wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vận Tải

Total questions: 153

Worksheet time: 3hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Vận tải là một hoạt động:

a)

Kinh tế đặc thù

b)

Có mục đích

c)

Vận chuyển đặc biệt

d)

A, B, C đều đúng

2.

Sản phẩm của vận tải:

a)

Giống các sản phẩm khác

b)

Có thể dự trữ được

c)

Quá trình tiêu dùng gắn với quá trình sản xuất

d)

Có giá trị và giá trị sử dụng

3.

Sản phẩm vận tải:

a)

Là "hàng hóa đặc biệt"

b)

Có thể dự trữ được

c)

Có giá trị và giá trị sử dụng

d)

A, B, C đều sai

4.

Sản phẩm vận tải:

a)

Giống các sản phẩm khác

b)

Có thể dự trữ được

c)

Quá trình tiêu dùng gắn với quá trình sản xuất

d)

A, B, C đều sai

5.

Sản phẩm vận tải được đánh giá qua các chỉ tiêu:

a)

Khối lượng và trọng lượng

b)

Trọng lượng và năng suất

c)

Khối lượng và trọng lượng riêng

d)

A, B, C đều sai

6.

Sản phẩm vận tải được đánh giá qua các chỉ tiêu:

a)

Khối lượng và trọng lượng

b)

Trọng lượng và năng suất

c)

Khối lượng và trọng lượng luân chuyển

d)

A, B, C đều đúng

7.

Sản phẩm vận tải được đánh giá qua các chỉ tiêu:

a)

Khối lượng và trọng lượng

b)

Trọng lượng và năng suất

c)

Khối lượng và trọng lượng riêng

d)

A, B, C đều sai

8.

Sản phẩm vận tải được tiêu thụ:

a)

Trước quá trình vận tải

b)

Trong quá trình vận tải

c)

Sau quá trình vận tải

d)

Khi quá trình vận tải kết thúc

9.

Sản phẩm vận tải được tiêu thụ:

a)

Trước quá trình vận tải

b)

Trong quá trình vận tải

c)

Sau quá trình vận tải

d)

A, B, C đều sai

10.

Vận tải là một ngành sản xuất vật chất

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Một xe ô tô tải có trọng tải 10 tấn chở 8 tấn lương thực từ Hà Nội về Hải Phòng trên cự ly 110km. Sản phẩm vận tải được tính trên tuyến bằng:

a)

Q = 8 T P = 880 Tkm

b)

Q = 8 T P = 1100 Tkm

c)

Q = 10 T P = 1100 Tkm

d)

A, B, C đều sai

12.

Một ô tô khách 45 chỗ chở 38 khách từ Hải Phòng đến Hà Nội trên cự ly 120km (giả sử tất cả 38 khách đi thẳng từ Hải Phòng đến Hà Nội, không có khách nào lên xuống dọc đường), sản phẩm vận tải được tính trên tuyến bằng:

4 lines
13.

ỗ chở 38 khách từ Hải Phòng đến Hà Nội trên cự ly 120km (giả sử tất cả 38 khách đi thẳng từ Hải Phòng đến Hà Nội, không có khách nào lên xuống dọc đường), sản phẩm vận tải được tính trên tuyến bằng:

a)

Q = 38 HK P = 5400 HKkm

b)

Q = 45 HK P = 5400 HKkm

c)

Q = 38 HK P = 4560 HKkm

d)

A, B, C đều sai

14.

Vận tải là một ngành sản xuất vật chất và trong quá trình sản xuất đều có sự kết hợp của 3 yếu tố:

a)

Công cụ lao động, đối tượng lao động, sức lao động

b)

Hàng hóa, hành khách, không gian và thời gian

c)

Vật liệu, nhiên liệu, hao mòn phương tiện vận tải

d)

A, B, C đều đúng

15.

Quá trình sản xuất của ngành vận tải là:

a)

Tạo ra sản phẩm vật chất mới

b)

Tăng giá trị của hàng hóa

c)

Thay đổi vị trí của hàng hóa

d)

A, B, C đều sai

16.

Sản phẩm vận tải có được coi là một loại hàng hóa vì:

a)

Giống các sản phẩm khác

b)

Quá trình tiêu dùng gắn với quá trình sản xuất

c)

Có thể dự trữ được

d)

A, B, C đều sai

17.

Sản phẩm vận tải có được coi là một loại hàng hóa vì:

a)

Là "hàng hóa đặc biệt"

b)

Có thể dự trữ được

c)

Có giá trị và giá trị sử dụng

d)

A, B, C đều sai

18.

"…." là tập hợp đầy đủ tất cả các yếu tố của quá trình vận tải, kể từ khi phương tiện đến địa điểm xếp hàng tới khi phương tiện đến địa điểm xếp hàng tiếp theo sau khi đã hoàn thành các yếu tố của quá trình vận tải.

a)

Chu kỳ vận tải

b)

Chuyến xe

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

19.

Nơi để phương tiện vận tải thực hiện quá trình vận chuyển được gọi là:

a)

Mạng lưới đường giao thông

b)

Nút giao thông

c)

Khu đầu mối giao thông

d)

A, B, C đều sai

20.

Nơi tập kết phương tiện và hình thành nên các tuyến vận chuyển như: bến xe, nhà ga, bến cảng,... được gọi là:

a)

Nút giao thông

b)

Mạng lưới đường giao thông

c)

Khu đầu mối giao thông

d)

A, B, C đều sai

21.

Vận tải ô tô có ưu thế hơn hẳn các phương thức vận tải khác vì:

4 lines
22.

Vận tải ô tô có ưu thế hơn hẳn các phương thức vận tải khác vì:

a)

Có thể hoạt động trong mọi điều kiện thời tiết, khí hậu

b)

Có thể hoạt động ở mọi địa hình

c)

Phong phú về chủng loại

d)

Có thể vận chuyển từ "cửa đến cửa"

23.

Hệ số mt = dùng để đánh giá:

a)

Mức kỹ thuật của ô tô

b)

Lượng kim loại đặc trưng cho sự hoàn thiện của kết cấu ô tô

c)

Lượng kim loại để chế tạo ra ô tô

d)

A, B, C đều đúng

24.

Hệ số mt = dùng để đánh giá:

a)

Mức hao phí lao động để chế tạo ra ô tô

b)

Điều kiện giảm chi phí vận tải của ô tô

c)

Lượng kim loại để chế tạo ra ô tô

d)

A, B, C đều đúng

25.

Trên đường cao tốc, có một diện tích được gia cố và định hướng bằng dải định hướng (1 vạch sơn trắng hay vàng rộng 20 cm) để tăng an toàn và để đỗ xe tạm thời được gọi là:

a)

Làn dừng đỗ

b)

Làn đường

c)

Lề đường

d)

Các rãnh biên

26.

Số phương tiện giao thông lớn nhất có thể chạy qua mặt cắt ngang đường hoặc một đoạn đường trong đơn vị thời gian thường là một giờ được gọi là:

a)

Khả năng thông xe lý thuyết

b)

Khả năng thông xe thực tế

c)

Khả năng thông xe

d)

A, B, C đều đúng

27.

Khả năng thông xe của đường phụ thuộc vào:

a)

Bề rộng mỗi làn xe, số làn xe

b)

Vận tốc xe

c)

Các thành phần xe chạy trên đường

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Công thức A = để xác định:

a)

Khả năng thông xe của tuyến đường trong 1 giờ

b)

Khả năng thông xe của làn đường trong 1 giờ

c)

Khả năng thông xe của đoạn đường trong 1 giờ

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

29.

Công thức L1 = V.t0 để xác định:

a)

Chiều dài xe

b)

Quãng đường phanh của xe

c)

Quãng đường xe chạy tính từ khi lái xe nhìn thấy chướng ngại vật đến khi lái xe có phản ứng

d)

Quãng đường ứng với thời gian phản ứng của lái xe

30.

Công thức L2 = để xác định:

a)

Chiều dài xe

b)

Quãng đường phanh của xe

c)

Quãng đường xe c

31.

Công thức L2 = để xác định:

a)

Chiều dài xe

b)

Quãng đường phanh của xe

c)

Quãng đường xe chạy từ khi lái xe nhìn thấy chướng ngại vật đến khi lái xe có phản ứng

d)

Không có đáp án nào đúng

32.

Công thức n = để xác định:

a)

Năng lực thông hành của đường

b)

Khả năng thông qua của đường

c)

Số làn xe chạy

d)

Khả năng thông qua của nút giao thông

33.

"..." là nơi giao nhau giữ nhiều đường ô tô hoặc đường ô tô với đường sắt, tại đó xe có thể chuyển hương để theo hành trình mình muốn

a)

Khu đầu mối giao thông

b)

Điểm giao cắt

c)

Nút giao thông

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

Công thức N = n.q để xác định:

a)

Khả năng thông qua của đường

b)

Khả năng thông qua của nút giao thông

c)

Năng lực vận chuyển của phương tiện

d)

năng lực vận tải của đoàn xe

35.

"......" là khối lượng hàng hóa (hành khách) tối đa mà nó vận chuyển được trong một thời gian tại một mặt cắt theo một chiều của một đoạn đường khi sử dụng đầy đủ các tính năng kỹ thuật của xe

a)

Khả năng thông qua của đường

b)

Khả năng thông qua của nút giao thông

c)

Năng lực vận chuyển của phương tiện

d)

năng lực vận tải của đoàn xe

36.

"..." là loại phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng động cơ có từ 4 bánh xe trở lên, không chạy trên đường ray và thường được dùng để chở người hoặc hàng hóa, kéo các rơ mooc, sơ mi rơ mooc, thực hiện chức năng, công dụng đặc biệt.

a)

Phương tiện vận tải

b)

Phương tiện vận tải ô tô

c)

Phương tiện giao thông đường bộ

d)

Ô tô vận tải

37.

"..." là tất cả các loại xe ô tô dùng để vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách, trừ một số loại xe có công dụng đặc biệt như cứu hỏa, cứu thương,...

a)

Phương tiện giao thông đường bộ

b)

Phương tiện vận tải

c)

Phương tiện vận tải ô tô

d)

Ô tô vận tải

38.

Phương tiện giao thông đường bộ gồm:

4 lines
39.

i xe có công dụng đặc biệt như cứu hỏa, cứu thương,...

a)

Phương tiện giao thông đường bộ

b)

Phương tiện vận tải ô tô

c)

Phương tiện vận tải

d)

Ô tô vận tải

40.

Phương tiện giao thông đường bộ gồm:

a)

Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

b)

Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ

c)

Đáp án A,B đúng

d)

Đáp án A, B sai

41.

Phương tiện tham gia giao thông đường bộ gồm:

a)

Phương tiện tham gia giao thông cơ giới đường bộ

b)

Phương tiện tham gia giao thông thô sơ đường bộ

c)

Đáp án A,B đúng

d)

Đáp án A, B sai

42.

“ …. ” là tập hợp các loại xe phục vụ vận tải trong một đơn vị, một địa phương, một ngành hay cả nước.

a)

Phương tiện vận tải

b)

Phương tiện giao thông vận tải

c)

Đoàn xe

d)

A, B, C đều đúng

43.

Công thức ʯC = để đánh giá:

a)

Mức kỹ thuật của ô tô

b)

Lượng kim loại để chế tạo ra ô tô

c)

Sự hoàn thiện của kết cấu phương tiện về mặt sử dụng kích thước cơ bản của nó

d)

Không có ý nào đúng

44.

Với công thức ʯC = thì ʯC được gọi là:

a)

Hệ số trọng tải của phương tiện

b)

Hệ số đặc chặt của phương tiện

c)

Hệ số sử dụng trọng tải của phương tiện

d)

Tất cả các đáp án đều sai

45.

Công thức ʯKT = để xác định:

a)

hệ số sử dụng trọng lượng của xe

b)

hệ số sử dụng kích thước cơ bản của phương tiện

c)

hệ số đặc chặt của phương tiện

d)

hệ số sử dụng trọng lượng của phương tiện

46.

Hệ số sử dụng kích thước cơ bản ʯKT = đạt giá trị cao nhất đối với xe:

a)

Các xe tự đổ

b)

Xe kéo sơ mi rơ móc

c)

Xe khách

d)

Xe ô tô tải

47.

Công thức ʯTL = được gọi là:

a)

Hệ số sử dụng trọng lượng của xe

b)

Hệ số sử dụng trọng tải của xe

c)

Hệ số trọng lượng của xe

d)

Không có đáp án nào đúng

48.

Hệ số sử dụng trọng lượng của xe ɳTL = , trong đó dùng để đánh giá:

a)

Mức độ hoàn thiện về kết cấu của xe

b)

Mức độ sử dụng trọng lượng hữu ích của xe

c)

Mức độ nâng cao việc tiết kiệm năng lượng dầu mỡ, phụ tùng trong khai thác của xe

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

49.

‘…’ là số lượng hàng hóa lớn nhất hoặc số lượng hành khách lớn nhất chở được trên xe:

a)

Trọng tải của xe

b)

Trọng tải thiết kế của xe

c)

Sức chứa của xe

d)

Sự chất tải của xe

50.

Hệ số Ɣ = được gọi là:

a)

Hệ số sử dụng trọng lượng của xe

b)

Hệ số sử dụng trọng tải tĩnh của phương tiện

c)

Hệ số sử dụng trọng tải động của phương tiện

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

51.

Tính năng sử dụng thuận tiện của xe được đánh giá bởi:

a)

Thuận tiện cho công tác xếp dỡ

b)

Thuận tiện cho lái xe

c)

Thuận tiện cho công tác bảo dưỡng sửa chữa

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

52.

Công thức trong đó dùng để xác định:

a)

tốc độ ổn định của xe

b)

tốc độ kỹ thuật của xe

c)

tốc độ khai thác của xe

d)

tốc độ giới hạn cho phép của xe

53.

Công thức VK = ∑Lch/ Tlb + Tdđ + Tđc trong đó, Lch : là tổng quãng đường chung Tlb : là thời gian xe lăn bánh Tdđ : là thời gian xe dừng đỗ dọc đường Tđc : là thời gian xe đỗ ở điểm đầu và điểm cuối dùng để xác định:

a)

tốc độ ổn định của xe

b)

tốc độ kỹ thuật của xe

c)

tốc độ khai thác của xe

d)

tốc độ giới hạn cho phép của xe

54.

Chiều dài đoạn đường tối thiểu cần nhìn thấy phía trước để đảm bảo an toàn được gọi là:

a)

Tầm nhìn một chiều

b)

Tầm nhìn

c)

Tầm nhìn 2 chiều

d)

Cự ly tầm nhìn

55.

Độ bền chắc của xe được biểu thị bằng

a)

Tuổi bền sử dụng của xe

b)

Quãng đường đời của xe

c)

Độ bền của các chi tiết xe

d)

A, B, C đều đúng

56.

‘…’ là khả năng xe có thể quay trở trên 1 diện tích hẹp trong bãi xếp dỡ, bãi đỗ xe, trên cung đường hẹp hoặc khả năng vượt qua những địa hình phức tạp

a)

Chất lượng kéo bám của xe

b)

Tính vượt dốc của xe

c)

Tính linh động của xe

d)

Tính cơ động của xe

57.

dỡ, bãi đỗ xe, trên cung đường hẹp hoặc khả năng vượt qua những địa hình phức tạp

a)

Chất lượng kéo bám của xe

b)

Tính vượt dốc của xe

c)

Tính linh động của xe

d)

Tính cơ động của xe

58.

Hệ số Ɣ = được gọi là:

a)

Hệ số sử dụng trọng tải của phương tiện

b)

Hệ số sử dụng trọng tải bình quân của phương tiện

c)

Hệ số sử dụng trọng tải động của phương tiện

d)

Hệ số sử dụng trọng tĩnh của phương tiện

59.

Trong công thức xác định quãng đường xe chạy: Lchg = Lch + Lkh + Lhđ, Lhđ là:

a)

Quãng đường hoạt động của xe

b)

Quãng đường hữu ích của xe

c)

Quãng đường huy động của xe

d)

Không có đáp án đúng

60.

Quãng đường chạy xe huy động Lhđ là:

a)

Quãng đường xe chạy từ gara đến nơi lấy hàng đầu tiên trong ngày

b)

Quãng đường xe chạy từ nơi dỡ hàng cuối cùng trong ngày trở về gara

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

61.

Hệ số β = được gọi là:

a)

hệ số vận tải

b)

hệ số vận doanh

c)

hệ số sử dụng quãng đường

d)

Tất cả các ý trên

62.

"..." là số lượng sản phẩm vận tải được tạo ra trong một đơn vị thời gian (ngày, tháng, quý, năm)

a)

Năng suất

b)

Năng suất vận tải

c)

Năng suất của phương tiện vận tải

d)

Không có đáp án đúng

63.

Một trong những yếu tố làm ảnh hưởng đến năng suất của phương tiện vận tải:

a)

Hệ số sử dụng trọng tải

b)

Quãng đường xe chạy

c)

A,B đúng

d)

A,B sai

64.

"….." là toàn bộ những phí tổn mà doanh nghiệp phải bỏ ra để sản xuất và tiêu thụ một khối lượng hàng hóa và dịch vụ nhất định trong không gian và thời gian xác định.

a)

Chi phí vận tải

b)

Chi phí sản xuất vận tải

c)

Giá thành vận tải

d)

Tất cả các đáp án trên

65.

"….." là toàn bộ những phí tổn mà doanh nghiệp phải bỏ ra để sản xuất và tiêu thụ một khối lượng hàng hóa và dịch vụ nhất định trong không gian và thời gian xác định.

a)

Chi phí vận tải

b)

Chi phí sản xuất vận tải

c)

Chi phí trực tiếp

d)

Chi phí gián tiếp

66.

Nơi để phương tiện vận tải thực hiện quá trình

4 lines
67.

Nơi để phương tiện vận tải thực hiện quá trình vận chuyển được gọi là:

a)

Tuyến đường giao thông

b)

Khu đầu mối giao thông

c)

Nút giao thông

d)

Mạng lưới đường giao thông

68.

Hệ số ɳhk = , Trong đó được gọi là:

a)

Hệ số thay đổi quãng đường

b)

Hệ số thay đổi hành khách

c)

Hệ số thay đổi hành trình

d)

A, B, C đều sai

69.

... là sản phẩm của nền kinh tế quốc dân được đưa ra trao đổi và mua bán trên thị trường.

a)

Hàng hóa vận tải

b)

Vận tải

c)

Hàng hóa

d)

A, B, C đều đúng

70.

... là tất cả các loại nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm tiếp nhận sự di chuyển từ nơi này đến nơi khác.

a)

Hàng hóa vận tải

b)

Vận tải

c)

Hàng hóa

d)

A, B, C đều đúng

71.

Việc lập hành trình trong vận chuyển hàng hóa nhằm mục đích

a)

Tăng hệ số sử dụng quãng đường

b)

Tăng năng suất của phương tiện vận tải

c)

A, B đều sai

d)

A, B đều đúng

72.

Công thức VLH = Trong đó dùng để xác định:

a)

Tốc độ giới hạn cho phép

b)

Tốc độ kỹ thuật

c)

Tốc độ lữ hành

d)

Tốc độ khai thác

73.

Một trong những yếu tố cần thiết để lựa chọn phương tiện theo điều kiện đường sá là: PΨ < PKmax < Pφ Trong đó

a)

Áp lực lớn nhất

b)

Lực kéo lớn nhất mà phương tiện đạt được

c)

Lực đẩy lớn nhất của phương tiện

d)

Lực ma sát lớn nhất của phương tiện lên mặt đường

74.

Công thức tv = + txdAB + txdBA Trong đó dùng để xác định thời gian xe chạy 1 vòng của:

a)

Hành trình con thoi có hàng 2 chiều

b)

Hành trình con thoi có hàng 1 chiều

c)

Hành trình con thoi 1 phần đường có hàng

d)

Hành trình đường vòng

75.

Công thức tV = + txd Trong đó dùng để xác định thời gian xe chạy 1 vòng của:

a)

Hành trình con thoi có hàng 2 chiều

b)

Hành trình con thoi có hàng 1 chiều

c)
d)
76.

Công thức tV = + txd. Dùng để xác định thời gian xe chạy 1 vòng của:

a)

Hành trình con thoi có hàng 2 chiều

b)

Hành trình con thoi có hàng 1 chiều

c)

Hành trình con thoi 1 phần đường về có hàng

d)

Hành trình đường vòng

77.

Cho sơ đồ vận chuyển hàng hóa như hình vẽ: thì thời gian xe chạy 1 vòng được xác định bằng:

a)

tv = + txdAB + txdBA

b)

tv = + txdAB

c)

tv = + txdAB

d)

tv = + txdAB + txdBA

78.

Cho sơ đồ vận chuyển hàng hóa như hình vẽ: Thì thời gian xe chạy 1 vòng được xác định bằng:

a)

tv = + txdAB + txdBA

b)

tv = + txdAB

c)

tv = + txdAB

d)

tb = + txdAB + txdBA

79.

Cho sơ đồ vận chuyển hàng hóa như hình vẽ: Thì thời gian xe chạy 1 vòng được xác định bằng:

a)

tv = + txdAB + txdBA

b)

tv = + txdAB

c)

tv = + txdAB

d)

tv = + txdAB + txdBA

80.

Cho sơ đồ vận chuyển hàng hóa như hình vẽ: Thì thời gian xe chạy 1 vòng được xác định bằng:

a)

tv = + txdAB + txdBA

b)

tv = + txdAB

c)

tv = + txdAB

d)

tv = + txdAB + txdBA

81.

Cho sơ đồ vận chuyển hàng hóa như hình vẽ: Thì thời gian xe chạy 1 vòng được xác định bằng:

a)

tv = + txdAB + txdBA

b)

tv = + txdAB

c)

tv = + txdAB

d)

tv = + txdAB + txdCD

82.

Sơ đồ vận chuyển hàng như hình vẽ bên biểu diễn hành trình vận chuyển hàng hóa theo

a)

Đường vòng kiểu thu thập

b)

Đường vòng đơn giản

c)

Đường vòng kiểu phân phối

83.

Sơ đồ vận chuyển hàng như hình vẽ bên biểu diễn hành trình vận chuyển hàng hóa theo

a)

Đường vòng kiểu thu thập

b)

Đường vòng đơn giản

c)

Đường vòng kiểu phân phối

84.

Sơ đồ vận chuyển hàng như hình vẽ bên biểu diễn hành trình vận chuyển hàng hóa theo

a)

Đường vòng kiểu thu thập

b)

Đường vòng đơn giản

c)

Đường vòng kiểu phân phối

85.

Năng suất của phương tiện vận tải hàng hóa được xác định bằng một trong những công thức sau:

a)

QC = qtk . Ɣ . ɳ

b)

PC = qtk

86.

Năng suất của phương tiện vận tải hàng hóa được xác định bằng một trong những công thức sau:

a)

QC = qtk . Ɣ . ɳ

b)

PC = qtk . Ɣ . ɳ . Lhk

c)

QC = qtk . Ɣ

d)

PC = qtk . Ɣ . ɳ . L

87.

Năng suất của phương tiện vận tải hàng hóa được xác định bằng một trong những công thức sau:

a)

QC = qtk . Ɣ . ɳhk

b)

PC = qtk . Ɣ . ɳhk . Lhk

c)

QC = qtk . L

d)

PC = qtk . Ɣt . L

88.

Đơn vị xác định năng suất khối lượng của 1 đơn vị trọng tải đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa là:

a)

T/giờ

b)

T.km/giờ

c)

TT.giờ

d)

T.kmT.giờ

89.

Đơn vị xác định năng suất lượng luân chuyển của 1 đơn vị trọng tải đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa là:

a)

T/giờ

b)

T.km/giờ

c)

TT.giờ

d)

T.kmT.giờ

90.

Công thức WQTT.giờ = dùng để xác định:

a)

Khối lượng vận chuyển hàng hóa của phương tiện trong 1 giờ

b)

Lượng luân chuyển hàng hóa của phương tiện trong 1 giờ

c)

Năng suất khối lượng vận chuyển hàng hóa của 1 tấn trọng tải phương tiện trong 1 giờ

d)

Năng suất lượng luân chuyển hàng hóa của 1 tấn trọng tải phương tiện trong 1 giờ

91.

Trong công thức WQTT.giờ = , β được gọi là:

a)

Hệ số sử dụng tải trọng

b)

Hệ số thay đổi hành trình

c)

Hệ số sử dụng quãng đường

d)

Hệ số thay đổi tải trọng

92.

Công thức WPTT.g = dùng để xác định:

a)

Khối lượng vận chuyển hàng hóa của phương tiện trong 1 giờ

b)

Lượng luân chuyển hàng hóa của phương tiện trong 1 giờ

c)

Năng suất khối lượng vận chuyển hàng hóa của 1 tấn trọng tải phương tiện trong 1 giờ

d)

Năng suất lượng luân chuyển hàng hóa của 1 tấn trọng tải phương tiện trong 1 giờ

93.

Công thức WPTT.g = , β được gọi là:

a)

Hệ số sử dụng tải trọng

b)

Hệ số thay đổi hành trình

c)

Hệ số sử dụng quãng đường

d)

Hệ số thay đổi tải trọng

94.

Một trong những yếu tố cần thiết để lựa chọn phương tiện theo đi

4 lines
95.

β được gọi là:

a)

Hệ số sử dụng tải trọng

b)

Hệ số thay đổi hành trình

c)

Hệ số sử dụng quãng đường

d)

Hệ số thay đổi tải trọng

96.

Một trong những yếu tố cần thiết để lựa chọn phương tiện theo điều kiện đường sá là: PΨ < PKmax < Pφ Trong đó

a)

Áp lực lớn nhất của phương tiện

b)

Lực đẩy lớn nhất của phương tiện

c)

Lực cản lớn nhất của mặt đường lên phương tiện

d)

Lực ma sát lớn nhất của phương tiện lên mặt đường

97.

Một trong những yếu tố cần thiết để lựa chọn phương tiện theo điều kiện đường sá là: PΨ < PKmax < Pφ Trong đó

a)

Áp lực lớn nhất của phương tiện

b)

Lực bám lớn nhất của phương tiện

c)

Lực cản lớn nhất của phương tiện

d)

Lực ma sát lớn nhất của phương tiện lên mặt đường

98.

Một đơn vị vận tải hàng loại 2 (Ɣ = 0,8) trên quãng đường thì cần sử dụng xe có trọng tải là ... vận chuyển trên tuyến để đạt năng suất vận chuyển của xe là 6T/chuyến

a)

4,8 T

b)

528 T

c)

7,5 T

d)

660 T

99.

Một phương tiện vận chuyển hàng hóa từ Hà Nội đi Hải Phòng với cự ly vận chuyển là 110 km. Chiều đi xe vận chuyển 12 tấn hàng, chiều về xe vận chuyển 9,6 tấn hàng từ Hải Dương về Hải Phòng với cự ly vận chuyển 60 km. Vậy hệ số sử dụng quãng đường của phương tiện là

a)

0,772

b)

0,5

c)

0,27

d)

1,29

100.

Công thức WQHKghế. giờ = dùng để xác định:

a)

Năng suất giờ của phương tiện

b)

Năng suất ngày của phương tiện

c)

Năng suất của 1 đơn vị trọng tải

d)

A, B, C đều đúng

101.

Công thức WPHK. kmghế. giờ = dùng để xác định:

a)

Năng suất giờ của phương tiện

b)

Năng suất ngày của phương tiện

c)

Năng suất của 1 đơn vị trọng tải

d)

A, B, C đều đúng

102.

Trong công thức WQHKghế. giờ = thì ɳhk được gọi là:

a)

Hệ số sử dụng quãng đường

b)

Hệ số thay đổi hành trình

c)

Hệ số lợi dụng trọng tải

d)

Hệ số thay đổi hành khách

103.

Trong công thức WPHK. kmghế. giờ = thì Ɣ được gọi là

4 lines
104.

Trong công thức WPHK. kmghế. giờ = thì Ɣ được gọi là

a)

Hệ số thay đổi hành khách

b)

Hệ số thay đổi trọng tải

c)

Hệ số thay đổi hành trình

d)

Hệ số sử dụng trọng tải

105.

Đơn vị xác định năng suất khối lượng của 1 đơn vị trọng tải đối với phương tiện vận tải hành khách là

a)

HKgiờ

b)

HKghế.giờ

c)

HK.ghếgiờ

d)

A, B, C đều sai

106.

Đơn vị xác định năng suất lượng luân chuyển của 1 đơn vị trọng tải đối với phương tiện vận tải hành khách là

a)

HK.Kmgiờ

b)

HKghế.giờ

c)

HK.Kmghế.giờ

d)

HK.Km.ghếgiờ

107.

Công thức WQHKghế. giờ = dùng để xác định:

a)

Khối lượng vận chuyển hàng hóa của phương tiện trong 1 giờ

b)

Lượng luân chuyển hàng hóa của phương tiện trong 1 giờ

c)

Năng suất khối lượng vận chuyển hành khách của 1 ghế trong 1 giờ

d)

Năng suất lượng luân chuyển hành khách của 1 ghế trong 1 giờ

108.

Công thức WPHK. kmghế. giờ = dùng để xác định

a)

Khối lượng vận chuyển hàng hóa của phương tiện trong 1 giờ

b)

Lượng luân chuyển hàng hóa của phương tiện trong 1 giờ

c)

Năng suất khối lượng vận chuyển hành khách của 1 ghế trong 1 giờ

d)

Năng suất lượng luân chuyển hành khách của 1 ghế trong 1 giờ

109.

Năng suất của phương tiện vận tải hành khách được xác định bằng 1 trong những công thức sau:

a)

QC = qtk . Ɣt n

b)

PC = qtk . Ɣt . LVC

c)

QC = qtk . Ɣt . ɳhk

d)

PC = qtk . Ɣt . Lhk

110.

Năng suất của phương tiện vận tải hành khách được xác định bằng 1 trong những công thức sau:

a)

QC = qtk . Ɣt n

b)

PC = qtk . Ɣt . LVC

c)

QC = qtk . Ɣ . ɳ

d)

PC = qtk . Ɣ . ɳhk . Lhk

111.

Công thức tch = + tlx, trong đó

a)

Thời gian của 1 chuyến xe

b)

Thời gian 1 vòng của phương tiện

c)

Thời gian chờ đợi của hành khách

d)

Thời gian chuyến đi của hành khách

112.

... là những người có nhu cầu đi lại bằng phương tiện vận tải hành khách công cộng có mua vé hợp lệ, được tính từ khi hành khách lên phương tiện đến khi rời khỏi phương tiện:

a)

Hành lý

b)

Hành khách

c)

Khách liên tỉnh

d)

Khách nội tỉnh

113.

... là những vật phẩm, hàng hóa được chuyển chở cùng 1 chuyến với hành khách

a)

Hàng hóa

b)

Hàng bao gửi

c)

Hành lý

d)

Hàng hóa vận tải

114.

... là những vật phẩm, hàng hóa được chuyên chở không cùng chuyến với hành khách

a)

Hàng hóa

b)

Hàng bao gửi

c)

Hành lý

d)

Hàng hóa vận tải

115.

Số lượng hành khách vận chuyển theo từng hành trình trong thời gian xác định (ngày, tháng, năm) được gọi là:

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Lượng luân chuyển

c)

Luồng hành khách

d)

Luồng hàng

116.

Chỉ tiêu phản ánh công tác vận tải là tích số của khối lượng vận chuyển và cự ly (độ dài) bình quân chuyến đi của hành khách được gọi là:

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Lượng luân chuyển

c)

Luồng hành khách

d)

Luồng hàng

117.

Các yếu tố như mức sống vật chất của các nhóm dân cư, khả năng mua sắm phương tiện cá nhân, khả năng tiếp cận đối với vận tải hành khách công cộng,... làm ảnh hưởng tới:

a)

Lượng luân chuyển hành khách

b)

Khối lượng vận chuyển hành khách

c)

Luồng hành khách

d)

Quy luật biến động hành khách

118.

Các yếu tố như số dân trong vùng, mật độ dân cư, phân bố dân cư, phân bố cơ sở sản xuất, kinh tế, văn hóa, đời sống trong vùng,... làm ảnh hưởng tới:

a)

Lượng luân chuyển hành khách

b)

Khối lượng vận chuyển hành khách

c)

Luồng hành khách

d)

Quy luật biến động hành khách

119.

Các yếu tố như mật độ mạng lưới hành trình, loại hình vận tải, tần suất chạy xe, chất lượng phụ vụ khách hàng, chi phí thời gian cho chuyến đi,... làm ảnh hưởng tới:

a)

Lượng luân chuyển hành khách

b)

Khối lượng vận chuyển hành khách

c)

Luồng hành khách

d)

Quy luật biến động hành khách

120.

Các yếu tố như mưa nắng, mùa xuân, mùa hạ, mùa đông,... làm ảnh hưởng tới:

a)

Lượng luân chuyển hành khách

b)

Khối lượng vận chuyển hành khách

c)

Luồng hành khách

d)

Quy luật biến động hành khách

121.

Các yếu tố làm ảnh hưởng tới luồng hành khách như: mức sống vật chất của các nhóm dân cư, khả năng mua sắm phương tiện cá nhân, khả năng tiếp cận đối với vận tải hành khách công cộng,... được đưa vào nhóm:

a)

Kinh tế xã hội

b)

Dân cư

c)

Lãnh thổ

d)

Vùng miền

122.

Các yếu tố làm ảnh hưởng tới luồng hành khách như: số dân trong vùng, mật độ dân cư, phân bố dân cư, phân bố cơ sở sản xuất, kinh tế, văn hóa, đời sống trong vùng,...được đưa vào nhóm:

a)

Kinh tế xã hội

b)

Dân cư

c)

Lãnh thổ

d)

Vùng miền

123.

Các yếu tố làm ảnh hưởng tới luồng hành khách như: mật độ mạng lưới hành trình, loại hình vận tải, tần suất chạy xe, chất lượng phụ vụ khách hàng, chi phí thời gian cho chuyến đi,... được đưa vào nhóm:

a)

Thời tiết khí hậu

b)

Dân cư

c)

Lãnh thổ

d)

Tổ chức

124.

Mục đích của việc xác định quy luật biến động luồng hành khách theo giờ trong ngày để:

a)

Xác định thời gian xe chạy

b)

Xác định hành trình xe chạy

c)

Xác định nhu cầu đi lại của hành khách

d)

Xác định tần suất chạy xe hợp lý

125.

Mục đích của việc xác định quy luật biến động luồng hành khách theo giờ trong ngày để:

a)

Xác định thời gian xe chạy

b)

Xác định hành trình xe chạy

c)

Xác định nhu cầu đi lại của hành khách

d)

Lập thời gian biểu cho từng hành trì

126.

Mục đích của việc xác định quy luật biến động luồng hành khách theo giờ trong ngày để:

a)

Xác định thời gian xe chạy

b)

Xác định hành trình xe chạy

c)

Xác định nhu cầu đi lại của hành khách

d)

Lập thời gian biểu cho từng hành trình

127.

Mục đích của việc xác định quy luật biến động luồng hành khách theo giờ trong ngày để:

a)

Xác định thời gian xe chạy

b)

Xác định hành trình xe chạy

c)

Xác định nhu cầu đi lại của hành khách

d)

Chọn sức chứa xe hợp lý

128.

Mục đích của việc xác định quy luật biến động luồng hành khách theo không gian để:

a)

Xác định thời gian xe chạy

b)

Xác định hành trình xe chạy

c)

Xác định nhu cầu đi lại của hành khách

d)

Lựa chọn và bố trí xe hoạt động trên hành trình hợp lý

129.

Hoạt động vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón trả khách theo quy định là:

a)

Hành trình vận chuyển hành khách

b)

Tổ chức vận tải hành khách bằng ô tô

c)

Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt

d)

Vận tải xe buýt

130.

Tuyến vận tải hành khách cố định bằng ô tô, có điểm đầu, điểm cuối và các điểm dừng, đón, trả khách theo quy định là:

a)

Tuyến xe buýt đô thị

b)

Tuyến xe buýt

c)

Tuyến xe buýt lân cận

d)

Tuyến xe buýt nội tỉnh

131.

Tổng hợp các lịch trình chạy xe của các chuyến xe tham gia vận chuyển trên một tuyết trong 1 thời gian nhất định được gọi là:

a)

Hành trình xe buýt chạy trong thành phố

b)

Biểu đồ chạy xe buýt trên tuyến

c)

Thời gian xe chạy trên tuyến

d)

Lịch trình xe chạy trên tuyến

132.

... là đường đi của xe buýt từ điểm đầu đến điểm cuối của hành trình

a)

Hành trình xe buýt

b)

Tuyến đường vận chuyển

c)

Hành trình hành khách trên tuyến

d)

Mạng lưới hành trình

133.

Tập hợp tất cả các hành trình xe buýt được gọi là:

a)

Hành trình xe buýt

b)

Tuyến đường vận chuyển

c)

Hành trình hành khách trên tuyến

d)

Mạng lưới hành trình

134.

Tất cả các hành trình xe buýt được gọi là:

a)

Hành trình xe buýt

b)

Tuyến đường vận chuyển

c)

Hành trình hành khách trên tuyến

d)

Mạng lưới hành trình

135.

Để đánh giá sự biến đổi luồng hành khách theo giờ trong ngày người ta dùng

a)

Số lượng hành khách bình quân trong 1 giờ

b)

Hệ số không đồng đều theo giờ của luồng hành khách

c)

Số lượng hành khách trong giờ cao điểm

d)

Số lượng hành khách trong giờ thấp điểm

136.

Công thức Kgi = được gọi là:

a)

Hệ số biến động luồng hành khách theo giờ trong ngày

b)

Hệ số biến động luồng hành khách theo tháng trong năm

c)

Hệ số biến động luồng hành khách theo ngày trong tuần

d)

Hệ số không đồng đều theo giờ

137.

Công thức n = - 1 trong đó dùng để xác định:

a)

Mật độ mạng lưới hành trình

b)

Hệ số mạng lưới hành trình

c)

Quãng đường đi bộ đến tuyến đường giao thông

d)

Số lượng các điểm dừng dọc đường

138.

Trong thành phố chiều dài hành trình xe buýt hợp lý nằm trong khoảng: Lmin ≤ LHK ≤ Lmax, trong đó:

a)

Lmin bằng chiều dài bình quân chuyến đi của hành khách

b)

Lmin bằng khoảng cách bình quân giữa các điểm dừng, đỗ

c)

Lmin bằg 2÷3 lần chiều dài bình quân chuyến đi của hành khách

d)

Lmin bằng 2÷3 lần khoảng cách bình quân giữa các điểm dừng, đỗ

139.

Trong thành phố chiều dài hành trình xe buýt hợp lý nằm trong khoảng: Lmin ≤ LHK ≤ Lmax, trong đó:

a)

Lmax bằng chiều dài bình quân chuyến đi của hành khách

b)

Lmax bằng khoảng cách bình quân giữa các điểm dừng, đỗ

c)

Lmax bằng 2÷3 lần chiều dài bình quân chuyến đi của hành khách

d)

Lmax bằng 2÷3 lần khoảng cách bình quân giữa các điểm dừng, đỗ

140.

Công thức L0 = LHK. td7.5, trong đó dùng để xác định:

a)

Số lượng các điểm dừng dọc đường

b)

Mật độ mạng lưới hành trình

c)

Hệ số mạng lưới hành trình

d)

Khoảng cách bình quân giữa các điểm dừng, đỗ

141.

Công thức δ = , trong đó dùng để xác định:

4 lines
142.

Câu 127. Công thức δ = , trong đó dùng để xác định:

a)

Hệ số mạng lưới hành trình

b)

Mật độ mạng lưới hành trình

c)

Hệ số không đồng đều theo giờ của luồng hành khách

d)

Hệ số tần suất chạy xe

143.

Câu 128. Công thức δ = , ΣLgt là:

a)

Tổng chiều dài chuyến đi của hành khách

b)

Tổng chiều dài hành trình xe buýt

c)

Tổng chiều dài đường phố nơi có xe buýt chạy qua

d)

Tổng chiều dài khoảng cách dừng, đỗ

144.

Câu 129. Công thức K = , trong đó

a)

Tổng chiều dài chuyến đi của hành khách

b)

Tổng chiều dài hành trình xe buýt

c)

Tổng chiều dài đường phố nơi có xe buýt chạy qua

d)

Tổng chiều dài khoảng cách dừng, đỗ

145.

Câu 130. Hệ số mạng lưới hành trình KHT được dùng để biểu thị:

a)

Số hành trình bình quân trên mạng lưới

b)

Mật độ mạng lưới hành trình

c)

Tần suất chạy xe

d)

Khoảng cách chạy xe

146.

Câu 131. Công thức: T = *60 + ( - 1 ) * t0 + T��c Trong đó dùng để xác định

a)

Thời gian của 1 chuyến xe

b)

Thời gian chuyến đi của hành khách

c)

Thời gian hành khách ngồi trên phương tiện

d)

Thời gian chờ đợi phương tiện của hành khách trên các điểm đỗ

147.

Câu 132. Trong công thức xác định thời gian của 1 chuyến xe: Tcxe = * 60 + ( - 1 ) * t0 + Tđc thì LM là:

a)

Tổng chiều dài mạng lưới hành trình

b)

Tổng chiều dài đường phố nơi có xe buýt chạy qua

c)

Chiều dài hành trình của xe buýt

d)

Chiều dài bình quân chuyến đi của hành khách

148.

Câu 133. Trong công thức xác định thời gian của 1 chuyến xe: Tcxe = * 60 + ( - 1 ) * t0 + Tđc thì L0 là:

a)

Tổng chiều dài mạng lưới hành trình

b)

Tổng chiều dài đường phố nơi có xe buýt chạy qua

c)

Chiều dài hành trình của xe buýt

d)

Khoảng cách bình quân giữa các điểm dừng đỗ

149.

Trong công thức xác định thời gian của 1 chuyến xe: Tcxe = * 60 + ( - 1 ) * t0 + Tđc thì ( - 1 ) * t0 là:

a)

Thời gian lăn bánh của phương tiện

b)

Thời gian dừng đỗ ở điểm đầu và cuối bến của phương tiện

c)

Thời gian dừng đỗ của phương tiện tại các điểm dừng trên hành trình của hành khách

d)

Thời gian dừng đỗ của phương tiện trên hành trình tại các điểm dừng

150.

Công thức: T = *60 + ( - 1 ) * t0 Trong đó dùng để xác định

a)

Thời gian của 1 chuyến xe

b)

Thời gian chuyến đi của hành khách

c)

Thời gian hành khách ngồi trên phương tiện

d)

Thời gian chờ đợi phương tiện của hành khách trên các điểm đỗ

151.

Trong công thức xác định thời gian đi trên phương tiện Tpt = * 60 + ( - 1 ) * t0 Thì LHK là:

a)

Tổng chiều dài mạng lưới hành trình

b)

Tổng chiều dài đường phố nơi có xe buýt chạy qua

c)

Chiều dài hành trình của xe buýt

d)

Chiều dài bình quân chuyến đi của hành khách

152.

Trong công thức xác định thời gian đi trên phương tiện Tpt = * 60 + ( - 1 ) * t0 Thì ( - 1 ) * t0 là:

a)

Thời gian lăn bánh của phương tiện

b)

Thời gian dừng đỗ ở điểm đầu và cuối bến của phương tiện

c)

Thời gian dừng đỗ của phương tiện tại các điểm dừng trên hành trình của hành khách

d)

Thời gian dừng đỗ của phương tiện trên hành trình tại các điểm dừng

153.

Công thức t = , trong đó I là khoảng cách thời gian vận chuyển liên tiếp giữa 2 phương tiện, dùng để xác định:

a)

Thời gian của 1 chuyến xe

b)

Thời gian chuyến đi của hành khách

c)

Thời gian hành khách ngồi trên phương tiện