Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 3

Total questions: 74

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

The dog is..............the table

a)

in

b)

under

c)

on

d)

in front of

2.

Is this an eraser?

a)

No, they aren'

b)

No, they are

c)

No, it isn't

d)

Yes, it isn't

3.

She..............a nice dress

a)

has got

b)

have got

c)

isn't

d)

aren't

4.
a)

painting

b)

singing

c)

sleeping

d)

eating

5.

They like..................

a)

danceing

b)

dancing

c)

reading

d)

cooking

6.

This is a ....................

a)

living room

b)

kitchen

c)

bedroom

7.
a)

play chess

b)

play tag

c)

sleep

8.

(a)   are my pencils

9.

(a)   is my pencil

10.

ten + ten =

(a)  

11.

one hundred - sixty =

a)

forty

b)

fourty

c)

fifty

d)

thirty

12.

This is my grandma..............is very nice

a)

She

b)

He

c)

They

d)

I

13.

She has.................hair

a)

curly

b)

long

c)

blond

d)

short

14.

..............are my pencils

a)

That

b)

This

c)

These

d)

Those

15.

sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng:

c/p/o/m/u/e/r/t

(a)  

16.

Hi, I'm Peter. What's your ... ?

a)

old

b)

name

c)

bye

d)

Không biết

17.

How old are you ?

a)

I'm fine

b)

I'm singer

c)

I'm ten years old

18.

Rất vui được gặp bạn

a)

Nice to meet you

b)

Nice to meet you too

c)

I miss you

19.

Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):

(a)  

20.

Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):

(a)  

21.

Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):

(a)  

22.

Is that Peter?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

23.

A: what is your.........?

B: I am Linh

a)

Class

b)

name

c)

father

d)

shool

24.

A:how....are you?

B: I am 8 years old

a)

old

b)

are

c)

in

d)

far

25.

Is that Petter?

yes, it..........

a)

am

b)

me

c)

are

d)

is

26.

This _ _ my school.

a)

my

b)

me

c)

is

27.

is/ Who/ that?

a)

That is who?

b)

Who is that?

c)

Who that is?

28.

Do you have a doll ?

a)

Yes, I do

b)

No, I don't

29.

Do you a robot ?

a)

Yes, I do

b)

No, I don't

30.

Do you have a puzzle ?

(a)  

31.

Do you have a robot ?

(a)  

32.

D_ll

(a)  

33.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

cat

b)

rabbit

c)

bike

d)

dog

34.

 

VIẾT TỪ CHO BỨC TRANH BÊN.

(a)  

35.

Đặt tên cho bức tranh bên

(a)  

36.

Do ........ have a doll ?

a)

your

b)

has

c)

you

d)

ok

37.

Do You Have a (a)   ?

38.

chọn ra các từ không cùng nhóm sau đây:

a.PUZZLE b.ROBOT c.BOOK d. DOLL

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

a)

wardrobe

b)

cupboard

c)

fridge

d)

bookcase

40.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

a)

cupboard

b)

bookcase

c)

wardrobe

d)

wall

41.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án phù hợp nhất)

Are there any maps in the room?

a)

Yes, there are.

b)

Yes, there aren't.

c)

No, there are.

42.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

cupboard

b)

wardrobe

c)

bookcase

d)

near

43.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
44.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


- There are two sofas in the room.

a)

True

b)

False

45.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn đáp án đúng)


are/ the / There/ two coats/ a ball/ on/ bed/ and/.

a)

There are two coats and a ball on the bed.

b)

There two are coats and a ball on the bed.

c)

The bed are on there two coats and a ball.

46.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại)

a)

bed

b)

table

c)

desk

d)

pen

47.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


This is my room. There is a table, there are two chair and there is a poster on the wall.

a)

is

b)

there

c)

chair

d)

poster

48.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

grandma

b)

father

c)

mother

d)

teacher

49.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết


EFCEN

(a)  

50.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


Mai: Is there a fence?

Tony: No. There isn't fence.

a)

Is

b)

a

c)

No

d)

fence

51.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- Is there a pond?

- (a)   , there is.

52.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



There's a tree near the house.

a)
b)
53.

LISTEN, READ AND CHOOSE YES OR NO (Nghe, đọc và chọn YES nếu đúng hoặc NO nếu sai)


- What do you do at break time?

- I play blind man's bluff.

- Do you like it?

- Yes, I do.

a)

YES

b)

NO

54.

LOOK, READ AND COMPLETE (Quan sát tranh, đọc và hoàn thành câu dưới đây)


- Do they like (a)   ?

- Yes, they do.

55.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

Those is my pencil case.

b)

Do you play it at break time?

c)

They is brown.

d)

Do you it like?

56.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn hỏi phù hợp nhất cho câu trả lời nghe được)

a)

What colour are they?

b)

What colour is your pencil case?

c)

What colour are the pencils?

d)

Is this your friend?

57.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn câu trả lời phù hợp nhất cho câu hỏi nghe được)

a)

They're my friends.

b)

They are orange and black.

c)

It's brown.

d)

My pen is black.

58.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn tranh phù hợp nhất)

a)
b)
c)
d)
59.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng nhất với thông tin đưa ra dưới đây)

This is my desk. It's yellow and brown.

a)

My desk is red.

b)

My desk is yellow. It's new.

c)

My desk is brown and yellow.

d)

My desk is old.

60.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

These are my pencil.

b)

My pencil case is black.

c)

Those are my pens.

d)

They're blue.

61.

FIND THE MISTAKE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

Those are my rulers. It's green.

a)

Those

b)

rulers

c)

It's

d)

green

62.

READ, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE. (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng.)


name/ spell/ How/ you/ do/ your/ ?

a)

How do you spell your name?

b)

How you do spell your name?

c)

How spell do you your name?

d)

How your name spell you do?

63.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án sao cho các câu hỏi được ghép với các câu trả lời phù hợp)

a)

1 - c

2 - b

3 - a

b)

1 - a

2 - c

3 - b

c)

1 - b

2 - c

3 - a

d)

1 - c

2 - a

3 - b

64.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Đọc và chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại)

a)

you

b)

your

c)

yes

d)

my

65.

LOOK, READ AND WRITE THE MISSING LETTER (Nhìn tranh và viết chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)


e-i-g-...-t

(a)  

66.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn lỗi sai trong các từ được gạch chân)

- Are they your friend?

- Yes, they are.

a)

Are

b)

friend

c)

Yes

d)

they

67.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống)

Mai has ________ friends.

a)

one

b)

two

c)

three

d)

four

68.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

a)

No, it isn't.

b)

No, they are not.

c)

Yes, they are.

d)

Yes, it is.

69.

READ, MATCH AND CHOOSE

(Đọc, nối và chọn đáp án thích hợp)

a)

1a-2b-3c-4d-5e

b)

1d-2e-3a-4b-5c

c)

1d-2e-3c-4b-5a

d)

1e-2d-3c-4b-5a

70.

LOOK, REORDER THE LETTERS AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái thành từ đúng và viết)


O R O M C L S S A

(a)  

71.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn một từ thích hợp để điền vào dãy từ sau)

computer room - playground - classroom - ________

a)

big

b)

small

c)

gym

d)

friend

72.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ và chọn câu có thứ tự sắp xếp đúng)

the / that's/ room/ computer/.

a)

That's the room computer.

b)

The room that's computer.

c)

That's computer the room.

d)

That's the computer room.

73.

WATCH AND CHOOSE A PLACE NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn một đáp án không được nhắc đến trong video)

a)

playground

b)

classroom

c)

school

d)

library

74.

LOOK, READ AND WRITE. (Nhìn ảnh, đọc và viết 3 từ còn thiếu)

- Are there any pictures in the room?

-_______, _______ _______ .

(a)