wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV2.Đ4.VT

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chố trống trong câu văn sau:

Ông ngoại luôn hết lòng yêu thương và …. ba chị em.

a)

quý mến

b)

quý hiếm

c)

quý giá

d)

quý báu

2.

Bạn nhỏ trong đoạn thơ sau ước ao điều gì?

Sáng ra chổi đã quét nhà

Đến chiều chổi lại theo bà quét sân

Ước gì bé lớn thật nhanh

Để bé cùng chổi quét sân đỡ bà.

a)

Lớn thật nhanh để có thể giúp bà tưới cây

b)

Lớn thật nhanh để có thể giúp bà pha trà

c)

Lớn thật nhanh để có thể giúp bà quét sân

d)

Lớn thật nhanh để có thể giúp bà nấu cơm

3.

Hình ảnh nào dưới đây có thể minh họa cho đoạn thơ sau?

Buổi sáng bé ngồi học

Bên ô cửa màu xanh

Có vòm trời biêng biếc

Ươm nắng thu đầy cành

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn các từ ngữ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống trong câu văn miêu tả bức tranh sau:

Cuối tuần, công viên …. hơn hẳn ngày thường, ông và bố đưa bé đến đây ….

a)

đông đúc - thả diều

b)

đông đảo - đọc sách

c)

xanh tươi - đá cầu

d)

tươi tốt - đá bóng

5.

Đoạn thơ dưới đây thể hiện điều gì?

Hôm nay trời nắng như nung

Mẹ em đi cấy phơi lưng cả ngày

Ước gì em hóa thành mây

Em che cho mẹ suốt ngày bóng râm.

a)

Bạn nhỏ rất yêu thương, quan tâm và hiếu thảo với mẹ.

b)

Bạn nhỏ rất quan tâm tới các loài vật xung quang mình.

c)

Bạn nhỏ là người biết quý trọng tình bạn.

d)

Bạn nhỏ rất chăm chỉ và cố gắng, nỗ lực học tập.

6.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh:

bố/ Em/ một/ vào/ sinh/ tặng/ tranh/ ngày/ bức/ nhật.

a)

Em tặng vào ngày bố một bức tranh sinh nhật.

b)

Em tặng bức tranh một bố vào ngày sinh nhật.

c)

Em tặng bố một bức tranh vào ngày sinh nhật.

d)

Em tặng một bức bố tranh vào ngày sinh nhật.

7.

Thành ngữ nào dưới đây có thể thay thế cho bộ phận in đậm trong câu văn sau: Những người chiến sĩ có tinh thần, ý chí vững vàng, không dao động trước khó khăn, thử thách, sẵn sàng chiến đấu, vượt qua gian khổ.

a)

Đánh trống khua chiêng

b)

Đồng tâm hiệp lực

c)

Thức khuya dậy sớm

d)

Gan vàng dạ sắt

8.

Câu văn nào dưới đây sử dụng đúng từ "dũng cảm"?

a)

Nhìn thấy dũng cảm dẫn vào nhà ông bà ngoại, bé vui vẻ hát lên khe khẽ.

b)

Mọi người đều ca ngợi tinh thần dũng cảm của các chú bộ đội.

c)

Chúng em luôn tắt đèn trước khi ra khỏi phòng để dũng cảm điện.

d)

Lan mời bạn bè đến dự dũng cảm sinh nhật của mình.

9.

Nhận xét nào dưới đây đúng với đoạn văn sau?

(1) Tôi là một giọt sương của trời. (2) Trên trời, tại một vài đám mây, gia đình tôi sống hạnh phúc bên nhau. (3) Vì là em út trong nhà nên tôi được cưng chiều từ nhỏ. (4) Tôi rất ham chơi và muốn đi đến bất cứ nơi đâu. (5) Tuy thế, mẹ dặn dò tôi không được đi chơi lâu hơn khi bình minh đã lên, cũng không được trốn xuống mặt đất.

a)

Đoạn văn có 3 câu giới thiệu.

b)

Câu (1) và câu (5) là câu nêu đặc điểm.

c)

Câu (1) và câu (2) là câu nêu hoạt động.

d)

Các từ in đậm trong đoạn văn là các từ chỉ sự vật.

10.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

Các cô lao công đã quét dọn sân trường sạch sẽ….

Sân trường hôm nay đông vui quá….

Cậu có nhìn thấy những bông hồng đã nở trong vườn không….

(a)  

11.

Điền "gieo'' hoặc "reo'' thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả hình ảnh sau:

Buổi chiều, hai ông cháu ra vườn hái táo, Lan … lên thích thú khi thấy những cây táo ông nội tự tay …. trồng giờ đã sai trĩu quả.

(a)  

12.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Hồn nhiên suối mắt

Nụ cười hiền sao

Bạn như trang sách

Tháng ngày bên nhau…

(Nguyễn Trọng Hoàn)

Đoạn thơ trên có …từ chỉ chỉ điểm.

(a)  

13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Từ các tiếng "thành", "trung", "phố", "kinh" có thể ghép được ….từ chỉ sự vật.

(a)  

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong ô chữ trên có … từ chỉ đồ dùng học tập

(a)  

15.

Giải câu đố sau:

Để nguyên cùng nghĩa với "coi''

Bỏ đuôi là thứ có còi, có phanh

Thứ này di chuyển rất nhanh

Đi trên đường bộ, bánh lăn đều đều?

Từ bỏ đuôi là: ………

(a)  

16.

Hãy ghép câu văn với hình ảnh thích hợp.

(a)  

17.

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

(a)  

18.

Hãy ghép từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh.

(a)  

19.

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh.

(a)  

20.

Hãy ghép các tiếng với nhau ở 2 về để tạo thành từ ngữ hoàn chỉnh.

(a)