH; thời gian kích hoạt hoặc đóng thẻ so với thời gian mở thẻ không hợp lý

b)

Hành vi chi tiêu với các giao dịch phát sinh đều đặn với số tiền lớn trong 1 thời điểm hoặc vài ngày cố định trong tháng, tập trung ở 1 vài ĐVCNT cố định

c)

Hành vi trả nợ: Thẻ được thanh toán đầy đủ sao kê sau đó phát sinh giao dịch chi tiêu hết hạn mức, thẻ do người khác trả nợ thay, tình hình tài chính của KH

d)

Cả 3 trên

24.

Để thực hiện định danh thẻ HI trên App MB, bước đầu tiên KH phải nhập thông tin gì ?

a)

ID thẻ

b)

Serial CMT/CCCD khách hàng

c)

chi nhánh

25.

Khách hàng có thể đặt mua thẻ HI Collection trên App Mbbank được không?

a)

b)

Không

c)

cả

d)

cần

26.

Thẻ ngân hàng khác có thực hiện được giao dịch rút tiền tại máy ATM/CRM của MB hay không?

a)

b)

Không

c)

chỉ nộp

d)

không được

27.

Tỷ lệ phí phạt chậm trả trên số tiền tối thiểu chưa thanh toán của thẻ tín dụng cá nhân Visa, JCB, và các sản phẩm thẻ Hybrid hiện tại là bao nhiêu?

a)

14%, tối thiểu 200,000 VND

b)

5%, tối thiểu 150,000 VND

c)

8%, tối thiểu 150,000 VND

d)

10%, tối thiểu 150,000 VND

28.

Thời hạn sử dụng thẻ HI Collection

a)

15 năm

b)

4 năm

c)

3 năm

d)

2 năm

29.

Máy CRM của MB cho phép chủ thẻ MB thực hiện các loại giao dịch:

a)

Nộp tiền

b)

Rút tiền

c)

Chuyển khoản

d)

Tất cả các phương án trên

30.

Hiện tại MB đang là thành viên của các tổ chức thẻ quốc tế nào?

a)

Visa, MasterCard, JCB

b)

Visa, MasterCard

c)

Visa, MasterCard, JCB, Union Pay

d)

JCB, MasterCard

31.

Chi nhánh thực hiện đăng ký thẻ HI Collection về CN qua hệ thống nào ?

a)

Cardportal

b)

Moffice

c)

Hotronghiepvu

d)

T24

32.

Theo quy trình đối soát xử lý thừa/thiếu quỹ ATM/CRM của MB, các loại chứng từ chi nhánh cần hoàn thiện gửi về Trung tâm Dịch vụ Vận hành số & thẻ gồm:

(a)  

33.

Theo quy trình đối soát xử lý thừa/thiếu quỹ ATM/CRM của MB, các loại chứng từ chi nhánh cần hoàn thiện gửi về Trung tâm Dịch vụ Vận hành số & thẻ gồm:

4 lines
34.

Thời gian xử lý tra sát, khiếu nại giao dịch thẻ quốc tế MB Visa tại ATM?

a)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc, ATM NH khác là 45 ngày làm việc.

b)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày lịch, ATM NH khác là 45 ngày lịch.

c)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc, ATM NH khác là 30 ngày làm việc.

d)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc, ATM NH khác là 40 ngày làm việc.

35.

Khách hàng rút tiền không dùng thẻ (Cash by code) tại máy ATM/CRM của MB, nếu giao dịch không thành công thì có thể thực hiện tra soát qua kênh nào?

a)

Chi nhánh/PGD

b)

MB247

c)

APP MB

d)

Tất cả các phương án trên

36.

Quy định hiện hành về thời gian xử lý tra soát đối với giao dịch thẻ quốc tế Visa MB tại máy ATM là bao lâu?

a)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc; tại ATM NH khác là 45 ngày làm việc.

b)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày lịch; tại ATM NH khác là 45 ngày lịch.

c)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc; tại ATM NH khác là 30 ngày làm việc.

d)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc; tại ATM NH khác là 40 ngày làm việc.

37.

Phòng ban thực hiện đối soát các sản phẩm ví điện tử, cổng thanh toán, thu chi hộ, thẻ tín dụng, gd chuyển tiền napas, song phương của NH

a)

Phòng nghiệp vụ VH Số và thẻ- Trung Tâm dịch vụ VH số & thẻ

b)

Phòng vận hành và hỗ trợ KH- Trung Tâm dịch vụ VH số & thẻ

c)

Phòng Đối soát và Thanh quyết toán- Trung Tâm dịch vụ VH số & thẻ chi nhánh

38.

Thẻ ngân hàng khác có thể thực hiện giao dịch rút tiền tại máy ATM/CRM của MB được không ?

a)

b)

Không

39.

KH đã có thẻ hạn mức 0 đồng ở chi

4 lines
40.

Thẻ ngân hàng khác có thể thực hiện giao dịch rút tiền tại máy ATM/CRM của MB được không ?

a)

b)

Không

41.

KH đã có thẻ hạn mức 0 đồng ở chi nhánh A, KH có thể mở thẻ hạn mức 0 đồng ở chi nhánh B được không?

a)

Không thể phát hành thẻ tại CN B

b)

Có thể phát hành thẻ tại CN B, môi trường của thẻ cũ và thẻ mới ở CN A

c)

Có thể phát hành thẻ tại CN B, môi trường của thẻ cũ và thẻ mới ở CN B

42.

Rủi ro cho ĐVCNT gặp phải khi liên quan đến các GD thanh toán thẻ giả mạo, gian lận

a)

ĐVCNT sẽ nhận cảnh báo từ ngân hàng và các tổ chức thẻ do có phát sinh các giao dịch gian lận. Ngân hàng có thể sẽ chấm dứt hợp đồng đối với ĐVCNT nếu các giao dịch tại ĐVCNT bị đánh giá là rủi ro

b)

ĐVCNT sẽ chịu rủi ro bồi hoàn lại số tiền giao dịch cho chủ thẻ trong trường hợp không xuất trình được bộ chứng từ hợp lệ theo quy định của tổ chức thẻ

c)

Cả 1, 2 đều đúng

d)

ĐVCNT không chịu RR, chủ thẻ phải chịu hoàn toàn RR phát sinh

43.

Quy định hiện hành về thời gian xử lý tra soát đối với giao dịch thẻ quốc tế của MB tại máy ATM là bao lâu?

a)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc; tại ATM NH khác là 45 ngày làm việc.

b)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày lịch; tại ATM NH khác là 45 ngày lịch.

c)

Giao dịch tại ATM MB là 3 ngày làm việc; tại ATM NH khác là 45 ngày làm việc.

d)

Giao dịch tại ATM MB là 4 ngày làm việc; tại ATM NH khác là 40 ngày làm việc.

44.

Hệ thống MB hiện nay đang dừng phát hành loại thẻ nào (bao gồm PH mới, PH lại, gia hạn, nâng hạng...)

a)

Viettelpay

b)

Visa combo family

c)

JCB Mcredit

d)

Visa debit

45.

Mệnh giá tiền có thể rút được tại máy ATM/CRM của MB

a)

Các mệnh giá 500.000đ, 200.000đ, 100.000đ, 50.000đ.

b)

Các mệnh giá 500.000đ, 200.000đ, 100.000đ.

c)

Các mệnh giá 200.000đ, 100.000đ, 50.000đ.

d)

Các mệnh giá 500.000đ, 200.000đ, 50.000đ.

46.

Mệnh giá tiền có thể nộp được tại máy CRM của MB

4 lines
47.

Máy POS của MB có thực hiện được giao dịch rút / nộp tiền mặt được hay không

a)

Không

b)

48.

Máy POS của MB có chức năng gì

a)

Điểm thanh toán các loại thẻ như ATM. Visa. Master,JCB, Unionpay thẻ từ

b)

Điểm thanh toán các loại thẻ như ATM. Visa. Master,JCB

c)

Điểm thanh toán các loại thẻ như Visa. Master,JCB, Unionpay thẻ từ

d)

Điểm thanh toán các loại thẻ như ATM. Master,JCB, Unionpay thẻ từ

49.

Máy Pos của MB thanh toán được các loại thẻ nào

a)

Các loại thẻ ATM, Visa, Master, JCB, Unionpay thẻ từ

b)

Các loại thẻ ATM

c)

Các loại thẻ Visa

d)

Các loại thẻ JCB

50.

Kể tên các thương hiệu thẻ quốc tế có tại thị trường VN

a)

Visa, Master, JCB, American Express, unionpay

b)

Visa, American Express, unionpay

c)

Visa, Master, JCB

51.

Các thẻ thương hiệu Visa, Master, JCB có sử dụng được ở nước ngoài hay không

a)

Có sử dụng được tại nước ngoài

b)

Không sử dụng được tại nước ngoài

52.

Các thẻ ATM do NH trong nước phát hành có sử dụng được ở nước ngoài hay không

a)

Không, chỉ sử dụng được tại Việt Nam

b)

53.

MB có các loại thẻ nào

a)

Thẻ Active, Thẻ Visa , Master card, JCB

b)

Thẻ khác

54.

Thẻ do MB phát hành có chức năng gì

a)

Giao dịch rút tiền , nộp tiền và thanh toán tại các điểm chấp nhận thanh toán thẻ

b)

Chỉ rút tiền

c)

Chỉ nộp tiền

55.

MB có hình thức in thẻ lấy ngay không

a)

Có, in tại các máy in thẻ nhanh tại các CN và Smartbank

b)

Không

56.

MB có hình thức in thẻ lấy ngay không

a)

Có, in tại các máy in thẻ nhanh tại các CN và Smartbank

b)

in tại Cn

c)

in tại smart

57.

Máy in thẻ nhanh của MB in được những loại thẻ nào

a)

Thẻ Active và Thẻ Visa

b)

Credit Modern Youth

c)

visa

d)

jcb

58.

Giao dịch nộp tiền tại máy CRM của MB có nộp tiền vào tài khoản NH khác MB hay không

a)

Không, chỉ nạp được vào TK MB

b)

c)

tất cả các nh trong nước

59.

Giao dịch rút tiền bằng APP MB có mất phí hay không

a)

Hiện tại miễn phí

b)

có theo quy định

60.

Giao dịch rút tiền bằng thẻ tại MB có mất phí hay không

a)

Có mất phí tùy vào số tiền giao dịch

b)

có theo quy định

61.

Giao dịch chuyển khoản trên APP MB có mất phí hay không

a)

Hiện tại không có thu phí

b)

có theo quy định

62.

Số tiền rút tối đa bằng App tại ATM/CRM của MB mỗi lần là bao nhiêu

a)

10.000.000 VNĐ

b)

5.000.000 VNĐ

c)

3.000.000 VNĐ

d)

khác

63.

Hạn mức rút tiền bằng App tối đa/ ngày là bao nhiêu

a)

50.000.000 VNĐ

b)

10.000.000 VNĐ

c)

3.000.000 VNĐ

d)

100.000.000 VNĐ

64.

App MB có thực hiện giao dịch chuyển khoản bằng QR code được hay không

a)

b)

không

65.

Số tiền tối đa thẻ NH khác rút tại ATM/CRM của MB là bao nhiêu

a)

Hiện tại rút tối đa là 3.000.000 / giao dịch

b)

4.000.000 VNĐ

c)

3.000.000 VNĐ

d)

khác

66.

Thẻ NH khác rút tiền tại MB có mất phí giao dịch

a)

Hiện tại theo quy định là có thu phí giao dịch

b)

theo Tb

c)

miễn phí

d)

không

67.

Giao dịch nộp tiền tại máy CRM của MB có nộp vào tài khoản khác của MB được hay không

a)

Hiện tại nộp được tài khoản khác thuộc MB

b)

không

68.

Cách thức giao dịch nộp tiền tại máy CRM của MB

a)

Có thể nộp tiền dùng thẻ

b)

hoặc không dùng thẻ

69.

Việc đánh giá địa điểm lắp đặt ATM/CRM theo quy trình 17/QĐ-HS ngày 03/01/2024 do ai chịu trách nhiệm

a)

Hiện tại do CV Kinh doanh

b)

Số thực hiện TTDVVHS&TTTHTTD

70.

Việc lập đề nghị tiếp quỹ hàng ngày do nhân sự nào tại CN/PGD thực hiện

4 lines
71.

Việc lập đề nghị tiếp quỹ hàng ngày do nhân sự nào tại CN/PGD thực hiện

4 lines
72.

Hiện tại thời gian tối đa của một chu kỳ quỹ ATM/CRM là bao nhiêu ngày

4 lines
73.

Ban Quản Lý ATM gồm những thành viên nào

a)

Gồm 4 thành phần: Giám đốc dịch vụ (Trưởng ban), CVHT (Thẻ), Kiểm Ngân, Giao dịch viên.

b)

Gồm 4 thành phần: KSV (Trưởng ban), CVHT (Thẻ), Kiểm Ngân, Giao dịch viên.

c)

Gồm 4 thành phần: Giám đốc (Trưởng ban), CVHT (Thẻ), Kiểm Ngân, Giao dịch viên.

d)

Gồm 4 thành phần: Giám đốc dịch vụ (Trưởng ban), Kiểm Ngân, Giao dịch viên.

74.

Thẻ nuốt thu hồi tại máy ATM/CRM gồm những thành viên nào?

a)

CV Hỗ Trợ Thẻ và kiểm ngân kiểm đếm và cùng ký tên

b)

CV Hỗ Trợ Thẻ kiểm ngân và GDV kiểm đếm và cùng ký tên

75.

Việc sử dụng thẻ tiếp quỹ để đóng và khai báo chu kỳ mới trên máy do nhân sự nào thực hiện

a)

Kiểm ngân

b)

CVHTT

c)

KSS

76.

Việc thu hồi khay tiền củ và đưa khay tiền mới vào máy do nhân sự nào thực hiện

a)

Kiểm ngân

b)

CVHTT

c)

GDVKSV

77.

Tiền kẹt tại máy không thể cho chạy lại vào máy thì việc thu hồi này được thực hiện như thế nào

a)

Kiểm ngân và CVHT thẻ cho tiền vào phong bì dán kín lại, cùng ký tên lên và vận chuyển về trụ sở

b)

Kiểm ngân và GDV cho tiền vào phong bì dán kín lại, cùng ký tên lên và vận chuyển về trụ sở

c)

KSV và CVHT thẻ cho tiền vào phong bì dán kín lại, cùng ký tên lên và vận chuyển về trụ sở

78.

Nhập thông số counter trên máy do CV nào thực hiện khi tiếp quỹ

a)

CV HT Thẻ hoặc nhân sụ được phân giao nhiệm vụ tiếp quỹ

b)

Kiểm ngân

79.

Máy CRM nhận tối đa bao nhiêu tờ tiền cho 1 lần nộp tiền

a)

200 tờ/1 giao dịch nộp tiền

b)

200 triệu

c)

100 tờ/1 giao dịch nộp tiền

80.

Máy CRM nhận tối đa bao nhiêu tờ tiền cho 1 lần nộp tiền

a)

200 tờ/1 giao dịch nộp tiền

b)

200 triệu

c)

100 tờ/1 giao dịch nộp tiền

81.

Hệ thống giám sát ATM/CRM được thực hiện trên hệ thống nào

a)

Way4

b)

TMST24

c)

TMS

82.

Việc ký hợp đồng bảo trì định kỳ ATM/CRM và các thiết bị đi kèm do khối phòng ban nào thực hiện

a)

Khối hành chính

b)

TTDVVHS&T

c)

TTKD

83.

Việc lập danh sách bảo trì định kỳ ATM/CRM và các thiết bị đi kèm do khối phòng ban nào thực hiện

a)

P.NTT&MCTTDVVHS&T

b)

TTKD

84.

Hiện tại vận hành POS tại MB có mấy kênh, do ai thực hiện

a)

2 kênh, Kênh MB và Kênh đối tác/nhà cung cấp

b)

1 kênh, Kênh MB

c)

1 Kênh đối tác/nhà cung cấp

85.

Đối với các trường hợp do các rủi ro gian lận, lợi dụng POS, vi phạm hợp đồng...khối phòng ban nào thực hiện đóng thông số TID

a)

Phòng Nền tảng thẻ

b)

TTDVVHS&T

c)

TTKD

86.

Đối với các trường hợp do các rủi ro gian lận, lợi dụng POS, vi phạm hợp đồng...thời hạn để CN/PGD thu hồi máy là

a)

Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận yêu cầu từ Phòng giám sát rủi ro hoạt động thẻ.

b)

Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận yêu cầu từ Phòng giám sát rủi ro hoạt động thẻ.

c)

Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận yêu cầu từ Phòng giám sát rủi ro hoạt động thẻ.

d)

Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận yêu cầu từ Phòng giám sát rủi ro hoạt động thẻ.

87.

Điều kiện để thu hồi máy POS không hiệu quả là

a)

Tổng doanh số giao dịch liên tiếp trong vòng 3 tháng không đạt 15 triệu đồng

b)

Tổng doanh số giao dịch liên tiếp trong vòng 3 tháng không đạt 10 triệu đồng

c)

Tổng doanh số giao dịch liên tiếp trong vòng 3 tháng không đạt 5 triệu đồng

88.

Hiện tại khách hàng có thể thực hiện tra soát tại mấy kênh

a)

3 kênh: tại quầy CN/PGD MB, tổng đài MB247, đối tác gửi thông tin tra soát đến đầu mối xử lý tại MB qua email

b)

2 kênh: tổng đài MB247, đối tác gửi thông tin tra soát đến đầu mối xử lý tại MB qua email

c)

1 kênh: tại quầy CN/PGD MB, đối tác

89.

Đối với kênh tra soát tại quầy, bộ phận nào tiếp nhận yêu cầu tra soát của KH

4 lines
90.

Khi kiểm tra và xử lý yêu cầu tra soát đối với giao dịch ATM/CRM cần kiểm quỹ (trường hợp chu kì chưa kiểm quỹ), CV P.VH&HTKH cần làm gì

4 lines
91.

Khi phát sinh tra soát thẻ MB tại POS MB, CV hỗ trợ/RM/Đối tác vận hành POS cần làm gì

4 lines
92.

Quy trình tra soát giao dịch rút tiền/nộp tiền cho KH MB tại ATM/CRM của MB gồm mấy giai đoạn xử lý

a)

3 giai đoạn: tiếp nhận yêu cầu tra soát, xử lý tra soát, trả lời kết quả tra soát

b)

2 giai đoạn: tiếp nhận yêu cầu tra soát, trả lời kết quả tra soát

c)

2 giai đoạn: tiếp nhận yêu cầu tra soát, xử lý tra soát

93.

Giao dịch tra soát, khiếu nại thẻ nội địa có áp dụng bước xử lý hòa giải không

a)

Không

b)

94.

Giao dịch tra soát, khiếu nại thẻ quốc tế có áp dụng bước xử lý hòa giải không

a)

b)

Không

95.

Cam kết SLA xử lý tra soát giao dịch nộp tiền tại ATM/CRM thẻ nội địa MB là

a)

2 ngày (nếu không phải kiểm quỹ); 3 ngày (nếu phải kiểm quỹ)

b)

1 ngày (nếu không phải kiểm quỹ); 2 ngày (nếu phải kiểm quỹ)

96.

Cam kết SLA xử lý tra soát giao dịch rút tiền tại ATM/CRM thẻ nội địa MB là

a)

1 ngày (nếu không phải kiểm quỹ); 3 ngày (nếu phải kiểm quỹ)

b)

2 ngày (nếu không phải kiểm quỹ); 3 ngày (nếu phải kiểm quỹ)

97.

Cam kết SLA xử lý tra soát giao dịch nộp/rút tiền thẻ nội địa MB tại ATM ngân hàng khác là

4 lines
98.

Cam kết SLA xử lý tra soát giao dịch nộp/rút tiền thẻ nội địa MB tại ATM ngân hàng khác là

a)

7 ngày

b)

10 ngày

99.

Cam kết SLA xử lý tra soát giao dịch nộp/rút tiền thẻ quốc tế MB tại ATM ngân hàng khác là

a)

45 ngày

b)

4 ngày

100.

Cam kết SLA xử lý tra soát giao dịch thẻ MB tại POS MB là

a)

3 ngày

b)

5 ngày

101.

Cam kết SLA xử lý tra soát giao dịch thẻ nội địa MB tại POS Ngân hàng khác là

a)

12 ngày

b)

15 ngày

102.

Cam kết SLA xử lý tra soát giao dịch thẻ quốc tế MB tại POS Ngân hàng khác là

a)

45 ngày

b)

5 ngày

103.

Đối với xử lý tra soát qua trọng tài, phí tra soát do bên nào chịu ?

a)

Bên sai chịu

b)

Bên đúng chịu

104.

Giao dịch tra soát, khiếu nại thẻ quốc tế ngoại mạng, có áp dụng bước xử lý qua Trọng tài không

a)

Có.

b)

Không

105.

Mức phí Trọng tài Tổ chức thẻ quốc tế hiện tại là bao nhiêu ?

a)

500 USD

b)

300 USD

c)

200 USD

106.

Quy trình xử lý tra soát giao dịch thẻ nội địa- Ngoại mạng MB (chủ thẻ nội địa MB chi tiêu tại ATM/POS ngân hàng khác) bao gồm mấy giai đoạn xử lý ?

a)

Gồm 4 giai đoạn: - Tiếp nhận yêu cầu tra soát. - Thực hiện đòi bồi hoàn lần 1 (chủ thẻ khiếu nại lần 1). - Thực hiện đòi bồi hoàn lần 2 (chủ thẻ khiếu nại lần 2). - Trọng tài

b)

Gồm 4 giai đoạn: - Tiếp nhận yêu cầu tra soát. - Thực hiện đòi bồi hoàn lần 1 (chủ thẻ khiếu nại lần 1). - Thực hiện đòi bồi hoàn lần 2 (chủ thẻ khiếu nại lần 2). - giải hòa

107.

Quy trình xử lý tra soát giao dịch thẻ quốc tế - Ngoại mạng MB ( chủ thẻ quốc tế MB chi tiêu tại ATM/POS ngân hàng khác) bao gồm mấy giai đoạn xử lý ?

a)

Gồm 6 giai đoạn: - Tiếp nhận yêu cầu tra soát - Yêu cầu xuất trình chứng từ - Thực hiện đòi bồi hoàn lần 1 (chủ thẻ khiếu nại lần 1) - Thực hiện đòi bồi hoàn lần 2 (chủ thẻ khiếu nại lần 2). - Hòa giải - Trọng tài

b)

Gồm 6 giai đoạn: - Tiếp nhận yêu cầu tra soát - Yêu cầu xuất trình chứng từ - Thực hiện đ

108.

Để hoàn tiền hủy giao dịch cho chủ thẻ, ĐVCNT phải thực hiện như thế nào để đảm bảo không phát sinh tra soát từ chủ thẻ ?

a)

Gửi đề nghị hoàn trả giao dịch cho ngân hàng để xử lý hoàn trả theo thanh quyết toán giữa các ngân hàng.

b)

MB tự hoàn cho KH

109.

Chủ thẻ bị ghi nợ tài khoản 2 lần cho cùng một giao dịch, chủ thẻ có thể khiếu nại với lý do gì?

a)

Giao dịch bị xử lý đúp

b)

Giao dịch bị xử lý thừa

110.

SLA xử lý tra soát của KH Ngân hàng khác kênh IBT hỗ trợ nhờ thu + ĐCND là bao nhiêu ngày

a)

10 ngày

b)

5 ngày

111.

SLA Xử lý tra soát của KH Ngân hàng khác kênh ATM là bao nhiêu ngày

a)

Thẻ nội địa 5 ngày, thẻ quốc tế 18 ngày

b)

Thẻ nội địa 3 ngày, thẻ quốc tế 18 ngày

c)

Thẻ nội địa 5 ngày, thẻ quốc tế 8 ngày

112.

SLA Xử lý tra soát của KH Ngân hàng khác kênh POS là bao nhiêu ngày

a)

Thẻ nội địa 10 ngày, thẻ quốc tế 18 ngày

b)

Thẻ nội địa 5 ngày, thẻ quốc tế 18 ngày

c)

Thẻ nội địa 5 ngày, thẻ quốc tế 18 ngày

113.

SLA Xử lý qua hòa giải tra soát của KH Ngân hàng khác là bao nhiêu ngày

a)

Thẻ quốc tế 17 ngày

b)

Thẻ quốc tế 15 ngày

114.

SLA GD thanh toán hóa đơn dịch vụ trên các kênh của MB

a)

5 ngày

b)

3 ngày

115.

SLA GD thanh toán sản phẩm nội bộ, chương trình khuyến mãi, game trên kênh số của MB

a)

2 ngày

b)

1 ngày

116.

SLA xử lý hòa giải các giao dịch thanh toán bằng thẻ quốc tế

a)

30 ngày

b)

15 ngày

117.

Đối với xử lý tra soát qua trọng tài, phí tra soát do bên nào chịu ?

a)

Bên nào sai sẽ chịu phí xử lý trá soát theo Quy định của TCT

b)

Bên nào đúng sẽ chịu phí xử lý trá soát theo Quy định của TCT

118.

Tra soát do bên nào chịu ?

a)

Bên nào sai sẽ chịu phí xử lý trá soát theo Quy định của TCT

b)

Bên nào đúng sẽ chịu phí xử lý trá soát theo Quy định của TCT

119.

Khối phòng ban nào là đầu mối thực hiện nhập thông tin ĐVCNT lên hệ thống, cấp thông số

(a)  

120.

Vận chuyển tiền đi tiếp quỹ ATM phải đủ mấy thành phần

a)

04 thành phần: CV hỗ trợ (thẻ), Kiểm ngân, cán bộ an ninh và lái xe

b)

03 thành phần: CV hỗ trợ (thẻ), Kiểm ngân và lái xe

121.

Việc sửa chữa, thay thế khóa ATM, BQL ATM cần làm những gì

a)

Trình GĐCN vận hành phê duyệt và gửi đề nghị cho TTVHT để liên hệ đơn vị cung cấp máy ATM thực hiện thay thế, sửa chữa

b)

Trình GDDV phê duyệt và gửi đề nghị cho TTVHT để liên hệ đơn vị cung cấp máy ATM thực hiện thay thế, sửa chữa

122.

Việc thực hiện nhập thông tin ĐVCNT lên hệ thống, cấp thông số, cấp máy POS theo đề xuất của TTKDS ai thực hiện

4 lines
123.

Việc đánh giá hiệu quả và đề xuất thu hồi POS do khối phòng ban nào thực hiện

4 lines
124.

Mã két máy ATM/CRM do ai quản lý, ai sử dụng và định kỳ bao nhiêu tháng đổi 1 lần

a)

Mã két do GĐDV quản lý, kiểm ngân là người sử dụng và định kỳ 3 tháng đổi 1 lần

b)

Mã két do Trưởng quỹ quản lý, kiểm ngân là người sử dụng và định kỳ 3 tháng đổi 1 lần

125.

Bộ khóa dự phòng do ai quản lý

(a)  

126.

Thẻ tiếp quỹ ai quản lý

a)

KSV quản lý, Kiểm ngân sử dụng

b)

KSV quản lý, CVHTT sử dụng

127.

Thẻ Test ATM ai quản lý

(a)  

128.

Khóa kỹ thuật ai quản lý

(a)  

129.

Khóa két sét ai quản lý

a)

KSV quản lý, CVHTT sử dụng

b)

GDĐVCVHTT