wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ Nghĩa Duy Vật Biện Chứng

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Sai lầm lớn nhất của các quan niệm duy vật trước Mác về vật chất là gì?

a)

Giải thích mơ hồ về vật chất

b)

Quy vật chất về một dạng cụ thể của vật chất

c)

Quan niệm duy tâm về vật chất

d)

Quan niệm siêu hình về vật chất

2.

Yu tố cơ bn t, qantọngnhất củaý thức là:

a)

Tri thc

b)

Tìh cm

c)

Ý chí

d)

Niềm tin

3.

Nộidg a mi anbincứg gữa t ất ý tức l:

a)

Vật ấtcó trước, ý ứccó au, vật t qyếtđịnh ý ức.

b)

Vậtất cótước,ýứcc sau,vật chất quytđịnh ýthức nhưngtrng những hoàncnhcthể ýthứccó quyt định tởlại vật t.

c)

Vậtất cótước,ýứcc sau,vật chất quytđịnh ýức,ýức có thểác độg trởlạivtất thng qua hạt độngcủaconngi

d)

Vật chất có trước, ý thức có sau, ý thức quyết định vật chất.

4.

Thời gian có mấy chiều?

a)

Không có chiều nào

b)

Một chiều đi từ thấp lên cao

c)

Một chiều đi từ quá khứ đến thực tại và tương lai

d)

Hai chiều từ quá khứ đến tương lai và ngược lại

5.

Vật chất là gì?

a)

Thế giới thực tại khách quan

b)

Các yếu tố mang tính vật chất

c)

Phạm trù triết học chỉ thực tại khách quan

d)

Vật thể có kết cấu vật chất

6.

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là gì?

a)

Tồn tại khách quan

b)

Vận động

c)

Phát triển

d)

Tính đa dạng

7.

Phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Thời gian

b)

Không gian

c)

Vận động

d)

Sự thống nhất đấu tranh giữa các mặt đối lập

8.

Hình thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Vận động

b)

Thời gian và không gian

c)

Vận động và đứng im

d)

Kết cấu vật chất

9.

Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất là gì?

a)

Sự thay đổi vị trí trong không gian

b)

Sự diễn tiến theo thời gian

c)

Sự biến đổi nói chung

d)

Sự thay đổi về chất

10.

Đâu là các hình thức vận động cơ bản của vật chất?

a)

Vận động sinh học và vận động xã hội

b)

Vận động cơ học và vận động

11.

Đâu là các hình thức vận động cơ bản của vật chất?

a)

Vận động sinh học và vận động xã hội

b)

Vận động cơ học và vận động xã hội

c)

Vận động cơ học, vật lý, hóa học,sinh học và xã hội

d)

Vận động thô sơ và bằng phương tiện hiện đại

12.

Hình thức vận động bậc cao nhất của vật chất là gì?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động cơ học

13.

Đứng im là gì?

a)

Một trạng thái biệt lập khỏi vật chất vận động

b)

Là một trạng thái đặc biệt của vận động

c)

Là tuyệt đối

d)

Là trạng thái đối lập tuyệt đối với vận động

14.

Không gian mang tính gì?

a)

Vừa chủ quan vừa khách quan

b)

Khách quan

c)

Chủ quan

d)

Hữu hạn

15.

Thế giới thống nhất bởi tính chất gì?

a)

Vô hạn

b)

Vận động

c)

Tính vật chất

d)

Tính đa dạng

16.

Tính thống nhất vật chất của thế giới thể hiện như thế nào?

a)

Sự thống nhất về nguồn gốc và kết cấu vật chất

b)

Sự đa dạng

c)

Sự vận động theo quy luật khách quan

d)

Sự phát triển

17.

Nguồn gốc của ý thức gồm?

a)

Nguồn gốc thực tiễn và khoa học

b)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hôi

c)

Nguồn gốc cá nhân và xã hôi

d)

Nguồn gốc huyết thống và xã hội

18.

Phản ánh trong thế giới vô cơ có các hình thức nào?

a)

Vật lý, hóa học

b)

Kích thích, cảm ứng, tâm lý, ý thức

c)

Phản xạ có điều kiện và vô điều kiện

d)

Phản ánh sinh học và hóa học

19.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Mâu thuẫn giai cấp

b)

Cuộc sống cộng đồng xã hội

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Giáo dục

20.

Bản chất của ý thức thể hiện như thế nào?

a)

Tính năng động sáng tạo

b)

Là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan

c)

Là hiện tượng xã hội mang bản chất xã hội

d)

Cả ba phương án trên

21.

Những yếu tố nào cấu thành ý thức

4 lines
22.

Vai trò của vật chất đối với ý thức như thế nào?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Vật chất lệ thuộc vào ý thức

c)

Vật chất và ý thức nằm trong thể thống nhất cùng tồn tại

d)

Vật chất sinh ra từ ý thức

23.

Vai trò của ý thức đối với vật chất như thế nào?

a)

Ý thức có tính độc lập tương đối tác động trở lại vật chất

b)

Ý thức phản ánh thụ động, rập khuôn, máy móc về vật chất

c)

Ý thức biệt lập khỏi vật chất

d)

Ý thức luôn vượt trước vật chất

24.

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua cái gì?

a)

Lao động sản xuất

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Cả ba phương án trên

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:

a)

Bộ óc người

b)

Thế giới bên ngoài.

c)

Bộ óc người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc người.

d)

Quá trình lao động

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Lao động và ngôn ngữ.

d)

Tư duy

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời.

b)

Vận động và đứng im phải được quan niệm là tu

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vận động và đứng im chỉ là tundefinedương đối, tạm thời.

b)

Vận động và đứng im phải đundefinedược quan niệm là tuyệt đối.

c)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời.

d)

Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối.

29.

Vận động theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vận động là kết quả do cái "hích của thundefinedượng đế" tạo ra.

b)

Vận động là phundefinedương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất.

c)

Vận động chỉ là sự thay đổi vị trí của các sự vật hiện tundefinedượng trong không gian, thời gian.

d)

Vận động chẳng qua là con người suy nghĩ về nó

30.

Theo quan điểm của của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con ngundefinedười tạo ra, do đó nó không phải là vật chất.

b)

Vận động không gian, thời gian không có tính vật chất.

c)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.

d)

Vận động là thuộc tính của vật chất, không gian, thời gian không phải là thuộc tính của vật chất

31.

Bộ phận nào là phương thức tồn tại của ý thức:

a)

Tự ý thức

b)

Tri thức

c)

Vô thức

d)

Tình cảm

32.

Khuynh hướng triết học nào mà sự tồn tại, phát triển của nó có nguồn gốc từ sự phát triển của khoa học và thực tiễn, đồng thời thường gắn với lợi ích của giai cấp và lực lượng tiến bộ trong lịch sử, vừa định hướng cho các lực lượng xã hội tiến bộ hoạt động trên nên tảng của những thành tựu ấy?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa thực chứng

c)

Chủ nghĩa duy lý trí

d)

Chủ nghĩa duy tâm vật lý học

33.

Vai trò của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

4 lines
34.

Vai trò của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Đã cung cấp công cụ vĩ đại cho hoạt động nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng

b)

Sáng tạo ra một khuynh hướng triết học

c)

Đấu tranh chống thần học

d)

Tạo nên tiếng tăm cho C.Mác

35.

Đỉnh cao của quan niệm duy vật cổ đại về phạm trù vật chất?

a)

Lửa của Hê - ra - clit

b)

Không khí của A - na - xi - men

c)

Âm dương - ngũ hành của Âm dương gia

d)

Nguyên tử của Đê - mô - crit

36.

Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất: "Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong ...., được.....của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào ....". Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên.

a)

Ý thức

b)

Cảm giác

c)

Nhận thức

d)

Tư tưởng

37.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, các dạng cụ thể của vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình ở đâu và thông qua điều gì?

a)

Các dạng cụ thể của vật chất tồn tại ở mọi nơi và thông qua sự nhận thức của con người.

b)

Các dạng cụ thể của vật chất tồn tại trong vũ trụ và tồn tại thông qua lực trong tự nhiên.

c)

Các dạng cụ thể của vật chất tồn tại trong không gian và thời gian và thông qua sự vận động mà biểu hiện sự tồn tại của mình

d)

Vật chất chỉ là phạm trù triết học.

38.

Luận điểm nào dưới đây là sai lầm khi nói về mối quan hệ giữa các hình thức vận động?

a)

Các hình thức vận động là khác nhau về chất.

b)

Các hình thức vận động cao xuất hiện trên cơ sở các hình thức vận động thấp và bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn. Các hình thức vận động thấp không bao hàm các hình thức vận động cao hơn.

c)

Trong sự tồn tại của mình, mỗi sự vật đều có thể gắn liền với

39.

Bằng việc phân loại các hình thức vận động cơ bản, Ph.Ăngghen đã đặt cơ sở gì cho khoa học?

a)

Việc phân loại, phân ngành, hợp loại, hợp ngành khoa học

b)

Xác định tính chất của các ngành khoa học

c)

Xác định mục đích của khoa học

d)

Xác địch ý nghĩa xã hội của khoa học

40.

Mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có một quảng tính (chiều cao, chiều rộng, chiều dài) nhất định và tồn tại trong các mối tương quan nhất định (trước hay sau, trên hay dưới, bên phải hay bên trái, v.v...) với những dạng vất chất khác. Những hình thức tồn tại như vậy được gọi là gì?

a)

Mối liên hệ

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Vận động

41.

Sự tồn tại của sự vật còn được thể hiện ở quá trình biến đổi: nhanh chậm, kế tiếp và chuyển hóa, v.v... Những hình thức tồn tại như vậy được gọi là gì?

a)

Thời gian

b)

Không gian

c)

Quảng tính

d)

Vận động

42.

Theo Đêmôcrit thì ý thức con người có cấu tạo từ yếu tố nào?

a)

Tự nhiên

b)

Nguyên tử

c)

Một loại nguyên tử đặc biệt

d)

Một loại lửa đặc biệt

43.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, ý thức là thuộc tính của dạng vật chất nào?

a)

Dạng vật chất đặc biệt do tạo hóa ban tặng cho con người.

b)

Tất cả các dạng tồn tại của vật chất

c)

Dạng vật chất có tổ chức cao nhất đó là bộ não con người sống.

d)

Dạng vật chất vô hình không xác định.

44.

Sự phản ánh có tính chủ động lựa chọn thông tin, xử lý thông tin để tạo ra những thông tin mớ

4 lines
45.

Sự phản ánh có tính chủ động lựa chọn thông tin, xử lý thông tin để tạo ra những thông tin mới, phát hiện ý nghĩa của thông tin. Sự phản ánh năng động sáng tạo này được gọi là gì?

a)

Khoa học

b)

Ý thức

c)

Lý tính

d)

Tư duy trừu tượng

46.

Nguồn gốc xã hội trực tiếp quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Thực nghiệm khoa học

b)

Thế giới khách quan, cơ chế phản ánh và hoạt động của hệ thàn kinh trung ương của con người sống.

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Giáo dục con người

47.

Quan điểm của triết học Mác - Lênin về bản chất của ý thức:

a)

Bản chất của ý thức con người là sự sáng tạo

b)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo lại hiện thực theo nhu cầu của thực tiễn xã hội.

c)

Ý thức mang bản chất trực giác

d)

Ý thức có bản chất là tư duy

48.

Biểu hiện của tính năng động và sáng tạo của ý thức con người ở giai đoạn tiếp nhận thông tin?

a)

Chọn lọc thông tin thích ứng với nhu cầu tồn tại và phát triển của con người ở giai đoạn tiếp nhận thông tin.

b)

Xử lý thông tin

c)

Dự đoán các thông tin tiềm ẩn bên trong vô vàn thông tin của thế giới hiện thực khách quan.

d)

Cả 3 biểu hiện trên

49.

Biểu hiện của tính năng động và sáng tạo của ý thức con người ở giai đoạn xử lý thông tin?

a)

Dự đoán các thông tin tiềm ẩn bên trong vô vàn thông tin của thế giới hiện thực khách quan.

b)

Mô hình hóa đối tượng và mã hóa thông tin để xử lý thông tin được tiếp nhận

c)

Dựa trên những chương trình có sẵn để xử lý thông tin

d)

Áp dụng kiến thức khuôn mẫu để xử lý thông tin

50.

Trong các giai đoạn của quá trình ý thức, thì giai đoạn nào thể hiện đầy đủ và rõ nét nhất năng lực sáng tạo của con người?

a)

Tiếp nhận thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Lưu trữ thông

51.

Trong các giai đoạn của quá trình ý thức, thì giai đoạn nào thể hiện đầy đủ và rõ nét nhất năng lực sáng tạo của con người?

a)

Tiếp nhận thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Vận dụng lý luận và thực tiễn

52.

Điền vào chỗ trống: "Tri thức là kết quả ..... của con người về thế giới hiện thực, làm tái hiện những thuộc tính, những quy luật của thế giới ấy và diễn đạt chúng dưới những hình thức ngôn ngữ hoặc hệ thống ký hiệu khác".

a)

Sự trực giác

b)

Quá trình nhận thức

c)

Quá trình lao động

d)

Sự cảm giác

53.

Phát biểu nào dưới đây được xem là tri thức?

a)

Lá rụng về cội

b)

Trái đất là một hành tinh

c)

Chiến tranh là phương tiện đạt đến hòa bình

d)

Trời sinh voi sinh cỏ

54.

Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác-Lênin là gì?

a)

Thực tiễn

b)

Khoa học

c)

Nhận thức

d)

Hiện thực khách quan.

55.

Tốg t a imt ilập bện ứg l:

a)

Sự bài trừ, gạtbỏ lẫn nhau giữa hai ặtđối lậpbiện ứng

b)

Sự liên hệ, qui định, xâmnhậpvàonhau to thành mt chủ tể tống nất.

c)

Hai mặtđối ập có tínhcất, đặc đm, yh hg pát trển tri ợcnau.

d)

Quá trình cái mới rađời thy th ci cũ.

56.

Ngyn c tốngt gữa lý lận i ực tễn nyên ccrút a trc tếp t:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Mối quan hệ biện chứng giữa thực tiễn và chân lý.

c)

Học thyếthình thái kinh t- xãhội

d)

Học thyếtvềgiai cấp àđấu tranh giai ấp

57.

Phpbện g yvt ni ngtsức g pú,pảnánhmt h áiqátt idg y :

a)

Nguyn l vmối qanh phổbiến v ngyên lý ề sựphát trin

b)

Nguyn lývềmối liên hệphổbiến,ngyn l v sựphát triển và3quy lut ơbản(Quy lật ốngnhấtvàđấu tranhca các mặtđilậ;Quyluậtt ng tay đổivề lợg dẫn đn nhữgayđổiề chất và ngược lại; Qy

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, nguyên lý về sự phát triển và 6 cặp phạm trù (Cái rig v cáichg;Ngyên ân à ết qu;Tt

58.

Câu 71. Quan điểm tồn đức rút ra từ:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển

d)

Nguyên lý về sự phát triển

59.

Câu 72. Cách ức của sự phát triển là:

a)

Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn

b)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quá trình phủ định của cũ là sự ra đời của cái mới

d)

Tất cả các phương án trên.

60.

Câu 73. Quyền điều chỉnh của các yếu tố, công cụ cũ, cái mới tới khái niệm phát triển được rút ra từ:

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật từ những thay đổi về lượng đến những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về sự phù hợp của lực lượng sản xuất với trình độ của quan hệ sản xuất

61.

Câu 74. Tư tưởng ngược lại với thực tế việc:

a)

Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Không vận dụng đúng quy luật từ ngẫu nhiên đến tất yếu

c)

Không vận dụng đúng quy luật phủ định của phủ định

d)

Không vận dụng đúng nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

62.

Câu 75. Quyền điều chỉnh tính ngược của biện chứng trực tiếp đến:

a)

Nội dung mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Nội dung

c)

Nội dung

d)

Nội dung quy luật phủ định của phủ định

63.

Câu 76: Đâu là các hình thức của phép biện chứng?

a)

Biện chứng duy vật và biện chứng duy tâm

b)

Biện chứng chất phác, biện chứng duy tâm, biện chứng duy vật

c)

Biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan

d)

Biện chứng cổ đại và biện chứng duy vật

64.

Các hình thức của biện chứng là gì?

a)

Biện chứng duy vật và biện chúng duy tâm

b)

Biện chứng cổ đại và biện chứng khoa học

c)

Biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan

d)

Biện chứng cổ đại và biện chứng duy tâm

65.

Nguyên nhân của sự phát triển là gì?

a)

Mâu thuẫn nội tại và đấu tranh giải quyết mâu thuẫn

b)

Sự tương tác giữa các sự vật

c)

Do ý thức của con người

d)

Do thế lực siêu nhiên

66.

Phát triển là gì?

a)

Vận động

b)

Vận động tuần hoàn

c)

Vận động có khuynh hướng đi lên

d)

Vận động liên tục

67.

Phạm trù cái đơn nhất chỉ cái gì?

a)

Một sự vật đơn nhất

b)

Những thuộc tính riêng có ở một sự vật nào đó

c)

Sản phẩm duy nhất trên thị trường

d)

Cả ba phương án trên

68.

Sự chuyển hóa giữa cái chung và cái riêng như thế nào?

a)

Cái chung chuyển hóa trực tiếp thành cái riêng

b)

Cái riêng chuyển hóa trục tiếp thành cái chung

c)

Cái chung và cái riêng chuyển hóa thông qua cái đơn nhất

d)

Cái chung và cái riêng không có sự chuyển hóa

69.

Mỗi nguyên nhân sinh ra mấy kết quả?

a)

Một kết quả

b)

Có thể không sinh ra kết quả nào

c)

Nhiều kết quả

d)

Không xác định

70.

Một kết quả có thể do mấy nguyên nhân sinh ra?

a)

Nhiều nguyên nhân

b)

Một nguyên nhân

c)

Không có nguyên nhân

d)

Không xác định

71.

Tất nhiên do nguyên nhân nào?

a)

Có điều kiện khách quan

b)

Tác động bên ngoài chi phối

c)

Nguyên nhân cơ bản,bên trong

d)

Nguyên nhân khách quan

72.

Tính chất của ngẫu nhiên và tất nhiên là gì?

a)

Tất nhiên khách quan, ngẫu nhiên chù quan

b)

Đều mang tính khách quan

c)

Đều mang tính chủ quan

d)

Tất nhiên thì chủ quan, ngẫu n

73.

Tính chất của ngẫu nhiên và tất nhiên là gì?

a)

Tất nhiên khách quan, ngẫu nhiên chù quan

b)

Đều mang tính khách quan

c)

Đều mang tính chủ quan

d)

Tất nhiên thì chủ quan, ngẫu nhiên thì khách quan

74.

Quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên như thế nào?

a)

Bất biến

b)

Thường xuyên biến đổi và chuyển hóa cho nhau

c)

Không phổ biến

d)

Mang tính hỗn loạn

75.

Quan hệ giữa nội dung và hình thức là gì?

a)

Nội dung quyết định hình thức, hình thức tác động trở lại nội dung

b)

Hình thức quyết định nội dung

c)

Nội dung và hình thức biệt lập

d)

Nội dung phát triển theo hình thức

76.

Một nội dung có mấy hình thức?

a)

Nhiều hình thức

b)

Một hình thức

c)

Có thể không có hình thức

d)

Có số hình thức cố định

77.

Quan hệ giữa bản chất và hiện tượng như thế nào?

a)

Hiện tượng quyết định bản chất

b)

Chúng biệt lập với nhau

c)

Bản chất bị quy định bởi hiện tượng

d)

Bản chất quyết định hiện tượng

78.

Quan hệ giữa khả năng và hiện thực như thế nào?

a)

Khả năng thì chủ quan, hiện thực thì khách quan

b)

Chúng biệt lập với nhau

c)

Quan hệ nối tiếp ngẫu nhiên

d)

Tồn tại trong mối liên hệ mật thiết, chuyển hóa cho nhau

79.

Quy luật nào chỉ khuynh hướng vận động phát triển của sự vật?

a)

Quy luật lượng-chất

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả ba quy luật trên

80.

Quy luật nào thể hiện cách thức của sự vận động phát triển?

a)

Quy luật lượng-chất

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả ba quy luật trên

81.

Quy luật nào chỉ nguyên nhân của sự vận động phát triển?

a)

Quy luật lượng-chất

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả

82.

Quy luật nào chỉ nguyên nhân của sự vận động phát triển?

a)

Quy luật lượng-chất

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả ba quy luật trên

83.

Điểm nút là khái niệm chỉ cái gì?

a)

Điểm bế tắc trong quá trình vận động

b)

Điểm quan trọng trong quá trình vận động

c)

Điểm tột cùng của sự tích lũy về lượng

d)

Điểm mâu thuẫn căn bản

84.

Mỗi sự vật có bao nhiêu chất và lượng?

a)

Một chất và một phạm vi lượng tương ứng

b)

Nhiều chất và nhiều lượng

c)

Một số chất và lượng

d)

Một chất và nhiều lượng

85.

Sự thống nhất giữa lượng và chất bị phá vỡ khi nào?

a)

Lượng phát triển quá nhanh

b)

Chất không biến đổi

c)

Tích lũy về lượng vượt quá giới hạn của độ

d)

Có sự tích lũa về lượng

86.

Phủ định biện chứng có đặc điểm cơ bản nào?

a)

Tính khách quan và vĩnh viễn

b)

Tính vĩnh viễn và tính kế thừa

c)

Tính khách quan và tính kế thừa

d)

Tính liên tục và gián đoạn

87.

Cần phải có thái độ tiến bộ gì?

a)

Ủng hộ mọi cái mới

b)

Cần phải phát hiện, ủng hộ cái mới tiến bộ

c)

Cần phải phủ định mới cái mới

d)

Cần phải phủ định sạch trơn cái cũ

88.

Vận động của sự vật có tính chất gì?

a)

Tính chu kỳ thuần túy

b)

Không có tính chu kỳ

c)

Có tính chu kỳ nhưng không lạp lại tuyệt đối cái ban đầu

d)

Tính ngẫu nhiên

89.

Có mấy lần phủ định biện chứng trong một chu kỳ vận động?

a)

Hai lần

b)

Ba lần

c)

Nhiều lần

d)

Số lần vô hạn định

90.

Có những hình thức nhận thức cảm tính nào?

a)

Cảm giác, cảm tưởng, biểu tượng

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Cảm giác, khái niệm, biểu tượng

d)

Tình cảm, niềm tin, ý chí

91.

Quan hệ giữa hai giai đoạn của quá trình nhận thức như thế nào?

4 lines
92.

Quan hệ giữa hai giai đoạn của quá trình nhận thức như thế nào?

a)

Nhận thức cảm tính và lý tính diễn ra độc lập

b)

Nhận thức lý tính và cảm tính có quan hệ biện chứng

c)

Nhận thức cảm tính và lý tính chỉ là một

d)

Khởi đầu là nhận thức lý tính, sau đến cảm tính

93.

Tính chất của chân lý là gì?

a)

Tính khách quan, tính tương đối, tính tuyệt đối, tính cụ thể

b)

Tính chủ quan

c)

Tính cá biệt

d)

Tính tuyệt đối, tính toàn diện, tính cụ thể

94.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc của sự phát triển:

a)

Nguồn gốc của sự phát triển là ở bên ngoài sự vật hiện tượng.

b)

Nguồn gốc của sự phát triển là do mâu thuẫn bên trong của sự vật hiện tượng quy định.

c)

Nguồn gốc của sự phát triển của sự vật hiện tượng là do ý thức, tinh thần con người quy định.

d)

Nguồn gốc của sự phát triển là do thượng đế tạo ra

95.

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến cho ta quan điểm nhận thức :

a)

Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

Quan điểm phiến diện và quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể và quan điểm phát triển

d)

Quan điểm phát triển và quan điểm toàn diện

96.

Nguyên lý về sự phát triển cho ta quan điểm nhận thức :

a)

Quan điểm phát triển và quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử cụ thể

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm phát triển, quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử cụ thể

97.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là:

a)

Tính khách quan

b)

Tính đa dạng, phong phú

c)

Mối liên hệ phổ biến

d)

Nguyên lý về sự phát triển

98.

Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng là :

4 lines
99.

Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng là:

a)

Quy luật từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại.

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Cả ba quy luật trên.

100.

Quy luật lundefinedượng chất làm rõ vấn đề

a)

Nguồn gốc của sự phát triển

b)

Khuynh hưundefinedớng của sự phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

Động lực của sự phát triển

101.

Cách thức của sự phát triển là:

a)

Đấu tranh của các mặt để giải quyết mâu thuẫn

b)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quá trình tích luỹ về lượng.

d)

Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới

102.

Chất của sự vật là:

a)

Cấu trúc sự vật

b)

Các thuộc tính sự vật

c)

Tổng số các thuộc tính sự vật

d)

Sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính

103.

Những bước nhảy ở từng lĩnh vực kinh tế, lĩnh vực chính trị, lĩnh vực xã hội. Đó là bước nhảy:

a)

Toàn bộ

b)

Cục bộ

c)

Toàn diện

d)

Cả a và c

104.

Tính chất của phủ định biện chứng là:

a)

Tính khách quan, tính kế thừa

b)

Tính tự thân, tính kế thừa

c)

Tính chủ quan, tính kế thừa

d)

Tinh tích cực, tính kế thừa

105.

Quy luật phủ định của phủ định khái quát xu hướng tất yếu tiến lên của sự vật là:

a)

Theo đường thẳng

b)

theo đường tròn khép kín

c)

Theo đường "xoáy ốc"

d)

Đường zic zắc

106.

Chân lý là:

a)

Tri thức đúng

b)

Tri thức phù hợp với thực tế

c)

Tri thức phù hợp với hiện thực

d)

Tri thức phù hợp với hiện thực đundefinedược thực tiễn kiểm nghiệm.

107.

Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là quan trọng nhất:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Thực nghiệm khoa học

c)

Chính trị -x

108.

Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là quan trọng nhất:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Thực nghiệm khoa học

c)

Chính trị -xã hội

d)

Đấu tranh giai cấp

109.

Biện chứng của quá trình nhận thức theo quan điểm mácxit là:

a)

Từ sự phản ánh những thuộc tính riêng lẻ bên ngoài đến phản ánh những đặc tính bản chất của sự vật

b)

Từ sự phản ánh tương đối toàn vẹn về sự vật đến khẳng định hay phủ định thuộc tính của sự vật

c)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng

d)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và đến thực tiễn.

110.

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn:

a)

Trong nhận thức muốn tìm ra bản chất sự vật ta chỉ cần nghiên cứu những cái tất nhiên.

b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên

c)

Trong hoạt động thực tiễn chỉ dựa vào cái tất nhiên là đủ.

d)

Trong hoạt động thực tiễn, ngoài phương án chính còn phải chuẩn bị phương án dự phòng để chủ động.

111.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin thì cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng là:

a)

Do sự quy định của con người nhằm để mô tả những sự gắn kết của các sự vật hiện tượng.

b)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

c)

Sự phản ánh của thế giới vật chất

d)

Không gian và thời gian

112.

Nguyên tắc nào được rút ra từ việc tìm hiểu nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của triết học Mác - Lênin?

a)

Nguyên tắc đấu tranh

b)

Quan điểm toàn diện

c)

Quan điểm thực tiễn

d)

Nguyên tắc khách quan

113.

Nguyên lý về sự phát triển của triết học Mác - Lênin là:

a)

Là một trường hợp đặc biệt của sự vận động.

b)

Là một quá trình biến đổi từ chất cũ sang chất mới.

c)

Là kết quả của một quá trình đấu tranh giữa các mặt đối lập bên trong các sự vật hiện tượng của thế giới hiện th

114.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, sự khác biệt căn bản giữa vận động với phát triển là:

a)

Sự vận động và phát triển là hai quá trình độc lập, tách rời nhau.

b)

Sự phát triển là một trường hợp đặc biệt của vận động. Là một giai đoạn của sự vận động, phát triển là sự vận động tiến lên.

c)

Sự vận động là nội dung, sự phát triển là hình thức.

d)

Vận động chính là phát triển

115.

Nguyên tắc nào được rút ra từ nguyên lý về sự phát triển?

a)

Nguyên tắc nghiên cứu có trọng tâm

b)

Nguyên tắc khách quan

c)

Quan điểm toàn diện

d)

Quan điểm phát triển

116.

Quan điểm phát triển được rút ra từ:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn

d)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

117.

Ví dụ nào dưới đây minh họa cho nguyên lý về sự phát triển?

a)

Sông Trường Giang sóng sau đè sóng trước

b)

Hết đêm trời lại sáng

c)

Hết cơn bĩ cực tới hồi thái lai

d)

Cả 3 đáp án trên

118.

Vì sao cái riêng lại phong phú, đa dạng hơn cái chung?

a)

Vì cái riêng tồn tại nhiều vẻ

b)

Vì cái riêng tồn tại trong mối liên hệ với các sự vật hiện tượng riêng lẻ khác

c)

Vì trong cái riêng ngoài cái chung ra nó còn tồn tại cái đơn nhất.

d)

Vì do quan niệm đa dạng của con người

119.

Điền vào chỗ trống: "Tất nhiên là cái do những (a)   bên trong của kết cấu vật chất

120.

Điền vào chỗ trống: "Tất nhiên là cái do những ..... bên trong của kết cấu vật chất nhất định và trong những điều kiện nhất định nó phải xảy ra như thế, không thể khác".

a)

Yếu tố cơ bản

b)

Nhân tố cơ bản

c)

Nguyên nhân cơ bản

d)

Điều kiện cơ bản

121.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, muốn nhận thức được cái tất nhiên ta phải làm thế nào?

a)

Nhận thức thế giới khách quan

b)

Nhận thức thông qua hàng loạt cái ngẫu nhiên

c)

Học tập lý luận khoa học

d)

Kế thừa các quan điểm của các nhà khoa học tiền bối

122.

Ví dụ nào dưới đây là sự ngẫu nhiên?

a)

Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa

b)

Vật chất luôn gắn liền với vận động

c)

Ở đâu có áp bức, ở đó có đấu tranh

d)

Trường đẹp thì trò ngoan

123.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, phạm trù nội dung là:

a)

Tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật.

b)

Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật.

c)

Phạm trù triết học dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có, là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính là cho sự vật là nó chứ không phải là cái khác

d)

Phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của sự vật đó

124.

Phạm trù nào dùng để chỉ tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật?

a)

Thống nhất

b)

Bản chất

c)

Nội dung

d)

Chất

125.

Theo triết học Mác - Lênin phạm trù nào dùng để chỉ những gì chưa có, nhưng sẽ có, sẽ tới khi có điều kiện tương ứng?

a)

Cơ hội

b)

Khả năng

c)

Tiềm năng

d)

Tưởng tượng

126.

Phạm trù nào dùng để chỉ những gì chưa có, nhưng sẽ có, sẽ tới khi có điều kiện tương ứng?

a)

Cơ hội

b)

Khả năng

c)

Tiềm năng

d)

Tưởng tượng

127.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, phạm trù chất là:

a)

Tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật

b)

Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật.

c)

Một phạm trù triết học dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật nó là nó chứ không phải là cái khác.

d)

Những tính chất, những trạng thái, những yếu tố tạo thành sự vật.

128.

Điền vào chỗ trống: "Lượng là một phạm trù triết học dùng để chỉ .... vốn có của sự vật về mặt số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật".

a)

Thuộc tính

b)

Tính quy định khách quan

c)

Mối quan hệ

d)

Tên gọi

129.

Phạm trù nào của triết học Mác - Lênin dùng để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng của sự vật chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật?

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Đứng im

d)

Phát triển

130.

Phạm trù "bước nhảy" theo quan điểm của triết học Mác - Lênin là:

a)

Sự thay đổi về lượng của sự vật trước đó gây nên

b)

Sự chuyển hóa về chất của sự vật do sự thay đổi về lượng của sự vật trước đó gây nên

c)

Sự chuyển hóa về lượng của sự vật

d)

Sự chuyển hóa về chất của sự vật do sự thay đổi về lượng của sự vật gây nên.

131.

Điền vào chỗ trống: "Mặt đối lập là những mặt có những đặc điểm, những thuộc tính quy định có khuynh hướng vận động và biến đổi......, tồn tại một cách khách quan bên trong các sự vật hiện tượng trong tự nhiên, xã hội, tư duy".

a)

Khác nhau

b)

Trái ngược nhau

c)

Độc lập với nhau

d)

Gắn bó với nhau

132.

Khái niệm thống nhất giữa các mặt đối lập theo quan điểm của triết học Mác - Lênin:

a)

Là sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau giữa các mặt đối lập, sự tồn tại của mặt này phải lấy sự tồn tại của mặt kia làm tiền đề.

b)

Là sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời giữa các mặt đối lập.

c)

Là sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau giữa các sự vật, sự tồn tại của sự vật này phải dựa vào sự tồn tại của sự vật khác.

d)

Là sự tồn tại không tách rời nhau giữa các mặt đối lập, sự tồn tại của mặt này phải tương ứng với sự tồn tại của mặt kia.

133.

Khái niệm đấu tranh giữa các mặt đối lập theo quan niệm của triết học Mác - Lênin là?

a)

Sự tác động theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập.

b)

Sự tác động giữa các mặt đó.

c)

Sự tác động theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau giữa các mặt của các sự vật hiện tượng.

d)

Sự tác động lẫn nhau của tất cả các mặt trong cùng một sự vật hiện tượng.

134.

Theo quan niệm triết học Mác - Lênin, mâu thuẫn biện chứng là?

a)

Trạng thái mà ở đó bao hàm cả hai trạng thái vừa thống nhất vừa đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Là trạng thái dùng để chỉ sự thống nhất của các mặt đối lập.

c)

Là trạng thái dùng để chỉ sự đấu tranh của các mặt đối lập.

d)

Là trạng thái dùng để chỉ sự thống nhất và đấu tranh của các sự vật hiện tượng.

135.

Trong hàng hóa, những thuộ

4 lines