wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỢP CHẤT CỦA NITROGEN

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

2.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

3.

khí ammonia hoặc dung dịch ammonia phản ứng với các acid tạo ra (a)  

4.

Cho các tính chất sau của ammonia.

(1) Ammonia tan tốt trong nước.

(2) Ammonia nhẹ hơn không khí.

(3) Dung dịch ammonia có tính base.

Thí nghiệm như hình dưới đây chứng tỏ tính chất nào của ammonia?

a)

(1)

b)

(3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

5.

Trong phân tử NH3 nguyên tử N có

a)

hoá trị III

số oxi hoá +5

b)

hoá trị III

số oxi hoá -3

c)

hoá trị III

số oxi hoá +3

d)

hoá trị V

số oxi hoá +3

6.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−9000C, có xúc tác Pt.

a)

4NH3 + 5O2    4NO + 6 H2O

b)

4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3 + 4O2    2NO + N2 + 6H2O

d)

2NH3 + 2O2  → N2O + 3H2O

7.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Dd amoniac là một base yếu

b)

Phản ứng tổng hợp ammonia là phản ứng thuận nghịch.

c)

Đốt cháy ammonia không có xúc tác thu được N2 và H2O.

d)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

8.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

9.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

acid

b)

base

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

10.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

11.

Có 2 mẫu phân: mẫu thứ nhất là phân kali (KCl), mẫu thứ hai là đạm ammonium chloride (NH4Cl). Em hãy chọn những hóa chất có thể phân biệt được 2 mẫu phân này.

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch Ba(OH)2

12.

Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối

                       

a)

A. NaHCO3

b)

B. (NH4)2CO3  

c)

C. Na2CO3   

d)

D. NH4HCO3  

13.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

14.

Phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?

a)

NH4HCO3  -->  NH3 + H2O + CO2.

b)

NH4Cl  -->  NH3 + HCl.

c)

NH4NO2 -->   N2 + 2H2O.

d)

NH4NO3  -->   NH3 + HNO3.

15.

Trong phân tử ammonia, liên kết giữa nguyên tử nitrogen và nguyên tử hydrogen là loại liên kết hóa học gì?

(a)  

16.

  Cho các phát biểu sau:

(1)     Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li  mạnh;

(2)     Ion NH4+ tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng;

(3)     Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai;

(4)     Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?

a)

(NH4)2CO3

b)

(NH4)2SO3

c)

NH4HSO3

d)

(NH4)2SO4

18.

Khi đun nóng tinh thể NH4Cl trong ống nghiệm để nghiêng, ở khoảng phân nửa ống nghiệm bên trên thấy có một đoạn khói trắng. Đám khói trắng đó là

a)

A. hơi nước ngưng tụ thành sương mù.

b)

C. hỗn hợp các khí NH3 và HCl.   

c)

B. tinh thể NH4Cl với kích thước nhỏ.

d)

D. hỗn hợp hơi nước và HCl.

19.

Phản ứng nào dưới đây cho thấy ammonia có tính khử? 

      A. NH3 + H2O ⟶ NH4 + + OH-                                 

B. 2NH3+ + H2SO4 ⟶ (NH4)2SO4

      C. 8NH3 + 3Cl2 ⟶ N2 + 6NH4Cl                               

D. Fe2+ + 2NH3 + 2H2O ⟶ Fe(OH)2 + 2NH4 +

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Cho các ứng dụng sau:

      (1) Sản xuât phân đạm urea.

      (2) Sản xuất nitric acid.

      (3) Tác nhân làm lạnh trong công nghiệp.

      (4) Làm dung môi, thuốc tẩy.

      (5) Làm chất chống khuẩn trong thực phẩm.

      Số ứng dụng thuộc về ứng dụng của ammonia trong đời sống & sản xuất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5