Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LKĐV - Câu hỏi Luật KDBH (update 07/2024)

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Anh A mua BH vật chất xe, ông A bán cho ông B và có văn bản đề nghị DNBH chuyển giao HĐBH cho ông B và DNBH chấp nhận. Việc chuyển giao này được thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
A.Thế quyền
b)
B.Trung thực tuyệt đối
c)
C.Quyền lợi có thể được bảo hiểm
d)
D.Nguyên tắc bồi thường
2.
Khách hàng đơn phương chấm dứt hợp đồng vào ngày 1/1/2022 và không đóng phí sau thời gian gia hạn. Chọn phương án đúng
a)
A.KH và DNBH có thể thỏa thuận khôi phục vào bất cứ thời điểm nào trước ngày 1/1/2024 và không đóng bù phí còn thiếu
b)
B.KH và DNBH có thể thỏa thuận khôi phục vào bất cứ thời điểm nào sau ngày 1/1/2024
c)
C.KH và DNBH có thể thỏa thuận khôi phục vào bất cứ thời điểm nào trước ngày 1/1/2024 và đã đóng bù phí còn thiếu
d)
D.Hợp đồng không thể khôi phục
3.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A.Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết Hợp đồng bảo hiểm với Doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
b)
B.Bên mua bảo hiểm phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm phù hợp với từng loại Hợp đồng bảo hiểm theo quy định của luật kinh doanh bảo hiểm
c)
C.Bên mua bảo hiểm là cá nhân được Người thụ hưởng chỉ định để đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong Hợp đồng bảo hiểm
d)
D.Bên mua bảo hiểm có quyền lựa chọn Doanh nghiệp bảo hiểm để giao kết hợp đồng bảo hiểm
4.
Trong Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, Số tiền bảo hiểm hoặc phương thức xác định Số tiền bảo hiểm được:
a)
A.Bên mua bảo hiểm và Doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong Hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Bên mua bảo hiểm và Đại lý bảo hiểm thỏa thuận trong Hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Đại lý bảo hiểm và Doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong Hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D.A, C đúng
5.
Nguyên tắc thế quyền được hiểu thế nào là đúng nhất:
a)
A.Người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm quyền yêu cầu người thứ ba có hành vi gây thiệt hại chịu trách nhiệm bồi hoàn trong phạm vi số tiền bồi thường bảo hiểm
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền truy đòi người thứ ba gây thiệt hại trong phạm vi số tiền đã bồi thường cho người được bảo hiểm
c)
C.A, B đúng
d)
A, B sai
6.
Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại các doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp sự kiện bảo hiểm xảy ra thì người đó sẽ được:
a)
A.Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của một hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia.
b)
B.Hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.
c)
C.Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.
d)
D.Không được nhận quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng.
7.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong khoảng thời gian bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm
a)
A.15 ngày
b)
B.30 ngày
c)
C.45 ngày
d)
D.60 ngày
8.
Nếu có sự thay đổi giảm mức độ rủi ro làm thay đổi những yếu tố làm cơ sở tính phí thì BMBH có quyền yêu cầu DNBH:
a)
A.Giảm phí BH cho thời gian còn lại của HĐBH
b)
B.Tăng STBH cho thời gian còn lại của HĐBH
c)
C.Tăng thời hạn BH hoặc tăng phạm vi BH cho thời gian còn lại của HĐBH
d)
Cả A, B và C đúng
9.
Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A.600 tỷ đồng Việt Nam
b)
B.800 tỷ đồng Việt Nam
c)
C.1.000 tỷ đồng Việt Nam
d)
D.300 tỷ đồng Việt Nam
10.
Theo luật KDBH, trường hợp bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp không đầy đủ thông tin nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm để được bồi thường, trả tiền bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền
a)
A.Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng và thu phí đến thời điểm phát hiện hành vi lừa dối của bên mua bảo hiểm
b)
B.Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng và hoàn lại phí bảo hiểm mới tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng
c)
C.Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
d)
D.Hủy bỏ hợp đồng
11.
Chọn phương án sai về trường hợp hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
a)
A.BMBH không đóng phí BH hoặc không đóng đủ phí BH theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí.
b)
B.HĐBH được giao kết do bị đe doa cưỡng ép
c)
C.Tại thời điểm giao kết HĐBH, BMBH biết sự kiện BH đã xảy ra.
d)
D.BMBH không nhận thức và làm chủ được hành vi của minh khi giao kết HĐBH
12.
Đại lý bảo hiểm không được thực hiện hành vi nào sau đây:
a)
A.Thực hiện dịch vụ sau bán hàng
b)
B.Hướng dẫn khách hàng các thủ tục khi có yêu cầu huỷ hợp đồng
c)
C.Ký thay khách hàng
d)
D.Giải thích điều khoản hợp đồng
13.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất:
a)
A.Tổ chức có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho mọi doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.Cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho mọi doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C.Cá nhân không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác hoạt động trong cùng loại hình bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm mà cá nhân đó đang làm đại lý.
d)
D.A, B đúng
14.
Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A.Thực hiện các trách nhiệm theo hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký kết.
b)
B.Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đối với các hoạt động do đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện.
c)
C.Kiểm tra toàn bộ kết quả tư vấn, chào bán và thu xếp hợp đồng bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cho khách hàng, bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật và quy trình nội bộ của doanh nghiệp về việc triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
d)
D.A, B, C đúng.
15.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A.Thu phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Bảo mật thông tin do bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm cung cấp.
d)
A, B đúng.
16.
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng bảo hiểm, Bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ?
a)
A.Thông báo cho Doanh nghiệp bảo hiểm những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc giảm rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nghiệm của Doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong Hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Thông báo cho Doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong Hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Áp dụng các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo quy định của pháp luật
d)
A, B, C đúng
17.
Theo luật KDBH, chọn phương án sai về người thụ hưởng
a)
A.Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được người được bảo hiểm chỉ định nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D.A, B đúng
18.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phí bảo hiểm là:
a)
A.Khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi rủi ro không xảy ra.
b)
B.Khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi tổn thất thấp hơn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.A, C đúng.
19.
Nguyên tắc thế quyền được hiểu thế nào là đúng nhất:
a)
A.Người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm quyền yêu cầu người thứ ba có hành vi gây thiệt hại chịu trách nhiệm bồi hoàn trong phạm vi số tiền bồi thường bảo hiểm.
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm đòi bồi hoàn bên thứ ba trong phạm vi số tiền đã bồi thường cho người được bảo hiểm.
c)
C.Nguyên tắc này không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và hợp đồng bảo hiểm sức khỏe.
d)
D.A, B đúng.
e)
A, B, C đúng.
20.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A.Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B.Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.
d)
D.Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiếm.
21.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào sau đây:
a)
A.Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm không biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra.
b)
B.Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm không có đối tượng bảo hiểm
c)
C.Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
d)
D.B, C đúng
e)
A, B, C đúng
22.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp bên mua bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm (trừ trường hợp bên mua bảo hiểm vi phạm nghĩa vụ cung cấp thông tin) thì:
a)
A.Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm hoàn trả cho nhau những gì đã nhận. Bên có lỗi gây thiệt hại phải bồi thường.
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm và thu phí đến thời điểm phát hiện ra hành vi lừa dối của bên mua bảo hiểm.
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.A, B, C đúng
23.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm do bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng đủ phí bảo hiểm đến thời điểm đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm. Quy định này được áp dụng đối với:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ (trừ hợp đồng bảo hiểm nhóm).
d)
D. A, B đúng
24.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. 6 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. 01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. 02 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. 03 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
25.
Theo luật KDBH, đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là gì?
a)
A.Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là tuổi thọ, tính mạng con người
b)
B.Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là tài sản
c)
C.Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là trách nhiện dân sự
d)
D.Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là vật có thật, tài sản
26.
Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
a)
Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
b)
B. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
c)
C. Thời gian gia hạn đóng phí
d)
D. Thời gian miễn truy xét
27.
Trường hợp sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn đóng phí và bên mua bảo hiểm chưa đóng đủ phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả quyền lợi bảo hiểm, Phát biểu trên là:
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
28.
Chọn đáp án sai về Nghĩa vụ của Doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A.Cung cấp cho BMBH bản yêu cầu BH, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm.
b)
B.Giải thích rõ ràng, đầy đủ cho BMBH về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ bảo hiểm, quyền & nghĩa vụ của BMBH khi giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Yêu cầu DNBH bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D.Cung cấp hóa đơn thu phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm và quy định của pháp luật có liên quan.
29.
Hoạt động đại lý bảo hiểm là:
a)
A.Hoạt động thu thập, phân tích số liệu thống kê, tính phí bảo hiểm, dự phòng nghiệp vụ, vốn, khả năng thanh toán, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh
b)
B.Những hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm: Tư vấn, giới thiệu, chào bán, thu xếp giao kết, thu phí, thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
c)
C.Xác định giá trị doanh nghiệp để đảm bảo an toàn tài chính của DNBH, DN tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại VN, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô.
d)
D.Cả A, B, C đúng
30.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây không đúng:
a)
A.Tổ chức không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà tổ chức đó đang làm đại lý.
b)
B.Đại lý bảo hiểm có quyền hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
c)
C.Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ tham dự các khóa đào tạo, cập nhật kiến thức do doanh nghiệp bảo hiểm tổ chức.
d)
D.Đại lý bảo hiểm có thể xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực dưới mọi hình thức.
31.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý bảo hiểm trong thời hạn 03 năm liên tục, nếu muốn tiếp tục hoạt động đại lý bảo hiểm thì:
a)
A.Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới.
b)
B.Phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới.
c)
C.Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới, tuy nhiên phải được doanh nghiệp bảo hiểm đào tạo lại kiến thức về bảo hiểm.
d)
D.Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới, tuy nhiên chỉ được bán một số sản phẩm bảo hiểm nhất định theo quy định của doanh nghiệp bảo hiểm.
32.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có các quyền nào sau đây:
a)
A.Lựa chọn và giao kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô theo quy định của pháp luật.
b)
B.Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
c)
C.Sửa đổi, bổ sung điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm theo ý kiến của bên mua bảo hiểm
d)
D.A, B đúng
33.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có các nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A.Chịu sự kiểm tra, giám sát của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B.Giữ bí mật thông tin khách hàng.
c)
C.Có thể đem phí bảo hiểm đi đầu tư và trả một phần lãi cho doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D.A, B đúng
34.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không có quyền và nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A.Hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B.Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C.Tư vấn, giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm; cung cấp các thông tin về sản phẩm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.
d)
D.Thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
35.
Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, đối tượng nào sau đây không được thay đổi trong khi hợp đồng có hiệu lực:
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng
d)
D. A, B, C sai
36.
Trong kinh doanh bảo hiểm thì Bên mua bảo hiểm là:
a)
A.Tổ chức/cá nhân giao kết Hợp đồng bảo hiểm với DNBH, chi nhánh DNBH Phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô & đóng phí bảo hiểm
b)
B.Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C.Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
D.B, C đúng.
37.
Nguyên tắc thế quyền được hiểu thế nào là đúng nhất:
a)
A.Người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm quyền yêu cầu người thứ ba có hành vi gây thiệt hại chịu trách nhiệm bồi hoàn trong phạm vi số tiền bồi thường bảo hiểm.
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm đòi bồi hoàn bên thứ ba trong phạm vi số tiền đã bồi thường cho người được bảo hiểm.
c)
C.Nguyên tắc này không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và hợp đồng bảo hiểm sức khỏe.
d)
D.A, B đúng.
e)
E.A, B, C đúng.
38.
Giá trị hoàn lại trong Hợp đồng bảo hiểm được định nghĩa như thế nào?
a)
A.Là số tiền tương ứng với Mệnh giá sản phẩm chính.
b)
B.Là số tiền tương ứng với Mệnh giá sản phẩm chính và sản phẩm bổ sung.
c)
C.Là số tiền mà Bên mua bảo hiểm sẽ được nhận lại khi yêu cầu chấm dứt Hợp đồng bảo hiểm trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực.
d)
D.Cả A, B, C đều sai.
39.
Theo luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào đúng về thời gian cân nhắc tham gia bảo hiểm?
a)
A.Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn dưới 01 năm, trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày nhận được hợp đồng bảo hiểm, BMBH có quyền từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm. Trường hợp BMBH từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ bị hủy bỏ, BMBH được hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi trừ đi chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm; doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B.Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn trên 01 năm, trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày nhận được hợp đồng bảo hiểm, BMBH có quyền từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm. Trường hợp BMBH từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ bị hủy bỏ, BMBH được hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi trừ đi chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm; doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
40.
Chọn đáp án sai:
a)
A.Phí bảo hiểm có thể thanh toán 1 lần hoặc nhiều kỳ nhưng không quá thời hạn bảo hiểm.
b)
B.Phí bảo hiểm là khoản tiền mà BMBH phải đóng cho DNBH theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong HĐBH.
c)
C.Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà BMBH chưa nộp, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì tổn thất đó không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
d)
D.Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên BMBH chưa nộp, nếu xảy ra tổn thất thì tổn thất đó vẫn thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
41.
Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
a)
A. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
b)
B. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
c)
C. Thời gian gia hạn đóng phí
d)
D. Thời gian miễn truy xét
42.
Theo luật Kinh doanh bảo hiểm thì không được giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe cho trường hợp chết của những đối tượng nào sau đây?
a)
A.Người chưa thành niên, trừ trường hợp cha, mẹ hoặc người giám hộ của người đó đồng ý bằng văn bản;
b)
B.Người mất năng lực hành vi dân sự;Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi; Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
c)
C.A, B đúng
43.
Hợp đồng bảo hiểm nhóm là
a)
A.Sự thỏa thuận giữa BMBH & DNBH, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài để bảo hiểm cho những người được bảo hiểm thuộc nhóm tham gia bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.
b)
B.Sự thỏa thuận giữa BMBH & DNBH, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài để bảo hiểm cho những người được bảo hiểm thuộc nhóm tham gia bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Sự thỏa thuận giữa NĐBH & DNBH, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài để bảo hiểm cho những người được bảo hiểm thuộc nhóm tham gia bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.Sự thỏa thuận giữa NTH & DNBH, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài để bảo hiểm cho những người được bảo hiểm thuộc nhóm tham gia bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.
44.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai về quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm không được áp dụng loại trừ trách nhiệm bảo hiểm về việc chậm thông báo trong mọi trường hợp
d)
D.A, B đúng.
45.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm:
a)
A.Đóng phí bảo hiểm đầy đủ theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B.Kê khai đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C.Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D.Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm có đủ năng lực tài chính để chi trả quyền lợi bảo hiểm
46.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A.Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm.
b)
B.Chấp thuận không cần văn bản khi đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp mình đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác.
c)
C.Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có Hợp đồng bảo hiểm trước khi được trở thành đại lý chính thức của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D.A, B đúng.
47.
Đại lý báo hiểm có quyền nào dưới đây:
a)
A.Thay mặt khách hàng ký hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng
c)
C.Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
d)
D.A, B và C đúng
48.
Theo luật KDBH, nội dung nào sau đây không thuộc quyền của đại lý bảo hiểm:
a)
A.Thay mặt bên mua bảo hiểm ký hợp đồng bảo hiểm.
b)
B.Được cung cấp thông tin và điều kiện cần thiết để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm.
c)
C.Hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
d)
D.Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
49.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không có các nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A.Thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
b)
B.Quyết định chi trả quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Ký quỹ hoặc thể chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D.Tư vấn, giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm; cung cấp các thông tin về sản phẩm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm
50.
Chọn phương án sai về đạo đức nghề nghiệp của người đại lý bảo hiểm:
a)
A.Thực hiện tốt công tác chăm sóc khách hàng.
b)
B.Thường xuyên giữ mối liên hệ, thăm hỏi quan tâm chăm sóc khách hàng.
c)
C.Phong cách phục vụ khách hàng tận tụy, mẫn cán.
d)
D.Dùng hoa hồng đại lý bảo hiểm để giảm phí bảo hiểm cho khách hàng.
51.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A.Kinh doanh bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B.Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Hoạt động đại lý bảo hiểm là việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm.
52.
Nguyên tắc khoán thường được áp dụng cho:
a)
A.Bảo hiểm nhân thọ
b)
B.Bảo hiểm tài sản.
c)
C.Bảo hiểm trách nhiệm.
d)
D.A, B đúng.
53.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về Nguyên tắc thế quyền:
a)
A.Người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm quyền yêu cầu người thứ ba có hành vi gây thiệt hại chịu trách nhiệm bồi hoàn trong phạm vi số tiền bồi thường bảo hiểm.
b)
B.Nguyên tắc thế quyền không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và hợp đồng bảo hiểm sức khỏe.
c)
C.A, B đúng.
d)
D.A, B sai.
54.
Tiêu chí nào sau đây là tiêu chí đánh giá rủi ro:
a)
A.Mức độ rủi ro và kiểm soát rủi ro
b)
B.Mức độ rủi ro và nguy cơ rủi ro
c)
C.Nguy cơ rủi ro và kiểm soát rủi ro
d)
D.A, B, C đúng
55.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về chuyển giao hợp đồng bảo hiểm:
a)
A.Bên mua bảo hiểm có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm.
b)
B.Đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, việc chuyển giao phải được sự đồng ý bằng văn bản của người được bảo hiểm hoặc người đại diện theo pháp luật của người được bảo hiểm.
c)
C.Bên nhận chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm, được kế thừa quyền và nghĩa vụ của bên chuyển giao.
d)
D.A, B, C đúng
56.
Nếu có sự thay đổi giảm mức độ rủi ro làm thay đổi những yếu tố làm cơ sở tính phí thì BMBH có quyền yêu cầu DNBH:
a)
A.Giảm phí BH cho thời gian còn lại của HĐBH
b)
B.Tăng STBH cho thời gian còn lại của HĐBH
c)
C.Tăng thời hạn BH hoặc tăng phạm vi BH cho thời gian còn lại của HĐBH
d)
D.Cả A, B và C đúng
57.
Theo quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm nhân thọ phải có những nội dung nào sau đây:
a)
A.Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng.
b)
B.Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm.
c)
C.Phạm vi bảo hiểm, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
d)
D.A, B, C đúng.
58.
Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp một trong số những người thụ hưởng cố ý hãm hại người được bảo hiểm chết trong thời gian hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực thì:
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong HĐBH
d)
D.A, B, C sai.
59.
Chọn phương án đúng nhất về xây dựng và ban hành quy tắc, điều khoản và biểu phí bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm:
a)
A.Bộ Tài chính ban hành quy tắc, điều khoản bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với từng loại hình bảo hiểm bắt buộc.
b)
B.Các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp bảo hiểm phải đăng ký và được Bộ Tài chính chấp thuận phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm trước khi triển khai.
c)
C.Ngoài loại hình bảo hiểm bắt buộc, đối với các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm chủ động xây dựng quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
d)
D.A, B đúng
e)
E.A, B, C đúng
60.
Phát biểu nào dưới đây sai về quyền của bên mua bảo hiểm:
a)
A.Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp Bảng phân tích nhu cầu tham gia bảo hiểm, tư vấn đầy đủ thông tin và giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm để nhận thức được các rủi ro liên quan và lựa chọn các quỹ liên kết đơn vị phù hợp trước khi giao kết hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc khi nhận chuyển giao hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị;
b)
B.Rút một phần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản của hợp đồng thông qua việc bán các đơn vị quỹ theo thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm;
c)
C.Tạm ngưng đóng phí bảo hiểm sau khoảng thời gian hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực theo thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.Thay đổi số tiền bảo hiểm theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm tại bất kỳ thời gian nào của hợp đồng.
61.
Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì:
a)
A.Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật.
b)
B.Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật.
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật.
d)
D.B, C đúng.
62.
Theo pháp luật về hoạt động kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào có nghĩa vụ thanh toán hoa hồng theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm:
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.Bên mua bảo hiểm
c)
C.A, B đúng
63.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất:
a)
A.Tổ chức có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho mọi doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.Cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho mọi doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C.Cá nhân không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác hoạt động trong cùng loại hình bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm mà cá nhân đó đang làm đại lý.
d)
D.A, B đúng
64.
Hoạt động hỗ trợ bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng hoặc DNBH thực hiện các thủ tục giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm được gọi là:
a)
A.Bảo hiểm nhân thọ
b)
B.Tái bảo hiểm
c)
C.Hỗ trợ giải quyết bồi thường
d)
D.Chi trả bồi thường
65.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây SAI khi nói về nguyên tắc hoạt động của đại lý bảo hiểm:
a)
A.Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm, nhân viên trong tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm chỉ được thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm đối với những sản phẩm bảo hiểm đã được đào tạo.
b)
B.Tổ chức không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà tổ chức đó đang làm đại lý.
c)
C.Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý bảo hiểm trong thời hạn 03 năm liên tục phải thực hiện thì lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới trước khi hoạt động đại lý.
d)
D.Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.
66.
Phát biểu nào sau đây không chính xác về nghĩa vụ của DNBH:
a)
A.Trường hợp ĐLBH vi phạm hợp đồng ĐLBH gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của NĐBH, BMBH thì DNBH vẫn phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong HĐBH do ĐLBH thu xếp giao kết.
b)
B.Thông báo cho Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam danh sách các ĐLBH bị DNBH, chi nhánh nước ngoài chấm dứt HĐ ĐLBH do vi phạm pháp luật quy tắc nghề.
c)
C.Tổ chức đào tạo và cập nhật kiến thức cho ĐLBH và báo cáo cho BTC theo quy định của pháp luật.
d)
D.Thanh toán chi trả hoa hồng ĐLBH, thưởng, hỗ trợ ĐLBH và quyền lợi khác theo thỏa thuận trong hợp đồng ĐLBH không vượt quá mức tối đa theo quy định của Bộ trưởng BTC.
67.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không có quyền và nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A.Hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B.Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C.Tư vấn, giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm; cung cấp các thông tin về sản phẩm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.
d)
D.Thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
68.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không được thực hiện các hành vi nào sau đây (Nghiêm cấm đại lý Bảo hiểm):
a)
A.Thông tin quảng cáo sai sự thật gây tổn hại quyền lợi người mua bảo hiểm
b)
B.Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Tranh giành khách hàng dưới mọi hình thức khuyến mại bất hợp pháp hoặc xúi giục khach hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.A, B và C đúng
69.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của hoạt động bảo hiểm:
a)
A.Bảo hiểm chỉ mang tính bồi hoàn, không có trường hợp không bồi hoàn.
b)
B.Thực hiện biện pháp chấp nhận rủi ro.
c)
C.Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra để được nhận tiền bảo hiểm.
d)
D.Thực hiện theo nguyên tắc Sự đóng góp của số đông bù vào sự bất hạnh của số ít.
70.
Chọn phương án đúng nhất về Nguyên tắc nguyên nhân trực tiếp?
a)
A.Tổn thất thuộc trách nhiệm bảo hiểm phải phát sinh trực tiếp bởi một rủi ro được bảo hiểm
b)
B.Nguyên nhân trực tiếp không nhất thiết phải là nguyên nhân ban đầu hay nguyên nhân gần nhất gây ra tổn thất
c)
C.Nguyên nhân trực tiếp là nguyên nhân chi phối và có tác động gây ra tổn thất
d)
D.A, B, C đúng
71.
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm “………”: Bảo hiểm vi mô là bảo hiểm hướng tới ……………… có thu nhập thấp nhằm bảo vệ họ trước những rủi ro về tính mạng, sức khỏe & tài sản.
a)
A.Các tổ chức xã hội
b)
B.Các đoàn thể xã hội
c)
C.Các cá nhân, hộ gia đình
d)
D.Cả A, B, C sai
72.
Giám định tổn thất bảo hiểm là:
a)
A.Chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm
b)
B.Hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất và tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm.
c)
C.Đề phòng hạn chế tổn thất bảo hiểm
d)
D.Tất cả các câu trên
73.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng về các hình thức cung cấp sản phẩm bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A.Trực tiếp
b)
B.Thông qua đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm
c)
C.Thông qua giao dịch điện tử
d)
D.A, B, C đúng
74.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A.Trả tiền bảo hiểm cho quyền lợi tử vong cho Bên mua bảo hiểm.
b)
B.Trả cho Bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Trả cho Bên mua bảo hiểm toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ các chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.B, C đúng.
75.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A.Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
b)
B.Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm.
c)
C.Được tự ý khấu trừ phí bảo hiểm từ giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.A, B đúng.
76.
Theo luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào đúng về thời gian cân nhắc tham gia bảo hiểm?
a)
A.Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn dưới 01 năm, trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày nhận được hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm. Trường hợp bên mua bảo hiểm từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ bị hủy bỏ, bên mua bảo hiểm được hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi trừ đi chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm; doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B.Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn trên 01 năm, trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày nhận được hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm. Trường hợp bên mua bảo hiểm từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ bị hủy bỏ, bên mua bảo hiểm được hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi trừ đi chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm; doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
77.
Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe, bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với những người nào sau đây:
a)
A.Người có quyền lợi về tài chính hoặc quan hệ lao động với bên mua bảo hiểm.
b)
B.Người có quan hệ nuôi dưỡng, cấp dưỡng với bên mua bảo hiểm.
c)
C.Người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm mua bảo hiểm sức khỏe cho mình.
d)
D.A, B, C đúng.
78.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm do bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng đủ phí bảo hiểm đến thời điểm đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm. Quy định này được áp dụng đối với:
a)
A.Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.
b)
B.Hợp đồng bảo hiểm tài sản.
c)
C.Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ (trừ hợp đồng bảo hiểm nhóm).
d)
D.A, B đúng
79.
Chọn phương án đúng về quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A.Có quyền thay đổi người thụ hưởng bảo hiểm.
b)
B.Có trách nhiệm điền thông tin vào giấy yêu cầu bảo hiểm.
c)
C.Trực tiếp chi trả hoa hồng bảo hiểm cho người được bảo hiểm.
d)
D.Cung cấp cho bên mua bảo hiểm bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm theo quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm.
80.
Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ:
a)
A.Có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
B.Có quyền thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.Có nghĩa vụ giải thích rõ ràng, đầy đủ cho bên mua bảo hiểm về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.A, B, C đúng.
81.
Hoạt động đại lý bảo hiểm là:
a)
A.Hoạt động thu thập, phân tích số liệu thống kê, tính phí bảo hiểm, dự phòng nghiệp vụ, vốn, khả năng thanh toán, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh
b)
B.Những hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm: Tư vấn, giới thiệu, chào bán, thu xếp giao kết, thu phí, thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
c)
C.Xác định giá trị doanh nghiệp để đảm bảo an toàn tài chính của DNBH, DN tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại VN, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô.
d)
D.Cả A, B, C đúng
82.
Đại lý bảo hiểm không được thực hiện hành vi nào sau đây:
a)
A.Thực hiện dịch vụ sau bán hàng
b)
B.Hướng dẫn khách hàng các thủ tục khi có yêu cầu huỷ hợp đồng
c)
C.Ký thay khách hàng
d)
D.Giải thích điều khoản hợp đồng
83.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có các quyền nào trong hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A.Quyết định mức chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa
b)
B.Nhận và quản lý tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp của đại lý bảo hiểm nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C.Yêu cầu đại lý bảo hiểm thanh toán phí bảo hiểm thu được theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D.B, C đúng
84.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có các quyền nào sau đây:
a)
A.Lựa chọn và giao kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô theo quy định của pháp luật.
b)
B.Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
c)
C.Sửa đổi, bổ sung điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm theo ý kiến của bên mua bảo hiểm
d)
D.A, B đúng
85.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không có quyền và nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A.Hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B.Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C.Tư vấn, giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm; cung cấp các thông tin về sản phẩm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.
d)
D.Thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
86.
Chọn phương án sai:
a)
A.Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiêm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
b)
B.Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động bảo hiểm, được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
c)
C.Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
d)
D.Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm từ phí bảo hiểm.
87.
Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A.Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn hợp đồng bảo hiểm
d)
D.A và B đúng
88.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A.Số tiền bảo hiểm
b)
B.Phí bảo hiểm
c)
C.Giá trị bảo hiểm
d)
D.Số tiền bồi thường
89.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm, căn cứ thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm:
a)
A.Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm số tiền bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Không có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm kéo dài thời hạn bảo hiểm
d)
D.Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm rút ngắn thời hạn bảo hiểm
90.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng chứng minh được rằng không biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm thì thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thương, trả tiển bảo hiểm là:
a)
A.01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
b)
B.02 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
c)
C.01 năm tính từ ngày người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm đó
d)
D.02 năm tính từ ngày người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm đó
91.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng về nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm
a)
A.Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm
b)
B.Cung cấp thông tin về sản phẩm bảo hiểm một cách đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm
c)
C.Tự kê khai thông tin của bên mua bảo hiểm mà không cần sự đồng ý của bên mua bảo hiểm
d)
D.A và B đúng
92.
Bảo hiểm là phương pháp phòng tránh rủi ro nào sau đây:
a)
A.Giữ lại rủi ro
b)
B.Né tránh rủi ro
c)
C.Kiểm soát rủi ro
d)
D.Chuyển giao rủi ro
93.
Nguyên tắc khoán được áp dụng cho:
a)
A.Bảo hiểm nhân thọ
b)
B.Bảo hiểm tai nạn
c)
C.Bảo hiểm trách nhiệm
d)
D.A, B và C đúng
94.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, hoạt động đại lý bảo hiểm bao gồm hoạt động nào sau đây:
a)
A.Tư vấn sản phẩm bảo hiểm, giới thiệu sản phẩm bảo hiểm, chào bán sản phẩm bảo hiểm, thu xếp việc gia kết hợp đồng bảo hiểm, thu phí bảo hiểm, thu thập hồ sơ để phục vụ cho việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm
b)
B.Giới thiệu, chào bán bảo hiểm, giám định bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm
c)
C.Giới thiệu, chào bán bảo hiểm, giải quyết bồi thường bảo hiểm
d)
D.A, B và C đúng
95.
Chọn phương án đúng về nguyên tắc “miễn truy xét” trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ:
a)
A.Sau một khoảng thời gian nhất định kế từ thời điểm hiệu lực hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không còn quyền từ chối nghĩa vụ chi trả quyền lợi bảo hiểm, nếu các nội dung kê khai không trung thực, đầy đủ của bên mua bảo hiểm không ảnh hưởng đến quyết định chấp nhận bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.Sau một khoảng thời gian nhất định kế từ thời điểm hiệu lực hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có quyền từ chối nghĩa vụ chi trả quyền lợi bảo hiểm, nếu các nội dung kê khai không trung thực, đầy đủ của bên mua bảo hiểm không ảnh hưởng đến quyết định chấp nhận bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm
96.
Vai trò xã hội của bảo hiểm là:
a)
A.Góp phần đảm bảo an toàn cho nền kinh tế - xã hội
b)
B.Tạo thêm việc làm cho xã hội
c)
C.Tạo nếp sống tiết kiệm và mang đến trạng thái an toàn về mặt tinh thần cho xã hội
d)
D.A, B, C đúng
97.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải gửi thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm về tình trạng hợp đồng bảo hiểm trong thời hạn nào sau đây:
a)
A.Trong thời hạn chín mươi (90) ngày kể từ ngày kết thúc hợp đồng
b)
B.Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày kết thúc quý
c)
C.Trong thời hạn chín mươi (90) ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính hoặc năm hợp đồng
d)
D.Trong thời hạn chín mươi (90) ngày kể từ ngày hợp đồng được phát hành
98.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là sai:
a)
A.BMBH là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
b)
B.BMBH phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm phù hợp với từng loại hợp đồng bảo hiểm theo quy định của luật kinh doanh bảo hiểm
c)
C.BMBH là cá nhân được người thụ hưởng chỉ định để đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D.BMBH có thể chọn doanh nghiệp bảo hiểm để giao kết hợp đồng bảo hiểm
99.
Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, số tiền bảo hiểm hoặc phương thức xác định số tiền bảo hiểm được
a)
A.Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm thoản thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D.a và c đúng
100.
Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A.Thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc giảm rùi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Áp dụng các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo quy định của pháp luật
d)
D.a, b, c đúng
101.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A.Kiểm tra, giám sát việt thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B.Chấp thuận mà không cần văn bản khi đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp mình đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác
c)
C.Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có hợp đồng bảo hiểm trước khi được trở thành đại lý bảo hiểm chính thức của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D.a và b đúng
102.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng về người thụ hưởng:
a)
A.Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được Người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D.a và b đúng
103.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được đầu đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm
a)
A.15 ngày
b)
B.30 ngày
c)
C.45 ngày
d)
D.60 ngày
104.
Chọn phương án đúng nhất về nguyên tắc nguyên nhân trực tiếp:
a)
A.Tổn thất thuộc trách nhiệm bảo hiểm phải phát sinh trực tiếp bởi một rủi ro được bảo hiểm
b)
B.Nguyên nhân trực tiếp không nhất thiết phải là nguyên nhân ban đầu hay nguyên nhân gần nhất gây ra tổn thất
c)
C.Nguyên nhân trực tiếp là nguyên nhân chi phối và có tác động gây ra tổn thất
d)
D.A, b và c đúng
105.
Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp bên mua bảo hiểm thông báo sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm tăng số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn trả cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm vượt trội đã đóng hoặc tăng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm tương ứng với số phí đã đóng.
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả số phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm sau khi đã trừ các chi phí hợp lý
d)
D.Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
106.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp không đầy đủ thông tin nhằm giao kết hợp đồng để được bồi thường, trả tiền bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A.Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng và thu phí đến thời điểm phát hiện ra hành vi lừa dối của bên mua bảo hiểm
b)
B.Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng và hoàn lại phí cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
d)
D.Hủy bỏ hợp đồng
107.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về “Nguyên tắc bồi thường”
a)
A.Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được không vượt quá thiệt hại thực tế trọng sự kiện bảo hiểm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B.Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được có thể lớn hơn thiệt hại thực tế trong sự kiện bảo hiểm.
c)
C.Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được tùy thuộc vào thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và người được bảo hiểm trong hợp đồng hiểm.
d)
D.B, C đúng.
108.
Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A.Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn hợp đồng bảo hiểm
d)
D.A và B đúng
109.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A.Số tiền bảo hiểm
b)
B.Phí bảo hiểm
c)
C.Giá trị bảo hiểm
d)
D.Số tiền bồi thường
110.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm, căn cứ thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm:
a)
A.Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
b)
B.Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm số tiền bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Không có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm kéo dài thời hạn bảo hiểm
d)
D.Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm rút ngắn thời hạn bảo hiểm
111.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng chứng minh được rằng không biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm thì thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thương, trả tiển bảo hiểm là:
a)
A.01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
b)
B.02 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
c)
C.01 năm tính từ ngày người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm đó
d)
D.02 năm tính từ ngày người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm đó
112.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng về nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm
a)
A.Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm
b)
B.Cung cấp thông tin về sản phẩm bảo hiểm một cách đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm
c)
C.Tự kê khai thông tin của bên mua bảo hiểm mà không cần sự đồng ý của bên mua bảo hiểm
d)
D.A và B đúng
113.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, hoạt động đại lý bảo hiểm bao gồm hoạt động nào sau đây:
a)
A.Tư vấn sản phẩm bảo hiểm, giới thiệu sản phẩm bảo hiểm, chào bán sản phẩm bảo hiểm, thu xếp việc gia kết hợp đồng bảo hiểm, thu phí bảo hiểm, thu thập hồ sơ để phục vụ cho việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm
b)
B.Giới thiệu, chào bán bảo hiểm, giám định bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm
c)
C.Giới thiệu, chào bán bảo hiểm, giải quyết bồi thường bảo hiểm
d)
D.A, B và C đúng
114.
Chọn phương án đúng về nguyên tắc “miễn truy xét” trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ:
a)
A.Sau một khoảng thời gian nhất định kế từ thời điểm hiệu lực hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không còn quyền từ chối nghĩa vụ chi trả quyền lợi bảo hiểm, nếu các nội dung kê khai không trung thực, đầy đủ của bên mua bảo hiểm không ảnh hưởng đến quyết định chấp nhận bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.Sau một khoảng thời gian nhất định kế từ thời điểm hiệu lực hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có quyền từ chối nghĩa vụ chi trả quyền lợi bảo hiểm, nếu các nội dung kê khai không trung thực, đầy đủ của bên mua bảo hiểm không ảnh hưởng đến quyết định chấp nhận bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm
115.
Vai trò xã hội của bảo hiểm là:
a)
A.Góp phần đảm bảo an toàn cho nền kinh tế - xã hội
b)
B.Tạo thêm việc làm cho xã hội
c)
C.Tạo nếp sống tiết kiệm và mang đến trạng thái an toàn về mặt tinh thần cho xã hội
d)
D.A, B, C đúng
116.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A.Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
b)
B.Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C.Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng
d)
D.A, B, C đúng
117.
Đối với NĐBH dưới 18 tuổi, nếu BMBH không phải là cha/ mẹ/ người giám hộ hợp pháp, thì cần bổ sung thêm:
a)
A.Thư chấp nhận của cha/ mẹ/ người giám hộ hợp pháp
b)
B.CMND của cha/ mẹ/ người giám hộ hợp pháp.
c)
C.Cam kết đóng phí bảo hiểm đúng thời hạn.
d)
D.A và B
118.
Những giấy tờ nào sau đây bắt buộc có trong hồ sơ yêu cầu bảo hiểm?
a)
A.Bảng phân tích nhu cầu tài chính
b)
B.Phiếu khảo sát mức độ chấp nhận rủi ro
c)
C.Phiếu đóng thêm phí bảo hiểm
d)
D.A và B
119.
Trước khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải:
a)
A.Tiến hành phân tích nhu cầu và khả năng tham gia bảo hiểm của khách hàng để tư vấn cho khách hàng về sản phẩm bảo hiểm và số tiền bảo hiểm phù hợp với tình hình tài chính hiện tại và các nhu cầu tài chính trong tương lai của khách hàng.
b)
B.Dựng mẫu phân tích nhu cầu khách hàng và bộ câu hỏi đánh giá mức độ chấp nhận rủi ro trong đầu tư của khách hàng. Khách hàng phải ký xác nhận vào bản đánh giá mức độ chấp nhận rủi ro trong đầu tư.
c)
C.Khách hàng phải ký xác nhận về việc hiểu rõ sản phẩm bảo hiểm mà họ dự kiến mua, nhận thức rõ được quyền lợi bảo hiểm, quyền lợi đầu tư và các rủi ro đầu tư có thể gặp phải và các khoản phí mà doanh nghiệp bảo hiểm tính cho khách hàng.
d)
D.Tất cả các phương án trên
120.
Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ có những quyền nào sau đây:
a)
A.Thu các khoản phí theo quy định của pháp luật.
b)
B.Lựa chọn công ty quản lý quỹ và ngân hàng giám sát để thực hiện quản lý các quỹ liên kết đơn vị.
c)
C.Các quyền khác theo quy định của pháp luật hiện hành
d)
D.A, B, C đều đúng
121.
Đáp án nào là Sai khi nói về quyền của Bên mua bảo hiểm?
a)
A.Thay đổi số tiền bảo hiểm theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp hợp đồng bảo hiểm đang trong thời gian tạm ngưng đóng phí bảo hiểm. Việc tăng hoặc giảm số tiền bảo hiểm chỉ có hiệu lực vào năm hợp đồng bảo hiểm kế tiếp sau khi yêu cầu của bên mua bảo hiểm được chấp thuận
b)
B.Thay đổi phí bảo hiểm theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm. Việc tăng hoặc giảm phí bảo hiểm có hiệu lực sau khi được doanh nghiệp bảo hiểm chấp thuận. Việc giảm phí bảo hiểm trong mọi trường hợp đều không được thấp hơn mức phí bảo hiểm tối thiểu theo quy định của doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C.Bên mua bảo hiểm có quyền chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm bằng văn bản. Vì đây là tài sản cá nhân của Bên mua bảo hiểm.
d)
D.Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm trước thời hạn theo thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm
122.
Đáp án nào đúng khi nói về quyền của bên mua bảo hiểm?
a)
A.Khôi phục hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm trong vòng hai (02) năm kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm bị mất hiệu lực gần nhất
b)
B.Nhận các báo cáo thường niên liên quan đến hợp đồng bảo hiểm, các quỹ liên kết đơn vị và các thông tin khác có liên quan theo quy định của pháp luật
c)
C.A, B đúng
d)
D.A, B sai
123.
Đáp án nào là sai khi nói về nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm?
a)
A.Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ đóng phí cho doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.Kê khai đầy đủ, trung thực các thông tin theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm tại hồ sơ yêu cầu bảo hiểm
c)
C.Đọc kỹ các tài liệu giới thiệu sản phẩm, tài liệu minh họa bán hàng và ký vào các tài liệu do doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp
d)
D.Đóng phí bảo hiểm theo thoả thuận tại hợp đồng bảo hiểm
124.
“Doanh nghiệp bảo hiểm phải luôn duy trì khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật”. Phát biểu trên:
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
125.
DNBH phải trích lập dự phòng nghiệp vụ như thế nào?
a)
A.Dự phòng toán học bao gồm dự phòng rủi ro bảo hiểm và dự phòng nghiệp vụ; Dự phòng bồi thường; Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung và các Dự phòng khác sau khi được BTC phê chuẩn.
b)
B.Dự phòng toán học bao gồm dự phòng rủi ro bảo hiểm và dự phòng nghiệp vụ; Dự phòng bồi thường; Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung.
c)
C.Dự phòng toán học bao gồm dự phòng rủi ro bảo hiểm và dự phòng nghiệp vụ; Dự phòng bồi thường; Dự phòng khác sau khi được BTC phê chuẩn.
d)
D.Dự phòng toán học bao gồm dự phòng rủi ro bảo hiểm; Dự phòng bồi thường; Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung và các Dự phòng khác sau khi được BTC phê chuẩn.
126.
Chuyên gia tính toán của doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm gì sau đây?
a)
A.Xác định phương pháp và cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ phù hợp với các nguyên tắc và phương pháp tính toán theo thông lệ quốc tế.
b)
B.Xác định phương pháp và cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ phù hợp với các nguyên tắc và phương pháp tính toán theo quy định của DNBH.
c)
C.A, B đều đúng
127.
Dự phòng bồi thường được trích nộp như thế nào?
a)
A.Doanh nghiệp không cần trích nộp
b)
B.Được trích theo phương pháp từng hồ sơ với mức trích lập được tính trên cơ sở thống kê số tiền bảo hiểm phải trả cho từng hồ sơ đã yêu cầu đòi bồi thường doanh nghiệp bảo hiểm nhưng đến cuối năm tài chính chưa được giải quyết.
c)
C.Được trích theo phương pháp tổng doanh thú phí bảo hiểm năm 2 với mức trích lập được tính trên cơ sở thống kê số tiền bảo hiểm phải trả cho từng hồ sơ đã yêu cầu đòi bồi thường doanh nghiệp bảo hiểm nhưng đến cuối năm tài chính chưa được giải quyết.
d)
D.Tất cả các đáp án đều sai.
128.
Dự phòng rủi ro bảo hiểm được tính toán như thế nào?
a)
A.Không cần khoản dự phòng rủi ro.
b)
B.Dự phòng rủi ro bảo hiểm là số NHỎ hơn giữa mức dự phòng tính theo phương pháp phí chưa được hưởng hoặc dự phòng tính theo phương pháp dòng tiền để đáp ứng được tất cả các khoản chi phí trong tương lai trong suốt thời hạn của hợp đồng.
c)
C.Dự phòng rủi ro bảo hiểm là số LỚN hơn giữa mức dự phòng tính theo phương pháp phí chưa được hưởng hoặc dự phòng tính theo phương pháp dòng tiền để đáp ứng được tất cả các khoản chi phí trong tương lai trong suốt thời hạn của hợp đồng.
d)
D.A hoặc B đúng
129.
“Đại lý bảo hiểm phải bảo đảm tất cả các khách hàng phải được giải thích rõ về quyền lợi của sản phẩm, nhận thức được các rủi ro đặc thù của sản phẩm đã lựa chọn trước khi ký vào hồ sơ yêu cầu bảo hiểm; có văn bản chứng minh khách hàng đã được tư vấn đầy đủ, hiểu biết về sản phẩm bảo hiểm đã lựa chọn và sản phẩm bảo hiểm này phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của khách hàng” Phát biểu trên đây là đúng hay sai?
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
c)
C.Tùy theo từng khách hàng
130.
Trong quá trình tư vấn cho khách hàng, đại lý bảo hiểm phải thực hiện phân tích thông tin khách hàng bao gồm những phân tích nào sau đây?
a)
A.Nhu cầu của khách hàng
b)
B.Khả năng tài chính của khách hàng.
c)
C.Thực hiện khảo sát mức độ chấp nhận rủi ro của khách hàng từ đó đưa ra tư vấn sản phẩm phù hợp dành cho khách hàng.
d)
D.Cả A, B, C đều đúng
131.
Đại lý bảo hiểm phải báo cáo doanh nghiệp bảo hiểm kết quả tư vấn khách hàng, bao gồm thông tin cơ bản của khách hàng và khả năng tài chính để tham gia bảo hiểm; đồng thời tường thuật quá trình tư vấn bảo hiểm. Báo cáo này là một phần trong tài liệu nào sau đây?
a)
A.Báo cáo này là một phần trong hồ sơ yêu cầu bảo hiểm
b)
B.Báo cáo này là một phần trong hồ sơ đại lý
c)
C.Báo cáo này là một phần trong hồ sơ doanh nghiệp bảo hiểm.