wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 8- Unit 5- Our costoms

Total questions: 24

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
acrobatics (n) /ˌækrəˈbætɪks/
a)
xiếc, các động tác nhào lộn
b)
cốm
c)
thờ phụng, tôn kính, tôn sùng
d)
phép tắc ăn uống
2.
admire (v) /ədˈmaɪə/
a)
khâm phục, ngưỡng mộ
b)
xiếc, các động tác nhào lộn
c)
cốm
d)
thờ phụng, tôn kính, tôn sùng
3.
bad spirit /bæd ˈspɪrɪt/
a)
điều xấu xa, tà ma
b)
khâm phục, ngưỡng mộ
c)
xiếc, các động tác nhào lộn
d)
cốm
4.
bamboo pole /bæmˈbuː pəʊl/
a)
cây nêu
b)
điều xấu xa, tà ma
c)
khâm phục, ngưỡng mộ
d)
xiếc, các động tác nhào lộn
5.
carp (n) /kɑːp/
a)
con cá chép
b)
cây nêu
c)
điều xấu xa, tà ma
d)
khâm phục, ngưỡng mộ
6.
coastal (adj) /ˈkəʊstl/
a)
thuộc miền ven biển, duyên hải
b)
con cá chép
c)
cây nêu
d)
điều xấu xa, tà ma
7.
ceremony (n) /ˈserəməni/
a)
nghi thức, nghi lễ
b)
thuộc miền ven biển, duyên hải
c)
con cá chép
d)
cây nêu
8.
chase away /ʧeɪs əˈweɪ/
a)
xua đuổi
b)
nghi thức, nghi lễ
c)
thuộc miền ven biển, duyên hải
d)
con cá chép
9.
contestant (n) /kənˈtestənt/
a)
thí sinh, người thi đấu
b)
xua đuổi
c)
nghi thức, nghi lễ
d)
thuộc miền ven biển, duyên hải
10.
decorative (adj) /ˈdekərətɪv/
a)
có tính trang trí, để trang trí
b)
thí sinh, người thi đấu
c)
xua đuổi
d)
nghi thức, nghi lễ
11.
family bonding /ˌfæməli ˈbɒndɪŋ/
a)
sự gắn kết tình cảm gia đình
b)
có tính trang trí, để trang trí
c)
thí sinh, người thi đấu
d)
xua đuổi
12.
family reunion /ˌfæməli ˌriːˈjuːniən/
a)
cuộc sum họp gia đình
b)
sự gắn kết tình cảm gia đình
c)
có tính trang trí, để trang trí
d)
thí sinh, người thi đấu
13.
festival goer /ˈfestɪvl ˌɡəʊə/
a)
người đi xem lễ hội
b)
cuộc sum họp gia đình
c)
sự gắn kết tình cảm gia đình
d)
có tính trang trí, để trang trí
14.
lantern (n) /ˈlæntən/
a)
đèn lồng
b)
người đi xem lễ hội
c)
cuộc sum họp gia đình
d)
sự gắn kết tình cảm gia đình
15.
longevity (n) /lɒnˈdʒevəti/
a)
sự sống lâu, tuổi thọ
b)
đèn lồng
c)
người đi xem lễ hội
d)
cuộc sum họp gia đình
16.
martial arts (n) /ˌmɑːʃl ˈɑːts/
a)
võ thuật
b)
sự sống lâu, tuổi thọ
c)
đèn lồng
d)
người đi xem lễ hội
17.
monk (n) /mʌŋk/
a)
nhà sư
b)
võ thuật
c)
sự sống lâu, tuổi thọ
d)
đèn lồng
18.
offering (n) /ˈɒfərɪŋ/
a)
đồ thờ cúng
b)
nhà sư
c)
võ thuật
d)
sự sống lâu, tuổi thọ
19.
ornamental tree /ˌɔːnəˈmentl triː/
a)
cây cảnh
b)
đồ thờ cúng
c)
nhà sư
d)
võ thuật
20.
pray (v) /preɪ/
a)
cầu nguyện, lễ bái
b)
cây cảnh
c)
đồ thờ cúng
d)
nhà sư
21.
release (v) /rɪˈliːs/
a)
thả
b)
cầu nguyện, lễ bái
c)
cây cảnh
d)
đồ thờ cúng
22.
table manners (n) /ˈteɪbl ˌmænəz/
a)
phép tắc ăn uống
b)
thả
c)
cầu nguyện, lễ bái
d)
cây cảnh
23.
worship (v) /ˈwɜːʃɪp/
a)
thờ phụng, tôn kính, tôn sùng
b)
phép tắc ăn uống
c)
thả
d)
cầu nguyện, lễ bái
24.
young rice /jʌŋ raɪs/
a)
cốm
b)
thờ phụng, tôn kính, tôn sùng
c)
phép tắc ăn uống
d)
thả