wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công ty TNHH

Total questions: 25

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có bao nhiêu thành viên?

a)
  • Từ 1 đến 50

b)
  • Từ 2 đến 50

c)
  • Từ 1 đến 100

d)
  • Từ 2 đến 100

2.

Thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty như thế nào

a)
  • Vô hạn

b)
  • Liên đới

c)
  • Trong phạm vi số vốn đã góp

d)
  • Không chịu trách nhiệm

3.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có tư cách pháp nhân từ khi nào?

a)
  • Từ khi ký hợp đồng kinh doanh

b)
  • Từ khi có vốn góp

c)
  • Từ khi có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)
  • Từ khi có quyết định thành lập

4.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có được phát hành cổ phần không?

a)
b)
  • Không

c)
  • Chỉ được phát hành khi chuyển đổi thành công ty cổ phần

d)

Tùy thuộc vào quy định trong Điều lệ công ty

5.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có quyền phát hành trái phiếu không?

a)
  • Không

b)
  • Chỉ được phát hành khi được sự chấp thuận của NHNN

c)
d)
  • Tùy thuộc vào quy định trong Điều lệ công ty

6.

Thời hạn góp vốn trong công ty TNHH hai thành viên trở lên là bao lâu kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

90 ngày

d)

120 ngày

7.

Vốn điều lệ của công ty TNHH hai thành viên trở lên khi đăng ký doanh nghiệp là gì?

a)
  • Tổng giá trị tài sản thực tế của công ty

b)
  • Tổng giá trị phần vốn góp các thành viên cam kết góp

c)
  • Số vốn mà các thành viên đã góp đủ

d)

Số vốn tối thiểu để thành lập công ty

8.

Trường hợp thành viên chưa góp vốn theo cam kết thì sẽ bị xử lý như thế nào?

a)

Bị phạt tiền

b)

Bị buộc phải góp đủ vốn

c)

Đương nhiên không còn là thành viên của công ty

d)

Bị hạn chế quyền biểu quyết

9.

Sổ đăng ký thành viên của công ty TNHH hai thành viên trở lên phải được lưu giữ ở đâu?

a)
  • Tại trụ sở chính của công ty

b)
  • Tại cơ quan đăng ký kinh doanh

c)
  • Tại phòng công chứng

d)
  • Tại ngân hàng nơi công ty mở tài khoản

10.

Cơ quan quyết định cao nhất của công ty TNHH hai thành viên trở lên là gì?

a)
  • Chủ tịch Hội đồng thành viên

b)
  • Giám đốc

c)
  • Đại hội đồng cổ đông

d)
  • Hội đồng thành viên

11.

Nhiệm kỳ của Chủ tịch Hội đồng thành viên là bao lâu?

a)
  • Không quá 03 năm

b)
  • Không quá 05 năm

c)
  • Không quá 10 năm

d)
  • Do Điều lệ công ty quy định

12.

Ai có quyền triệu tập họp Hội đồng thành viên?

a)
  • Chỉ Chủ tịch Hội đồng thành viên

b)
  • Tất cả các thành viên

c)
  • Chủ tịch Hội đồng thành viên và Giám đốc

d)
  • Chủ tịch Hội đồng thành viên và các thành viên khác

13.

Điều kiện để cuộc họp Hội đồng thành viên được tiến hành?

a)
  • Có ít nhất 50% số thành viên dự họp

b)
  • Có ít nhất 65% số thành viên dự họp

c)
  • Có số thành viên dự họp sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên

d)
  • Tất cả thành viên phải có mặt

14.

Nghị quyết của Hội đồng thành viên được thông qua bằng cách nào?

Biểu quyết tại cuộc họp b) Lấy ý kiến bằng văn bản c) Hình thức khác do Điều lệ công ty quy định d) Tất cả các cách trên

a)
  • Biểu quyết tại cuộc họp

b)
  • Lấy ý kiến bằng văn bản

c)
  • Hình thức khác do Điều lệ công ty quy định

d)
  • Tất cả các cách trên

15.

Giám đốc/Tổng giám đốc có quyền gì?

a)
  • Ký kết hợp đồng nhân danh công ty

b)
  • Tất cả các quyền trên

c)
  • Quyết định chiến lược phát triển công ty

d)
  • Bổ nhiệm, miễn nhiệm Kiểm soát viên

16.

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là ai?

a)
  • Phải là người có kinh nghiệm quản lý

b)
  • Có thể là cá nhân hoặc tổ chức

c)
  • Chỉ có thể là tổ chức

d)
  • Chỉ có thể là cá nhân

17.

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty như thế nào?

a) Trong phạm vi số vốn điều lệ b) Vô hạn c) d)

a)
  • Trong phạm vi số vốn điều lệ

b)
  • Vô hạn

c)
  • Liên đới với người quản lý công ty

d)
  • Không chịu trách nhiệm

18.

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên có quyền quyết định nội dung nào sau đây?

a)
  • Chiến lược phát triển công ty

b)
  • Kế hoạch kinh doanh hằng năm

c)
  • Cơ cấu tổ chức quản lý công ty

d)
  • Tất cả các nội dung trên

19.

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên có nghĩa vụ gì?

a)
  • Góp đủ và đúng hạn vốn điều lệ

b)
  • Tuân thủ Điều lệ công ty

c)
  • Tách biệt tài sản của chủ sở hữu với tài sản của công ty

d)
  • Tất cả các nghĩa vụ trên

20.

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên có được rút vốn đã góp ra khỏi công ty không?

a)
  • Được rút vốn bất cứ lúc nào

b)
  • Chỉ được rút vốn bằng cách chuyển nhượng vốn điều lệ

c)
  • Được rút vốn sau khi đã hoạt động kinh doanh 01 năm

d)
  • Không được rút vốn

21.

Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu có thể có cơ cấu tổ chức quản lý nào?

a)
  • Chủ tịch công ty, Giám đốc

b)
  • Hội đồng thành viên, Giám đốc

c)
  • Cả a và b đều đúng

d)
  • Cả a và b đều sai

22.

Chủ tịch công ty trong công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu do ai bổ nhiệm?

a)
  • Cơ quan đăng ký kinh doanh

b)
  • Hội đồng thành viên

c)
  • Giám đốc

d)
  • Chủ sở hữu công ty

23.

Giám đốc/Tổng giám đốc trong công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu do ai bổ nhiệm?

a)
  • Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty

b)
  • Hội đồng thành viên

c)
  • Chủ tịch công ty

d)
  • Chủ sở hữu công ty

24.

Trong công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể kiêm nhiệm chức danh nào?

a)
  • Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

b)
  • Kế toán trưởng

c)
  • Kiểm soát viên

d)
  • Không được kiêm nhiệm chức danh nào khác

25.

Trường hợp chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là cá nhân chết, ai sẽ là chủ sở hữu công ty?

a)
  • Người quản lý di sản của chủ sở hữu

b)
  • Vợ hoặc chồng của chủ sở hữu

c)
  • Người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật

d)
  • Nhà nước