wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi s3

Total questions: 57

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Quy cách cắt hành tây để táu nguyên liệu là ?

a)

Cắt lát

b)

Cắt đôi

c)

Cắt chéo làm 4

d)

Bổ cau

2.

Những nguyên liệu nào có trong 1 mẻ táu ? ( chọn nhiều đáp án )

a)

Hành paro

b)

Gừng củ

c)

Sốt táu lòng

d)

Hành lá

3.

Định lượng sốt táu lòng để làm 1 mẻ táu là bao nhiêu gr ?

a)

300

b)

350

c)

400

d)

500

4.

Định lượng nõn đuôi heo có trong 1 mẻ táu là bao nhiêu gr ?

a)

500

b)

800

c)

900

d)

1000

5.

Nguyên liệu nào không có trong món Combo Thịt KP01

a)

Gù bò Úc

b)

Hành tây

c)

Nấm tiên

d)

Sốt ướp mật ong Gogi

6.

Định lượng của dẻ sườntrong 1 phần Combo Thịt KP01 là bao nhiêu gr ?

a)

100

b)

120

c)

150

d)

200

7.

Nguyên liệu nào KHÔNG có trong món Combo Thịt KP02 ?

a)

Sốt đặc biệt Hàn Quốc

b)

Nạc vai

c)

Muối tỏi Hàn Quốc

d)

Hành tây

8.

Định lượng của White Pork (Nạc giòn ) trong 1 phần Combo THịt KP02 là bao nhiêu gr ?

a)

100

b)

120

c)

150

d)

200

9.

Nguyên liệu nào KHÔNG có trong Combo Thịt KP03 ?

a)

Sốt dầu mè

b)

Muối tỏi Hàn Quốc

c)

Dẻ sườn

d)

Hành tây

10.

Định lượng của 1 phần diềm thăn heo trong 1 phần Combo Thịt KP03 là bao nhiêu gr ?

a)

100

b)

120

c)

150

d)

200

11.

Định lượng thú linh heo táu trong 1 phần Combo Lòng nướng Makchang là bao nhiêu gr ?

a)

80

b)

100

c)

110

d)

120

12.

Định lượng bánh gạo Topokki trong 1 phần Combo Lòng nướng Makchang là bao nhiêu gr

?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

13.

Những nguyên liệu nào có trong Combo Lòng nướng Makchang ? (chọn nhiều đáp án)

a)

Bột tía tô rang

b)

Nầm heo

c)

Hành tây

d)

Lá hẹ

14.

Trong trường hợp cắt sai kích cỡ bạn cần làm gì ?

a)

Giữ lại và báo ngay tới trưởng bộ phận

b)

Không cần báo và tự xử lý

c)

Hủy sản phẩm

d)

Không có đáp án đúng

15.

Có những kỹ năng cắt thịt nào ? (chọn nhiều đáp án)

a)

Cắt nghiêng

b)

Cắt miếng

c)

Cắt kiểu ngón tay

d)

Không có đáp án

16.

Khi rã đông sản phẩm bằng nước bạn cần lưu ý điều gì ? (chọn nhiều đáp án)

a)

Sản phẩm được bao gói kín và ngâm trong nước

b)

Bao bì thực phẩm phải đảm bảo kín

c)

Vòi nước luôn mở lớn nhất cho đến khi sản phẩm giã đông xong

d)

Nước phải thay thường

17.

Đối với phương pháp rã đông nào, sau khi rã đông sản phẩm xong có thể cấp đông lại ?

a)

Rã đông bằng nước

b)

Rã đông tự nhiên

c)

Rã đông bằng tủ mát

d)

Rã đông bằng lò vi sóng

18.

Có những kỹ năng cắt thịt nào ? ( chọn nhiều đáp án )

a)

Cắt nghiêng

b)

Cắt miếng

c)

Cắt kiểu ngón tay

d)

Không có đáp án

19.

Trong quá trình sơ chế nguyên liệu bạn cần chú ý vấn đề gì ?

a)

Rửa tay trước khi sơ chế, mang bao tay khi sơ chế nguyên liệu

b)

Công cụ dụng cụ sơ chế được vệ sinh sạch sẽ

c)

Đảm bảo sản phẩm phục vụ khách hàng đúng tiêu chuẩn, đúng chất lượng và đúng chart

d)

Tất cả đáp án đều đúng

20.

Có thể rã đông bằng những phương pháp nào ? ( chọn nhiều đáp án )

a)

Trong tủ mát

b)

Dưới vòi nước

c)

Gần bếp nóng

d)

Lò vi sóng

21.

Khi rã đông thực phầm bằng lò vi sóng, bạn không nên làm việc gì sau đây ?

a)

Loại bỏ bao bì nguyên liệu trước khi cho vào rã đông

b)

Để nguyên bao bì thực phẩm cho vào rã đông

c)

Cover kín thực phẩm

d)

Chuyển sang các dụng cụ chứa đựng được phép sử dụng trong lò vi sóng

22.

Đối với nhóm nguyên liệu cứng, có xương chắc, bạn thường sử dụng phương pháp sơ chế nào ?

a)

Bầm

b)

Thái lát

c)

Chặt ( khúc )

d)

Tỉa

23.

Trong quá trình sơ chế nguyên liệu phát hiện tỷ lệ hao hụt vượt quá mức quy định cho phép bạn sẽ xử lý như thế nào ?

a)

Tiếp tục sơ chế, theo dõi nếu còn tình trạng tiếp diễn thì báo với quản lý

b)

Báo cáo tới cấp quản lý trực tiếp hoặc ban quản lý nhà hàng

c)

Tiếp tục sơ chế, chỉ hủy vừa đủ so với % hao hụt cho phép để giảm chi phí

d)

Ghi đầy đủ thông tin vào số theo dõi hỏng hủy

24.

Trong quá trình sơ chế thịt, để nhận biết nguyên liệu đảm bảo chất lượng bạn dựa vào yếu tố nào ?(chọn nhiều đáp án)

a)

Màu sắc

b)

Cân nặng

c)

Mùi vị

d)

Trạng thái, cấu trúc

25.

Sốt còn hạn sử dụng nhưng không đạt tiêu chuẩn khi sử dụng, bạn xử lý như thế nào ? (chọn nhiều đáp án )

a)

Bảo nhân viên phục vụ đẩy bán các món liên quan sử dụng sốt

b)

Kiểm tra nhiệt độ, quy cách bảo quản có đạt không ?

c)

Đánh giá sơ bộ về trạng thái biến đổi của sốt so với tiêu chuẩn

d)

Thông tin lại cho trưởng bộ phận để có hướng giải quyết và xử lý kịp thời

26.

Những nguyên liệu nào được sử dụng khi táu lòng ? ( chọn nhiều đáp án )

a)

Hành tây

b)

Hành paro

c)

Gừng

d)

Ớt xanh

27.

Hiện tại hệ thống đang sử dụng những công cụ nào để làm bén công cụ cắt gọt ?

a)

Đá và cây mài

b)

Máy mài dao

c)

Dụng cụ mài dao kéo đa năng

d)

Máy mài dao tự động

28.

Thịt áp xe có những đặc điểm nào ? ( chọn nhiều đáp án )

a)

Có những đốm màu vàng hoặc trắng, dạng bột rời

b)

Thịt có màu đỏ tươi

c)

Xuất hiện riêng lẻ hoặc từng cụm

d)

Thịt mềm

29.

Cần lưu ý gì khi rã đông sản phẩm để kiểm tra tỷ lệ mạ băng ?

a)

Ngâm nguyên liệu trong nước cho đến khi nguyên liệu rã hoàn toàn

b)

Chỉ tiến hành rã đông lớp mạ bằng bên ngoài, không để nguyên liệu rã hoàn toàn

c)

Để nước chảy trực tiếp lên nguyên liệu

d)

Thời gian rã đông khoảng 1 tiếng

30.

Khi bàn giao thông tin, bạn cần bàn giao những gì ? ( chọn nhiều đáp án )

a)

Thông tin về món bán chạy

b)

Thông tin về món thiếu hoặc tồn nhiều

c)

Thông tin về bàn khách hàng đang dùng

d)

Các vấn đề về sự cố

31.

Hãy chọn đáp án đúng theo thứ tự các bước của quy trình mở ca bếp sơ chế ?

a)
  1. 1. Kiểm tra khu vực làm việc

  2. 2. Nhận hàng

  3. 3. Kiểm tra hsd sản phẩm

  4. 4. Chuẩn bị TTB

  5. 5. Chuẩn bị hàng theo dự trù

  6. 6. Vệ sinh khu vực

  7. 7. Thời gian ăn trưa nhân viên

  8. 8. Checklist

  9. 9. Họp đầu ca

b)
  1. 1.Kiểm tra khu vực làm việc

  2. 2. Kiểm tra hsd sản phẩm

  3. 3. Chuẩn bị TTB, CCDC

  4. 4. CHuẩn bị hàng hóa theo dự trù

  5. 5. Nhận hàng

  6. 6. Vệ sinh khu vực

  7. 7. Thời gian ăn trưa nhân viên

  8. 8. Checklist

  9. 9. Họp đầu ca

c)
  1. 1. Họp đầu ca

  2. 2. Kiểm tra khu vực làm việc

  3. 3. Nhận hàng

  4. 4. Kiểm tra hsd sảm phẩm

  5. 5.Chuẩn bị TTB, CCDC

  6. 6. Chuẩn bị hàng hóa theo dự trù

  7. 7. Vệ sinh khu vực

  8. 8. Thời gian ăn trưa nhân viên

    1. 9. Checklist

d)
  1. 1. Họp đầu ca

  2. 2. Kiểm tra khu vực làm việc

  3. 3. KIểm tra hsd sản phẩm

  4. 4. Chuẩn bị TTB, CCDC

  5. 5. Chuẩn bị hàng hóa theo dự trù

  6. 6. Nhận hàng

  7. 7. Vệ sinh khu vực

  8. 8. Thời gian ăn trưa nhân viên

  9. 9. Checklist

32.

Hãy chọn đáp án đúng theo thứ tự các bước của quy trình vận hành bếp sơ chế ?

a)
  1. 1. Nhận order

  2. 2. Vệ sinh khu vực

  3. 3. Trình bày món

  4. 4. Xuất hàng

b)
  1. 1. Nhận order

  2. 2. Trình bày món

  3. 3. Xuất hàng

    1. 4. Vệ sinh khu vực

c)

1.Vệ sinh khu vực

2.Nhận order

3.Trình bày món

4.Xuất hàng

d)

5.Không có đán án đúng

33.

Hãy chọn đáp án đúng theo thứ tự các bước của quy trình đóng ca bếp sơ chế ?

a)

1.Bảo quản thực phẩm; 2.Vệ sinh CCDC; 3.Vệ sinh trang thiết bị; 4. Vệ sinh bẫy mỡ và sàn; 5. Kiểm đếm hàng hoá theo thẻ kho; 6. Thực hiện checklist đóng ca

b)

1.Bảo quản thực phẩm; 2.Kiểm đếm hàng hoá theo thẻ kho; 3. Vệ sinh CCDC; 4.Vệ sinh trang thiết bị; 5.Vệ sinh bây mỡ và sàn; 6.Thực hiện checklist đóng ca

c)

1.Thực hiện checklist đóng ca, 2. Bảo quản thực phẩm; 3. Vệ sinh CCDC; 4. Vệ sinh trang thiết bị; 5. Vệ sinh bẫy mỡ và sàn; 6. Kiếm đếm hàng hoá theo thẻ kho

d)

1.Thực hiện checklist đóng ca; 2. Bảo quản thực phẩm; 3. Kiểm đếm hàng hoá theo thẻ kho; 4. Vệ sinh CCDC; 5. Vệ sinh trang thiết bị; 6. Vệ sinh bẫy mỡ và sàn

34.

Công việc nào say đây bạn KHÔNG thực hiện khi mở ca bếp sơ chế ?

a)

Kiểm tra hsd sản phẩm

b)

Chuẩn bị hàng hoá theo dự trù

c)

Nhận hàng

d)

Xuất hàng

35.

Công việc nào sau đây bạn KHÔNG thực hiện khi giao ca bếp sơ chế ?

a)

Chuẩn bị thực phẩm cho ca sau

b)

Bàn giao bàn khách hàng đang dùng

c)

Bàn giao hàng hoá

d)

Bàn giao thông tin

36.

Công việc nào sau đây bạn KHÔNG thực hiện khi đóng ca bếp sơ chế ?

a)

Bảo quản thực phẩm

b)

Kiểm đếm hàng hoá theo dự trù

c)

Họp đóng ca

d)

Vệ sinh trang thiết bị

37.

Bạn làm gì đầu tiên khi mở ca bếp sơ chế ?

a)

Kiểm tra khu vực làm việc

b)

Họp đầu ca

c)

Vệ sinh khu vực

d)

Thực hiện checklist

38.

Đồ khô và gia vị bảo quản nhiệt độ nào ?

a)

Bảo quản mát

b)

Dưới âm 10 độ C

c)

Dưới âm 5 độ C

d)

Nhiệt độ thường 21-26 độ C

39.

Về diện mạo cá nhân, bạn không được để móng tay quá dài là ?

a)

0,5mm

b)

1mm

c)

2mm

d)

3mm

40.

Vùng nhiệt độ nguy hiểm và vi khuẩn dễ phát triển là bao nhiêu

a)

Từ 10 độ - 60 độ

b)

Từ 5 độ - 50 độ

c)

Từ 5 độ - 30 độ

d)

Từ 5 độ - 60 độ

41.

Bốn bước đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm lần lượt là ?

a)

Làm sạch - Tách riêng- Chế biến - Bảo quản

b)

Làm sạch- Chế biến- Tách riêng- Bảo quản

c)

Chế biến- Làm sạch- Tách riêng- Bảo quản

d)

Tách riêng- Làm sạch- Chế biến- Bảo quản

42.

Khi thực phẩm bị lẫn mảnh ni lông thì đó là mối nguy nào về vệ sinh an toàn thực phẩm sau đây ?

a)

Mối nguy sinh học

b)

Mối nguy vật lý

c)

Mối nguy hoá học

d)

Không có mối nguy nào

43.

Việc nhân viên tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm mà không rửa tay sẽ là mối nguy nào về VSATTP

a)

Mối nguy sinh học

b)

Mối nguy vậy lý

c)

Mối nguy hoá học

d)

Chất gây dị ứng

44.

Thực phẩm, nguyên liệu để ở gần khu vực để nước lau sàn nhà sẽ gặp những mối nguy nào về VSATTP

a)

Mối nguy sinh học

b)

Mối nguy vậy lý

c)

Mối nguy hoá học

d)

Không có mối nguy nào

45.

Khi sử dụng các sản phẩm, nguyên liệu bị quá hạn sử dụng, chúng ta có thể gặp những mối nguy nào cề VSATTP ?

a)

Mối nguy sinh học

b)

Mối nguy vậy lý

c)

Mối nguy hoá học

d)

Không có mối nguy nào

46.

Tóc và móng tay có trong thực phẩm có thể gây ra những mối nguy nào cề VSATTP

a)

Hoá học

b)

Vật lý

c)

Sinh học

d)

Chất gây dị ứng

47.

Nhiệt độ chuẩn bảo quản đồ đông lạnh là bao nhiêu ?

a)

Dưới âm 18 độ C

b)

Dưới âm 10 độ C

c)

Dưới âm 5 độ C

d)

Trên 23 độ C

48.

Loại cồn dùng để sát khuẩn tay là cồn bao nhiêu độ ?

a)

40 đô

b)

50 độ

c)

60 độ

d)

70 độ

49.

Màu thớt sử dụng ở quầy sơ chế là gì ?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Trắng

d)

Tuỳ nhà hàng

50.

Hành vi nào sau đây bạn cần tránh mắc phải khi đang làm việc ?

a)

Rửa tay, che miệng khi ho

b)

Gãi đầu, ngoáy mũi, đứng cho tay vào túi quần

c)

Hướng dẫn và hỗ trợ nhân viên

d)

Đảm bảo an toàn khi làm việc

51.

Khoảng cách để tủ lạnh tản nhiệt tốt là ?

a)

Khoảng cách tối thiểu 5cm 2 bên vách tủ, 30cm trên đầu tủ

b)

Khoảng cách tối thiểu 2cm 2 bên vách tủ, 20cm trên đầu tủ

c)

Khoảng cách tối thiểu 10cm 2 bên vách tủ, 20cm trên đầu tủ

d)

Khoảng cách tối thiểu 5cm 2 bên vách tủ, 20cm trên đầu tủ

52.

Khăn lau sử dụng trong khu vực Bếp màu gì ?

a)

Trắng

b)

Đỏ

c)

Xanh

d)

Vàng

53.

Bồn rửa của quầy sơ chế có được sử dụng để rửa rau ăn liền không ?

a)

Được, vệ sinh bằng N4 sạch sẽ rồi sử dụng

b)

Hạn chế, khi nào cần gấp quá thì sử dụng

c)

Tuỳ sắp xếp của Giám sát bếp

d)

Không vì có rủi ro nhiễm khuẩn chéo

54.

Nguyên tắc FEFO là gì ?

a)

Hết hạn trước - xuất trước

b)

Nhập trước- xuất trước

c)

Xuất hàng từ trên cao trước

d)

Sắp xếp hàng gọn gàng

55.

Nguyên tắc FIFO là gì ?

a)

Xuất hàng từ trên cao trước

b)

Hết hạn trước- xuất trước

c)

Nhập trước - xuất trước

d)

Sắp xếp hàng gọn gàng theo thứ tự từ trái qua phải

56.

Đáp án nào KHÔNG ĐÚNG với yêu cầu chung về vệ sinh cá nhân của nhân viên bếp ?

a)

Tóc phải nằm gọn trong nón

b)

Chỉ được đeo nhẫn cưới

c)

Quần áo gọn gàng, sạch sẽ

57.

Yêu cầu chung về kiểm tra chất lượng của nhóm hải sản tươi, thịt gia súc, gia cầm là gì ? ( chọn nhiều đáp án )

a)

Qui cách và kích thước dựa theo BTC của QA ban hành

b)

Màu sắc tự nhiên và đặc trưng theo từng loại

c)

Trạng thái: hàng tươi mới, cơ thịt săn chắc, nguyên vẹn, không biến đổi màu..

d)

Không có đáp án đúng