WorksheetsÔn tập GK môn TLKD
Total questions: 30
Worksheet time: 35mins
Câu 1: Các hiện tượng tâm lý thuộc về quá trình tâm lý là:
A Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng
B. Tập trung, chú ý, lơ đãng, mệt mỏi, vui, buồn, phấn khởi, chán nản
C. Tính khí, tính cách, năng lực, quan điểm, niềm tin, lý tưởng, thế giới quan
D. Tất cả các câu trên.
Câu 2: Dùng các giác quan để tri giác đối tượng và thông qua những gì tri giácđược mà đoán định về tâm lý của đối tượng là phương pháp nghiên cứu tâm lý gì?
A. Quan sát
B. Đàm thoại
C. Thực nghiệm
D. Trắc nghiệm
Câu 3: Đặt ra một loạt câu hỏi trong cuộc tiếp xúc trực tiếp để thông qua câu trả lời mà đoán định tâm lý của đối tượng là phương pháp nghiên cứu tâm lý gì?
A. Đàm thoại
B. Bảng câu hỏi
C. Tiểu sử
D. Thực nghiệm
Câu 4: Quá trình nhà nghiên cứu tác động vào đối tượng quản lý một cách chủ động, trong những điều kiện được khống chế, để gây ra ở đối tượng một biến đối nhất định có thể đo đạc và lượng hóa được. Như vậy, nhà nghiên cứu đã sử dụng phương pháp:
A. Quan sát
B. Phân tích sản phẩm
C. Thực nghiệm
D. Trắc nghiệm
Câu 5: Nhà nghiên cứu muốn biết trình độ nhận thức, năng lực của người lãnh đạo, ông đã phân tích các bài báo cáo, các quyết định, các kế hoạch, các sản phẩm lao động của họ để biết trình độ nhận thức, năng lực của người lãnh đạo. Như vậy, nhà nghiên cứu đã sử dụng phương pháp:
A. Quan sát
B. Phân tích sản phẩm
C. Thực nghiệm
D. Trắc nghiệm
Câu 6: “Quyết tử cho tổ quốc quyết sinh” là biểu hiện của :
A. Tình cảm
B. Xúc cảm
C. Nhận thức
D. Ý chí
Câu 7: “Không mạnh mẽ, không cân bằng” là đặc điểm của loại khí chất?
A. Linh hoạt
B. Nóng nảy
B. Bình thản
D. Ưu tư
Câu 8: “Mạnh mẽ, không cân bằng” là đặc điểm của loại khí chất?
A. Linh hoạt
B. Nóng nảy
C. Bình thản
D. Ưu tư
Câu 9: “Phòng Kế toán của chúng tôi có 10 người, mỗi người một công việc, anh A là Trưởng phòng điều hành chung”
A. Tập hợp người
B. Nhóm lớn
C. Nhóm nhỏ
D. Tất cả đều đúng
Câu 10: Thứ tự các giai đoạn phát triển của tập thể gồm:
A. Giai đoạn mở đầu – Giai đoạn tổng hợp – Giai đoạn phân chia – Giai đoạn phát triển
hoàn thiện
B. Giai đoạn mở đầu – Giai đoạn phát triển hoàn thiện – Giai đoạn phân chia – Giai
đoạn tổng hợp
C. Giai đoạn mở đầu – Giai đoạn phân chia – Giai đoạn phát triển hoàn thiện – Giai
đoạn tổng hợp
D. Giai đoạn mở đầu – Giai đoạn phân chia – Giai đoạn tổng hợp – Giai đoạn phát triển
hoàn thiện.
Câu 11: “Tập thể mới được hình thành, chưa ai biết ai, chưa có mối quan hệ qua lại. Mỗi người đều cố gắng khẳng định vai trò và khả năng của mình. Xung đột dễ nảy sinh. Kỷ luật bắt đầu được hình thành.” Đây là giai đoạn phát triển nào của tập thể?
A. GĐ mở đầu
B. GĐ phân chia
C. GĐ phát triển hoàn thiện
D. GĐ tổng hợp
Câu 12: “Các thành viên chưa có sự thống nhất, tự giác trong hoạt động, tính tích cực, sự đoàn kết chưa cao. Tập thể có sự phân hóa thành các nhóm tích cực, thụ động lành mạnh, thụ động tiêu cực và tiêu cực chống đối”. Đây là giai đọan phát triển nào của tập thể?
A. GĐ mở đầu
B. GĐ phân hoá
C. GĐ tổng hợp
D. GĐ phát triển hoàn thiện
Câu 13: “Tập thể có bầu không khí tốt đẹp, có tinh thần đoàn kết, có khả năng tự quản, tự giác cao” Đây là giai đọan phát triển nào của tập thể?
A. GĐ mở đầu
B. GĐ phân hoá
C. GĐ tổng hợp
D. GĐ phát triển hoàn thiện
Câu 14: “Hệ thống tổ chức của bộ máy cơ quan, đơn vị.., được thành lập do cấp trên quy định bằng văn bản có tính chất pháp quy” là đặc điểm của ?
A. tập thể chính thức
B. tập thể không chính thức
C. nhóm chính thức
D. nhóm không chính thức
Câu 15: “Hình thành thông qua quan hệ giao tiếp trực tiếp giữa cá nhân trong tập thể trong quá trình làm việc, do sự gần gũi với nhau về quan niệm sống, về sở thích cá nhân lý tưởng nghề nghiệp, tính cách” là đặc điểm của ?
A. Tập thể theo cấu trúc chính thức
B. Tập thể theo cấu trúc không chính thức
C. Tập thể cơ sở
D. Tập thể bậc hai
Câu 16: “Những thông tin chỉ chứa đựng một phần sự thật hoặc hoàn toàn không đúng sự thật, làm méo mó, cường điệu sự thật” là?
A. Niềm tin
B. thông cáo
C. Dư luận
D. Tin đồn
Câu 17: “Thái độ mang tính đánh giá của tập thể, của xã hội về: một sự việc, một hiện tượng,cá nhân hay nhóm người trong tập thể, trong xã hội” là?
A. Niềm tin
B. Thông cáo
C. Tin đồn
D. Dư luận
Câu 18: Dư luận hình thành:
A. Qua một quá trình mâu thuẫn và xung đột kéo dài và cuối cùng thống nhất hình
thành nên thái độ chung của số đông
B. Qua cơ chế lây lan tâm lý từ từ tiến đến bùng nổ và cuối cùng thống nhất hình thành
nên thái độ chung của số đông
C. Qua một quá trình tiếp nhận thông tin người ta tham gia bàn luận đánh giá và
cuối cùng thống nhất hình thành nên thái độ chung của số đông
D. Tất cả đều đúng.
Câu 19: Câu nào không đúng:
A. Mâu thuẫn xung đột làm tình hình trở lên xấu đi
B. Mâu thuẫn là động lực phát triển của nhóm
C. Mâu thuẫn xung đột là một trong những nấc thang để tiến tới sự đoàn kết nhất trí
cao trong tập thể.
D. Mâu thuẫn xung đột là khó tránh khỏi trong nhóm.
Câu 20: Những xung đột có cường độ tương đối yếu, chúng có thể làm cho người ta trở lên tích cực hơn, sáng tạo hơn và có một chút căng thẳng cần thiết giúp họ làm việc hiệu quả hơn là đặc điểm của
A. Mâu thuẫn xung đột chức năng
B. Mâu thuẫn xung đột phi chức năng
C. Mâu thuẫn xung đột trong quản lý
D. Mâu thuẫn xung đột trong tổ chức
Câu 21: Gây ra ảnh hưởng xấu tới hoạt động của nhóm, nó tàn phá các mối quan hệ giữa các bên là đặc điểm của?
A. Mâu thuẫn xung đột chức năng
B. Mâu thuẫn xung đột phi chức năng
C. Mâu thuẫn xung đột trong quản lý
D. Mâu thuẫn xung đột trong tổ chức
Câu 22: Hiền được đánh giá là một cô gái rất dịu dàng, sâu sắc, tế nhị, khiêm tốn và rất điểm tĩnh trong mọi tình huống. Nhưng cô lại khá ít nói và điều này khiến cho mọi người cảm giác cô là người khó gần. Hiền có tính khí như thế nào?
A. linh hoạt
B. ưu tư
C. nóng nảy
D. bình thản
Ông Minh là giám đốc luôn tạo dựng sự tín nhiệm bằng sự tỏ ra dễ dãi, rộng lượng, xuề xoà thái quá với cấp dưới. Ông thừa hứa hẹn với cấp dưới nhưng lại không thực hiện. Đây là kiểu uy tín gì?
A. Uy tín do khoảng cách
B. Uy tín dân chủ giả hiệu
C. Uy tín kiểu gia trưởng
D. Uy tín do sợ hãi
Uy tín thực chất của nhà quản trị được thể hiện thông qua biểu hiện nào?
A. Cách đối xử của người thừa hành sau khi NQT thôi giữ chức quyền
B. Thông tin và cách tiếp nhận thông tin còn chậm trễ
C. Quyết định quản trị sau khi được ban hành không được báo cáo lí do chưa hoàn thành
D. Tất cả các đáp án trên
Linh cảm tổ chức là phẩm chất chuyên biệt thuộc năng lực tâm lý nào của nhà quản trị
A. Năng lực sư phạm
B. Năng lực chuyên môn
C. Phẩm chất đạo đức chính trị
D. Năng lực tổ chức
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm nghề nghiệp của nhà quản trị?
A. Lao động của nhà QT có chức năng trực tiếp, không thông qua hệ thống tập thể
B. Lao động của nhà QT là chủ yếu là lao động trí óc
C. cần kiến thức chuyên môn đa lĩnh vực
D. Cần có kiến thức về tâm lý học cá nhân, xã hội, tâm lý học giao tiếp
Tâm lý học QTKD KHÔNG nghiên cứu các mối quan hệ nào?
A. Con người với nghề nghiệp
B. Con người với con người trong tổ chức
C. Sự thích ứng của CV sản xuất với con người
D. Con người với nội tại bên trong bản thân mình
Năng lực sư phạm của nhà QT thể hiện thông qua thành tựu nào trong tổ chức?
A. Nhân viên biết được khả năng và cơ hội phát triển và thăng tiến của bản thân và tổ chức
B. Giảng giải về những khó khăn chuyên môn
C. Nhân viên tự do ngôn luận
D. Nhân viên tự động hoàn thành công việc
Nhà quản trị cần tránh nét tính cách nào?
A. Nguyên tắc, có sự đòi hỏi cao đối với người dưới quyền
B. Nhân đạo, thương người, bao dung
C. Tính quảng giao
D. Lòng tham lam danh vọng
Là một sinh viên đại học bạn không cần có phẩm chất tâm lý nào sau đây?
A. Óc quan sát
B. Khả năng suy xét sâu sắc
C. Khả năng mô hình hoá
D. Cởi mở, lắng nghe để thu lượm những thông tin cần thiết
