wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV2.Đ3.VT

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chố trống trong câu văn sau: Bố đi công tác xa, dặn bé ở nhà nhớ ….học tập, nghe lời mẹ và ông bà.

a)

chăm chỉ

b)

chăm sóc

c)

chăm bón

d)

chăm bẵm

2.

Bàn tay cô giáo trong đoạn thơ sau được so sánh với bàn tay của ai?

Bàn tay cô giáo

Vá áo cho em

Như tay chị cả

Như tay mẹ hiền.

(Diệu Hòa)

a)

Bàn tay của mẹ, của chị cả

b)

Bàn tay của mẹ, của bà

c)

Bàn tay của dì, của chị cả

d)

Bàn tay của bà, của mợ

3.

Chọn các từ ngữ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống trong câu văn miêu tả bức tranh sau:

Những bông sen hồng … trong đầm, nổi bật trên nền lá … .

a)

chúm chím - xanh xao

b)

nở rộ - xanh trong

c)

xòe cánh - xơ xác

d)

nở rộ - xanh thẫm

4.

Hình ảnh các chú bộ đội trong đoạn thơ dưới đây hiện lên như thế nào?

Cháu thương chú bộ đội

Vất vả và giao lao

Nhưng bền lòng không nản

Niền vui vẫn ngập tràn.

(Diệu Hòa)

a)

Ngay thẳng, trung thực và luôn giúp đỡ mọi người

b)

Hồn nhiên, vô tư và rất yêu quý các bạn thiếu nhi

c)

Có ý thức bảo vệ và sống chan hòa với thiên nhiên

d)

Quyết tâm, bền chí và luôn vững lòng, lạc quan trước mọi khó khăn, gian khổ.

5.

Bức tranh nào dưới đây có thể minh họa cho đoạn thơ sau:

Buổi chiều tím hoàng hôn

Đàn trâu về lững thững

Bóng trăng tròn lừng lựng

Vắt vẻo ngọn tre già…

(Nguyễn Lãng Thắng)

a)

b)

c)

d)

6.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: quy/ Chúng/ rác/ nhau/ đúng/ bảo/ em/ đổ/ định./ nơi

a)

Chúng em bảo nhau đúng đổ rác quy định.

b)

Chúng em bảo đổ rác nhau đúng nơi quy định.

c)

Chúng em bảo nhau đổ rác đúng nơi quy định.

d)

Chúng em đổ rác đúng bảo nhau nơi quy định.

7.

Thành ngữ nào dưới đây có thể thay thế cho bộ phận in đậm trong câu văn sau:

Anh ấy là người rất chăm chỉ, không quản ngại khó khăn, vất vả trong công việc.

a)

Nhìn xa trông rộng

b)

Chịu thương chịu khó

c)

Kề vai sát cánh

d)

Máu chảy ruột mềm

8.

Câu văn nào dưới đây sử dụng đúng từ "thông minh''?

a)

Những chú ông chăm chỉ lượn quanh các đóa hoa thông minh để kiếm mật ngọt.

b)

Mùa thu, bầu trời cao và thông minh hơn, cây cối cũng bắt đầu thay lá.

c)

Nhờ sự thông minh của mình, cấu bé đã giải được câu đố của sứ giả nước láng giềng.

d)

Trời sắp sang đông, thời tiết bắt đầu thông minh, mẹ nhắc bé nhớ mặc ấm khi ra ngoài.

9.

Nhận xét nào dưới đây đúng với đoạn văn sau?

(1) Mùa xuân đến, cây cối trong vườn đều vươn mình thức dậy sau giấc ngủ dài. (2) Những ngọn cỏ xanh mơn mởn. (3) Mấy cây đào đã chi chít lộc non. (4) Những nụ hồng đỏ thắm. (5) Đàn én nhỏ lại bay về chào năm mới.

a)

Đoạn văn có 3 câu nêu đặc điểm.

b)

Câu (3) là câu nêu hoạt động.

c)

Câu (4) là câu nêu hoạt động.

d)

Các từ in đậm trong đoạn văn là các từ chỉ đặc điểm.

10.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

Cậu đã đến Hoàng thành Thăng Long bao giờ chưa…

Hôm nay, anh Dương đưa tớ đến Hoàng thành Thăng Long chơi….

Phong cảnh nơi đây đẹp biết bao….



(a)  

11.

Câu 11: Điền "che'' hoặc "tre'' thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả hình ảnh sau:

Hàng …. tỏa bóng mát ….. rợp cả con đường.

(a)  

12.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài.

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

(Huy Cận)

Trong đoạn thơ trên có … từ chỉ hoạt động.

(a)  

13.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Từ các tiếng "giàu", "báo", "cao", "sang" có thể ghép được tất cả ….từ chỉ đặc điểm.

(a)  

14.

Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong ô chữ trên có …từ chỉ đồ vật.

(a)  

15.

Câu 15: Giải câu đố sau:

Để nguyên tê cứng chân tay

Những ngày rét buốt lạnh thay bé à!

Bỏ sắc sao lạ lắm ta

Không thẳng, không gãy đố là chữ chi?

Từ bỏ dấu sắc là: ……….

(a)  

16.

Câu 16: Hãy ghép câu văn với hình ảnh thích hợp.

(a)  

17.

Câu 17: Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

(a)  

18.

Câu 18: Hãy ghép từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh.

(a)  

19.

Câu 19: Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh.

(a)  

20.

Câu 20: Hãy ghép các tiếng với nhau ở 2 về để tạo thành từ ngữ hoàn chỉnh.

(a)