wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第八課 請給我貼紙,我要換史努比

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

貼紙

a)

sticker

b)

dán

c)

giấy

d)

kết thúc

2.

a)

dán

b)

sticker

c)

giấy

d)

báo chí

3.

豆漿

a)

đậu hủ

b)

đậu hủ thúi

c)

sữa đậu

d)

tàu phớ

4.

盒子

a)

cái hộp

b)

cái cốc

c)

cái chai

d)

cái bát

5.

a)

lượng từ hộp

b)

lượng từ cốc

c)

lượng từ chai

d)

lượng từ bát

6.

店員

a)

nhân viên cửa hàng

b)

cửa hàng

c)

khách hành

d)

hành hoá

7.

娃娃

a)

búp bê

b)

họ

c)

họ tên

8.

a)

thấp

b)

kém

c)

cả 2

9.

a)

nó (động vật)

b)

chúng ta

c)

chúng nó

d)

họ

10.

它們

a)

chúng nó

b)

c)

họ

d)

chúng tôi

11.

滿

a)

đủ, full

b)

hài lòng

c)

bằng lòng

12.

得到

a)

đạt được

b)

đến được

c)

biết được

d)

nhận được

13.

a)

ngay cả

b)

đủ

c)

hài lòng

d)

nhưu vạy

14.

海報

a)

tin tức

b)

áp phích quảng cáo

c)

bờ biển

d)

báo chí

15.

吸引

a)

hấp dẫn, thu hút

b)

mê đắm

c)

sự thu hút

d)

cả 3

16.

那樣

a)

như vậy

b)

vì vậy

c)

cho rằng

d)

nghĩ rằng

17.

商人

a)

thương nhân

b)

khách hàng

c)

nhân vật

d)

hình nhân

18.

心理

a)

tâm lí

b)

tâm trạng

c)

tâm thần

d)

tâm tình

19.

牙刷

a)

bàn chải đánh răng

b)

đánh răng

c)

rửa mặt

d)

cái thước

20.

a)

cái thước

b)

bút chì

c)

mét

d)

cả 3

21.

卡通人物

a)

nhân vật

b)

hoạt hình

c)

nhân vật hoạt hình

d)

cả 3

22.

卡通

a)

hoạt hình

b)

nhân vật

c)

thương nhân

d)

nhân sinh

23.

人物

a)

nhân vật

b)

thương nhân

c)

hoạt hình

d)

nhân viên

24.

開始

a)

bắt đầu

b)

khai giảng

c)

mở

d)

tắt

25.

顧客

a)

khách hàng

b)

nhân vật

c)

nhân viên

d)

thương nhân

26.

為了

a)

để vì

b)

cho rằng

c)

nghĩ rằng

d)

cả 3

27.

只好

a)

chỉ muốn

b)

đánh phải

c)

tiêu tốn

28.

a)

tiêu, tốn

b)

đánh phải

c)

cả 2

29.

喜愛

a)

yêu thích

b)

phải lòng

c)

cả 2

30.

變成

a)

biến thành

b)

trở thành

c)

trở nên

d)

cả 3

31.

a)

thay đổi

b)

trở nên

c)

cả 2

32.

所有

a)

nên

b)

loại

c)

tất cả

d)

1 phần

33.

a)

loại

b)

mệt

c)

biến đổi

d)

cải thiện

34.

影響

a)

ảnh hưởng

b)

tăng lên

c)

kỉ hiểm

d)

cả 3

35.

增加

a)

tăng lên

b)

mặc cả

c)

thêm vào

d)

cả 3

36.

紀念

a)

kỉ niệm

b)

năm sau nữa

c)

học

37.

連續劇

a)

phim nhiều tập

b)

tập phim

c)

series phim

d)

cả 3

38.

一開始

a)

lúc bắt đầu

b)

lúc mới yêu

c)

lúc đó

d)

bắt đầu

39.

想出

a)

nghĩ ra

b)

cho rằng

c)

vì để

d)

cả 3

40.

吸引力

a)

hấp dẫn

b)

sức hấp dẫn

c)

thu hút

41.

打瞌睡

a)

ngủ gà ngủ gật

b)

ngủ lơ ngơ

c)

cả 2

42.

以為

a)

nghĩ ra

b)

cho rằng

c)

vì để

d)

cả 3

43.

關係

a)

quan hệ, mối quan hệ

b)

không sao

c)

cả 2

44.

韓式

a)

kiểu hàn quốc

b)

trang phục

c)

đồ hoá trang

d)

hoá phẩm

45.

帽子

a)

cái mũ

b)

áo len

c)

trang phục

d)

đồ hoá trâng

46.

服裝

a)

trang phục

b)

hoá trang

c)

đồ hoá trang

d)

áo len

47.

毛衣

a)

cái mũ

b)

áo len

c)

trang phục

d)

hoá trang

48.

化妝品

a)

đồ hoá trang

b)

hàng hoá

c)

hoá trang

d)

bảo dưỡng

49.

化妝

a)

hoá trang

b)

bảo dưỡng

c)

nhân vật

d)

hoạt hình

50.

商品

a)

hàng hoá

b)

đồ hoá trang

c)

cả 2

51.

保養

a)

bảo dưỡng

b)

hoá trang

c)

hàng hoá

d)

đồ vật

52.

影集

a)

nhiều tập

b)

series phim, tập phim

c)

phim bộ

d)

cả 3

53.

遊學

a)

du học (ngắn hạn)

b)

học bơi

c)

du học

d)

cả 3

54.

平常

a)

bình thường

b)

thông thường

c)

phổ thông

d)

cả 3

55.

方式

a)

phương thức

b)

hình thức

c)

cả 2

56.

改變

a)

thay đổi

b)

sửa đổi

c)

cải thiện

d)

cả 3

57.

韓流

a)

trào lưu hàn quốc

b)

kiểu hàn quốc

c)

phim hàn

d)

cả 3

58.

日劇

a)

phim nhật

b)

phim hàn

c)

phim ấn

d)

phim thái

59.

韓劇

a)

phim hàn

b)

phim nhật

c)

phim trung

d)

phim ấn

60.

愛上

a)

phải lòng

b)

yêu

c)

cả 2

61.

跟上

a)

đuổi kịp

b)

theo kịp

c)

sánh kịp (thành tích, vật chất)

d)

cả 3