wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kỳ 1 s11

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là nhận định SAI về vai trò của nước?

a)

Nước chiếm một phần rất lớn trong sinh khối tươi của thực vật

b)

Nước quyết định sự phân bố của thực vật trên Trái Đất

c)

Thành phần quan trọng của tế bào, tạo môi trường liên kết các cơ quan với nhau

d)

Nước là thành phần màng tế bào, hoạt hóa enzyme và truyền tín hiệu

2.

Nguyên tố nào dưới đây không phải nguyên tố đa lượng?

a)

Magnesium.

b)

Potassium.

c)

Chlorine.

d)

Phosphorus.

3.

Đối với thực vật, nguyên tố nào dưới đây không phải là nguyên tố vi lượng?

a)

Iron.

b)

Manganese.

c)

Potassium.

d)

Zinc.

4.

Rễ hấp thụ nước từ đất theo cơ chế nào?

a)

Thẩm thấu.

b)

Thực bào.

c)

Chủ động.

d)

Ẩm bào.

5.

Nước và chất khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo mấy con đường?

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

6.

Đây là gì?

a)

Vận chuyển nước và khoáng bằng (1) con đường gian bào và (2) con đường tế bào chất

b)

Vận chuyển nước và khoáng bằng (1) con đường tế bào chất và (2) con đường gian bào

c)

Vận chuyển nước và khoáng vào (1) mạch rây và (2) mạch gỗ

d)

Vận chuyển nước và khoáng vào (1) mạch gỗ và (2) mạch rây

7.

Cây xoài hấp thụ nước và khoáng từ đất chủ yếu qua

a)

các đai Caspary ở rễ.

b)

các lông hút ở rễ.

c)

mạch gỗ ở rễ.

d)

phần biểu bì ở rễ.

8.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng Nước di chuyển từ dung dịch đất hay môi trường (1) ………………. vào tế bào lông hút hay môi trường (2) ………………. theo cơ chế thẩm thấu hay (3) ……………….

a)

(1) ưu trương; (2) nhược trương; (3) chủ động

b)

(1) ưu trương; (2) nhược trương; (3) thụ động

c)

(1) nhược trương; (2) ưu trương; (3) chủ động

d)

(1) nhược trương; (2) ưu trương; (3) thụ động

9.

Hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động là gì?

a)

Ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây cùng chiều nồng độ, không tiêu tốn ATP

b)

Ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây cùng chiều nồng độ, tiêu tốn ít ATP

c)

Ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây ngược chiều nồng độ, tiêu tốn ATP

d)

Ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây ngược chiều nồng độ, không tiêu tốn ATP

10.

Đâu là nhận định SAI về sự vận chuyển trong mạch rây.

a)

Là sự vận chuyển một chiều từ rễ lên lá

b)

Chuyên chở các sản phẩm quang hợp và hormone thực vật

c)

Nước được vận chuyển giữa mạch gỗ và mạch rây theo chiều ngang

d)

Vách tế bào mạch rây chứa nhiều lỗ

11.

Đâu là nhận định ĐÚNG về sự vận chuyển trong mạch gỗ

a)

Là sự vận chuyển một chiều từ rễ lên lá

b)

Động lực vận chuyển là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa giữa cơ quan nguồn và cơ quan sử dụng

c)

Vận chuyển sucrose

d)

Vách tế bào mạch gỗ chứa nhiều lỗ

12.

Cho các thông tin sau:


(1)  lực liên kết giữa các phân tử nước

(2)  lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch

(3)  sự thoát hơi nước ở lá

(4)  áp suất rễ

(5)  chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa giữa cơ quan nguồn và cơ quan sử dụng


Có bao nhiêu động lực vận chuyển chất trong mạch gỗ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

13.

Quá trình thoát hơi nước diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào dưới đây?

a)

Lá.

b)

Hoa.

c)

Thân.

d)

Rễ.

14.

Đâu không phải vai trò của quá trình thoát hơi nước?

a)

Giải phóng O2 cung cấp cho sinh giới.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp.

c)

Làm giảm nhiệt độ bề mặt của lá.

d)

Giúp vận chuyển vật chất từ rễ lên lá.

15.

Khi cây trưởng thành, lượng nước thoát qua bề mặt lá chiếm

a)

50 - 60%.

b)

40 - 50%.

c)

10 - 20%.

d)

80 - 90%.

16.

Con đường thoát hơi nước qua lớp cutin có bao nhiêu đặc điểm dưới đây? (1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng. (2) Vận tốc lớn. (3) Tốc độ thoát hơi nước phụ thuộc vào độ dày lớp cutin (4) Tốc độ thoát hơi nước phụ thuộc vào độ mở lớp cutin

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Khi tế bào mất nước sẽ có hiện tượng gì ở tế bào khí khổng:

a)

thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.

18.

 Dưới đây có bao nhiêu yếu tố liên quan đến sự điều tiết độ mở khí khổng?

i. Tăng tổng hợp đường trong tế bào khí khổng.

ii. Tế bào khí khổng mất nước.

iii. Nồng độ một số ion trong tế bào khí khổng tăng lên.

iv. Thành dày của khí khổng duỗi thẳng.

v. Nước từ các tế bào xung quanh xâm nhập vào tế bào khí khổng.


a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

19.

Thực vật hấp thụ Nitơ dưới dạng nào?

a)

N2

b)

NO3-

c)

NH4+ và NO3-

d)

NO3- và N2

20.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm

a)

Glucose

b)

Muối khoáng

c)

Carbohidrat

d)

Protein.

21.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

năng lượng nhiệt

b)

ánh sáng

c)

năng lượng của gió

d)

không cần dùng năng lượng

22.

Quang hợp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành

a)

cơ năng.

b)

hoá năng.

c)

quang năng.

d)

năng lượng hạt nhân.

23.

Năng lượng hoá học trong pha sáng được tích luỹ ở

a)

NADP và ATP

b)

NADP và ADP

c)

NADPH và ADP

d)

NADPH và ATP

24.

Pha sáng của quá trình quang hợp tạo ra mấy sản phẩm trong số các chất sau: O2, NADPH, ADP, NADP+, ATP.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm

a)

khí carbonic

b)

khí hidro

c)

khí nito

d)

khí oxi

26.

Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì

a)

các sắc tố quang hợp hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh.

b)

các sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu đỏ

c)

các sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

các sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu tím.

27.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

28.

Thực vật C3 cố định CO2 theo chu trình

a)

PEP

b)

Calvin

c)

C4

d)

Chuỗi truyền electron

29.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

Ở vùng hàn đới.

c)

ở vùng nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

30.

Những loài nào dưới đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Xương rồng

b)

Rau dền

c)

Mía

d)

Lúa nước

31.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

APG (axit photphoglixêric).

b)

AlPG (alđêhit photphoglixêric).

c)

AM (axit malic).

d)

Một hợp chất hữu cơ 4 cacbon (axit ôxalôaxêtic - AOA).

32.

Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?

(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng nhưu dứa, thanh long…

(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

(3) Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Calvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Calvin, diễn ra vào ban ngày

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (3)

c)

(1) và (4)

d)

(2) và (4)

33.

Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở đâu?

a)

Chất nền ti thể.

b)

Màng trong lục lạp.

c)

Chất nền lục lạp.

d)

Màng thylakoid.

34.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

a)

Xanh lục và vàng

b)

Vàng và xanh tím

c)

Xanh lá và đỏ

d)

Đỏ và xanh tím

35.

Trong con đường cố định CO2 ở thực vật C3, chất nhận CO2 đầu tiên là

a)

Glyceraldehyde 3 phosphate.

b)

3 - Phosphoglyceric acid.

c)

Ribulose 1,5 biphosphate.

d)

Oxaloacetic acid.

36.

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở đâu?

a)

Màng ngoài của ti thể.

b)

Chất nền ti thể.

c)

Chất nền lục lạp.

d)

Màng thylakoid.

37.

Trong quá trình quang hợp, O2 được tạo ra từ giai đoạn nào?

a)

Quang phân li nước.

b)

Chuỗi truyền electron.

c)

Phản ứng oxy hóa - khử.

d)

Hấp thụ ánh sáng diệp lục.

38.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

cân bằng với cường độ hô hấp.

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

39.

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt

a)

tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.

b)

tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

c)

tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

d)

tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

40.

Thời gian chiếu sáng phù hợp với đa số thực vật là:

a)

12-14 giờ/ngày

b)

11-13 giờ/ngày

c)

9-11 giờ/ngày

d)

10-12 giờ/ngày

41.

Có thể sử dụng dung dịch nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

a)

NaCl.

b)

KCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

H2SO4.

42.

Ý nào sau đây không phải vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Giải phóng năng lượng ATP

c)

Tạo các sản phẩm trung gian

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ

43.

Quá trình hô hấp ở thực vật diễn ra ở

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Mọi cơ quan

44.

Hô hấp hiếu khí diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh như:

a)

hạt đang nảy mầm và hoa đang nở

b)

rễ cây ngập úng

c)

hạt bị ngâm nước

d)

hạt đang dự trữ trong kho

45.

Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là:

a)

6 CO2 + 12 H2O C6H12O6 --> 6 O2 + 6 H2O + (36 - 38)ATP + Nhiệt

b)

6 CO2 + C6H12O6 + 6 H2O --> 6 O2 + 6 H2O + (32 - 34)ATP + Nhiệt

c)

C6H12O6 + 6 O2 + 6 H2O --> 6 CO2 + 12 H2O + (30 - 32)ATP + Nhiệt

d)

C6H12O6 + 6 O2 + 6 H2O --> 6 CO2 + 12 H2O + (34 - 36)ATP + Nhiệt