WorksheetsGrade 3
Total questions: 74
Worksheet time: 57mins
The dog is..............the table
in
under
on
in front of
Is this an eraser?
No, they aren'
No, they are
No, it isn't
Yes, it isn't
She..............a nice dress
has got
have got
isn't
aren't
painting
singing
sleeping
eating
They like..................
danceing
dancing
reading
cooking
This is a ....................
living room
kitchen
bedroom
play chess
play tag
sleep
(a) are my pencils
(a) is my pencil
ten + ten =
(a)
one hundred - sixty =
forty
fourty
fifty
thirty
This is my grandma..............is very nice
She
He
They
I
She has.................hair
curly
long
blond
short
..............are my pencils
That
This
These
Those
sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng:
c/p/o/m/u/e/r/t
(a)
Hi, I'm Peter. What's your ... ?
old
name
bye
Không biết
How old are you ?
I'm fine
I'm singer
I'm ten years old
Rất vui được gặp bạn
Nice to meet you
Nice to meet you too
I miss you
Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):
(a)
Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):
(a)
Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):
(a)
Is that Peter?
Yes, it is.
No, it isn't.
A: what is your.........?
B: I am Linh
Class
name
father
shool
A:how....are you?
B: I am 8 years old
old
are
in
far
Is that Petter?
yes, it..........
am
me
are
is
This _ _ my school.
my
me
is
is/ Who/ that?
That is who?
Who is that?
Who that is?
Do you have a doll ?
Yes, I do
No, I don't
Do you a robot ?
Yes, I do
No, I don't
Do you have a puzzle ?
(a)
Do you have a robot ?
(a)
D_ll
(a)
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
cat
rabbit
bike
dog
VIẾT TỪ CHO BỨC TRANH BÊN.
(a)
Đặt tên cho bức tranh bên
(a)
Do ........ have a doll ?
your
has
you
ok
Do You Have a (a) ?
chọn ra các từ không cùng nhóm sau đây:
a.PUZZLE b.ROBOT c.BOOK d. DOLL
a
b
c
d
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)
wardrobe
cupboard
fridge
bookcase
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)
cupboard
bookcase
wardrobe
wall
LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)
Are there any maps in the room?
Yes, there are.
Yes, there aren't.
No, there are.
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
cupboard
wardrobe
bookcase
near
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)
- There are two sofas in the room.
True
False
REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn đáp án đúng)
are/ the / There/ two coats/ a ball/ on/ bed/ and/.
There are two coats and a ball on the bed.
There two are coats and a ball on the bed.
The bed are on there two coats and a ball.
CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại)
bed
table
desk
pen
FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)
This is my room. There is a table, there are two chair and there is a poster on the wall.
is
there
chair
poster
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
grandma
father
mother
teacher
LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết
EFCEN
(a)
READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)
Mai: Is there a fence?
Tony: No. There isn't fence.
Is
a
No
fence
READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)
- Is there a pond?
- (a) , there is.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
There's a tree near the house.
LISTEN, READ AND CHOOSE YES OR NO (Nghe, đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)
- What do you do at break time?
- I play blind man's bluff.
- Do you like it?
- Yes, I do.
YES
NO
LOOK, READ AND COMPLETE (Quan sát tranh, đọc và hoàn thành câu dưới đây)
- Do they like (a) ?
- Yes, they do.
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)
Those is my pencil case.
Do you play it at break time?
They is brown.
Do you it like?
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn hỏi phù hợp nhất cho câu trả lời nghe được)
What colour are they?
What colour is your pencil case?
What colour are the pencils?
Is this your friend?
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn câu trả lời phù hợp nhất cho câu hỏi nghe được)
They're my friends.
They are orange and black.
It's brown.
My pen is black.
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn tranh phù hợp nhất)
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng nhất với thông tin đưa ra dưới đây)
This is my desk. It's yellow and brown.
My desk is red.
My desk is yellow. It's new.
My desk is brown and yellow.
My desk is old.
READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)
These are my pencil.
My pencil case is black.
Those are my pens.
They're blue.
FIND THE MISTAKE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)
Those are my rulers. It's green.
Those
rulers
It's
green
READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE. (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng.)
name/ spell/ How/ you/ do/ your/ ?
How do you spell your name?
How you do spell your name?
How spell do you your name?
How your name spell you do?
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án sao cho các câu hỏi được ghép với các câu trả lời phù hợp)
1 - c
2 - b
3 - a
1 - a
2 - c
3 - b
1 - b
2 - c
3 - a
1 - c
2 - a
3 - b
CHOOSE THE ODD ONE OUT (Đọc và chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại)
you
your
yes
my
LOOK, READ AND WRITE THE MISSING LETTER (Nhìn tranh và viết chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)
e-i-g-...-t
(a)
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn lỗi sai trong các từ được gạch chân)
- Are they your friend?
- Yes, they are.
Are
friend
Yes
they
LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống)
Mai has ________ friends.
one
two
three
four
LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)
No, it isn't.
No, they are not.
Yes, they are.
Yes, it is.
READ, MATCH AND CHOOSE
(Đọc, nối và chọn đáp án thích hợp)
1a-2b-3c-4d-5e
1d-2e-3a-4b-5c
1d-2e-3c-4b-5a
1e-2d-3c-4b-5a
LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái thành từ đúng và viết)
O R O M C L S S A
(a)
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn một từ thích hợp để điền vào dãy từ sau)
computer room - playground - classroom - ________
big
small
gym
friend
REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn câu có thứ tự sắp xếp đúng)
the / that's/ room/ computer/.
That's the room computer.
The room that's computer.
That's computer the room.
That's the computer room.
WATCH AND CHOOSE A PLACE NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn một đáp án không được nhắc đến trong video)
playground
classroom
school
library
LOOK, READ AND WRITE. (Nhìn ảnh, đọc và viết 3 từ còn thiếu)
- Are there any pictures in the room?
-_______, _______ _______ .
(a)
