WorksheetsViết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
4tấn 562kg = ..……… tấn
45,62
4562
4,562
456,2
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
500kg = ………….. tấn
5
0,5
0,05
0,005
10kg 3g= ………….. kg
10,3
1,03
10,03
10,003
34kg= ………….. tạ
3,4
0,34
0,034
0,0034
3tạ 3kg= …….….. tạ
3,3
3,03
3,003
30,3
45kg 23g = …………… kg
4,523
45,23
45,023
452,3
2tạ 50kg = ……………. tạ
2,5
2,05
2,005
20,5
450kg = …………… tạ
0,45
0,045
45,0
4,5
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
8m 6dm = …………m
8,6
8,06
0,86
8,006
2dm 2cm = ………...dm
0,22
2,02
2,2
2,0002
3m 7cm = …………m
3,7
3,07
3,007
37
23m 13cm = …………m
2,313
23,13
231,3
23,013
315cm = ……………m
3,15
31,5
31,05
3,015
4dm 32mm= …………dm
4,32
4,032
43,2
43,02
506cm= ……………m
50,6
5,06
5,006
5,60
73mm= ……………dm
7,3
7,03
0,73
7,003
5km 75m = ……………km
5,75
5,075
57,5
0,575
307m = ……………km
3,07
30,7
0,307
3,007
Trong các số dưới đây, phân số nào KHÔNG PHẢI là phân số thập phân?
105
38
1007
100028
Số thập phân: Tám phẩy không sáu. viết là:
8,6
806
8,06
6,08
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m.
0,3
0,03
0,003
3,00
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m.
7,0
7,07
0,7
0,07
Số đo 5g viết dưới dạng số đo có đơn vị ki-lô-gam là:
0,05
0,50
0,005
5,005
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là: 75mm = ………dm
0,75
7,5
75
0,075
Chữ số 6 trong số thập phân 29,688 là:
Chữ số hàng đơn vị
Chữ số hàng phần mười
Chữ số hàng phần trăm
Chữ số hàng phần nghìn
Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:
chữ số hàng đơn vị
chữ số hàng phần mười
chữ số hàng phần trăm
chữ số hàng phần nghìn
Số thập phân nào phù hợp với hình bên?
29
2,9
2,09
0,29
Số thập phân: 3,5 không bằng số thập phân nào dưới đây?
3,50
3,500
3,05
3,5000
3,4m = .... dm?
34
340
3400
1034
Thế nào là phân số thập phân?
Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...
Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...
Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...
Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...
Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
2015
10111
100002005
6012
Số thập phân: 0,2 bằng phân số thập phân nào dưới đây?
1020
20010
10020
1002
Giá trị của chữ số 9 trong số thập 312,29 là?
10009
109
9
1009
Viết phân số 45 dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 100?
100115
10075
100125
10025
Chuyển các phân số thập phân 100024 thành số thập phân?
0,24
2,4
0.024
0.0024
Chuyển các phân số thập phân 1002101 sau thành số thập phân
2,101
21,01
210,1
8 m 2 dm = ………… m
8,2
8,02
8,002
0,82
2dm 2cm = ……… ... dm
0,22
2,02
2,2
2,002
3m 7cm = ………… m
3,07
3,7
3,007
37
23m 13cm = ………… m
23,13
231,3
23,013
24,3
315cm = …………… m
3,15
31,5
31,05
3,015
4dm 32mm = ………… dm
4,32
42,3
4,032
40,32
506cm = …………… m
50,6
5,06
5,60
5,006
73mm = …………… dm
7,3
7,03
0,73
0,073
5km 72m = …………… km
5,72
5,072
57,2
0,572
307m = …………… km
3,07
30,7
0,307
3,007
Viết số đo sau phân số thập phân dạng có đơn vị đo là mét: 3m 4dm
(Viết cả số đo và đơn vị đo)
(a)
Viết số đo sau phân số thập phân dạng có đơn vị đo là mét: 2m 5cm
(Viết cả số đo và đơn vị đo)
(a)
Viết số đo sau phân số thập phân dạng có đơn vị đo là mét: 21m 36cm
(Viết cả số đo và đơn vị đo)
(a)
Viết số đo sau phân số thập phân dạng có đơn vị đo là mét-xi-mét: 8dm 7cm
(Viết cả số đo và đơn vị đo)
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ trống (chỉ viết số, không viết đơn vị đo):
72m 5cm = (a) m
Viết số thích hợp vào chỗ trống (chỉ viết số, không viết đơn vị đo):
15 m 50 cm = (a) m
45m =… km
(a)
14 km 315 m = ...................... km
14,315
143,15
14,0315
1431,5
Hươu cao cổ con thường cao khoảng 18 dm khi chào đời. Số đo của hươu cao cổ con viết theo đơn vị mét là:
18 m
180 m
18,0 m
1,8 m
Cá voi xanh được biết là loài thú lớn nhất thế giới còn tồn tại. Chúng có chiều dài 2990 cm. Hãy viết số đo chiều dài cá voi theo đơn vị mét.
2,99 m
29,9 m
0,299 m
299 m
Hyperion là cây cao số 1 trên thế giới với chiều cao đáng kinh ngạc 115m 92cm và được tìm thấy ở California, Hoa Kỳ.
Chiều cao của cây Hyperion viết theo đơn vị mét là:
(a)
Chọn câu đúng:
21 dm 3 cm = 2,13 cm
68m 5dm = 6,85 m
72m 9cm = 72,09 m
83 dm 21 mm = 83,21 cm
Chọn câu sai:
6 km 183 m = 6,183 km
61 km 23 dam = 6,123 km
8 km 23 dam = 8,23 km
15km 8hm = 15,8 hm
Lotte World Tower chiếm giữ vị trí thứ 6 với độ cao tòa nhà đạt 554 m.
Chiều cao của tòa nhà viết theo đơn vị ki - lô - mét là:
(a)
6 m 2 dm = .............. m
602
6,02
6,2
0,62
