wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập Nguyên tử

Total questions: 40

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p53s2

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p43s1

2.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố kim loại thường là

a)

6,7,8

b)

1,2,3

c)

5,6,7

d)

2,3,4

3.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố phi kim thường là

a)

6,7,8

b)

1,2,3

c)

5,6,7

d)

2,3,4

4.

Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau : X : 1s22s22p63s23p4; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ;

Z : 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố nào là phi kim ?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

X và Y

5.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử có 15 proton là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

6.

Số lớp electron của nguyên tử 19X là


a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

7.

Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất của 9F là


a)

6

b)

2

c)

5

d)

9

8.

Một nguyên tử X có 3 lớp electron. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M của nguyên tử X là:

a)

32

b)

18

c)

8

d)

2

9.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

A.16. B.15. C.14. D. 13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp cuối cùng là 3d7. Tổng số electron của nguyên tử M là

A. 24. B. 25.

C. 27. D. 29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Cấu hình e của ion 11Na+

A. 1s2 2s2 2p6 .

B. 1s2 2s2 2p6 3s1.

C. 1s2 2s2 2p6 3s3.

D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất của 26Fe là

A. 8. B. 2. C. 6. D.26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Đối với nguyên tử của tất cả các nguyên tố, lớp electron ngoài cùng có nhiều nhất là

A. 4 electron. B. 6 electron.

C. 2 electron. D. 8 electron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Thí nghiệm bắn phá lá vàng mỏng của Ro-do-pho tìm ra hạt nào của nguyên tử

a)

nguyên tử

b)

hạt nhân nguyên tử

c)

vỏ nguyên tử

d)

hạt proton

15.

Đơn vị dùng để tính khối lượng của nguyên tử là

a)

pm

b)

nm

c)

amu

d)

lít

16.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

. Proton, m \approx  0,00055 amu, q = +1.

b)

Electron, m \approx  1 amu, q = -1

c)

Neutron, m \approx  1 amu, q = 0.

d)

Proton, m   \approx 1 amu, q = -1.

17.

Nguyên tử Fe có 26 hạt proton và 30 hạt neutron. Số hạt electron trong nguyên tử là

a)

26

b)

30

c)

56

d)

10

18.

nguyên tử luôn trung hòa điện vì trong nguyên tử

a)

số hạt p = số hạt e

b)

số hạt e = số hạt n

c)

số hạt n= số hạt p

d)

số hạt e= số hạt p= số hạt n

19.

Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt nào?

a)

electon và neutron

b)

electon và proton

c)

proton và neutron

d)

electron, proton, neutron

20.

Trong nguyên tử những hạt mang điện dương ?

a)

Electron

b)

Proton

c)

hạt nhân

d)

notron

21.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

22.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số nơtron

c)

số proton và nơtron

d)

điện tích hạt nhân

23.

Trong hạt nhân của nguyên tử 2713Al có

a)

13e; 14n

b)

13p; 14n

c)

13n; 14e

d)

13p; 13e; 14n

24.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa 20 nơtron, 19 proton, 19 electron

a)

3717Y

b)

3920X

c)

4018T

d)

3919Z

25.

Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:

a)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

b)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.

26.

Nguyên tử có 10n và số khối 19. vậy số p là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

20

27.

Cho biết số câu sai trong các câu sau:

A. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số electron

B. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.

C. Trong nguyên tử số proton nhỏ hơn hoặc bằng số nơtron.

D. Tất cả các nguyên tố hoá học đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị.

E. Mỗi nguyên tố hóa học có thể có nhiều giá trị điện tích hạt nhân.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

28.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

29.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Hạt nhân của X có số hạt là

a)

26.

b)

27.

c)

28.

d)

23.

30.

1. Số electron tối đa trong phân lớp f và trong phân lớp p lần lượt là :

a)

A. 10e và 14e

b)

B. 14e và 6e

c)

C. 6e và 14e

d)

D. 10e và 18e

31.

1. Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

a)

A. s1 , p3, d7, f12

b)

B. s2, p6, d10, f14

c)

C. s2, d5, d9, f13

d)

D. s2, p4, d10, f10

32.

1. Tổng số electron tối đa của lớp N (n = 4) là :

a)

32

b)

18

c)

8

d)

2

33.

Trong một lớp electron, các e có mức năng lượng

a)

A. bằng nhau.

b)

B. gần bằng nhau

c)

C. chênh lệch nhau nhiều.

d)

D. chênh lệch nhau không nhiều

34.

Theo thuyết hiện đại , trong nguyên tử các electron chuyển động

a)

A. Theo quỹ đạo xác định .

b)

B. Theo quỹ đạo hình tròn.

c)

C. Theo quỹ đạo hình bầu dục

d)

D. Không theo quỹ đạo xác định.

35.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

36.

Chọn cấu hình electron không đúng :

a)

A. 1s22s22p5.

b)

B. 1s22s22p63s2.

c)

C. 1s22s22p63s23p5

d)

D. 1s22s22p63s23p34s2

37.

Phân lớp s có số orbital là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

38.

Lớp electron có mức năng lượng thấp nhất là

a)

Lớp L

b)

Lớp M

c)

Lớp N

d)

Lớp K

39.

Lớp thứ 3 (n = 3) có số phân lớp là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

7

40.

Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng 1 lớp được xếp theo thứ tự

a)

d < s < p

b)

p < s < d

c)

s < p <d

d)

s < d <p