Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Hệ thống Thông tin Di động

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Kiến trúc chung của hệ thống thông tin di động bao gồm các thành phần chính là :

a)

Hệ thống quản lý

b)

Mạng lõi (CN) và mạng truy nhập vô tuyến (RAN)

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Thiết bị di động

2.

Trong hệ thống thông tin di động, mạng lõi có chức năng :

a)

Vận chuyển lưu lượng giữa thiết bị di động và một hoặc nhiều mạng bên ngoài

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Kiểm soát thông tin liên lạc của các thiết bị di động với các mạng bên ngoài.

d)

Lưu trữ thông tin về người đăng ký của nhà khai thác mạng

3.

Trong các hệ thống thông tin di động, mạng truy nhập vô tuyến giao tiếp với thiết bị di động thông qua :

a)

Giao diện backhaul

b)

Cả A và B đề đúng

c)

Không có đáp án đúng

d)

Giao diện không khí ( giao diện vô tuyến)

4.

Trong FDMA, mỗi người dùng di động được cấp phát :

a)

Một kênh tần số trong suốt thời gian của cuộc gọi

b)

Một kênh tần số nhưng trong các khoảng thời gian khác nhau.

c)

Không có đáp án nào

d)

Một mã cụ thể để mã hóa luồng thông tin

5.

Tốc độ bit của một kênh lưu lượng full rate :

a)

6.5kbit/s

b)

16kbit/s

c)

13 kbit/s

d)

9.6kbit/s

6.

Trong GSM, MS phát chạm 3 TS so với BTS để :

a)

Sử dụng cùng TS cho UL và DL trong khung TDMA

b)

Trường hợp khác

c)

Tránh hiện tượng thu phát đồng thời

d)

Cả A và B đều đúng

7.

Trong GSM, kênh SDCCH được sử dụng cho đường :

a)

DL

b)

Cả UL và DL

c)

Không có đáp án đúng

d)

UL

8.

Nguyên nhân xảy ra trong quá trình chuyển giao trong thông tin di động

a)

Chất lượng thu giảm đáng kể do MS rời xa vùng phủ sóng của BS

b)

Ô đang phục vụ vẫn đang đảm bảo thông tin nhưng chuyển giao sang ô tốt để tối ưu mức nhiễu

c)

Tất cả các nguyên nhân trên

d)

Lưu lượng ở ô đang phục vụ đã ứ nghẽn trong khi các ô lân cận còn cho phép lưu lượng

9.

Phương thức điều chế nào được sử dụng trong hệ thống UMTS?

a)

64 QAM

b)

BPSK

c)

QPSK

d)

QPSK/ BPSK

10.

Tốc độ dữ liệu của các dịch vụ UMTS bao gồm ?

a)

144 kb/s và 64 kb/s

b)

2,048 Mb/s; 384 kb/s

c)

Cả a và c

d)

14,4 kb/s; 12,2 kb/s; 9.6 kb/s

11.

Các kênh vật lý mang thông tin cần thiết cho thủ tục truy nhập CPCH ở hệ thống W-CDWA UMTS bao gồm :

a)

CPICH, SCH,AICH,CSICH

b)

P-CCPCH, S-CCPCH, DPDCH, PDSCH

c)

PRACH, PCPCH, DPDCH, DPCCH

d)

CSICH, CD-ICH,CA-ICH,AP-AICH

12.

Kỹ thuật nào được sử dụng để nâng cao dung lượng mạng 3G WCDMA

a)

Cả hai phương án a và b

b)

Không có phương án nào đúng

c)

Phân tập đường lên

d)

Phân tập đường xuống

13.

Các kiểu chuyển giao nào có thể thực hiện trong mạng W-CDMA UMTS

a)

Chuyển giao mềm

b)

Chuyển giao mềm và chuyển giao mềm hơn

c)

Chuyển giao cứng

d)

A và C đều đúng

14.

Để tăng tốc độ truy nhập số liệu gói và đảm bảo chất lượng tín hiệu HSPA sử dụng các kỹ thuật nào dưới đây :

a)

Tất cả các kỹ thuật nêu trên

b)

Điều chế bậc cao

c)

Lập biểu nhanh

d)

HARQ với kết hợp mềm

15.

HSDPA sử dụng khoảng thời gian truyền dẫn (TTI) có độ dài là :

a)

10ms

b)

2ms và 10ms

c)

20ms

d)

2ms

16.

Các kênh vật lý đường lên trên giao diện vô tuyến 4G LTE bao gồm ?

a)

CCCH, DCCH, DTCH

b)

PRACH, PUSCH, PUCCH

c)

PCCH, BCCH, MCCH, MTCH

d)

PRACH, PUSCH, PUCCH

17.

Điều khác biệt chính của hệ thống thông tin di động LTE so với các hệ thống cũ là :

a)

Tốc độ dữ liệu cao

b)

Mạng truy nhập vô tuyến sử dụng công nghệ OFDM

c)

Có RTT rất thấp ( nhỏ hơn 10ms)

d)

Chỉ sử dụng chuyển mạch gói trong mạng lõi

18.

Giao diện nào dưới đây không phải giao diện của mạng LTE?

a)

S1

b)

X2

c)

S11

d)

S2

19.

MS được paging sử dụng :

a)

TMSI

b)

MSISDN

c)

IMSI

d)

IMSI hoặc TMSI

20.

Thủ thuật IMSI ATTACH sẽ được MS thực hiện khi :

a)

MS bật máy

b)

Tất cả các trường hợp trên đều đúng

c)

MS thực hiện Location update

d)

MS tắt máy

21.

Tổng đài BSC trong mạng GSM có chức năng quản lý :

a)

Tính cước

b)

Quản lý thuê bao

c)

Mạng lõi

d)

Vô tuyến

22.

Đơn vị vùng phục vụ nhỏ nhất trong mạng GSM :

a)

MSC

b)

Cell

c)

LAC

d)

BSC

23.

Chuẩn GSM sử dụng phương pháp đa truy nhập :

a)

Đa truy cập phân chia theo mã CDMA

b)

Đa truy cập phân chia theo tần số FDMA

c)

Đa truy cập phân chia theo mã và tần số (CDMA và FDMA)

d)

Đa truy cập phân chia theo thời gian và tần số (TDMA và FDMA)

24.

HLR lưu trữ lâu dài các thông số gì ?

a)

Địa chỉ vùng phục vụ MSC/VLR của thuê bao

b)

MSISDN

c)

MSRN

d)

Các thông số trên

25.

Hệ thống GSM bao gồm các phân hệ nào ?

a)

MSC, BSC và BTS

b)

OSS, BSS và NSS

c)

OMC, MSC, BSC

d)

MSC, BSS và BTS

26.

Đơn vị nào được sử dụng để đo lưu lượng thoại trong viễn thông :

a)

Bit/s

b)

KB/s

c)

Erlang

d)

Hertz

27.

Băng thông của 1 sóng mang trong GSM :

a)

900 MHz

b)

25 kHz

c)

200kHz

d)

45MHz

28.

Trong một sóng mang có mấy khe thời gian ?

a)

12

b)

8

c)

5

d)

16

29.

Kênh lưu lượng gồm các kênh sau :

a)

SDCCH

b)

TCH FullRate, TCH HalfRate

c)

SDCCH, TCH

d)

BCCH, SDCCH

30.

Vì sao phải sử dụng lại tần số trong mạng GSM ?

a)

Tăng lưu lượng của mạng vô tuyến

b)

Cải thiện cường độ tín hiệu

c)

Giảm nhiễu

d)

Do số tần số hạn chế

31.

Phân tập không gian được thực hiện bằng cách ?

a)

Mỗi Antenna phát từ 2 tần số trở lên

b)

Tăng độ cao anten

c)

Sử dụng 2 anten thu riêng biệt để thu cùng 1 tín hiệu

d)

Chỉnh góc anten đồng hướng

32.

Đa khung lưu lượng bao gồm ?

a)

26 Frames

b)

51 Frames

c)

8 Frames

d)

16 Frames

33.

Đa khung báo hiệu ?

a)

16 Frames

b)

8 Frames

c)

26 Frames

d)

51 Frames

34.

Kênh FACCH được sử dụng để :

a)

Đàm thoại

b)

Truyền bản tin báo hiệu trong quá trình handover và xác nhận khi TCH được ấn định

c)

Báo hiệu trong suốt cuộc gọi

d)

B,C đúng

35.

Kênh SACCH được sử dụng để :

a)

Thiết lập cuộc gọi

b)

Truyền các bản tin đo lường và điều khiển

c)

Báo hiệu trong suốt quá trình cuộc gọi

d)

A, B đúng

36.

Kênh BCCH được truyền theo hướng

a)

BothLink

b)

UpLink

c)

DownLink

37.

Kênh SDCCH được sử dụng cho đường :

a)

DownLink

b)

BothLink

c)

Uplink

38.

Kênh FACCH được sử dụng cho đường :

a)

BothLink

b)

DownLink

c)

Uplink

39.

Kênh TCH được sử dụng cho đường :

a)

Uplink

b)

DownLink

c)

BothLink

40.

Kênh CCCH được sử dụng cho đường :

a)

Uplink

b)

DownLink

c)

BothLink

41.

Các Node mạng liên quan trong quá trình thiết lập cuộc gọi khởi tạo bởi MS:

a)

MS, BTS, BSC, MSC/VLR, GMSC

b)

MS, BTS, BSC, MSC/VLR

c)

MS, BTS, BSC

42.

Các Node mạng liên quan trong quá trình thiết lập cuộc gọi kết cuối bởi MS:

a)

MS, BTS, BSC

b)

MS, BTS, BSC, MSC/VLR, GMSC

c)

MS, BTS, BSC

d)

MS, BTS, BSC, MSC/VLR

43.

MOBILE ORIGINATED SMS cung cấp phương tiện để truyền tin nhắn từ MS đến SMSC. Việc này được thực hiện khi:

a)

Cả a và b đều đúng

b)

MS đang ở chế độ Idle.

c)

MS đang ở chế độ thoại.

44.

Tốc độ bit trên giao diện vô tuyến Um là :

a)

13 Kb/s

b)

64 Kb/s

c)

16 Kb/s

d)

271 Kb/s

45.

Chuẩn P-GSM 900 MHz có bao nhiêu sóng mang ?

a)

123

b)

125

c)

126

d)

124

46.

Phương thức truyền thông tin trên đường vô tuyến của GSM là :

a)

Bán song công

b)

Song công

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Đơn công

47.

Vì sao phải sử dụng lại tần số trong mạng GSM ?

a)

Do tần số hạn chế

b)

Giãm nhiễu

c)

Tăng lưu lượng của mạng vô tuyến

d)

Cải thiện cường độ tín hiệu

48.

Băng tần của P-GSM 900 đường lên là :

a)

890 - 960 MHz

b)

935 - 960 MHz

c)

900 - 925 MHz

d)

890 - 915 MHz

49.

Băng tần của P-GSM 900 đường xuống là :

a)

890 - 915 MHz

b)

935 - 960 MHz

c)

890 - 960 MHz

d)

900 - 925 MHz

50.

Băng tần sử dụng GSM 1800 đường lên là :

a)

1710 - 1785 MHz

b)

1700 - 1750 MHz

c)

1805 - 1850 MHz

d)

1805 - 1880 MHz

51.

Băng tần sử dụng GSM 1800 đường xuống là :

a)

1805 - 1880 MHz

b)

1700 - 1750 MHz

c)

1805 - 1850 MHz

d)

1710 - 1785 MHz

52.

Khoảng cách giữa tần số đường lên và tần số đường xuống trong GSM 900 là :

a)

35 MHz

b)

45 MHz

c)

25 MHz

d)

95 MHz

53.

Có tối đa bao nhiêu kênh lưu lượng toàn tốc trong một sóng mang ?

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

54.

Kênh SDCCH được sử dụng để ?

a)

Location updating

b)

Sử dụng cho SMS

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Báo hiệu thiết lập cuộc gọi

55.

Nhóm kênh nào được sử dụng chỉ cho đường xuống ?

a)

SDCCH, SACCH, FACCH

b)

BCCH, SCH, FCCH, AGCH

c)

TCH, RACH, BCCH, FCCH

56.

SDCCH, SACCH, FACCH là các kênh thuộc nhóm kênh ?

a)

Common Control Channel

b)

Dedicated Control Channel

c)

Broadcast Channel

d)

Trafic Channel

57.

Tác dụng của kênh SDCCH ?

a)

Để cập nhật vị trí

b)

Phát quảng bá các bản tin SMS như dự báo thời tiết, tỉ giá ngoại tệ,…

c)

Tất cả các phương án trên đều đúng

d)

Dùng để thiết lập cuộc gọi

e)

Chuyển các bản tin SMS

58.

Thủ tục IMSI DETACH sẽ được MS thực hiện khi ?

a)

MS tắt máy

b)

MS bật máy

c)

MS thực hiện Location update

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

59.

Thủ tục phát ngắt quãng DTX có tác dụng gì trong di động ?

a)

Giảm nhiễu

b)

Giảm công suất tiêu thụ của MS

c)

Tất cả phương án trên

60.

GSM là viết tắt:

a)

global system for mobile communications

b)

general system for mobile communications

c)

global system for mobile technology

d)

global shared memory

61.

Tốc độ bit trên giao diện vô tuyến Um là ?

a)

16 kb/s

b)

64 kb/s

c)

270 kb/s

d)

13 kb/s

62.

Tốc độ nhảy tần trong GSM là ?

a)

219 lần/s

b)

213 lần/s

c)

215 lần/s

d)

217 lần/s

63.

Trong nhảy tần Baseband ?

a)

Tất cả các Timeslot trên các TRX đều nhảy tần trừ TRX chứa BCCH

b)

Tất cả các Timeslot đều nhảy tần trừ Timeslot BCCH

c)

Không có phương án đúng

d)

Tất cả các Timeslot đều nhảy tần

64.

tần số là việc của hệ thống GSM:

a)

800 và 1800 Mhz

b)

900, 1800, 1900 Mhz

c)

800, 900, 1800 và 1900 Mhz

d)

900, 1800 Mhz

65.

một kênh sóng mang GSM có độ rộng:

a)

45Mhz

b)

35Mhz

c)

200Mhz

d)

200Khz

66.

điều chế trong GSM:

a)

QPSK

b)

64QAM

c)

PSK

d)

GMSK

67.

kỹ thuật truy nhập trong GSM

a)

FDMA

b)

A&B

c)

TDMA

d)

CDMA

68.

Điều chế trong GSM:

a)

QPSK

b)

64QAM

c)

PSK

d)

GMSK

69.

Số kênh trong băng tần GSM 1800

a)

374

b)

364

c)

243

d)

124

70.

Việc mã hóa thoại được thực hiện ở đâu:

a)

BSC &TRC

b)

MS và TRC

c)

MSC &MS

d)

Tất cả đều sai

71.

Giao thức kết nối giữa MS và BTS sử dụng giao thức báo hiệu:

a)

MAP

b)

BSSAP

c)

LAPD

d)

LAPDm

72.

Chuyển mạch kênh thoại trong thông tin di động được thực hiện tại:

a)

HLR

b)

BTS

c)

MSC

d)

BSC

73.

Chức năng chính của BSC:

a)

Giám sát và bảo dưỡng

b)

Tất cả cá đáp án trên

c)

Quản lý tài nguyên vô tuyến

d)

Báo hiệu về phía MSC và BTS

74.

Một TRE khi phát sóng ở chế độ bình thường (Fullrate) có thể đáp ứng tối đa bao nhiêu cuộc gọi đồng thời:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

75.

Số điện thoại của khách hàng được định nghĩa trong GSM là :

a)

IMSI

b)

MSISDN

c)

MSRN

d)

IMEI

76.

Một luồng E1 có bao nhiêu TimeSlot

a)

8

b)

64

c)

128

d)

32

77.

Giao diện giữa TC và MSC được gọi là giao diện gì

a)

Giao diện Abis

b)

Giao diện A

c)

Giao diện Ater

d)

Giao diện Atermux

78.

Loại luồng truyền dẫn cơ bản sử dụng cho việc kết nối từ BTS về BSC là gì?

a)

El

b)

TI

c)

FE

d)

STMI

79.

Một luồng STM1 bằng bao nhiêu luồng E1

a)

31

b)

64

c)

32

d)

63

80.

Mục đích của việc thu phân tập là gì:

a)

Để tiết kiệm công suất thu phát của MS

b)

Để thu được tín hiệu tốt hơn

c)

Để tiết kiệm công suất thu/phát của BTS

d)

Tất cả đều đúng

81.

Tốc độ của kênh Haft Rate (Bán tốc) là bao nhiêu?

a)

6,5Kbps

b)

13Kbps

c)

6,7Kbps

d)

10Kbps

82.

Tốc độ của kênh Full Rate (Toàn tốc) là bao nhiêu?

a)

6,5Kbps

b)

13Kbps

c)

10Kbps

d)

6,7Kbps

83.

Công nghệ GPRS thuộc thế hệ nào

a)

3G.

b)

2G.

c)

2.5G.

d)

2.75G.

84.

Tốc độ của kênh Full Rate (Toàn tốc) là bao nhiêu?

a)

6,5Kbps

b)

13Kbps

c)

10Kbps

d)

6,7Kbps

85.

Công nghệ GPRS thuộc thế hệ nào

a)

3G.

b)

2G.

c)

2.5G.

d)

2.75G.

86.

Khi MS đi ra khỏi vùng phủ sóng rồi quay lại vùng phủ sóng cũ mà chưa hết thời gian update định

a)

LU định kỳ.

b)

Không làm gì cả.

c)

LU nomal.

d)

LU attach/detach.

87.

BTS kết nối trực tiếp đến

a)

BSC

b)

PCU

c)

MSC

d)

TRAU

88.

Các MS thuộc vùng nào sẽ cùng nhận được bản tin paging

a)

MS cùng MSC.

b)

MS cùng CL

c)

MS cùng BSC.

d)

MS cùng LAC.

89.

Các phần tử chính trong mạng di động gồm có:

a)

BTS, BSC, MSC

b)

BTS, BSC, TRAU, PCU, MSC/VLR, HLR

c)

BTS, BSC, TRAU, PCU,MSC/VLR, HLR,Truyền dẫn.

d)

BTS,BSC,PCU,HLR,MSC/VLR.

90.

BTS kết nối với BSC có thể dùng các loại truyền dẫn nào

a)

Viba

b)

Quang

c)

Vệ tinh

d)

Tất cả đều đúng

91.

Một trạm thu phát sóng (BTS) cấu hình 2/2/2 hoạt động ở chế độ Full Rate, mỗi sector chỉ khai riêng I timeslot (TS) dùng cho SDCCH. Cùng lúc BTS này có thể phục vụ cho:

a)

42 thuê bao

b)

45 thuê bao

c)

48 thuê bao

d)

47 thuê bao

92.

Giao diện giữa BTS và BSC được gọi là giao diện gì

a)

Giao diện Atermus

b)

Giao diện Ater

c)

Giao diện Abis

d)

Giao diện A

93.

Trong khung PCM ở giao diện Abis, tín hiệu O&M thường được khai báo trên timeslot nào?

a)

30

b)

16

c)

0

d)

31

94.

Giao diện giữa MS và BTS được gọi là giao diện gì

a)

Giao diện RSL

b)

Giao diện A

c)

Giao diện Abis

d)

Giao diện Um

95.

Giao diện giữa BSC và TC được gọi là giao diện gì

a)

Giao diện Abis

b)

Giao diện Ater

c)

Giao diện Atermax

d)

Giao diện A