Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VÀ CÁCH DÙNG TỪ

Total questions: 38

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau đây từ nào là từ đơn?

a)

HOA HỒNG

b)

VỞ

c)

CÀNH CÂY

d)

HOÀNG TỬ

2.

Hãy điền những từ còn thiếu vào chỗ trống:

TỪ CHỈ CÓ MỘT TIẾNG LÀ TỪ ...

(a)  

3.

TỪ NÀO DƯỚI ĐÂY LÀ TỪ LÁY

a)

CON CÁ

b)

CON GÀ

c)

CÀO CÀO

d)

CÁ MẬP

4.

TỪ LÁY ĐƯỢC CHIA LÀM MẤY LOẠI?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

TỪ NÀO LÀ TỪ LÁY TOÀN BỘ?

a)

MÊNH MÔNG

b)

LIÊU XIÊU

c)

CHEO LEO

d)

XANH XANH

6.

TỪ NÀO LÀ TỪ LÁY ÂM?

a)

MÊNH MÔNG

b)

LIÊU XIÊU

c)

ÀO ÀO

d)

CHEO LEO

7.

TỪ NÀO LÀ TỪ LÁY VẦN?

a)

CHÔM CHÔM

b)

CHÊNH VÊNH

c)

XINH XẮN

d)

XANH

8.

TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ TỪ GHÉP?

a)

CÁ

b)

BÀN GHẾ

c)

NHÈ NHẸ

d)

LINH TINH

9.

Các tiếng trong từ ghép đẳng lập bình đẳng với nhau về mặt ngữ pháp (không phân tiếng chính, không phân tiếng phụ) đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Từ ghép là những từ như thế nào?

a)

Hai từ ghép lại với nhau

b)

Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ

c)

Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa


d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Từ “quần áo” là từ ghép đẳng lập, có các tiếng bình đẳng với nhau về mặt ý nghĩa, đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Từ “cười nụ” là từ ghép chính phụ đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Từ ghép chính phụ có tính chất phân nghĩa, nghĩa của từ ghép chính phụ nhỏ hơn nghĩa của tiếng chính, đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Từ '' hợp tác xã'' là từ ghép gì?

a)

Đẳng lập

b)

Chính phụ

c)

Vừa đẳng lập, vừa là chính phụ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

16.

Từ đa nghĩa là gì?

a)

Là từ có từ một tới hai nghĩa trở lên

b)

Là từ có nghĩa đen và nghĩa bóng

c)

Là từ có ít nhất từ hai nghĩa trở lên

d)

Là từ chỉ có một nghĩa nhưng nhiều cách hiểu

17.

Tất cả các từ tiếng Việt đều là từ đa nghĩa?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

hãy điền từ vào chỗ trống để được một định nghĩa đúng: "Từ đồng âm là những từ giống nhau ……….nhưng khác hẳn nhau………"

a)

về nghĩa – về âm

b)

về âm – về nghĩa

c)

về âm – về cấu tạo

d)

về cấu tạo – về nghĩa

19.

Từ nào trong các từ dưới đây đồng âm với tiền trong từ tiền tiêu?

a)

Mặt tiền

b)

Tiền giấy

c)

Chi tiêu

d)

Tiền bạc

20.

Chọn từ vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Dùng từ đồng âm để chơi chữ là dựa vào hiện tượng…….., tạo ra những câu nói có nghĩa, gây những bất ngờ thú vị cho người đọc, người nghe.

a)

đồng nghĩa

b)

đồng âm

c)

khác âm

d)

khác nghĩa

21.

Mẹ nấu xôi đỗ cho tôi ăn để tôi đỗ kì

a)

Dùng cách nói lái

b)

Dùng từ đồng âm

c)

Dùng từ trái nghĩa

d)

Dùng lối nói gần âm

22.

Từ đồng nghĩa là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Là những từ có âm đọc giống hệt nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống hệt nhau

23.

Yếu tố “tiền” không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?

a)

Tiền xuyên

b)

Tiền bạc

c)

Cửa tiền

d)

Mặt tiền

24.

Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

a)

Nhà văn

b)

Nhà thơ

c)

Nhà báo

d)

Nghệ sĩ

25.

Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

khó phân loại

26.

Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau nên có thể thay thế cho nhau, đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”

a)

HỎNG

b)

QUA ĐỜI

c)

TIÊU ĐỜI

d)

MẤT

28.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Là những từ có nghĩa gần nhau

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

Trẻ em

b)

Trẻ con

c)

Trẻ tuổi

d)

Con trẻ

30.

Từ “hồi” nào sau đây không đồng nghĩa với chữ “hồi” trong những từ còn lại?

a)

Hồi hương

b)

Hồi hộp

c)

Hồi âm

d)

Hồi cư

31.

Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

a)

Trẻ- già

b)

Sáng- tối

c)

Sang- hèn

d)

Bay- nhảy

32.

TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ TỪ MỚI?

a)

CĂN NHÀ

b)

CÂY XANH

c)

CHỮA LÀNH

d)

RỪNG XANH

33.

TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ TỪ CŨ?

a)

CÔNG NHÂN

b)

NGƯỜI Ở

c)

BÁT PHẨM

d)

XU HƯỚNG

34.

TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ TỪ VAY MƯỢN?

a)

CÀNH CÂY

b)

CÀ PHÊ

c)

CON CÁ

d)

CỦ ĐẬU

35.

Thế nào là từ ngữ địa phương?

a)

Là từ ngữ toàn dân đều biết và hiểu

b)

Là từ ngữ chỉ được dùng duy nhất ở một địa phương

c)

Là từ ngữ chỉ được dùng ở một (một số) địa phương nhất định.

d)

Là từ ngữ được ít người biết đến

36.

Từ “mô” có nghĩa là gì?

a)

tập hợp những tế bào có cùng một chức năng

b)

khối đất đá không lớn lắm, nổi cao hơn xung quanh

c)

(Từ địa phương) nghĩa là “đâu”, “nào”

d)

(Từ địa phương) nghĩa là “không phải”

37.

TỪ NÀO LÀ TỪ NGHỀ NGHIỆP TRONG NGHỀ DẠY HỌC?

a)

CÀY ẢI

b)

THAO GIẢNG

c)

TIÊM CHỦNG

d)

BÓN LÓT

38.

TỪ VAY MƯỢN ĐƯỢC CHIA THÀNH MẤY LOẠI?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4