NEW
Font size
Worksheets第八課 請給我貼紙,我要換史努比
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
貼紙
sticker
dán
giấy
kết thúc
貼
dán
sticker
giấy
báo chí
豆漿
đậu hủ
đậu hủ thúi
sữa đậu
tàu phớ
盒子
cái hộp
cái cốc
cái chai
cái bát
盒
lượng từ hộp
lượng từ cốc
lượng từ chai
lượng từ bát
店員
nhân viên cửa hàng
cửa hàng
khách hành
hành hoá
娃娃
búp bê
họ
họ tên
差
thấp
kém
cả 2
它
nó (động vật)
chúng ta
chúng nó
họ
它們
chúng nó
nó
họ
chúng tôi
滿
đủ, full
hài lòng
bằng lòng
得到
đạt được
đến được
biết được
nhận được
連
ngay cả
đủ
hài lòng
nhưu vạy
海報
tin tức
áp phích quảng cáo
bờ biển
báo chí
吸引
hấp dẫn, thu hút
mê đắm
sự thu hút
cả 3
那樣
như vậy
vì vậy
cho rằng
nghĩ rằng
商人
thương nhân
khách hàng
nhân vật
hình nhân
心理
tâm lí
tâm trạng
tâm thần
tâm tình
牙刷
bàn chải đánh răng
đánh răng
rửa mặt
cái thước
尺
cái thước
bút chì
mét
cả 3
卡通人物
nhân vật
hoạt hình
nhân vật hoạt hình
cả 3
卡通
hoạt hình
nhân vật
thương nhân
nhân sinh
人物
nhân vật
thương nhân
hoạt hình
nhân viên
開始
bắt đầu
khai giảng
mở
tắt
顧客
khách hàng
nhân vật
nhân viên
thương nhân
為了
để vì
cho rằng
nghĩ rằng
cả 3
只好
chỉ muốn
đánh phải
tiêu tốn
花
tiêu, tốn
đánh phải
cả 2
喜愛
yêu thích
phải lòng
cả 2
變成
biến thành
trở thành
trở nên
cả 3
變
thay đổi
trở nên
cả 2
所有
nên
loại
tất cả
1 phần
類
loại
mệt
biến đổi
cải thiện
影響
ảnh hưởng
tăng lên
kỉ hiểm
cả 3
增加
tăng lên
mặc cả
thêm vào
cả 3
紀念
kỉ niệm
năm sau nữa
học
連續劇
phim nhiều tập
tập phim
series phim
cả 3
一開始
lúc bắt đầu
lúc mới yêu
lúc đó
bắt đầu
想出
nghĩ ra
cho rằng
vì để
cả 3
吸引力
hấp dẫn
sức hấp dẫn
thu hút
打瞌睡
ngủ gà ngủ gật
ngủ lơ ngơ
cả 2
以為
nghĩ ra
cho rằng
vì để
cả 3
關係
quan hệ, mối quan hệ
không sao
cả 2
韓式
kiểu hàn quốc
trang phục
đồ hoá trang
hoá phẩm
帽子
cái mũ
áo len
trang phục
đồ hoá trâng
服裝
trang phục
hoá trang
đồ hoá trang
áo len
毛衣
cái mũ
áo len
trang phục
hoá trang
化妝品
đồ hoá trang
hàng hoá
hoá trang
bảo dưỡng
化妝
hoá trang
bảo dưỡng
nhân vật
hoạt hình
商品
hàng hoá
đồ hoá trang
cả 2
保養
bảo dưỡng
hoá trang
hàng hoá
đồ vật
影集
nhiều tập
series phim, tập phim
phim bộ
cả 3
遊學
du học (ngắn hạn)
học bơi
du học
cả 3
平常
bình thường
thông thường
phổ thông
cả 3
方式
phương thức
hình thức
cả 2
改變
thay đổi
sửa đổi
cải thiện
cả 3
韓流
trào lưu hàn quốc
kiểu hàn quốc
phim hàn
cả 3
日劇
phim nhật
phim hàn
phim ấn
phim thái
韓劇
phim hàn
phim nhật
phim trung
phim ấn
愛上
phải lòng
yêu
cả 2
跟上
đuổi kịp
theo kịp
sánh kịp (thành tích, vật chất)
cả 3
